Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640322-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220627111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 13:54:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,372,961,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.059442173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011888434E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị và hệ thống xử lý nước thải cụ thể như sau:+ 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng và cung cấp lắp đặt thiết bị với giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp hệ thống xử lý nước thải với giá trị tối thiểu 400.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị nước thải y tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc cấp thoát nước- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng 5 - 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 14-23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo chống xuống cấp Trạm y tế phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa; địa chỉ: Số nhà 28, liền kề 11B, khu đô thị Mỗ Lao, phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Xuân; địa chỉ: Trụ sở UBND quận Thanh Xuân, số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu thi công xây lắp). * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân; địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ điện nước cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT82,601m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công (Khuôn cửa), chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,243m3
4Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT35,7m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,618m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,976m3
7Phá dỡ cột xây, bằng máy khoan 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,266m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,36m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT382,324m2
10Phá lớp vữa trát trần sê nô ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT74,464m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT362,708m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT272,399m2
13Phá dỡ nền gạch đá lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT289,464m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15,109m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT227,028m2
16Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT31,999m2
17Phá dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,991m2
18Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,689m2
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,855tấn
20Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT61,883m3
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6188100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6188100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6188100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,556m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,101100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,054tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,368m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,728m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT453,897m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT455,979m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT346,863m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT728,378m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT528,361m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT120,58m
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT277,155m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,948m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15,882m2
38Trụ cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1trụ
39Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,132tấn
40Lắp dựng lan can INOX 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13,284m2
41Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48cái
42Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
43Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT236,449m2
44Ốp chân tường, gạch tiết diện 100x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,335m2
45Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,476m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT84,99m2
47Trần nhôm đục lỗ, tấm trần 60x60cm, nhôm dày 0,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,3m2
48Vách ngăn WCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,51m2
49Lát đá bàn chậu rửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,523m2
50Giá đỡ chân chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT31,916m2
52Chống thấm cổ ống thoát nước (Gồm đục cổ ống, vệ sinh, chèn bê tông phụ gia chống co ngót vữa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9hố
53Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm kính dày 1.8-2mm, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,48m2
54Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm kính dày 1.8-2mm, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,74m2
55Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT45,36m2
56Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm kính dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,36m2
57Vách kính cố định, nhôm kính dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15,75m2
58Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT81,94m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,2m2
60Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,55m2
61Gia công song cửa sổ bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,362tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT45,36m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,689100m2
64Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,804tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,804tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT53,28m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48,013m2
68Chống thấm cổ ống thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4lỗ
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15,109m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,388100m2
71Hút bể tự hoạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5m3
B CẢO TẠO NHÀ XE + MÁI THÔNG MINH
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT37,269m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,238tấn
3Phá dỡ nền nhà xe bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,6m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,786m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0379100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0379100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0379100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,7m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,336m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,048100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,103100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,017m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,257100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,175100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,071tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,572tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,221tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,221tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,76tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,76tấn
22Bulong M18-740Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48bộ
23Bulong M18-80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48bộ
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,914tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,914tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT113,251m2
27Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,887100m2
28Máng nước inox thu nước mái, inox 304 dày 0,4lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44,8md
29Rải ni lông tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,977100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,762m3
31Thi công khe co sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT85m
32Lợp Tấm nhựa thu sáng dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,919100m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,324100m2
C CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN
1Tháo dỡ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,365m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,088tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,784m2
4Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT425,72m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20,696m3
6Phá dỡ sân lát gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,122m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,366m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3937100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3937100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3937100m3
11Gia công hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,013tấn
12Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT27,9m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT34,056m2
