Gói thầu: Thi công xây dựng: Sân đường, thoát nước khu Trường dạy nghề
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Sân đường, thoát nước khu Trường dạy nghề |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2022 - 2023) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 11:59:00 đến ngày 2022-06-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,910,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.573E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: Thi công đường giao thông (có lớp kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và hệ thống cống bê tông thoát nước), thi công hệ thống cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.338.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông (dầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng: Sân đường, thoát nước khu Trường dạy nghề Sân đường, thoát nước khu Trường dạy nghề 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2022 - 2023) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252; - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,797 | 100m3 |
| 2 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,89 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,683 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 74,451 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 74,451 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 20x50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 11 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,44 | m3 |
| 13 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 168,15 | m2 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,438 | 100m3 |
| 15 | Rải nhựa chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 56,425 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 282,125 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5.642,526 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 95,564 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 174,745 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,621 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,034 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,575 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50,363 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,715 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,597 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,45 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,48 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,249 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.248 | cái |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 202,842 | m2 |
| 31 | Vữa xi măng M150 dày 30 lót đáy hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 93,6 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29,613 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,093 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 59,832 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 106,178 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,747 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,675 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,416 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,489 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,065 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,093 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,54 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,806 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,614 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 177 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 272 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.189 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 90 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 213 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 84 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 182 | mối nối |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,159 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,048 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 27,922 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,487 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,479 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,527 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,467 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,05 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,871 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,99 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,84 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 84 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,388 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa D168 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bích uPVC D168 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bích uPVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bích uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D168 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tứ thông nhựa fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nối mềm gang D114 BB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van gang fi 114BB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt bu gang D114 BU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bu gang D114 BF | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa gang fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,03 | 100m |
| 22 | Họng ổ khóa gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,46 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,362 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,776 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,132 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,384 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,432 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,64 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,84 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,387 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,056 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,043 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.573E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: Thi công đường giao thông (có lớp kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và hệ thống cống bê tông thoát nước), thi công hệ thống cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.338.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động của nhân sự đề xuất. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất >= 110 cv | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng lượng 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường | Phun nhựa đường | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Dung tích >= 5 m3 | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70 kg | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | Công suất >= 23 kW | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông (dầm dùi) | Công suất >= 1,5 kW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi