Gói thầu: Gói số 12: Xây dựng nhà làm việc Ban quản lý chợ, nhà tập kết trái cây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637953-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói số 12: Xây dựng nhà làm việc Ban quản lý chợ, nhà tập kết trái cây
Số hiệu KHLCNT 20210318474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 12:11:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,169,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,320 tỷ đồng; X ≥ 4,320 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 55 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đo, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn.
- Đặc điểm thiết bị Copha
- Số lượng tối thiểu 900
5-Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m).
- Đặc điểm thiết bị Chống
- Số lượng tối thiểu 200
6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng.
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng
- Số lượng tối thiểu 200
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn.
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn, máy cắt gạch.
- Đặc điểm thiết bị Hàn, cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, duỗi thép.
- Đặc điểm thiết bị Cắt duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 12,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói số 12: Xây dựng nhà làm việc Ban quản lý chợ, nhà tập kết trái cây
Mở rộng chợ đầu mối trái cây tỉnh Đồng Tháp
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng NN; địa chỉ: Số 458, QL 30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 128, Đường Phù Đổng, Tổ 23, K. Mỹ Phú, Phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V1,6653100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0606100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,1057100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,757m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất Int14,6495100m
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (NC*1,05&MTCx1,05)nt0,581100m
7Đóng cọc đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int0,648100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt831 mối nối
9Thép tấm dày 8mmnt2.339,32kg
10Gia công kết cấu thép hình chữ nhậtnt1,4386tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt90,802m3
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt2,5938m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,9813100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt5,6789m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt12,4794m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt4,416m3
17Rải Nilon chống thấmnt7,444100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt40,9418m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt1,696m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt2,3365m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40nt14,55m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,434m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt9,665m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt11,068m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt12,166m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt17,296m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt17,487m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt4,66m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt3,068m3
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt6,98m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,202m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt4,89m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,14m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,2184m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,4015m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,4702m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt511cấu kiện
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt7,3144100m2
39Ván khuôn thép móng cộtnt1,3352100m2
40Ván khuôn thép móng dàint0,1696100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt2,9105100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,8517100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,1176100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,3147100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt4,9124100m2
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,6632100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,3301100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,5457100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,2589m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,233m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,588m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt1,9789m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt82,4952m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt2,845m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt0,0563m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt20,181m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt4,726m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt10,737m3
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt26,47m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (quét chống thấm không sơn)nt19,2614m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)nt162,2524m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt62,184m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt90,746m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)nt44,664m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt177,08m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt169,92m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt125,619m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt111,547m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt6,2m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt103,216m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt61,68m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40nt30,48m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt47,88m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt56,9m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt2,6425m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt433,9553m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt744,9613m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt293,4m
