Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 13:54:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,372,961,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.059442173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011888434E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị và hệ thống xử lý nước thải cụ thể như sau:+ 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng và cung cấp lắp đặt thiết bị với giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp hệ thống xử lý nước thải với giá trị tối thiểu 400.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị nước thải y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc cấp thoát nước- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng 5 - 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 14-23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo chống xuống cấp Trạm y tế phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu thi công xây lắp). * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân; địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ điện nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 82,601 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công (Khuôn cửa), chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,243 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 35,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,618 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,976 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột xây, bằng máy khoan 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,266 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,36 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 382,324 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần sê nô ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 74,464 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 362,708 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 272,399 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đá lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 289,464 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15,109 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 227,028 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 31,999 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,991 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,689 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,855 | tấn |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 61,883 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,6188 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,6188 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,6188 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,556 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,054 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16,368 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,728 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 453,897 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 455,979 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 346,863 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 728,378 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 528,361 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 120,58 | m |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 277,155 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 17,948 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15,882 | m2 |
| 38 | Trụ cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | trụ |
| 39 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,132 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 13,284 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 236,449 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, gạch tiết diện 100x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,335 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,476 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 84,99 | m2 |
| 47 | Trần nhôm đục lỗ, tấm trần 60x60cm, nhôm dày 0,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,3 | m2 |
| 48 | Vách ngăn WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16,51 | m2 |
| 49 | Lát đá bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,523 | m2 |
| 50 | Giá đỡ chân chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 31,916 | m2 |
| 52 | Chống thấm cổ ống thoát nước (Gồm đục cổ ống, vệ sinh, chèn bê tông phụ gia chống co ngót vữa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | hố |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm kính dày 1.8-2mm, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,48 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm kính dày 1.8-2mm, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,74 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 45,36 | m2 |
| 56 | Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm kính dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,36 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định, nhôm kính dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15,75 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 81,94 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,55 | m2 |
| 61 | Gia công song cửa sổ bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,362 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 45,36 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,689 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,804 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,804 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 53,28 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 48,013 | m2 |
| 68 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | lỗ |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15,109 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,388 | 100m2 |
| 71 | Hút bể tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | m3 |
| B | CẢO TẠO NHÀ XE + MÁI THÔNG MINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 37,269 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,238 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền nhà xe bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,786 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0379 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0379 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0379 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,336 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,017 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,071 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,572 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,221 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,221 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,76 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,76 | tấn |
| 22 | Bulong M18-740 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 23 | Bulong M18-80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,914 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,914 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 113,251 | m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,887 | 100m2 |
| 28 | Máng nước inox thu nước mái, inox 304 dày 0,4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 44,8 | md |
| 29 | Rải ni lông tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,977 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,762 | m3 |
| 31 | Thi công khe co sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 85 | m |
| 32 | Lợp Tấm nhựa thu sáng dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,919 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,324 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,365 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,088 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,784 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 425,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20,696 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sân lát gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,122 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,366 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,3937 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,3937 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,3937 | 100m3 |
| 11 | Gia công hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 27,9 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 34,056 | m2 |
| 14 | Mũi giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 248 | cái |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,784 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 425,72 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 436,504 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,338 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,832 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,1 | m2 |
| 21 | Cung cấp bản lề cối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Cung cấp bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp chốt hãm cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp khóa cửa+ móc khóa+ then cài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Gia công khung đỡ biển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,022 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,012 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,724 | m3 |
| 28 | Rải ni lông tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,926 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 19,264 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 290,8 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,8 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 33 | Bó vỉa đá cho bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 31,2 | 1 cấu kiện |
| D | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 17,522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,694 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,053 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,651 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,319 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,034 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9,583 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC + ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Aptomat nhựa chống dật 6Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Aptomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn led panel 300x1200mm, loại 48W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bộ công tắc đôi 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | máy |
| 11 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 131,4 | m |
| 12 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 252,4 | m |
| 13 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 191,9 | m |
| 14 | Tủ Aptomat nhựa chống dật 6Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Aptomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đèn led panel âm trần giả 1x35W (250x250)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Bộ công tắc đôi 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | hộp |
| 22 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 127,5 | m |
| 23 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 135 | m |
| 24 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 198,75 | m |
| 25 | Tủ Aptomat nhựa chống dật 6Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đèn led panel âm trần 300x1200mm, loại 48W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Công tắc đơn 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 34 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 92,1 | m |
| 35 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 88,6 | m |
| 36 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 134,65 | m |
| 37 | Tủ Aptomat nhựa chống dật 6Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Aptomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đèn led panel âm trần 300x1200mm, loại 48W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Công tắc đơn 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | hộp |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | máy |
| 46 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 100,2 | m |
| 47 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 143,9 | m |
| 48 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 194 | m |
| 49 | Tủ Aptomat nhựa chống dật 6Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Aptomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đèn led panel 300x1200mm, loại 48W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Bộ công tắc đôi 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | hộp |
| 56 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30,7 | m |
| 57 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 25,3 | m |
| 58 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 43,35 | m |
| 59 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6Kv(4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 41,5 | m |
| 60 | Dây CU/PVC-0.6Kv (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 215,9 | m |
| 61 | Tủ tôn dày 2mm, chứa 15Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 62 | Aptomat MCCB-3P-60A-36ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCCB-3P-32A-22ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-1P-20A-10ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Aptomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đèn vuông bóng led KT300x300mm - 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 67 | Công tắc 3 cực (Cầu thang) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Công tắc đơn 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 143,5 | m |
| 70 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 240,5 | m |
| 71 | Ống luồn dây HDPE D65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,415 | 100m |
| 72 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,5 | m |
| 73 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 335,72 | m |
| 74 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6Kv(4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,5 | m |
| 75 | Cáp CU/PVC-0.6Kv (1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 90 | m |
| 76 | Cáp CU/PVC-0.6Kv (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 146,5 | m |
| 77 | Tủ tôn dày 2mm, chứa 12Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 78 | Aptomat MCCB-3P-32A-22ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB-1P-32A-10ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Aptomat MCB-1P-20A-10ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Aptomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Đèn vuông bóng led KT300x300mm - 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Công tắc 3 cực (Cầu thang) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Công tắc đơn 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Bộ công tắc đôi 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 100,5 | m |
| 88 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 90 | m |
| 89 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 247 | m |
| 90 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16-L2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cọc |
| 91 | Cáp đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Tận dụng lại 1 bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bể |
| 106 | Bể INOX bổ sung 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 107 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Ống cấp PPR D40 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,377 | 100m |
| 109 | Ống cấp PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,285 | 100m |
| 110 | Ống cấp PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,507 | 100m |
| 111 | Ống cấp PPR D20 PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,107 | 100m |
| 112 | Tê thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Chếch nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 121 | Cút PPR ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 23 | cái |
| 122 | Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Côn thu PPR D40/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Kép nối D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,377 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,285 | 100m |
| 135 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,614 | 100m |
| 136 | Ống thoát D110 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,251 | 100m |
| 137 | Ống thoát D90 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,473 | 100m |
| 138 | Ống thoát D76 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,384 | 100m |
| 139 | Ống thoát D60 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,288 | 100m |
| 140 | Ống thoát D42 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,14 | 100m |
| 141 | Chếch nhựa D110 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 142 | Chếch nhựa D90 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 143 | Chếch nhựa D76 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 144 | Chếch nhựa D60 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 145 | Chếch nhựa D42 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 146 | Cút nhựa D90 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Cút nhựa D60 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Cút nhựa D42 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Y đều D110 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Y đều D90 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Y đều D76 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Y đều D60 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Y thu D110/76 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Y thu D110/42 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Y thu D76/60 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Y thu D76/42 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Y thu D60/42 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Côn thu D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Côn thu D76/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Côn thu D76/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Tê thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Tê thông tắc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Tê thông tắc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Phễu thu nước sàn D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác inox 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| F | THIẾT BỊ MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN | |||
| 1 | Ghế ngồi chờ thăm khám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Ghế đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế phòng họp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy thu hình (Tivi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bộ tăng âm cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ổ cứng di động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ti vi tích hợp màn hình chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Máy hút ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bảng thông tin, truyền thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển hiệu trạm y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng hiệu tên khoa phòng, biển chỉ dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn khám bệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Máy đo đường huyết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Huyết áp kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Đèn khám bệnh để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bóng bóp cấp cứu người lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Bóng bóp cấp cứu trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Các bộ nẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bàn tiểu phẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Bộ mở khí quản cho người lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ mở khí quản cho trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ khám ngũ quan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Đèn khám treo trán (đèn clar) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Kẹp lấy dị vật tai cho người lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Kẹp lấy dị vật tai cho trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Kẹp lấy dị vật mũi cho người lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Kẹp lấy dị vật mũi cho trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Kìm nhổ răng trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Kìm nhổ răng người lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Bẩy răng thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Bẩy răng cong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Bộ lấy cao răng bằng tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Máy điện châm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Đèn hồng ngoại điều trị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Bàn để dụng cụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Đèn cực tím khử khuẩn (UV) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 47 | Nồi hấp tiệt trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Tủ sấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Tủ đựng vắcxin chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Xe tiêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Tủ đựng tài liệu truyền thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Bổ sung trang thiết bị PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Hệ thống xử lý nước thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | HT |
| G | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Điều hòa không khí 12.000BTU 1 chiều Inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Rèm vải ngăn phòng chức năng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.059442173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011888434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị và hệ thống xử lý nước thải cụ thể như sau:+ 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng và cung cấp lắp đặt thiết bị với giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp hệ thống xử lý nước thải với giá trị tối thiểu 400.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị nước thải y tế | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc cấp thoát nước- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng 5 - 7 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 14-23 KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi