Gói thầu: Gói số 12: Xây dựng nhà làm việc Ban quản lý chợ, nhà tập kết trái cây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói số 12: Xây dựng nhà làm việc Ban quản lý chợ, nhà tập kết trái cây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 12:11:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,169,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,320 tỷ đồng; X ≥ 4,320 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 55 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Copha |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 5-Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn, máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, duỗi thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 12,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 12: Xây dựng nhà làm việc Ban quản lý chợ, nhà tập kết trái cây Mở rộng chợ đầu mối trái cây tỉnh Đồng Tháp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 1,6653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0606 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,1057 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,757 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 14,6495 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (NC*1,05&MTCx1,05) | nt | 0,581 | 100m |
| 7 | Đóng cọc đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 0,648 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 83 | 1 mối nối |
| 9 | Thép tấm dày 8mm | nt | 2.339,32 | kg |
| 10 | Gia công kết cấu thép hình chữ nhật | nt | 1,4386 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 90,802 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 2,5938 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,9813 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,6789 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,4794 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,416 | m3 |
| 17 | Rải Nilon chống thấm | nt | 7,444 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 40,9418 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,696 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,3365 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,55 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,434 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,665 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,068 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,166 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,296 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,487 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,66 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,068 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,98 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,202 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,89 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,14 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2184 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,4015 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,4702 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 51 | 1cấu kiện |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 7,3144 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 1,3352 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép móng dài | nt | 0,1696 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 2,9105 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,8517 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,1176 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,3147 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 4,9124 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,6632 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,3301 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,5457 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,2589 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,233 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,588 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,9789 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 82,4952 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,845 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,0563 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 20,181 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,726 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,737 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 26,47 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (quét chống thấm không sơn) | nt | 19,2614 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | nt | 162,2524 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 62,184 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 90,746 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | nt | 44,664 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 177,08 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 169,92 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 125,619 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 111,547 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,2 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 103,216 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 61,68 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | nt | 30,48 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 47,88 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 56,9 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,6425 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 433,9553 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 744,9613 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 293,4 | m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt đá hoa cương dày 20mm | nt | 70,151 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 137,2 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 63,5 | m |
| 82 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 305 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,76 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,671 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 36,3 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 71,4374 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt màn chống thấm dày 3mm (Bao gồm vật tư + thiết bị + công lắp đặt) | nt | 255,171 | m2 |