79Cung cấp và lắp đặt đá hoa cương dày 20mmnt70,151m2
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt137,2m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt63,5m
82Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt305m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt3,76m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt25,671m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt36,3m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt71,4374m2
87Cung cấp, lắp đặt màn chống thấm dày 3mm (Bao gồm vật tư + thiết bị + công lắp đặt)nt255,171m2
88Lát nền, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40nt576,655m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmnt23,92m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mmnt187,134m2
91Ốp chân tường bó nền bằng đá chẻ 100x200nt20,9875m2
92Ốp chân tường gạch bóng kiếng KT 500x500nt5,94m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt496,3135m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt726,305m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoàint433,9553m2
96Bả bằng bột bả vào tường trongnt744,9613m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt930,2688m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.471,2663m2
99Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)nt80,2m2
100Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 888, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)nt56,76m2
101Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 888, kính dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)nt12,7m2
102Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 10mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)nt15,36m2
103Lắp dựng hoa sắt cửant88,1112m2
104Cung cấp khung nhôm bảo bệ cửant88,1112M2
105Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 8mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)nt30,55m2
106Lam BT đúc sẵn 800x300mmnt4cái
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgnt41 cấu kiện
108Lắp dựng xà gồ thépnt0,6063tấn
109Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2nt838,19Kg
110Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x2nt38,64Kg
111Cung cấp thép tấm dày 10mmnt17,66Kg
112Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,2882tấn
113Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,2882tấn
114Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzemnt0,5796100m2
115Cung cấp bulong D14x200nt45Bộ
116Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium dày 4mm (Bao gồm vật tư + công lắp đặt)nt49,209m2
117Cung cấp gia công cắt CNC aluminium hoa văn và dán decan theo hồ sơ thiết kế (Bao gồm alu dày 3mm, khung định hình, gia công và lắp đặt)nt5,915m2
118Gia công lan cannt0,3865tấn
119Lắp dựng lan can sắtnt31,2702m2
120Cung cấp ống inox làm lan cannt386,5Kg
121Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm 9mm khung chìm (Bao gồm vật tư + công lắp đặt)nt12,48m2
122Cung cấp, lắp đặt bộ chữ mạ đồng (Bao gồm vật tư + công lắp đặt)nt3,36m2
123Cung cấp, lắp đặt lam nhôm chắn nắng 85C (Bao gồm vật tư + công lắp đặt)nt15,95m2
124Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8,5cmnt18,16m
125Gia công và lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ thao lao (Bao gồm vật tư + công lắp đặt)nt2Cái
126Gia công và lắp đặt lục bình bằng gỗ thao lao (Bao gồm vật tư + công lắp đặt)nt50Cái
127Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhnt15,1668m2
128Trần khung thép hộp mạ kẽm + lưới mắt cáo (NC + VL)nt169,92m2
129Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mmnt2,896tấn
130Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=08mmnt0,9432tấn
131Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=16mmnt9,7615tấn
132Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mmnt0,1228tấn
133Lắp dựng cốt thép móng d=06mmnt0,0272tấn
134Lắp dựng cốt thép móng d=08mmnt0,087tấn
135Lắp dựng cốt thép móng d=10mmnt1,4062tấn
136Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmnt1,2304tấn
137Lắp dựng cốt thép móng, d=14mmnt0,0205tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,3384tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mnt0,0973tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mnt1,4767tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28mnt0,6571tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28mnt0,065tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28mnt2,9215tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28mnt0,2416tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, chiều cao ≤28mnt0,6347tấn
146Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28mnt0,9125tấn
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt0,0266tấn
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28mnt0,9441tấn
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28mnt2,4951tấn
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=22mm, chiều cao ≤28mnt1,2121tấn
151Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mnt0,7919tấn
152Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28mnt3,1364tấn
153Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mnt2,0096tấn
154Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤28mnt0,0518tấn
155Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤28mnt0,2703tấn
156Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤28mnt0,5082tấn
157Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤28mnt0,0753tấn
158Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤28mnt0,2379tấn
159Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,2647tấn
160Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28mnt0,7088tấn
161Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)nt0,0088tấn
162Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)nt0,0166tấn
163Lắp đặt Đèn LED đơn L=1.2mnt14bộ
164Lắp đặt Đèn LED đôi L=1.2mnt22bộ
165Lắp đặt Đèn LED đơn L=0,6mnt6bộ
166Lắp đặt quạt trần + Dimmernt13cái
167Lắp đặt MCCB 2P - 200Ant1cái
168Lắp đặt MCCB 2P - 50Ant3cái
169Lắp đặt CP 2P - 15Ant1cái
170Lắp đặt CP 2P - 10Ant13cái
171Lắp đặt hộp + mặt cho CBnt14cái
172Lắp đặt ổ cắm loại tiếp địa 2 ổ cắmnt27cái
173Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thangnt2cái
174Lắp đặt Cầu chìnt18cái
175Lắp đặt công tắc đơnnt10cái
176Lắp đặt công tắc đôint7cái
177Lắp đặt công tắc bant1cái
178Lắp đặt hộp + mặt cho CT đơnnt10cái
179Lắp đặt hộp + mặt cho CT đôi, bant8cái
180Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150nt11 tủ
181Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150nt11 tủ
182Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16nt500m
183Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25nt42m
184Lắp đặt hộp nối, phân dâynt13cái
185Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt900m
186Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt360m
187Lắp đặt dây đơn 4mm2nt50m
188Lắp đặt dây đơn 6mm2nt10m
189Lắp đặt dây đơn 16mm2nt84m
190Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmnt0,25 đèn
191Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốnt0,85 đèn
192Lắp đặt uclevis + sứ chỉ 600Vnt2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
193Cung cấp bulon 16x200 + LĐV (60x60x6)nt2Bộ
194Cung cấp kẹp dây 2 bulon, 2 rãnhnt4Bộ
195Lắp đặt dây đơn 70mm2nt50m
196Lắp đặt MCCB 2P -75Ant1cái
197Lắp đặt MCCB 2P - 50Ant2cái
198Lắp đặt CP 2P - 20Ant14cái
199Lắp đặt Cầu chìnt8cái
200Lắp đặt công tắc đơnnt4cái
201Lắp đặt công tắc đôint3cái
202Lắp đặt công tắc bốnnt1cái
203Lắp đặt Hộp + mặt cho 1CTnt4cái
204Lắp đặt Hộp + mặt (02 và 04 thiết bị) âmnt4cái
205Lắp đặt Hộp + mặt CBnt14cái
206Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16nt450m
207Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25nt50m
208Lắp đặt hộp nối, phân dâynt8cái
209Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt500m
210Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt400m
211Lắp đặt dây đơn 6mm2nt15m
212Lắp đặt dây đơn 16mm2nt40m
213Lắp đặt dây đơn 25mm2nt60m
214Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,947100m
215Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm, L=200nt7cái
216Lắp đặt Tê PVC D90mm ( NC * 1,5 & VL*1,5)nt9cái
217Lắp đặt Co 135 PVC D90mmnt18cái
218Lắp đặt Co 90 PVC D90mmnt18cái
219Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100mmnt18cái
220Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,2100m
221Lắp đặt Ống PVC D34x2mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,25100m
222Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,05100m
223Lắp đặt Co nhựa PVC D34mmnt8cái
224Lắp đặt Co nhựa PVC D42mmnt9cái
225Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm ( NC * 1,5 & VL*1,5)nt3cái
226Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mm ( NC * 1,5 & VL*1,5)nt5cái
227Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D34/27mmnt6cái
228Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34/27mm ( NC * 1,5 & VL*1,5)nt6cái
229Lắp đặt Van khóa PVC D42mmnt5cái
230Lắp đặt Van khóa PVC D34mmnt6cái
231Lắp đặt Van 01 chiều PVC D42mmnt1cái
232Lắp đặt Van phao cơ thau D42mmnt1cái
233Lắp đặt bể nước Inox 1m3nt1bể
234Lắp đặt xí bệtnt6bộ
235Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
236Lắp đặt lavabont4bộ
237Lắp đặt 1 vòi rửa + sen tắmnt6bộ
238Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D150mmnt8cái
239Lắp đặt Nối ren trong (ren đồng) PVC D27/21mmnt14cái
240Lắp đặt Nối ren ngoài (ren đồng) PVC D27/21mmnt4cái
241Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)nt4bộ
242Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt6cái
243Lắp đặt gương soint4cái
244Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,35100m
245Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,2100m
246Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,19100m
247Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,08100m
248Lắp đặt Co 135 nhựa, PVC D114mmnt25cái
249Lắp đặt Y nhựa PVC, D114mm ( NC * 1,5 & VL*1,5)nt10cái
250Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, D114/60mmnt1cái
251Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, D114/42mmnt5cái
252Lắp đặt Co 135 nhựa PVC, D90mmnt4cái
253Lắp đặt Y giảm nhựa PVC, D90/60mm ( NC * 1,5 & VL*1,5)nt4cái
254Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC D90/60mmnt2cái
255Lắp đặt Y PVC D60mm ( NC * 1,5 & VL*1,5)nt8cái
256Lắp đặt Co 135 nhựa PVC D60mmnt20cái
257Lắp đặt chụp thông hơi D60mmnt2cái
258Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC D60/42mmnt4cái
259Lắp đặt Co nhựa PVC, D42mmnt18cái
260Lắp đặt Co 135 nhựa PVC D42mmnt9cái
261Lắp đặt Ống nhựa PVC, D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)nt0,054100m
262Lắp đặt Co nhựa PVC, D114mmnt5cái
263Lắp đặt kim thu sét - R=57mnt1cái
264CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongnt1Bộ
265Cung cấp cột kim thu sét ống STK D60, H=4,5mnt1bộ
266Đóng cọc tiếp đất d16, mạ đồng, L=2,4mnt12cọc
267Lắp đặt hộp kiểm trant1cái
268CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétnt1Bộ
269Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27nt60m
270Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhànt59m
271Kéo rải dây đồng trần 50mm2 dưới mương đấtnt41m
272Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétnt60Bộ
273Bộ neo chằng kim thunt1Bộ
274Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int18,721m3
275Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1872100m3
276Lắp đặt đầu báo khóint1,210 đầu
277Lắp đặt còi báo cháynt0,45 chuông
278Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt1,25 nút
279Lắp đặt trở kháng cuối dâynt2bộ
280Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháynt90m
281Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt10m
282Lắp đặt CP 2P - 10Ant1cái
283Lắp đặt Hộp + mặt CBnt1hộp
284Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15nt90m
285Lắp đặt hộp số kỹ thuậtnt1hộp
286Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháynt11 trung tâm
287Cung cấp Trung tâm báo cháy 05 Zonent1bộ
288Cung cấp bình bột chữa cháy 8Kgnt2Bình
289Cung cấp bình C02 5kgnt2Bình
290Cung cấp tiêu lệnh chữa cháynt2Bộ
291Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1887100m3
292Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int5,39351m3
293Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0455100m3
294Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất Int0,6188100m3
295Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt18,6459m3
296Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt1,5067100m2
297Nylonnt0,9516100m2
298Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất Int3,042100m
299Ép âm (NC & M * 1,05)nt0,065100m
300Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt0,5688m3
301Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,901100m3
302Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt0,77m3
303Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt1,956m3
304Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt10,725m3
305Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt1,2324m3
306Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt8,4m3
307Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt36,754m3
308Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40nt73,62m3
309Trải lớp đá 0x4 loại 2 dày 15cmnt0,5522100m3
310Nylonnt7,3192100m2
311Ván khuôn móng dàint0,192100m2
312Ván khuôn móng cộtnt0,5164100m2
313Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mnt0,1251100m2
314Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,8638100m2
315Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt20,865m3
316Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt0,35m3
317Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt37,403m2
318Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt109,08m2
319Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt3,8496m2
320Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmnt0,5811tấn
321Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmnt2,015tấn
322Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmnt0,0539tấn
323Gia công và lắp thép đầu cọcnt0,0187tấn
324Thép tấm dày 8mmnt11,05kg
325Thép ống D60*3nt7,68kg
326Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,3275tấn
327Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,1023tấn
328Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,0758tấn
329Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mnt0,2273tấn
330Lắp dựng cốt thép ĐK 6mmnt1,0442tấn
331Lắp dựng cốt thép , ĐK 10mmnt7,5702tấn
332Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mnt0,3026tấn
333Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mnt1,2577tấn
334Xoa nền bằng máy xoant300m2
335Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt1210m
336Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmnt5,0931100m2
337Xà gồ thép ống phi 60x 2 (mạ kẽm)nt2.013,96kg
338Thép góc L50x50x3nt30,62kg
339Lắp dựng xà gồ thépnt2,9057tấn
340Giằng mái thép ống phi 60x2 (mạ kẽm)nt861,08kg
341Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mnt1,7091tấn
342Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt1,7091tấn
343Gia công cột bằng thép hìnhnt0,6501tấn
344Lắp cột thép các loạint0,6501tấn
345Thép ống vì kéo + cột phi 90x2 (mạ kẽm)nt1.298,55kg
346Thép ống phi 49x2 (mạ kẽm)nt640,94kg
347Thép tấm dày 8mmnt275,06kg
348Thép hộp 30x30x3 mạ kẽmnt139,45kg
349Thép góc 75x75x5nt5,22kg
350Bulon D18x500mmnt96cái
351Chữ bằng thép tấm H=400 (bao gồm công lắp đặt + sơn....trọn bộ)nt1bộ
352CC và lắp đặt rèm treo bằng tre (bao gồm phụ kiện)nt20,88m2
353Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước bằng sơn chuyên dụngnt330,91461m2
354Lắp đặt đèn Led D420, 80Wnt5bộ
355Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu có màn chent12cái
356Lắp đặt MCCB 3P-40Ant1cái
357Lắp đặt MCB 2P-6Ant2cái
358Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CV 1,5mm2nt250m
359Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng CV 2,5mm2nt350m
360Lắp đặt cáp đồng 4 ruột CXV 4x16mm2nt20m
361Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt300m
362Lắp đặt Hộp đơn nổi + mặt viền + đai cho ổ cắmnt12hộp
363Lắp đặt hộp nổi + mặt viền + đai cho CBnt2hộp
364Lắp đặt tủ điện tole 500x300x200mmnt11 tủ
365Đóng cọc tiếp địa fi16, L=2,4m + kẹpnt2cọc
366Kéo rải cáp đồng trần 25mm2nt20m
367Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int12,481m3
368Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1248100m3
369Lắp đặt ống kim loại STK nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42x3mmnt20m
370Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25/32mmnt20m
371Băng cảnh báont0,03100m2
372Gạch thẻnt251viên
373Lắp đặt trung tâm báo cháy 3 zone (gồm Ắc qui dự phòng + bàn phím + phụ kiện)nt11 trung tâm
374Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháynt110 đầu
375Lắp đặt còi báo cháynt0,45 chuông
376Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt0,45 nút
377Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2nt155m
378Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột đồng 2x1,5mm2nt100m
379Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột đồng 2x2,5mm2nt20m
380Lắp đặt MCB 2P-10Ant1cái
381Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20nt150m
382Nén thử tĩnh cọcnt4tim
383Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,4017100m3
384Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int1,66921m3
385Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0027100m3
386Đóng cọc đá TD 100x100x1500, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int3,969100m
387Nilong tránh mất nướcnt0,5688100m2
388Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt2,289m3
389Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt6,5085m3
390Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt6,6558m3
391Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt3,604m3
392Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,072m3
393Ván khuôn móng cộtnt0,3211100m2
394Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,7208100m2
395Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,7665100m2
396Lắp dựng cốt thép móng, fi=6mmnt0,0264tấn
397Lắp dựng cốt thép móng, fi=10mmnt0,2455tấn
398Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi=6mm, chiều cao ≤6mnt0,0634tấn
399Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,5711tấn
400Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=6mm, chiều cao ≤6mnt0,1509tấn
401Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=8mm, chiều cao ≤6mnt0,0053tấn
402Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=10mm, chiều cao ≤6mnt0,1359tấn
403Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi=14mm, chiều cao ≤6mnt0,5029tấn
404Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,344m3
405Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt7,0304m3
406Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt63,84m2
407Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt37,376m2
408Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt124,2995m2
409Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxnt6,01m2
410Khắc chữ lên đá granitnt1,109m2
411Đắp chỉ trang trí, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt25,376m2
412Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt81,6m
413Bả bằng bột bả vào tườngnt118,29m2
414Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt91,136m2
415Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt209,366m2
416Ốp gạch bóng kiếng màu vàng tiết diện gạch 600x600nt10,08m2
417Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt.nt112,8m2
418Cung cấp Thép bảnnt60,71kg
419Thép tròn Þ14nt1.105,68kg
420Thép V40x40x4nt451,76kg
421Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt112,81m2
422Cung cấp cửa kéo tự động inox 304 cao 1,6mnt7m
423Cung cấp đầu kéo dẫn hướng Moto không đường raynt1Bộ
424Lắp đặt hộp đèn trang trí đầu cổng chínhnt2bộ
425Lắp đặt hộp CB 2P-20Ant1cái
426Lắp đặt dây đơn 1x1.5mnt10m
427Lắp đặt dây đơn 1x2.5mnt40m
428Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mmnt25m
429Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
430Lắp đặt cầu chìnt1cái
431Lắp đặt hộp nhựa + mặtnt1hộp
432San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,137100m3
433Nilong tránh mất nướcnt3,79100m2
434Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt37,9m3
435Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt37,910m
436Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmnt0,28100m
437Lắp đặt T PVC - Đường kính 42mmnt3cái
438Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmnt3cái
439Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 42mmnt1cái
440Lắp đặt đồng hồ nướcnt1cái
441Lợp tole phẵng dày 4,5 Dzemnt0,03100m2
442Gia công và lắp dựng thép V30x3 máy bơm (không tính vật tư)nt0,0097tấn
443Thép V30x30x3nt9,6624kg
444Lắp đặt khâu RN D42 , đường kính 42mmnt3cái
445Lắp đặt ly giảm PVC - Đường kính 90/42mmnt1cái
446Lắp đặt co PVC - Đường kính 42mmnt5cái
447Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mnt1Cái
448Lắp đặt dây dẫn điện đơn 4mm2nt50m
449Lắp đặt CB 2P-20Ant1cái
450Cung cấp thiết bị biến tầngnt1Bộ
451Cung cấp cảm biến áp lựcnt1Bộ
452Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0805100m3
453Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int0,5107100m3
454Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1971100m3
455Rải nilon chống thấmnt1,1936100m2
456Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt4,0896m3
457Ván khuôn móng cộtnt0,0144100m2
458Ván khuôn móng dàint0,0914100m2
459Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,072m3
460Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1598100m2
461Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mmnt0,1675tấn
462Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =8mmnt0,0296tấn
463Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =12mmnt0,0038tấn
464Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,1242m3
465Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40nt7,7495m3
466Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt91,666m2
467Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt32,28m2
468Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt821cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,320 tỷ đồng; X ≥ 4,320 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1: 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu22
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 1 + Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
4 Đội trưởng 1 Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu22
5 công nhân 20 Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 55 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Ép cọc1
2 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Đo, định vị1
3 Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực. Đào đất1
4 Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn. Copha900
5 Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m). Chống200
6 Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng. Lắp dựng200
7 Máy trộn bê tông Trộn BT2
8 Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn. Đầm BT4
9 Máy hàn, máy cắt gạch. Hàn, cắt gạch4
10 Máy cắt, duỗi thép. Cắt duỗi thép4
11 Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước Bơm nước2
12 Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Nâng vật tư1
13 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 12,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). Vận chuyển vật tư2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->