Gói thầu: Thi công xây lắp và Cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633996-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và Cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220510317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 14:02:00 đến ngày 2022-06-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,523,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.657E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình dân dụng, móng cọc bê tông cốt thép. Trong đó tối thiểu 01 hợp đồng có thực hiện hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị cho trường học.+ Cấp công trình: cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị >= 11.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháy và tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Giàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2 HP
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 30 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy duỗi (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 3 HP
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 25 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2 HP
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 11 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị thép hoặc gỗ
- Số lượng tối thiểu 1000
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 12 CV
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ=42 chân + 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và Cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng mới khối phòng học trường Tiểu học Ba Láng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, số điện thoại: 0292.3913507
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa chất: Công ty Cổ Phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tây Đô. + Tư vấn khảo sát địa hình: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Liên danh Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Xây dựng TTC và Công ty Công ty TNHH MTV Xây dựng KTB. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Quản lý Tài sản và Xây dựng AMCT + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản Lý đô thị quận Cái Răng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, số điện thoại: 0292.3913507


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, số điện thoại: 0292.3913507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch quận Cái Răng, địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI NHÀ CHÍNH
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,7801100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,6686tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6917tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,6482tấn
5Gia công thép tấm đầu cọc - hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5921tấn
6Lắp dựng thép tấm đầu cọc - hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5921tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.130,365m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3709100m3
9Đắp đát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9139100m3
10Ép trước cọc BTCT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,68100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.571 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8215m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,7m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3152tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7421tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1139tấn
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4592100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,6408tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7743tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5985100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,591m3
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,5389tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6422tấn
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5208100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,3685m3
26Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,9486tấn
27Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4698tấn
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9743100m2
29Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,7425m3
30Bê tông tam cấp, đan hộp gen SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5992m3
31Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,7031tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6192tấn
33Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6112100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26,3841m3
35Lắp dựng cốt thép sàn lầu 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,7031tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn lầu 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6192tấn
37Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6112100m2
38Bê tông sàn lầu 2, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26,3841m3
39Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,1725tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5973tấn
41Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0237100m2
42Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,088m3
43Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,9827tấn
44Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0788tấn
45Bê tông nền trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.49,5845m3
46Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1265tấn
47Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,5196100m2
48Bê tông sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45,1958m3
49Lắp dựng cốt thép sàn lầu 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1265tấn
50Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,5196100m2
51Bê tông sàn lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45,1958m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0062tấn
53Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1815100m2
54Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,3354m3
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,8218100m2
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45,3008m3
57Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3938tấn
58Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0787tấn
59Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1587100m2
60Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,3204m3
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0489100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6282tấn
63Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,3123m3
64Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1152100m2
65Lắp dựng cốt thép đà chiếu nghĩ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0384tấn
66Lắp dựng cốt thép đà chiếu nghĩ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2817tấn
67Bê tông đà chiếu nghĩ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,864m3
68Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8888tấn
69Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7312100m2
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,6314m3
71Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0531tấn
72Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3995tấn
73Ván khuôn bổ trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4606100m2
74Bê tông bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3028m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8567100m3
76Trải cao su đen đổ bê tông nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,6263100m2
77Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,1516m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.115,9775m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.47,31m3
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.96,8563m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.701,1708m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.426,4598m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.794,473m
84Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.903,92m2
85Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.522,24m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.790,76m2
87Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.191,2976m2
88Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.308,5171m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi dày 9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.451,958m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.216,916m2
91Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.466,2908m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.426,4598m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.683,2068m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.426,4598m2
95Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm 50x100x1.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6189tấn
96Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm 50x100x1.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6189tấn
97Gia công cầu phong mái ngói bằng thép hình mạ kẽ 40x80x1.4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5183tấn
98Lắp cầu phong mái ngói bằng thép hình mạ kẽ 40x80x1.4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5183tấn
99Gia công ly to mái ngói bằng thép mạ kẽm 30x30x1.4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0242tấn
100Lắp ly to mái ngói bằng thép mạ kẽm 30x30x1.4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0242tấn
101Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0412100m2
102Gia công cửa đi khung nhôm hệ TS700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.163,76m2
103Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TS700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.163,76m2
104Gia công cửa sổ khung nhôm hệ TS500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.215,12m2
105Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.215,12m2
106Gia công khung lam nhôm che nắng 38x38Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100,195m2
107Lắp dựng khung lam nhôm che nắng 38x38Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.94,84m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,321m2
109Gia công khung bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1.1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.207,92m2
110Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1.1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.207,92m2
111SX lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.102,0896m2
112LD lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.110,9996m2
113Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 sơn PUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,068m
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.102,08961m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.085,4m2
116Lát nền tầng trệt gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.542,7m2
117Lát nền lầu 1 gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.542,7m2
118Lát nền lầu 2 gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.542,7m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.234,88m2
120Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,4586m2
121Lát đá granit cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.101,73m2
122Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,9064m2
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,594m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6849m3
125Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4055m3
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,144m2
127Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0092100m3
128Lắp đặt tủ điện 800x600x200 dày 2mm sơn tỉnh điện (MSB)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
129Lắp đặt tủ điện 600x400x150 dày 2mm sơn tỉnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3hộp
130Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 1MCB 2P - Nắp chụp micaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29hộp
131Lắp đặt đèn huỳnh quan 1.2m 1x36W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
132Lắp đặt đèn huỳnh quan 1.2m 2x36W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.78bộ
133Lắp đặt đèn đĩa áp trần 18W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90bộ
134Lắp đặt đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
135Lắp đặt quạt trần đường kính D=1,2MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41cái
136Lắp đặt cáp đồng nhựa CVV 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.300m
137Lắp đặt cáp đồng nhựa CVV 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.600m
138Lắp đặt cáp đồng nhựa CVV 2x4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.500m
139Lắp đặt cáp đồng nhựa CV PE 2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.250m
140Lắp đặt cáp đồng nhựa CV PE 4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.150m
141Lắp đặt cáp đồng nhựa CVV 2x10.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100m
142Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.300m
143Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây D40/30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50100 m
144Lắp đặt TRUNKING (có nắp đậy) 100x50mm dày 1mm sơn tỉnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.150m
145Lắp đặt công tắc đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.152cái
146Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều 10A/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
147Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - loại âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.102cái
148Lắp đặt sứ cách điện hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
149Lắp cầu chì 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4hộp
150Lắp đặt MCB 2P/16A - 4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
151Lắp đặt MCB 2P/25A - 4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23cái
152Lắp đặt MCB 3P/32A - 4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
153Lắp đặt MCCB 3P/40A - 6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
154Lắp đặt mặt 2 thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.122cái
155Lắp đặt mặt che 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50cái
156Lắp đặt hộp đế đơn âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120cái
157Lắp đặt hộp đế đôi âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45cái
158Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cọc
159Kéo rải dây đồng chống sét 25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6m
160Lắp đặt ốc xiết cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
161Lắp đặt thanh đồng (thanh cái) cao 5cm, dày 0,6cm, L=0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
162Lắp đặt đầu cosse đồng 10m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
163Lắp đặt Bồn nước Inox nằm 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bể
164Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14bộ
165Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
166Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21bộ
167Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21cái
168Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
169Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
170Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
171Lắp đặt vòi nước gắn tường D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25bộ
172Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,42100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2100m
179Lắp đặt co lơi D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
180Lắp đặt co vuông D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
181Lắp đặt co vuông D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42cái
182Lắp đặt co vuông D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
183Lắp đặt co vuông D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
184Lắp đặt co vuông D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
185Lắp đặt co lơi D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34cái
186Lắp đặt co lơi D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
187Lắp đặt co vuông D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
188Lắp đặt van nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
189Lắp đặt phiểu thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
190Lắp đặt cầu chắn rác INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22cái
191Lắp đặt chóp thông gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
192Lắp đặt khâu nối ren ngoài D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42cái
193Lắp đặt tê rút D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
194Lắp đặt tê rút D114/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
195Lắp đặt tê D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
196Lắp đặt tê D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
197Lắp đặt tê D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28cái
198Lắp đặt Y D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
199Lắp đặt nối rút D27/21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42cái
200Lắp đặt nối rút D60/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
201Lắp đặt nối rút D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
202Lắp đặt nối rút D114/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
203Lắp đặt van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
204Lắp đặt van phao cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
205Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao 350WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 máy
206Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2236100m3
207Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1491100m3
208Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0904m3
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0693100m2
210Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9064m3
211Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,848m3
212Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,916m3
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.47,76m2
214Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,44m2
215Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0019100m3
216Thi công tầng lọc cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0013100m3
217Thi công tầng lọc cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0013100m3
218Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2459tấn
B HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,921m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0728100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài 4,7m bằng thủ công - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,008100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,256m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,256m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,568m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0355tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0096tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0384tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0528100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0398tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0118tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0896100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1292m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,712m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1365tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,038tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1536100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,104m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0973tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1825100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0427m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0213tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0531100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3146m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0048tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0518m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,907m3
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,07m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0701m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,07m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,014m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 0,4x0,4m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,25m2
34Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0637tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0637tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,13100m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,36m2
C HẠNG MỤC NHÀ XE HAI BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,01681m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0601100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,578m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0277tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0451tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0298m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0277tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0451tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2492tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2492tấn
11Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1608tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1608tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4228100m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26,78521m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1786100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,717m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0831tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1353tấn 
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0893m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0831tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0216tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4682tấn
23Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2057tấn
24Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,674tấn
25Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3285tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3285tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9345100m2
D HẠNG MỤC NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.78,261m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài 4,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26,6175100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2908tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4805tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1001tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1446100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6496100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,2044m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,248m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5213100m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5437tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1083tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1596100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,452m3
17Trải tấm cao su đen nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7288100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1881tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,848m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5036tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1007tấn
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6965100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7245m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4284100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0724tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9072m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,5837m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,216m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.197,36m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.102,84m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.67,2m
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,7m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,7m2
34Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.295,4m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.233,06m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.98,04m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,8m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,32m2
39Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.75,37m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,32m2
41Ốp tường trang trí - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,8m2
42Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm 40x80x1,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2597tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2597tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,78100m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.75,37m2
46Gia công cửa đi khung nhôm hệ TS700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,16m2
47Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TS700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,16m2
48Lắp đặt hộp đèn ống dài 1,2m 1x36W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
49Lắp đặt hộp đèn ống dài 1,2m 2x36W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13bộ
50Đèn đĩa áp trần 18W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
51Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
52Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc nhựa CVV 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.130m
53Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc nhựa CVV 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100m
54Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc nhựa CVV 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
55Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc nhựa CVV 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
57Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.150m
58Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây D40/30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100 m
59Lắp đặt công tắc đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - Loại âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17cái
61Lắp đặt hộp đấu dây PVC 100x100x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4hộp
62Lắp đặt hộp đế đơn âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16hộp
63Lắp đặt hộp đế đôi âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6hộp
64Lắp đặt MCB 2P/16A - 4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
65Lắp đặt mặt 2 thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
66Lắp đặt mặt 4 thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
E HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0665100m3
2Lót nilong nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,3323100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,9444tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,6584m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8476100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.73,904m3
7Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.923,8m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,3m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4936m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6451m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,121m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,836m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0155tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,187m3
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0455tấn
17Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0455tấn
18Trồng hoa công viên, hoa câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2558100 m2
F HẠNG MỤC HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,5192100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4973100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.103,68100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,95m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1695100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,779m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,4365m3
8Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7115100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1808tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,2851m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,096100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0085tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4785tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,18m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,236100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,586tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3326tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.46,2898m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,1144m3
20Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4025m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.356,3683m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.110,25m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.234,2703m2
24Bả bằng bột bả vào tường, cột, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.701,2911m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.701,2911m2
26SXLD chong sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.101,574m2
27Gia công hàng rào song sắt.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.310,29m2
28Lắp dựng hàng rào song sắt.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.310,56m2
29GCLD thép đường râyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1591tấn
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.584,4m
31Ốp tường cột cổng chính gach gốm 60x240, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,56m2
32SXLD cửa cổng hàng rào (sơn 3 nước hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,71m2
33Gia công và lắp dựng chử cổng bằng MicaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0033100m2
G HẠNG MỤC HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói - 24VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,910 đầu
2Lắp đặt công tắc khẩnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,45 nút
3Lắp đặt còi báo cháy 12 VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,45 chuông
4Lắp đặt đèn EMRGENCY - chiếu sáng khẩnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,25 đèn
5Lắp đặt đèn chữ EXIT - có mũi tên chỉ hướngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,25 đèn
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29bộ
7Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x1.5mm2, vỏ chống cháy 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.520m
8Lắp đặt điện trở cuối nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
9Bộ nguồn dự phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
H HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm, 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm, 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm, 2.6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,05100m
4Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
5Lắp đặt Co STK D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
6Lắp đặt Tê STK D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
7Lắp đặt Co STK D100/76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
8Lắp đặt Co STK D76/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
9Lắp đặt Tê STK D76/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
10Lắp đặt tủ PCCC 600x400x220Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71 tủ
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
12Bình chữa cháy bột ABC MFZL8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
13Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,68100m
15Lắp đặt van 1 chiều STK D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
16Lắp đặt van 2 chiều STK D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
17Lắp đặt máy bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
I HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống STK D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,05100m
2Lắp đặt kim thu sét R=80MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
3Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cọc
4Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D27 luồn dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2hộp
7Tăng đơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
8Cáp chằng kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15m
9Lắp đặt ốc xiết cáp chằng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
J HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5604100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5604100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8617m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, D42mm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,75100m
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,12100m
6Thuê cừ larsenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1trọn gói
7Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,12100m
8Đệm cát đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,05m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,05m3
10Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.46,772m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,0746100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0125tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,9696tấn
14Lắp đặt mạch ngừng waterChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.89,2m
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,24m2
16Quét flinkote chống thấm 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,24m2
K HẠNG MỤC THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
L PHÒNG HIỆU TRƯỞNG + TIẾP KHÁCH (1 PHÒNG)
1Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
2Ghế làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
3Tủ hồ sơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
4Bảng công tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
5Máy vi tínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
6Máy in (Lazer) khổ A4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
7Bàn tiếp khách (kiểu Oval)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
8Ghế tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6Cái
M PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG (1 PHÒNG)
1Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
2Ghế làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
3Tủ hồ sơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
4Bảng công tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
5Máy vi tínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
6Máy in (Lazer) khổ A4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
N VĂN PHÒNG (1 PHÒNG)
1Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3Cái
2Ghế làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3Cái
3Bàn họp 10 chỗ ngồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
4Ghế ngồi họpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10Cái
5Bảng công tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Cái
6Tủ hồ sơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3Cái
7Máy vi tínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Cái
8Máy in (Lazer) khổ A4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
9Máy photo (A3-A4)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
O PHÒNG Y TẾ (1 PHÒNG)
1Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
2Ghế làm việc (ghế đai đầu bò)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
3Giường y tếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
4Tủ thuốc y tếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
5Cân sức khỏeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
6Phong màn che giường y tếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Bộ
7Bảng công tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
P PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT (1 PHÒNG)
1Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
2Ghế làm việc (ghế đai đầu bò)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
3Tủ hồ sơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
Q PHÒNG TRUYỀN THỐNG + HOẠT ĐỘNG ĐỘI (1 PHÒNG)
1Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Cái
2Ghế làm việc (ghế đai đầu bò)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Cái
3Bàn tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
4Ghế ngồi tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6Cái
5Tủ hồ sơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
6Bảng công tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
7Máy vi tínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
8Tủ trưng bàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Cái
R PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 PHÒNG)
1Bàn học sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17Cái
2Ghế học sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34Cái
3Bàn giáo viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
4Ghế giáo viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
5Bảng viết phấn chống lóa (Loại bảng cố định treo tường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
6Máy cassette dạy họcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
7Đầu DVDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
8Ti ViChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
S PHÒNG TIN HỌC (1 PHÒNG)
1Máy vi tính (Máy chủ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
2Máy vi tínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24Cái
3Bộ tai ngheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25Cái
4Bàn vi tính - giáo viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
5Bàn vi tính - học sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24Cái
6Ghế ngồi vi tínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25Cái
7Bảng viết phấn chống lóa (Loại bảng cố định treo tường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
8Máy điều hòa 2HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Cái
9Hệ thống điện và dây cáp mạng trong phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
T PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC (1 PHÒNG)
1Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
2Ghế làm việc (ghế đai đầu bò)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
3Tủ đựng thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Cái
4Kệ đa năngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
U THƯ VIỆN (PHÒNG ĐỌC HỌC SINH)
1Tủ đựng tư trangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Cái
2Bàn + ghế đọc học sinh (1 bàn 6 ghế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
3Bảng công tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
4Bảng nội quy thư việnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
5Bảng hướng dẫn sử dụng tủ mục lụcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
6Tủ trưng bàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Tủ
7Bộ khẩu hiệu thư việnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Bộ
V THƯ VIỆN (KHO SÁCH)
1Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
2Ghế làm việc (ghế đai đầu bò)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
3Kệ đa năngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3Cái
4Tủ đựng thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
W THƯ VIỆN (PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN)
1Tủ trưng bàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3Cái
2Bàn + ghế đọc giáo viên (1 bàn 6 ghế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3Cái
3Bàn + ghế vi tínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
4Máy vi tínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
5Bộ khẩu hiệu thư việnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Bộ
6Tủ phíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Bộ
X PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (01 PHÒNG)
1Tủ đựng tư trangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Cái
2Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
3Ghế ngồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4Cái
4Giường ngủ đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
Y PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN (01 PHÒNG)
1Bàn phòng họp (25 người)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
2Ghế phòng họp (chân quỳ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25Cái
Z PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT (01 PHÒNG)
1Bảng viết phấn chống lóa (Loại bảng cố định treo tường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
2Bàn giáo viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
3Ghế giáo viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
4Tủ hồ sơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
5Kệ thép đa năngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Cái
6Đệm bật xaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30Cái
7Bàn bóng bànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Cái
AA PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT (01 PHÒNG)
1Bàn giáo viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
2Ghế giáo viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
3Bảng viết phấn chống lóa (Loại bảng cố định treo tường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
4Giá vẽChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34Bộ
5Ghế InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34Cái
AB HẠNG MỤC THIẾT BỊ PHÒNG HỌC (9 PHÒNG)
1Bàn học sinh cở IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.54Cái
2Bàn học sinh cở IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.54Cái
3Bàn học sinh cở IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.54Cái
4Ghế học sinh cở IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.108Cái
5Ghế học sinh cở IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.108Cái
6Ghế học sinh cở IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.108Cái
7Bàn giáo viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9Cái
8Ghế giáo viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9Cái
9Bảng viết phấn chống lóa (Loại bảng cố định treo tường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9Cái
10Kệ thư viện (kệ sách học sinh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9Cái
11Ảnh BácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9Ảnh
AC HẠNG MỤC THIẾT BỊ NHÀ BẾP
1Bàn chia thức ănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3Cái
2Bàn ănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40Cái
3Ghế ănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.320Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.657E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình dân dụng, móng cọc bê tông cốt thép. Trong đó tối thiểu 01 hợp đồng có thực hiện hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị cho trường học.+ Cấp công trình: cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị >= 11.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháy và tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m32
2 Giàn ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
3 Cần cẩu bánh xích Tải trọng làm việc ≥ 10 tấn1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T2
5 Máy kinh vĩ/toàn đạc Còn thời hạn kiểm định1
6 Máy thủy bình Còn thời hạn kiểm định1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L4
8 Máy bơm nước công suất ≥ 2 HP2
9 Máy cắt (sắt hoặc gạch) công suất ≥ 2 KW2
10 Máy phát điện công suất ≥ 30 KVA1
11 Máy duỗi (uốn) thép công suất ≥ 3 HP2
12 Máy hàn công suất ≥ 25 KW2
13 Máy đầm dùi công suất ≥ 2 HP2
14 Máy đầm bàn công suất ≥ 11 KW2
15 Máy đầm cóc công suất ≥ 5,5 HP2
16 Ván khuôn thép hoặc gỗ1000
17 Máy cắt bê tông công suất ≥ 12 CV2
18 Giàn giáo 1 bộ=42 chân + 42 chéo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->