14Mũi giáoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT248cái
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,784m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT425,72m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT436,504m2
18Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,338tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,832m2
20Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,1m2
21Cung cấp bản lề cốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
22Cung cấp bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
23Cung cấp chốt hãm cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
24Cung cấp khóa cửa+ móc khóa+ then càiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
25Gia công khung đỡ biểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,022tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,012m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,724m3
28Rải ni lông tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,926100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT19,264m3
30Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT290,8m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,8m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,062100m2
33Bó vỉa đá cho bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT31,21 cấu kiện
D BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,522m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,021100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,694m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,053tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,651m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,319m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,013100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,034tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21 cấu kiện
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11 cấu kiện
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,583m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,079100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,079100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,079100m3
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC + ĐIỆN NHẸ
1Tủ Aptomat nhựa chống dật 6ModulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
2Aptomat MCB-1P-16A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
3Aptomat MCB-1P-10A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
4Đèn led panel 300x1200mm, loại 48WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
6Bộ công tắc đôi 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
7Ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
8Bộ ổ cắm cho thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
9Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12hộp
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3máy
11Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT131,4m
12Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT252,4m
13Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT191,9m
14Tủ Aptomat nhựa chống dật 6ModulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
15Aptomat MCB-1P-16A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
16Aptomat MCB-1P-10A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
17Đèn led panel âm trần giả 1x35W (250x250)mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
19Bộ công tắc đôi 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
20Bộ ổ cắm cho thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
21Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9hộp
22Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT127,5m
23Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT135m
24Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT198,75m
25Tủ Aptomat nhựa chống dật 6ModulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
26Aptomat MCB-1P-16A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
27Aptomat MCB-1P-10A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
28Đèn led panel âm trần 300x1200mm, loại 48WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
30Công tắc đơn 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
31Bộ ổ cắm cho thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
32Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4hộp
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1máy
34Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT92,1m
35Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT88,6m
36Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT134,65m
37Tủ Aptomat nhựa chống dật 6ModulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
38Aptomat MCB-1P-16A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
39Aptomat MCB-1P-10A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
40Đèn led panel âm trần 300x1200mm, loại 48WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
42Công tắc đơn 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
43Bộ ổ cắm cho thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
44Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8hộp
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2máy
46Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT100,2m
47Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT143,9m
48Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT194m
49Tủ Aptomat nhựa chống dật 6ModulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
50Aptomat MCB-1P-16A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
51Aptomat MCB-1P-10A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
52Đèn led panel 300x1200mm, loại 48WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
53Bộ công tắc đôi 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
54Bộ ổ cắm cho thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
55Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3hộp
56Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30,7m
57Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT25,3m
58Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT43,35m
59Cáp CU/XLPE/PVC-0.6Kv(4x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT41,5m
60Dây CU/PVC-0.6Kv (1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT215,9m
61Tủ tôn dày 2mm, chứa 15ModulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1tủ
62Aptomat MCCB-3P-60A-36kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
63Aptomat MCCB-3P-32A-22kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
64Aptomat MCB-1P-20A-10kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
65Aptomat MCB-1P-10A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
66Đèn vuông bóng led KT300x300mm - 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11bộ
67Công tắc 3 cực (Cầu thang)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
68Công tắc đơn 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
69Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT143,5m
70Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT240,5m
71Ống luồn dây HDPE D65/50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,415100m
72Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,5m
73Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT335,72m
74Cáp CU/XLPE/PVC-0.6Kv(4x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,5m
75Cáp CU/PVC-0.6Kv (1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT90m
76Cáp CU/PVC-0.6Kv (1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT146,5m
77Tủ tôn dày 2mm, chứa 12ModulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1tủ
78Aptomat MCCB-3P-32A-22kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
79Aptomat MCB-1P-32A-10kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
80Aptomat MCB-1P-20A-10kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
81Aptomat MCB-1P-10A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
82Đèn vuông bóng led KT300x300mm - 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
83Công tắc 3 cực (Cầu thang)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
84Công tắc đơn 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
85Bộ công tắc đôi 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
86Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
87Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT100,5m
88Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT90m
89Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT247m
90Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16-L2000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cọc
91Cáp đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10m
92Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
94Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9bộ
95Lắp đặt vòi rửa LAVABOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9bộ
96Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
97Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
98Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
99Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
100Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
101Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
102Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
103Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
104Lắp đặt van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Tận dụng lại 1 bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bể
106Bể INOX bổ sung 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bể
107Máy bơm nước Q=3m3/h, H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
108Ống cấp PPR D40 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,377100m
109Ống cấp PPR D25 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,285100m
110Ống cấp PPR D20 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,507100m
111Ống cấp PPR D20 PN20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,107100m
112Tê thu PPR D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
113Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13cái
114Tê nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
115Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
116Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
117Chếch nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
118Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
119Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
120Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT36cái
121Cút PPR ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT23cái
122Côn thu PPR D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
123Côn thu PPR D40/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
124Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
125Van 2 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
126Van 2 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
127Van 2 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
128Van 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
129Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
130Van phao cơ D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
131Kép nối D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
132Kép nối D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
133Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,377100m
134Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,285100m
135Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,614100m
136Ống thoát D110 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,251100m
137Ống thoát D90 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,473100m
138Ống thoát D76 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,384100m
139Ống thoát D60 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,288100m
140Ống thoát D42 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,14100m
141Chếch nhựa D110 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
142Chếch nhựa D90 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7cái
143Chếch nhựa D76 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
144Chếch nhựa D60 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11cái
145Chếch nhựa D42 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT26cái
146Cút nhựa D90 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
147Cút nhựa D60 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
148Cút nhựa D42 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
149Y đều D110 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
150Y đều D90 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
151Y đều D76 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
152Y đều D60 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
153Y thu D110/76 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
154Y thu D110/42 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
155Y thu D76/60 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
156Y thu D76/42 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
157Y thu D60/42 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
158Côn thu D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
159Côn thu D76/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
160Côn thu D76/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
161Tê thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
162Tê thông tắc D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
163Tê thông tắc D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
164Phễu thu nước sàn D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
165Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
166Cầu chắn rác inox 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
F THIẾT BỊ MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN
1Ghế ngồi chờ thăm khámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3Cái
2Ghế đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10Cái
3Bộ bàn ghế phòng họpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
4Máy thu hình (Tivi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
5Bộ tăng âm cố địnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
6Ổ cứng di độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
7Ti vi tích hợp màn hình chiếuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
8Máy hút ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
9Bảng thông tin, truyền thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
10Biển hiệu trạm y tếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
11Bảng hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
12Bàn khám bệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
13Máy đo đường huyếtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
14Huyết áp kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2Cái
15Đèn khám bệnh để bànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
16Cân sức khỏe có thước đo chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
17Bóng bóp cấp cứu người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
18Bóng bóp cấp cứu trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2Cái
19Các bộ nẹpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
20Bàn tiểu phẫuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
21Bộ dụng cụ tiểu phẫuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
22Tủ đựng thuốc và dụng cụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
23Bộ mở khí quản cho người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
24Bộ mở khí quản cho trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
25Bộ khám ngũ quanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
26Đèn khám treo trán (đèn clar)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
27Kẹp lấy dị vật tai cho người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
28Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
29Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
30Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
31Kìm nhổ răng trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
32Kìm nhổ răng người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
33Bẩy răng thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
34Bẩy răng congTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
35Bộ lấy cao răng bằng tayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
36Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
37Kẹp lấy dị vật trong mắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
38Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
39Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
40Máy điện châmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
41Đèn hồng ngoại điều trịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
42Bàn để dụng cụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
43Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Bộ
44Hộp vận chuyển bệnh phẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
45Tủ lạnh bảo quản thuốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
46Đèn cực tím khử khuẩn (UV)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6Cái
47Nồi hấp tiệt trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
48Tủ sấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
49Tủ đựng vắcxin chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
50Xe tiêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
51Tủ đựng tài liệu truyền thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1Cái
52Bổ sung trang thiết bị PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1bộ
53Hệ thống xử lý nước thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1HT
G THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Điều hòa không khí 12.000BTU 1 chiều InverterTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6Cái
2Rèm vải ngăn phòng chức năngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.059442173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011888434E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị và hệ thống xử lý nước thải cụ thể như sau:+ 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng và cung cấp lắp đặt thiết bị với giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp hệ thống xử lý nước thải với giá trị tối thiểu 400.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
7 Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị nước thải y tế 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc cấp thoát nước- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng 5 - 7 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy hàn điện 14-23 KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->