| 88 | Lát nền, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 576,655 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | nt | 23,92 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | nt | 187,134 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường bó nền bằng đá chẻ 100x200 | nt | 20,9875 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường gạch bóng kiếng KT 500x500 | nt | 5,94 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 496,3135 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 726,305 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 433,9553 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 744,9613 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 930,2688 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.471,2663 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | nt | 80,2 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 888, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | nt | 56,76 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 888, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | nt | 12,7 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 10mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | nt | 15,36 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 88,1112 | m2 |
| 104 | Cung cấp khung nhôm bảo bệ cửa | nt | 88,1112 | M2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | nt | 30,55 | m2 |
| 106 | Lam BT đúc sẵn 800x300mm | nt | 4 | cái |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,6063 | tấn |
| 109 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | nt | 838,19 | Kg |
| 110 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x2 | nt | 38,64 | Kg |
| 111 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | nt | 17,66 | Kg |
| 112 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,2882 | tấn |
| 113 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,2882 | tấn |
| 114 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem | nt | 0,5796 | 100m2 |
| 115 | Cung cấp bulong D14x200 | nt | 45 | Bộ |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium dày 4mm (Bao gồm vật tư + công lắp đặt) | nt | 49,209 | m2 |
| 117 | Cung cấp gia công cắt CNC aluminium hoa văn và dán decan theo hồ sơ thiết kế (Bao gồm alu dày 3mm, khung định hình, gia công và lắp đặt) | nt | 5,915 | m2 |
| 118 | Gia công lan can | nt | 0,3865 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 31,2702 | m2 |
| 120 | Cung cấp ống inox làm lan can | nt | 386,5 | Kg |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm 9mm khung chìm (Bao gồm vật tư + công lắp đặt) | nt | 12,48 | m2 |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ mạ đồng (Bao gồm vật tư + công lắp đặt) | nt | 3,36 | m2 |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm chắn nắng 85C (Bao gồm vật tư + công lắp đặt) | nt | 15,95 | m2 |
| 124 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8,5cm | nt | 18,16 | m |
| 125 | Gia công và lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ thao lao (Bao gồm vật tư + công lắp đặt) | nt | 2 | Cái |
| 126 | Gia công và lắp đặt lục bình bằng gỗ thao lao (Bao gồm vật tư + công lắp đặt) | nt | 50 | Cái |
| 127 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | nt | 15,1668 | m2 |
| 128 | Trần khung thép hộp mạ kẽm + lưới mắt cáo (NC + VL) | nt | 169,92 | m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm | nt | 2,896 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=08mm | nt | 0,9432 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=16mm | nt | 9,7615 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mm | nt | 0,1228 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng d=06mm | nt | 0,0272 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | nt | 0,087 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | nt | 1,4062 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | nt | 1,2304 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, d=14mm | nt | 0,0205 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3384 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0973 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4767 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6571 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,065 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,9215 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2416 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6347 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9125 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0266 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9441 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,4951 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=22mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2121 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7919 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,1364 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,0096 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0518 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2703 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5082 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0753 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2379 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2647 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7088 | tấn |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | nt | 0,0088 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | nt | 0,0166 | tấn |
| 163 | Lắp đặt Đèn LED đơn L=1.2m | nt | 14 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Đèn LED đôi L=1.2m | nt | 22 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Đèn LED đơn L=0,6m | nt | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | nt | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCCB 2P - 200A | nt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | nt | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt CP 2P - 15A | nt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt CP 2P - 10A | nt | 13 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp + mặt cho CB | nt | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm loại tiếp địa 2 ổ cắm | nt | 27 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang | nt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cầu chì | nt | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc đôi | nt | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc ba | nt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp + mặt cho CT đơn | nt | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp + mặt cho CT đôi, ba | nt | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150 | nt | 1 | 1 tủ |
| 181 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | nt | 1 | 1 tủ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | nt | 500 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | nt | 42 | m |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | nt | 13 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 900 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 360 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | nt | 50 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | nt | 10 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | nt | 84 | m |
| 190 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 191 | Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 192 | Lắp đặt uclevis + sứ chỉ 600V | nt | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 193 | Cung cấp bulon 16x200 + LĐV (60x60x6) | nt | 2 | Bộ |
| 194 | Cung cấp kẹp dây 2 bulon, 2 rãnh | nt | 4 | Bộ |
| 195 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | nt | 50 | m |
| 196 | Lắp đặt MCCB 2P -75A | nt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | nt | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt CP 2P - 20A | nt | 14 | cái |
| 199 | Lắp đặt Cầu chì | nt | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc đôi | nt | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc bốn | nt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Hộp + mặt cho 1CT | nt | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt Hộp + mặt (02 và 04 thiết bị) âm | nt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt Hộp + mặt CB | nt | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | nt | 450 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | nt | 50 | m |
| 208 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | nt | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 500 | m |
| 210 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 400 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | nt | 15 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | nt | 40 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | nt | 60 | m |
| 214 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,947 | 100m |
| 215 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm, L=200 | nt | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê PVC D90mm ( NC * 1,5 & VL*1,5) | nt | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt Co 135 PVC D90mm | nt | 18 | cái |
| 218 | Lắp đặt Co 90 PVC D90mm | nt | 18 | cái |
| 219 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100mm | nt | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,2 | 100m |
| 221 | Lắp đặt Ống PVC D34x2mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,25 | 100m |
| 222 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,05 | 100m |
| 223 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34mm | nt | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt Co nhựa PVC D42mm | nt | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm ( NC * 1,5 & VL*1,5) | nt | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mm ( NC * 1,5 & VL*1,5) | nt | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D34/27mm | nt | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34/27mm ( NC * 1,5 & VL*1,5) | nt | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt Van khóa PVC D42mm | nt | 5 | cái |
| 230 | Lắp đặt Van khóa PVC D34mm | nt | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt Van 01 chiều PVC D42mm | nt | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt Van phao cơ thau D42mm | nt | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | 1 | bể |
| 234 | Lắp đặt xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt lavabo | nt | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt 1 vòi rửa + sen tắm | nt | 6 | bộ |
| 238 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D150mm | nt | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt Nối ren trong (ren đồng) PVC D27/21mm | nt | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt Nối ren ngoài (ren đồng) PVC D27/21mm | nt | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | nt | 4 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,35 | 100m |
| 245 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,2 | 100m |
| 246 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,19 | 100m |
| 247 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,08 | 100m |
| 248 | Lắp đặt Co 135 nhựa, PVC D114mm | nt | 25 | cái |
| 249 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D114mm ( NC * 1,5 & VL*1,5) | nt | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, D114/60mm | nt | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, D114/42mm | nt | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC, D90mm | nt | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC, D90/60mm ( NC * 1,5 & VL*1,5) | nt | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC D90/60mm | nt | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt Y PVC D60mm ( NC * 1,5 & VL*1,5) | nt | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC D60mm | nt | 20 | cái |
| 257 | Lắp đặt chụp thông hơi D60mm | nt | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC D60/42mm | nt | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt Co nhựa PVC, D42mm | nt | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC D42mm | nt | 9 | cái |
| 261 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | nt | 0,054 | 100m |
| 262 | Lắp đặt Co nhựa PVC, D114mm | nt | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt kim thu sét - R=57m | nt | 1 | cái |
| 264 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | nt | 1 | Bộ |
| 265 | Cung cấp cột kim thu sét ống STK D60, H=4,5m | nt | 1 | bộ |
| 266 | Đóng cọc tiếp đất d16, mạ đồng, L=2,4m | nt | 12 | cọc |
| 267 | Lắp đặt hộp kiểm tra | nt | 1 | cái |
| 268 | CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét | nt | 1 | Bộ |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27 | nt | 60 | m |
| 270 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhà | nt | 59 | m |
| 271 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 dưới mương đất | nt | 41 | m |
| 272 | Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét | nt | 60 | Bộ |
| 273 | Bộ neo chằng kim thu | nt | 1 | Bộ |
| 274 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 18,72 | 1m3 |
| 275 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1872 | 100m3 |
| 276 | Lắp đặt đầu báo khói | nt | 1,2 | 10 đầu |
| 277 | Lắp đặt còi báo cháy | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 278 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 1,2 | 5 nút |
| 279 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | nt | 2 | bộ |
| 280 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy | nt | 90 | m |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 10 | m |
| 282 | Lắp đặt CP 2P - 10A | nt | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt Hộp + mặt CB | nt | 1 | hộp |
| 284 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | nt | 90 | m |
| 285 | Lắp đặt hộp số kỹ thuật | nt | 1 | hộp |
| 286 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 287 | Cung cấp Trung tâm báo cháy 05 Zone | nt | 1 | bộ |
| 288 | Cung cấp bình bột chữa cháy 8Kg | nt | 2 | Bình |
| 289 | Cung cấp bình C02 5kg | nt | 2 | Bình |
| 290 | Cung cấp tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | Bộ |
| 291 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1887 | 100m3 |
| 292 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 5,3935 | 1m3 |
| 293 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0455 | 100m3 |
| 294 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | nt | 0,6188 | 100m3 |
| 295 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 18,6459 | m3 |
| 296 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 1,5067 | 100m2 |
| 297 | Nylon | nt | 0,9516 | 100m2 |
| 298 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 3,042 | 100m |
| 299 | Ép âm (NC & M * 1,05) | nt | 0,065 | 100m |
| 300 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 0,5688 | m3 |
| 301 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,901 | 100m3 |
| 302 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 0,77 | m3 |
| 303 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,956 | m3 |
| 304 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,725 | m3 |
| 305 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,2324 | m3 |
| 306 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,4 | m3 |
| 307 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 36,754 | m3 |
| 308 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 73,62 | m3 |
| 309 | Trải lớp đá 0x4 loại 2 dày 15cm | nt | 0,5522 | 100m3 |
| 310 | Nylon | nt | 7,3192 | 100m2 |
| 311 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,192 | 100m2 |
| 312 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,5164 | 100m2 |
| 313 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | nt | 0,1251 | 100m2 |
| 314 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,8638 | 100m2 |
| 315 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 20,865 | m3 |
| 316 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,35 | m3 |
| 317 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 37,403 | m2 |
| 318 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 109,08 | m2 |
| 319 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,8496 | m2 |
| 320 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | nt | 0,5811 | tấn |
| 321 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | nt | 2,015 | tấn |
| 322 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | nt | 0,0539 | tấn |
| 323 | Gia công và lắp thép đầu cọc | nt | 0,0187 | tấn |
| 324 | Thép tấm dày 8mm | nt | 11,05 | kg |
| 325 | Thép ống D60*3 | nt | 7,68 | kg |
| 326 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,3275 | tấn |
| 327 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,1023 | tấn |
| 328 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0758 | tấn |
| 329 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2273 | tấn |
| 330 | Lắp dựng cốt thép ĐK 6mm | nt | 1,0442 | tấn |
| 331 | Lắp dựng cốt thép , ĐK 10mm | nt | 7,5702 | tấn |
| 332 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3026 | tấn |
| 333 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2577 | tấn |
| 334 | Xoa nền bằng máy xoa | nt | 300 | m2 |
| 335 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 12 | 10m |
| 336 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mm | nt | 5,0931 | 100m2 |
| 337 | Xà gồ thép ống phi 60x 2 (mạ kẽm) | nt | 2.013,96 | kg |
| 338 | Thép góc L50x50x3 | nt | 30,62 | kg |
| 339 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,9057 | tấn |
| 340 | Giằng mái thép ống phi 60x2 (mạ kẽm) | nt | 861,08 | kg |
| 341 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | nt | 1,7091 | tấn |
| 342 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 1,7091 | tấn |
| 343 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,6501 | tấn |
| 344 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,6501 | tấn |
| 345 | Thép ống vì kéo + cột phi 90x2 (mạ kẽm) | nt | 1.298,55 | kg |
| 346 | Thép ống phi 49x2 (mạ kẽm) | nt | 640,94 | kg |
| 347 | Thép tấm dày 8mm | nt | 275,06 | kg |
| 348 | Thép hộp 30x30x3 mạ kẽm | nt | 139,45 | kg |
| 349 | Thép góc 75x75x5 | nt | 5,22 | kg |
| 350 | Bulon D18x500mm | nt | 96 | cái |
| 351 | Chữ bằng thép tấm H=400 (bao gồm công lắp đặt + sơn....trọn bộ) | nt | 1 | bộ |
| 352 | CC và lắp đặt rèm treo bằng tre (bao gồm phụ kiện) | nt | 20,88 | m2 |
| 353 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước bằng sơn chuyên dụng | nt | 330,9146 | 1m2 |
| 354 | Lắp đặt đèn Led D420, 80W | nt | 5 | bộ |
| 355 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu có màn che | nt | 12 | cái |
| 356 | Lắp đặt MCCB 3P-40A | nt | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CV 1,5mm2 | nt | 250 | m |
| 359 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CV 2,5mm2 | nt | 350 | m |
| 360 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột CXV 4x16mm2 | nt | 20 | m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 300 | m |
| 362 | Lắp đặt Hộp đơn nổi + mặt viền + đai cho ổ cắm | nt | 12 | hộp |
| 363 | Lắp đặt hộp nổi + mặt viền + đai cho CB | nt | 2 | hộp |
| 364 | Lắp đặt tủ điện tole 500x300x200mm | nt | 1 | 1 tủ |
| 365 | Đóng cọc tiếp địa fi16, L=2,4m + kẹp | nt | 2 | cọc |
| 366 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | nt | 20 | m |
| 367 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 12,48 | 1m3 |
| 368 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1248 | 100m3 |
| 369 | Lắp đặt ống kim loại STK nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42x3mm | nt | 20 | m |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25/32mm | nt | 20 | m |
| 371 | Băng cảnh báo | nt | 0,03 | 100m2 |
| 372 | Gạch thẻ | nt | 251 | viên |
| 373 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 3 zone (gồm Ắc qui dự phòng + bàn phím + phụ kiện) | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 374 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | nt | 1 | 10 đầu |
| 375 | Lắp đặt còi báo cháy | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 376 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,4 | 5 nút |
| 377 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2 | nt | 155 | m |
| 378 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột đồng 2x1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 379 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột đồng 2x2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 380 | Lắp đặt MCB 2P-10A | nt | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20 | nt | 150 | m |
| 382 | Nén thử tĩnh cọc | nt | 4 | tim |
| 383 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,4017 | 100m3 |
| 384 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 1,6692 | 1m3 |
| 385 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0027 | 100m3 |
| 386 | Đóng cọc đá TD 100x100x1500, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 3,969 | 100m |
| 387 | Nilong tránh mất nước | nt | 0,5688 | 100m2 |
| 388 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,289 | m3 |
| 389 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,5085 | m3 |
| 390 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,6558 | m3 |
| 391 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,604 | m3 |
| 392 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,072 | m3 |
| 393 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,3211 | 100m2 |
| 394 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,7208 | 100m2 |
| 395 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,7665 | 100m2 |
| 396 | Lắp dựng cốt thép móng, fi=6mm | nt | 0,0264 | tấn |
| 397 | Lắp dựng cốt thép móng, fi=10mm | nt | 0,2455 | tấn |
| 398 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi=6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0634 | tấn |
| 399 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5711 | tấn |
| 400 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1509 | tấn |
| 401 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0053 | tấn |
| 402 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1359 | tấn |
| 403 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5029 | tấn |
| 404 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,344 | m3 |
| 405 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 7,0304 | m3 |
| 406 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 63,84 | m2 |
| 407 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 37,376 | m2 |
| 408 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 124,2995 | m2 |
| 409 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 6,01 | m2 |
| 410 | Khắc chữ lên đá granit | nt | 1,109 | m2 |
| 411 | Đắp chỉ trang trí, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,376 | m2 |
| 412 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 81,6 | m |
| 413 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 118,29 | m2 |
| 414 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 91,136 | m2 |
| 415 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 209,366 | m2 |
| 416 | Ốp gạch bóng kiếng màu vàng tiết diện gạch 600x600 | nt | 10,08 | m2 |
| 417 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt. | nt | 112,8 | m2 |
| 418 | Cung cấp Thép bản | nt | 60,71 | kg |
| 419 | Thép tròn Þ14 | nt | 1.105,68 | kg |
| 420 | Thép V40x40x4 | nt | 451,76 | kg |
| 421 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 112,8 | 1m2 |
| 422 | Cung cấp cửa kéo tự động inox 304 cao 1,6m | nt | 7 | m |
| 423 | Cung cấp đầu kéo dẫn hướng Moto không đường ray | nt | 1 | Bộ |
| 424 | Lắp đặt hộp đèn trang trí đầu cổng chính | nt | 2 | bộ |
| 425 | Lắp đặt hộp CB 2P-20A | nt | 1 | cái |
| 426 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5m | nt | 10 | m |
| 427 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5m | nt | 40 | m |
| 428 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm | nt | 25 | m |
| 429 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 430 | Lắp đặt cầu chì | nt | 1 | cái |
| 431 | Lắp đặt hộp nhựa + mặt | nt | 1 | hộp |
| 432 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,137 | 100m3 |
| 433 | Nilong tránh mất nước | nt | 3,79 | 100m2 |
| 434 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 37,9 | m3 |
| 435 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 37,9 | 10m |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | nt | 0,28 | 100m |
| 437 | Lắp đặt T PVC - Đường kính 42mm | nt | 3 | cái |
| 438 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | nt | 3 | cái |
| 439 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 42mm | nt | 1 | cái |
| 440 | Lắp đặt đồng hồ nước | nt | 1 | cái |
| 441 | Lợp tole phẵng dày 4,5 Dzem | nt | 0,03 | 100m2 |
| 442 | Gia công và lắp dựng thép V30x3 máy bơm (không tính vật tư) | nt | 0,0097 | tấn |
| 443 | Thép V30x30x3 | nt | 9,6624 | kg |
| 444 | Lắp đặt khâu RN D42 , đường kính 42mm | nt | 3 | cái |
| 445 | Lắp đặt ly giảm PVC - Đường kính 90/42mm | nt | 1 | cái |
| 446 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 42mm | nt | 5 | cái |
| 447 | Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28m | nt | 1 | Cái |
| 448 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 4mm2 | nt | 50 | m |
| 449 | Lắp đặt CB 2P-20A | nt | 1 | cái |
| 450 | Cung cấp thiết bị biến tầng | nt | 1 | Bộ |
| 451 | Cung cấp cảm biến áp lực | nt | 1 | Bộ |
| 452 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0805 | 100m3 |
| 453 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 0,5107 | 100m3 |
| 454 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1971 | 100m3 |
| 455 | Rải nilon chống thấm | nt | 1,1936 | 100m2 |
| 456 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,0896 | m3 |
| 457 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0144 | 100m2 |
| 458 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0914 | 100m2 |
| 459 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,072 | m3 |
| 460 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1598 | 100m2 |
| 461 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mm | nt | 0,1675 | tấn |
| 462 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =8mm | nt | 0,0296 | tấn |
| 463 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =12mm | nt | 0,0038 | tấn |
| 464 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,1242 | m3 |
| 465 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | nt | 7,7495 | m3 |
| 466 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 91,666 | m2 |
| 467 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,28 | m2 |
| 468 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 82 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,320 tỷ đồng; X ≥ 4,320 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 | 1 | + Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng | 1 | Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 2 |
| 5 | công nhân | 20 | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 55 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | Ép cọc | 1 |
| 2 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Đo, định vị | 1 |
| 3 | Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực. | Đào đất | 1 |
| 4 | Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn. | Copha | 900 |
| 5 | Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m). | Chống | 200 |
| 6 | Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng. | Lắp dựng | 200 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn BT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn. | Đầm BT | 4 |
| 9 | Máy hàn, máy cắt gạch. | Hàn, cắt gạch | 4 |
| 10 | Máy cắt, duỗi thép. | Cắt duỗi thép | 4 |
| 11 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 12 | Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | Nâng vật tư | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 12,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | Vận chuyển vật tư | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi