Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Booth ATM Gián Khẩu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VN CN NINH BÌNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Booth ATM Gián Khẩu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 13:51:00 đến ngày 2022-06-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ phòng cháy, chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ phòng cháy, chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VN CN NINH BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo Booth ATM Gián Khẩu Sửa chữa, cải tạo Booth ATM Gián Khẩu 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ booth hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ booth ATM hiện trạng: biển hiệu, vách, gạch nển và các thiết bị ATM | Đảm bảo an toàn lao động, đúng kỹ thuật thi công: Có ảnh chụp hiện trạng trong và ngoài booth ATM; Bản vẽ biện pháp thi công, tháo dỡ hệ thống điện, mạng, thiết bị tin học. Công trình hiện trạng | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển ATM và các thiết bị về kho lưu trữ | Phương án vận chuyển nâng hạ thiết bị máy ATM: Bản vẽ biện pháp di chuyển cẩu lắp. | 1 | gói |
| 3 | San dọn mặt bằng, vận chuyển rác thải chuẩn bị phục vụ thi công | Tổng mặt bằng thi công: Tổng mặt bằng thi công bao gồm:bố trí vị trí tập kết vật tư, thiết bị, tập kết rác thải, biển chỉ dẫn. | 1 | gói |
| B | xây dựng cải tạo mới | |||
| 1 | Xây tôn nền | Gạch xây đất sét nung không lỗ mác 75, vữa xi măng mác 75: Gạch xây làm thí nghiệm kiểm tra mác trước khi thi công; Có thiết kế cấp phối mác vữa | 2,5108 | m3 |
| 2 | Xây đế đặt máy ATM | Gạch xây đất sét nung không lỗ mác 75, vữa xi măng mác 75: Gạch xây làm thí nghiệm kiểm tra mác trước khi thi công; Có thiết kế cấp phối mác vữa | 0,7598 | m3 |
| 3 | Cán nền, Lát gach Ceramic 500x500 | Kích thước sai số hình học theo đúng tiêu chuẩn TCVN 6415-1:2016:Cung cấp mẫu gạch mã màu khi đi thương thảo hợp đồng: | 15,8255 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng hệ khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm | Thép hộp sử dụng đúng kích thước hình học: Cung cấp mẫu thép hộp khi đi thương thảo hợp đồng; Nêu biện pháp gia công liên kết thép hộp thành hệ vách, liên kết với mặt nền xây mới; Bản vẽ biện pháp thi công tương ứng với kiểu cách liên kết. | 0,85 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium màu trắng ốp mặt ngoài | Nêu biện pháp liên kết tấm alumium với hệ khung thép; Cung cấp mẫu khi đi thương thảo hợp đồng.. | 33,365 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium màu trắng ốp mặt trong phòng rút tiền | Nêu biện pháp liên kết tấm alumium với hệ khung thép; Cung cấp mẫu khi đi thương thảo hợp đồng.. | 13,9012 | m2 |
| 7 | Hệ cửa vào tiếp tiền(khung xương 40x40x1.4mm, ốp alu 2 mặt, phụ kiện, khóa lắp đặt hoàn thiện) | Thép hộp sử dụng đúng kích thước hình học: Cung cấp mẫu thép hộp, tấm alumium khi đi thương thảo hợp đồng; Nêu biện pháp gia công liên kết thép hộp. Tấm alumium; Bản vẽ biện pháp thi công tương ứng với kiểu cách liên kết. | 1 | bộ |
| 8 | Hệ khung xương sắt hộp30x60x1.2mm cho mái tôn | Thép hộp sử dụng đúng kích thước hình học: Cung cấp mẫu thép hộp khi đi thương thảo hợp đồng; Nêu biện pháp gia công liên kết thép hộp; Bản vẽ biện pháp thi công tương ứng với kiểu cách liên kết. | 0,266 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tôn lợp cách nhiệt trên mái | Cung cấp mẫu mái tôn khi đi thương thảo hợp đồng; Nêu biện pháp thi công mái tôn; Bản vẽ biện pháp thi công tương ứng với kiểu cách liên kết. | 0,1267 | 100m2 |
