Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng kho cất chứa xăng dầu + bãi nhập nhiên liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng kho cất chứa xăng dầu + bãi nhập nhiên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 12:00:00 đến ngày 2022-06-24 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,738,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.108378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.216757E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.917.243.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.586.216.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; chứng chỉ giám sát, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích sức nâng >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng kho cất chứa xăng dầu + bãi nhập nhiên liệu Xây dựng Kho xăng dầu Trung đoàn 102/Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 308/Quân đoàn 1, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 308, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội SĐT: 0983.610.307 (đ/c Toàn) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội SĐT: 0983.610.307 (đ/c Toàn) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà cất chứa xăng dầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,5307 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 29,8876 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 31,6832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,6092 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,3715 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14,5622 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 103,1459 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,4292 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15,7687 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,6102 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,2194 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,2194 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3582 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,9699 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1228 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,636 | m3 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 110,3281 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bu lông chờ cột, bu lông M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 80 | bộ |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bu lông chờ cột, bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 168 | bộ |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,9429 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,5291 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,472 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 131,7739 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bu lông dầm kèo, bu lông M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 108 | bộ |
| 26 | Gia công dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,9498 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,9498 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 63,7984 | m2 |
| 29 | Gia công giằng mái thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,2204 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,2204 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 227,2537 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,8072 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,8072 | tấn |
| 34 | Sản xuất bu lông D12, bu lông xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 144 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 119,996 | m2 |
| 36 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,0853 | tấn |
| 37 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,0853 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16,8679 | m2 |
| 39 | Sản xuất bu lông D16, bu lông thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | bộ |
| 40 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3163 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3163 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 28,6286 | m3 |
| 43 | Dán màng keo chống thấm EASIAL | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 103,3032 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 488,3648 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 284,1604 | m2 |
| 46 | Dán màng keo chống thấm EASIAL | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 284,1604 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 284,1604 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,3688 | m3 |
| 49 | Mài nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 266,7364 | m2 |
| 50 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 77,06 | m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng lan can sàn công tác và lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 95,264 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,152 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 42,84 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 108,54 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30,0448 | m3 |
| 56 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 150,224 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp, tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,2302 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc mái chính | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30,82 | m |
| 59 | Diềm tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 26,404 | m |
| 60 | Máng tôn thu nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 61,64 | m |
| 61 | Ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,496 | 100m |
| 62 | Chếch nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác, D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 65 | Đai đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 32 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,1882 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,8416 | 100m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,2 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1651 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,1646 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,165 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,183 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,169 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5566 | m3 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,9784 | m2 |
| B | Nhà cất chứa xăng dầu (Phần điện) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 2 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat ROCB 2P-20A-6KA-30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc hạt đơn phòng nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đèn tuýp 1,2m phòng nổ 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 50 | m |
| 6 | Dây dẫn CV 2(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 160 | m |
| 7 | Dây dẫn E2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 80 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 80 | m |
| 9 | Dây thép mạ kẽm, D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 200 | m |
| 10 | Dây thép mạ kẽm, D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 40 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm; mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | cọc |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cáp đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 35 | m |
| C | Tháo dỡ lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 108x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 108x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - đoạn ống dài 6m - đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 108x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 26 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van dẫn xăng dầu nốí bằng phương pháp mặt bích, đường kính van Van DY100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt van dẫn xăng dầu nốí bằng phương pháp mặt bích, đường kính van DY50PY10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van dẫn xăng dầu nốí bằng phương pháp mặt bích, đường kính van DY50PY10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van dẫn xăng dầu nốí bằng phương pháp mặt bích, đường kính van DY50PY10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 15 | Họng xuất DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| D | Tháo dỡ nhà kho xăng dầu | |||
| 1 | Cẩu tháo dỡ bể (cẩu 16 tấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | ca |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,5 | tấn |
| E | Bãi nhập nhiên liệu | |||
| 1 | Cày xới lu lèn nền, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,977 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,977 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,1862 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,59 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 131,8 | m3 |
| 6 | Xoa phẳng bề mặt hè bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 659 | m2 |
| 7 | Thi công khe giãn sân đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 26 | m |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 218,1 | m |
| F | Cầu nhập nhiên liệu | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,797 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,8556 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,812 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,3411 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,7101 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,5328 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 27,1792 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5294 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1644 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7567 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,432 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2559 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6297 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6297 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.108378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.216757E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.917.243.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.586.216.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; chứng chỉ giám sát, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT ) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành bảo hộ lao động | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Kỹ sư cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích sức nâng >= 10 T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 6 | Tời điện 5T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi