Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2023 (thu tiền sử dụng đất) và vốn chương trình MTQG NTM năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 11:54:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,481,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT cảu chủ đầu tư; Đối với nhà thầu phụ kèm theo thêm hợp đồng của nhà thầu chính; (Yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trườn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực và PCCC; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực và PCCC; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mầm non Triệu Vân, hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022-2023 (thu tiền sử dụng đất) và vốn chương trình MTQG NTM năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,7346 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,081 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, M50, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,255 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40,594 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5588 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2566 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,1126 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3975 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1175 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Blo XM 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,9602 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,191 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1098 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3073 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4063 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4427 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,0726 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,2782 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,6863 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0868 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3622 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,8966 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8406 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,3908 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,0225 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1255 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,4664 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,8103 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 61,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,2244 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,7428 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,7248 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3213 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1889 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1858 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,5975 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6587 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 23 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,99 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,6043 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,3937 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,171 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,6964 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,967 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3384 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3384 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3634 | tấn |
| 12 | Lắp thanh kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3634 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính sơn 20%) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30,7368 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn nhựa ASA dày 2,5ly (11 sóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,9192 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, tôn ASA dày 2,5ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41,8261 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp dựng ke lợp tôn chống bảo 3cái/1m2, KT 10x12mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.175,76 | cái |
| 17 | Sản xuất lắp dựng đóng trần la phong bằng tấm nhựa ô 600x600 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 18 | Tôn úp cửa lên mái dày 1 ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 19 | Vật liệu và nhân công chèn khe co giản và chèn khe lún | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm theo quy phạm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 73,71 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 73,71 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 73,71 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 119,924 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 299,5 | m |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 455,2295 | m2 |
| 26 | Kẻ chân móng mặt trước (trát lần 2) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,72 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 926,256 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 309,2572 | m2 |
| 29 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 129,9 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 470,25 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 622,44 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn ngang, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33,102 | m3 |
| 33 | Láng nền ram dóc tạo nhám, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 34 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8501 | m3 |
| 35 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30,412 | m2 |
| 36 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,2965 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 538,47 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 348,15 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 75,435 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 881,3387 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.031,994 | m2 |
| 42 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm KT13x26x1,2ly, | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,82 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực dày 5ly (kể cả phụ kiện trọn bộ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,82 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm cố định, kính an toàn dày 6,38ly (kể cả phụ kiện trọn bộ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,712 | m2 |
| 45 | Cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 46 | Cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 1 cánh mở trượt, kính dán an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 47 | Vách kính cố đinh nhựa lỏi thép, kính dán an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 48 | Cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,945 | m2 |
| 49 | Khoá chốt 1 điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (lề GQ loại 1, chốt then cài loại tốt) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 50 | Khoá chốt 1 điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (lề GQ loại 1, chốt then cài loại tốt) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 51 | Cửa kéo Đài Loan không lá U mạ kẽm sơn tĩnh điện, U dày 1,2ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa hoa sắt, cửa kéo, lan can cầu thang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40,15 | m2 |
| 53 | Ổ khóa Việt Tiệp khóa cửa kéo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép ống INOX 304 (chi tiết theo TK) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vật liệu sơn 2 thành phần) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,42 | 1m2 |
| 56 | Ống INOX gia công tay vịn lan can hành lang D60 dày 1,2ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,6 | m |
| 57 | Ống INOX gia công thanh đứng lan can hành lang D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m |
| 58 | Vật liệu nhân công gắn biểu tượng ảnh Bác trước sảnh (chất lượng tốt không phai màu) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Vật liệu, nhân công đắp chữ (TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI) + đắp, sơn hoàn thiên không phai màu (chi tiết theo thiết kế) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Vật liệu nhân công sơn, kẻ vẽ các họa tiết về chủ đề mầm non ở các lan can hành lang, 2 bức 2 đầu, 2 trụ sảnh (chất lượng tốt không phai màu) (chủ đề họa tiết theo yêu cầu đơnvị hưởng lợi, trường MN) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 42,4032 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng chậu máng rửa tay INOX 304 gắn ở 2 đầu hồi (chi tiết theo TK) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,4329 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,606 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống cứng UPVC D76 dày 3,0ly Đệ Nhất hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cứng UPVC D34 Đệ Nhất hoặc tương đương (ống tràn & ống thoát nước H lang) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác inox | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| E | HẦM TỰ HOẠI (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, M50, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch Blo XM 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,754 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0361 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1205 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0747 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Rạng Đông hộp đơn M26 1200/40W - 220V (loại đèn LED) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED lốp vuông 225x225 - Đèn sát trần có chụp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rạng đông dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (loại đèn LED) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt ốp trần Asia X16002 - 55W hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại Sino hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (loại Sino hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (loại Sino hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (loại Sino hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Hộp điện tổng T1, T2 chứa Aptomát 9-12 MUDUL SINO hoặc VANLOCK | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Hộp điện chứa Aptomát 2-4 MUDUL SINO hoặc VANLOCK | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, (hộp kỷ thuật) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 43 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x10 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn M2x6 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn M2x2,5 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn M2x1,5 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 2P-63A (loại Sino hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2P- 32A (loại Sino hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1P- 20A (loại Sino hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 Vanlock | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Vanlock | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 22 | Băng keo cách điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 23 | Đinh vít các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 24 | Kẹp giữ cáp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Hộp cứu hỏa chứa bình MT3, MFZ4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm, thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D12mm, thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 104,6 | m |
| 5 | Chân bật thép CT3 fi 12 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2,5m (cọc mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 7 | Buloong M12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Bộ kẹp dây thu sét | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 9 | Chì lá | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | miếng |
| 10 | Que hàn điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 11 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Sơn bạch tuyết | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 13 | hộp kiểm tra điện tử Thep 210x160x100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| H | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu hẹp nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn ren trong, ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi nước đồng d=15mm (loại tốt) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao tự động d=25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20, 25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20, 25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu hẹp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-50mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (kể cả phụ kiện) (trọn bộ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt người lớn (kể cả phụ kiện) (trọn bộ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 50mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ) trẻ em | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ) người lớn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX vuông 200x200mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước (kể cả phụ kiện) (trọn bộ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Vật liệu phụ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | % |
| 38 | Hút hầm cầu củ để thi công công trình mới | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hầm |
| I | PHẦN ĐẮP ĐẤT NỀN | |||
| 1 | Phát dọn cây cối, phong hóa, vật kiến trúc của chợ tạm, san dọn mặt bằng trước khi đắp đất | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 951,31 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,9496 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,086 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,086 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,086 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,9496 | 100m3 |
| J | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, M50, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9406 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3326 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1963 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2307 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Blo XM 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,2472 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,0416 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 112,112 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,628 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,43 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 151,17 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT cảu chủ đầu tư; Đối với nhà thầu phụ kèm theo thêm hợp đồng của nhà thầu chính; (Yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trườn | 1 | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực và PCCC; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực và PCCC; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥6 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi