Gói thầu: Thi công Công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Đạ Huoai - Đạ Tẻh - Cát Tiên (Trụ sở tại Đạ Huoai)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639545-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Thi công Công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Đạ Huoai - Đạ Tẻh - Cát Tiên (Trụ sở tại Đạ Huoai)
Số hiệu KHLCNT 20220623138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 14:03:00 đến ngày 2022-06-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,980,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng nhận an toàn lao động`.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành điện.- Đã từng phụ trách thi công phần điện: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành nước.- Đã từng phụ trách thi công phần nước: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cốp pha + cây chống
- Đặc điểm thiết bị (m2); Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 450
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ=44 khung); Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 50
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn, máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu); Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Thi công Công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Đạ Huoai - Đạ Tẻh - Cát Tiên (Trụ sở tại Đạ Huoai)
Công trình sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Đạ huoai - Đạ Tẻh - Cát Tiên (Trụ sở tại Đạ Huoai)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Số 01 Trần Phú - Phường 3 – TP. Đà lạt – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3822090;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 192 đường Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; ĐT: 0263 382 2439.


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 01 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Số 01 Trần Phú - Phường 3 – TP. Đà lạt – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3822090;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan): 1. Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021) Tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 3. Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. 6. Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật doanh nghiệp. 7. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Số 01 Trần Phú - Phường 3 – TP. Đà lạt – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3822090;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Số 01 Trần Phú - Phường 3 – TP. Đà lạt – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3822090;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 2, Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 Trần Phú thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822 311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa180,085m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại58,88m2
3Tháo dỡ trần309,7m2
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem659,917m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường54,55m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường111,9m2
7Phá dỡ nền láng đá mài cầu thang33,61m2
8Phá dỡ lớp trát seno78,4m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ2.250,118m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần427,344m2
11Tháo dỡ tay vịn cầu thang4,8m2
12Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm18,767m3
13Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo18,767m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn18,767m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn18,767m3
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40607,427m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB4036,79m2
18Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40111,9m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x60054,55m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4049,31m2
21Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi309,7m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4078,4m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng78,4m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường2.250,118m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần427,344m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ846,607m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1.830,855m2
28SXLD lan can cầu thang thép, tay vịn gỗ4,8m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,88m2
B II. SÂN ĐƯỜNG - CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,144m3
2Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công12,045m2
3Đào đất móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1,491m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x60,221m3
5Xây tường, trụ bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB401,67m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,611m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,047m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,005100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,003tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt0,255tấn
11Ốp tôn 1mm cổng0,021100 m2
12Lắp dựng CỔNG7,548m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB409,6m2
14Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ219,649m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại83,048m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,408m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần229,249m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ229,249m2
19Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu vàng1bộ
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,29m2
21Đục nhám mặt bê tông897m2
22Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x244,85m3
23Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông224,25m
C III. CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ cửa28,88m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại64,748m2
3Tháo dỡ trần109,099m2
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem148,759m2
5Phá dỡ lớp trát seno43,682m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ522,546m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần43,682m2
8Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm3,849m3
9Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo3,849m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn3,849m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn3,849m3
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40103,16m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mác 75 PCB405,939m2
14Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB4022,62m2
15Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x6009,75m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB407,29m2
17Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi109,099m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4043,682m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng43,682m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường522,546m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần43,682m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ228,947m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ337,281m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,748m2
D IV./ PHẦN CỬA.
1Sản xuất & Lắp dựng cửa D1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)30,975m2
2Sản xuất & Lắp dựng cửa D1-1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)6,192m2
3Sản xuất & Lắp dựng cửa D2 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)35,26m2
4Sản xuất & Lắp dựng cửa D2.1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)6,408m2
5Sản xuất & Lắp dựng cửa D3 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)11,768m2
6Sản xuất & Lắp dựng cửa DS pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)2,752m2
7Sản xuất & Lắp dựng cửa DS-1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)3,376m2
8Sản xuất & Lắp dựng cửa DS-2 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)0,48m2
9Sản xuất & Lắp dựng cửa S1 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)43,079m2
10Sản xuất & Lắp dựng cửa S1.1 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)14,628m2
11Sản xuất & Lắp dựng cửa S2 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)2,496m2
12Sản xuất & Lắp dựng cửa S3 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)2,602m2
13Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép VK3,017m2
14Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép VK11,584m2
15Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép VK25,531m2
16Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép VK34,788m2
17Sản xuất & Lắp dựng cửa D1a-1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)5,658m2
18Sản xuất & Lắp dựng cửa D1a-2 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)1,032m2
19Sản xuất & Lắp dựng cửa D2a pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)1,952m2
20Sản xuất & Lắp dựng cửa D2a.1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)0,356m2
21Sản xuất & Lắp dựng cửa D3 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)3,716m2
22Sản xuất & Lắp dựng cửa S1a kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)10,743m2
23Sản xuất & Lắp dựng cửa S1a.1 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)3,096m2
24Sản xuất & Lắp dựng cửa S2 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện)1,904m2
25Cửa kéo nhôm Đài Loan có lá mạ màu U1mm5,255m2
E VI./ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,185100 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,22100 m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm20cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm2cái
5Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-20mm2cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm9cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm1cái
8Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mm17cái
9Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm6cái
10Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm2cái
11Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm6cái
12Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm2cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO8bộ
14Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO8bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
17Lắp đặt dây nối mềm20cái
18Móc giữ ống30Cái
19Lắp đặt kệ kính8cái
20Lắp đặt hộp đựng12cái
21Lắp đặt Hộp đựng xà phòng8cái
22Lắp đặt gương soi8cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng8bộ
24Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm0,34100 m
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm0,08100 m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm0,2100 m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm22cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm11cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm16cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm17cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm2cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60 mm1cái
33Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm9cái
34Lắp đặt xi phông hình chai d505cái
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa8bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí12bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)8bộ
38Trát tường đặt ống chiều dày 2cm vữa XM Mác 7512,025m2
39Cắt đục tường thay ống102,5m
40Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg49cấu kiện
41Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,662m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,029100 m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,053tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg49cấu kiện
F VII./ ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=25014bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt43bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED 0.6m chóa bán nguyệt8bộ
4Lắp đặt đèn LED panel 600x60033bộ
5Lắp đặt đèn Compact led D=9028bộ
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt10cái
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2120m
8Lắp đặt ống nhựa PVC - D=2160m
9Cắt đục tường đi ống235m
G VIII. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 16mm230m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 8mm28m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2550m
4Lắp đặt MCB 63A/3P1cái
5Lắp đặt MCB 32A/3P2cái
6Lắp đặt MCB 20A/1P11cái
7Lắp đặt MCB 16A/1P2cái
8Lắp đặt MCB 16A/2P2cái
9Lắp đặt MCB 20A/2P11cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm213hộp
11Lắp đặt tủ DCS, PLC, RTU và các bảng điều khiển2cái
12Tủ điện 12 module2cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)13máy
14Máy điều hòa 12000 BTU2máy
15Máy điều hòa 24000 BTU11máy
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm230m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm5m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm0,5100 m
19Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm0,55100 m
20Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,55100 m
21Lắp đặt ống nhựa ruột gà thoát nước đường kính ống 20mm0,3100 m
H XI. PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m4,536100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có chứng nhận an toàn lao động`.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành điện.- Đã từng phụ trách thi công phần điện: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành nước.- Đã từng phụ trách thi công phần nước: 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.33
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt.4
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Còn sử dụng tốt.2
3 Máy đầm đất (đầm cóc) Còn sử dụng tốt.2
4 Máy hàn Còn sử dung tốt.2
5 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt.2
6 Máy đục bê tông Còn sử dụng tốt.2
7 Cốp pha + cây chống (m2); Còn sử dụng tốt.450
8 Dàn giáo (1 bộ=44 khung); Còn sử dụng tốt.50
9 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt.1
10 Máy uốn, máy duỗi sắt Còn sử dụng tốt.2
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt.2
12 Máy kinh vĩ, thủy bình Còn sử dụng tốt.1
13 Máy đào, xúc Còn sử dụng tốt.1
14 Ô tô vận chuyển (Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu); Còn sử dụng tốt.1
15 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt.1
16 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->