Gói thầu: Thi công Công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Đạ Huoai - Đạ Tẻh - Cát Tiên (Trụ sở tại Đạ Huoai)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639545-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Thi công Công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Đạ Huoai - Đạ Tẻh - Cát Tiên (Trụ sở tại Đạ Huoai) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:03:00 đến ngày 2022-06-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,980,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.258.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng nhận an toàn lao động`.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành điện.- Đã từng phụ trách thi công phần điện: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành nước.- Đã từng phụ trách thi công phần nước: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cốp pha + cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | (m2); Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ=44 khung); Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn, máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu); Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Đạ Huoai - Đạ Tẻh - Cát Tiên (Trụ sở tại Đạ Huoai) Công trình sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Đạ huoai - Đạ Tẻh - Cát Tiên (Trụ sở tại Đạ Huoai) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan): 1. Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021) Tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 3. Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. 6. Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật doanh nghiệp. 7. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Số 01 Trần Phú - Phường 3 – TP. Đà lạt – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3822090; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Số 01 Trần Phú - Phường 3 – TP. Đà lạt – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3822090; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 2, Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 Trần Phú thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822 311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 180,085 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 58,88 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 309,7 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | 659,917 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 54,55 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 111,9 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng đá mài cầu thang | 33,61 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ lớp trát seno | 78,4 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 2.250,118 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 427,344 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | 4,8 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 18,767 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | 18,767 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 18,767 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 18,767 | m3 | |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 607,427 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | 36,79 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 111,9 | m2 | |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 54,55 | m2 | |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 49,31 | m2 | |
| 21 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | 309,7 | m2 | |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 78,4 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 78,4 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | 2.250,118 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 427,344 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 846,607 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.830,855 | m2 | |
| 28 | SXLD lan can cầu thang thép, tay vịn gỗ | 4,8 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,88 | m2 | |
| B | II. SÂN ĐƯỜNG - CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,144 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | 12,045 | m2 | |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,491 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | 0,221 | m3 | |
| 5 | Xây tường, trụ bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,67 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,611 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,047 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,005 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,003 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,255 | tấn | |
| 11 | Ốp tôn 1mm cổng | 0,021 | 100 m2 | |
| 12 | Lắp dựng CỔNG | 7,548 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 219,649 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 83,048 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,408 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 229,249 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,249 | m2 | |
| 19 | Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu vàng | 1 | bộ | |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,29 | m2 | |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | 897 | m2 | |
| 22 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 44,85 | m3 | |
| 23 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 224,25 | m | |
| C | III. CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 28,88 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 64,748 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 109,099 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | 148,759 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ lớp trát seno | 43,682 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 522,546 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 43,682 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 3,849 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | 3,849 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 3,849 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 3,849 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 103,16 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mác 75 PCB40 | 5,939 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 22,62 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 9,75 | m2 | |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,29 | m2 | |
| 17 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | 109,099 | m2 | |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 43,682 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 43,682 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | 522,546 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 43,682 | m2 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 228,947 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 337,281 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,748 | m2 | |
| D | IV./ PHẦN CỬA. | |||
| 1 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 30,975 | m2 | |
| 2 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D1-1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 6,192 | m2 | |
| 3 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D2 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 35,26 | m2 | |
| 4 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D2.1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 6,408 | m2 | |
| 5 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D3 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 11,768 | m2 | |
| 6 | Sản xuất & Lắp dựng cửa DS pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 2,752 | m2 | |
| 7 | Sản xuất & Lắp dựng cửa DS-1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 3,376 | m2 | |
| 8 | Sản xuất & Lắp dựng cửa DS-2 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 0,48 | m2 | |
| 9 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S1 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 43,079 | m2 | |
| 10 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S1.1 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 14,628 | m2 | |
| 11 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S2 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 2,496 | m2 | |
| 12 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S3 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 2,602 | m2 | |
| 13 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép VK | 3,017 | m2 | |
| 14 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép VK1 | 1,584 | m2 | |
| 15 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép VK2 | 5,531 | m2 | |
| 16 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép VK3 | 4,788 | m2 | |
| 17 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D1a-1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 5,658 | m2 | |
| 18 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D1a-2 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 1,032 | m2 | |
| 19 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D2a pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 1,952 | m2 | |
| 20 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D2a.1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 0,356 | m2 | |
| 21 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D3 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 3,716 | m2 | |
| 22 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S1a kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 10,743 | m2 | |
| 23 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S1a.1 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 3,096 | m2 | |
| 24 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S2 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | 1,904 | m2 | |
| 25 | Cửa kéo nhôm Đài Loan có lá mạ màu U1mm | 5,255 | m2 | |
| E | VI./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,185 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,22 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 20 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-20mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mm | 17 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | 8 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây nối mềm | 20 | cái | |
| 18 | Móc giữ ống | 30 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | 8 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,34 | 100 m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 0,08 | 100 m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | 0,2 | 100 m | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 22 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | 11 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | 17 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60 mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | 5 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 8 | bộ | |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 12 | bộ | |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 8 | bộ | |
| 38 | Trát tường đặt ống chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | 12,025 | m2 | |
| 39 | Cắt đục tường thay ống | 102,5 | m | |
| 40 | Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | 49 | cấu kiện | |
| 41 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,662 | m3 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,029 | 100 m2 | |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,053 | tấn | |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | 49 | cấu kiện | |
| F | VII./ ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=250 | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt | 43 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED 0.6m chóa bán nguyệt | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600 | 33 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Compact led D=90 | 28 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | 120 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | 60 | m | |
| 9 | Cắt đục tường đi ống | 235 | m | |
| G | VIII. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 16mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 8mm2 | 8 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 550 | m | |
| 4 | Lắp đặt MCB 63A/3P | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 32A/3P | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 20A/1P | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 16A/1P | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 16A/2P | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 20A/2P | 11 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | 13 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt tủ DCS, PLC, RTU và các bảng điều khiển | 2 | cái | |
| 12 | Tủ điện 12 module | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 13 | máy | |
| 14 | Máy điều hòa 12000 BTU | 2 | máy | |
| 15 | Máy điều hòa 24000 BTU | 11 | máy | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 230 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | 5 | m | |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm | 0,5 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,55 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,55 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà thoát nước đường kính ống 20mm | 0,3 | 100 m | |
| H | XI. PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 4,536 | 100 m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.258.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng nhận an toàn lao động`.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành điện.- Đã từng phụ trách thi công phần điện: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành nước.- Đã từng phụ trách thi công phần nước: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dung tốt. | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 6 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 7 | Cốp pha + cây chống | (m2); Còn sử dụng tốt. | 450 |
| 8 | Dàn giáo | (1 bộ=44 khung); Còn sử dụng tốt. | 50 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 10 | Máy uốn, máy duỗi sắt | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ, thủy bình | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 13 | Máy đào, xúc | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 14 | Ô tô vận chuyển | (Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu); Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi