Gói thầu: Thi công xây dựng: Sân đường, thoát nước khu Trường dạy nghề

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640348-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Sân đường, thoát nước khu Trường dạy nghề
Số hiệu KHLCNT 20220640174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2022 - 2023)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 11:59:00 đến ngày 2022-06-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,910,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.573E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: Thi công đường giao thông (có lớp kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và hệ thống cống bê tông thoát nước), thi công hệ thống cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.338.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông (dầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Sân đường, thoát nước khu Trường dạy nghề
Sân đường, thoát nước khu Trường dạy nghề
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2022 - 2023)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà , địa chỉ: 74/12 đường Tân Cảng, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà , địa chỉ: 74/12 đường Tân Cảng, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252; - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công26,797100m3
2Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công14,89100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công21,683100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công74,451100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công74,451100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 20x50 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3cái
7Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công12cái
9Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công12cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3cái
11Biển báo trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1,44m3
13Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công168,15m2
14San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công10,438100m3
15Rải nhựa chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công56,425100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công282,125m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công5.642,526m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công95,564m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công174,745m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công6,621100m2
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,034100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công33,575m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công50,363m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công6,715100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,597tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công2,45tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công12,48m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1,249100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1.248cái
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công202,842m2
31Vữa xi măng M150 dày 30 lót đáy hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công93,6m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công29,613100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công23,093100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công59,832m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công106,178m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công15,747m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công9,675100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1,416100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,489tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1,065tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,093tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,54tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,806tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,614tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công177cấu kiện
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công272cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1.189cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công90đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công213đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công84mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công182mối nối
C THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công4,463100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3,159100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công19,96m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công6,048m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công27,922m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công4,487m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3,479100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,527100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,467tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,05tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,871tấn
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công4,99100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,84100m
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công84cái
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công2,62100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công2,78100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công5,388100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công2cái
8Lắp đặt van nhựa D168Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1cái
9Lắp đặt van nhựa D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công4cái
10Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3cái
11Lắp đặt nút bích uPVC D168Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công2cái
12Lắp đặt nút bích uPVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1cái
13Lắp đặt nút bích uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công5cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D168Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1cái
15Lắp đặt tứ thông nhựa fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,03100m
17Lắp đặt nối mềm gang D114 BBTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3cái
18Lắp đặt van gang fi 114BBTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3cái
19Lắp đặt bu gang D114 BUTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3cái
20Lắp đặt bu gang D114 BFTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3cái
21Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa gang fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,03100m
22Họng ổ khóa gangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3,46100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công3,362100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công1,776m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,132m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,384m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công2,432m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công10,64m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công7,84m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,387m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,014100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,056100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công0,043tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công4cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.573E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục: Thi công đường giao thông (có lớp kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và hệ thống cống bê tông thoát nước), thi công hệ thống cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.338.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).52
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.22
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động của nhân sự đề xuất.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng >= 10 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8 m31
3 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 5 tấn2
4 Máy ủi Công suất >= 110 cv1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng 16 tấn1
6 Máy lu rung Trọng lượng 25 tấn1
7 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
8 Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường Phun nhựa đường1
9 Ô tô tưới nước Dung tích >= 5 m31
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5 kW1
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70 kg1
12 Máy hàn xoay chiều Công suất >= 23 kW1
13 Máy đầm bê tông (dầm dùi) Công suất >= 1,5 kW2
14 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
15 Máy thủy bình Đo đạc1
16 Máy toàn đạc Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->