| 10 | Máng thoát nước | Nêu chủng loại, vật liệu sử dụng, cung cấp mẫu khi đi thương thảo; Nêu biện pháp thi công lắp; Bản vẽ biện pháp thi công tương ứng. | 3,77 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Ống nhựa: đúng kích thước hình hộc Cung cấp mẫu khi đi thương thảo; Nêu, bản vẽ biện pháp thi công lắp đặt. | 0,03 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hệ khung xương sắt hộp mã kẽm 25x25x1.2mm làm trần | Thép hộp sử dụng đúng kích thước hình học:Cung cấp mẫu thép hộp khi đi thương thảo hợp đồng; Nêu biện pháp gia công liên kết thép hộp. liên kết với mặt nền xây mới; Bản vẽ biện pháp thi công tương ứng với kiểu cách liên kết. | 0,0302 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tấm alumium màu trắng ốp trần | Nêu biện pháp liên kết tấm alumium với hệ khung thép; Cung cấp mẫu khi đi thương thảo hợp đồng | 12,645 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt hệ vách kính liền cửa | Nêu rõ chủng loại, kích thước của kính; Cung cấp mẫu khi đi thương thảo hợp đồng. | 6,974 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện kẹp inox, bản lề âm sàn, khóa, tay nắm cho cửa 1 cánh thủy lực. | Nêu rõ chủng loại, nguồn gốc | 2 | bộ |
| 16 | Nẹp kính | Cung cấp mẫu khi đi thương thảo hợp đồng. | 9,14 | md |
| 17 | Hệ khung xương 30x60 gia cố gắn kính | Thép hộp sử dụng đúng kích thước hình học: Cung cấp mẫu thép hộp khi đi thương thảo hợp đồng; Nêu biện pháp gia công liên kết thép hộp; Bản vẽ biện pháp thi công tương ứng với kiểu cách liên kết. | 1 | hệ |
| 18 | Vệ sinh, vận chuyển phế thải | Đảm bảo an toàn lao động | 1 | gói |
| C | Điện - mạng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC 1.(1x2,5)mm2 (kéo lộ cắm ATM) | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 20 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC 1.(1x1,5)mm2 (đèn chiếu sáng 2 màu) | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 40 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 (dây tiếp địa) | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 10 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 2,4 | cái |
| 5 | Bản đồng tiếp địa kèm hộp box 120mx150mm đồng mạ kẽm | Bản vẽ biện pháp thi công lắp đặt | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp atomat 2P 40A-220V, MCB (áp tổng boot ATM) | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt atomat 1P 25A-220V, MCB | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi đa năng 3 chấu, đế nổi. (bao gồm đế+ mặt ) | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc điện (bao gồm mạt hạt đế nổi) | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn dowlight D110,12w ánh sáng trắng | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bộ hẹn giờ cho biển hiệu | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió 30x30cm gắn vách ATM | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện treo tường booth ATM(200x300x150mm) | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm 2 mạng (gồm mặt, Jack RJ45 CAT6, đế) | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Cáp mạng UTP CAT6E | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 3 | 10m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà tự chống cháy luồn dây mạng D25 | Nêu rõ chủng hãng sản xuất | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt camera IP (DOME). | Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt. | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bộ đế cách điện cho UPS, thiết bị mạng 2 tầng. | Nêu cấu tạo, loại vật liệu sử dụng. | 1 | cái |
| 19 | Vật tư phụ | 1 | gói | |
| D | Điều hòa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thông gió 2 chiều 240x240mm | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D6.53mm | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt | 0,05 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn D6.53mm | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt | 0,05 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12,7mm | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt | 0,05 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn D12,7mm | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt | 0,05 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng PVC D27 | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt | 0,05 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn PVC D27 | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt | 0,05 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt | 10 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Nêu rõ chủng hãng sản xuất; Bản vẽ biện pháp thi công đấu nối lắp đặt | 20 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá cho cục nóng V3 | + Biện pháp lắp đặt giá treo. | 1 | bộ |
| 11 | Vật tư phụ | 1 | gói | |
| E | Biển quảng cáo | |||
| 1 | Biển vẫy ATM 24H theo nhận diện thương hiệu | Mặt biển: mica trắng dày 3mm, khung xương sắt hộp 20x20x1.2mm mạ kẽm; in UV chống bay màu; bo viền Alumi 3 x 0.1mm xanh cốm; Sườn biển hàn giá và mặt bích, sắt đặc dày 10mm, khoan lỗ, sơn chống gỉ. Bo viền mica trắng 3mm và Alumi xanh cốm; Bên trong có led cụm 4 bóng hắt sáng mặt | 1 | bộ |
| 2 | Biển chữ 3 lớp mặt trước KT: 3170X450mm | Chữ được cắt khoét thủng (CNC) trên nền alumium, mặt chữ 1 lớp mica trong + 1 lớp mica trắng. | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 25x25x1.2mm | Thép hộp sử dụng đúng kích thước hình học: Cung cấp mẫu thép hộp khi đi thương thảo hợp đồng; Nêu biện pháp gia công liên kết thép hộp; Bản vẽ biện pháp thi công tương ứng với kiểu cách liên kết. | 0,0299 | tấn |
| 4 | Tấm aluminium màu trắng làm nền gắn đèn led hắt sáng | Cung cấp mẫu khi đi thương thảo hợp đồng.. | 1,4265 | m2 |
| 5 | Tấm alu Xanh cốm làm nền | Đúng chủng loại mã màu theo nhận diện thương thương hiệu của VCB: Pantone 376C CMYK 50/0/100/0- RGB: 161/195/56; Cung cấp mẫu khi đi thương thảo hợp đồng. | 1,248 | m2 |
| 6 | Tấm alu Xanh đậm gắn chữ và logo | Đúng chủng loại mã màu theo nhận diện thương thương hiệu của VCB: Dark Green CMYK: 100/0/81/81-RGB: 05//55/34; Cung cấp mẫu khi đi thương thảo hợp đồng. | 1,0404 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng, bộ nguồn chống nước cho biển | Nêu rõ chủng loại nguồn gốc; Cung cấp mẫu, tài liệu chứng minh khi đi thương thảo. | 142,65 | modul |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm | Thép hộp sử dụng đúng kích thước hình học; Cung cấp mẫu thép hộp khi đi thương thảo hợp đồng; Nêu biện pháp gia công liên kết thép hộp; Bản vẽ biện pháp thi công tương ứng với kiểu cách liên kết. | 0,2008 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium màu xanh đậm và xanh tạo cổng chào | Đúng chủng loại mã màu theo nhận diện thương thương hiệu của VCB: Dark Green CMYK: 100/0/81/81-RGB: 05//55/34; Pantone 376C CMYK 50/0/100/0- RGB: 161/195/56; Cung cấp mẫu khi đi thương thảo hợp đồng. | 6,6723 | m2 |
| 10 | Hộp đèn: Mica trong dày 3mm, in UV NDTH | 2 | bộ | |
| 11 | Mặt máy ốp Alu mầu xanh đậm và xanh nhạt theo nhận diện thương hiệu | Đúng chủng loại mã màu theo nhận diện thương thương hiệu của VCB: Dark Green CMYK: 100/0/81/81-RGB: 05//55/34; Pantone 376C CMYK 50/0/100/0- RGB: 161/195/56; Cung cấp mẫu khi đi thương thảo hợp đồng. | 2 | bộ |
| 12 | Dán decal sỏi mặt vách ngăn theo nhận diện thương hiệu | Cung cấp mẫu khi đi thương thảo hợp đông. | 8,074 | m2 |
| 13 | Dán decal sỏi dán kính cho hệ cửa kính | Cung cấp mẫu khi đi thương thảo hợp đông. | 2,536 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi