Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627116-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220602705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 14:42:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,020,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.706E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục di chuyển đường điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục di chuyển đường nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy san ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT
Đường trục giao thông Duyên Yết - Duyên Trang - Lạt Dương
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thành Phát. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và dịch vụ Hoàng Phát. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị huyện Phú Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cây
2Cắt tỉa cành, vén tán, nâng cao vòm lá (Cây đề tuyến 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công tác
3Đánh chuyển, chăm sóc cây đề tuyến 2 (Thời gian chăm sóc 2 tháng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây/tháng
4Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ, móng mương cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.060,8103m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá tường mương cũ và tường gạch cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,6303m3
6Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.607,167m3
7Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.519,6782m3
8Đào hố móng kè rãnh, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.173,355m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật794,53m3
10Đất đồi đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật897,8189m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,0073100m3
12Đắp cát trong kè bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật757,51m3
13Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.772,43m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,2708100m3
15Xúc mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9644100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9644100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0717100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,8888100m3
19Lớp vải địa ngăn cách 12kN/mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,7074100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,1537100m3
21Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8195100m3
22Lớp giấy dầu tạo phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,5205100m2
23Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,52m3
24Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.726,108m3
25Cắt khe co giả (Trung bình 4m cắt 1 khe co giả)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,094410m
26Cắt khe dọc (Theo chiều dài tuyến)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,17510m
27Matit chèn khe co, khe dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.428,775kg
28Khe giãn (trung bình 40m 1 khe)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật291,1712m
29Đánh bóng mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13.807,0532m2
30Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1487100m2
31Đào hố trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,46m3
32Trồng, chăm sóc cây bóng mátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cây/lần
33Cây chiêu liêu (đường kính cây tại vị trí các gốc 1,3m >15cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cây
34Đắp hố trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,46100m3
B KÈ ĐÁ HỘC, KÈ KẾT HỢP MƯƠNG
1Đóng cọc tre bờ vây, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,2224100m
2Phên nứa gia cố bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.405,56m2
3Đắp bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,768100m3
4Đóng cọc tre gia cố móng kè, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.320,9195100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,07m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.095,01m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.402,28m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật549,19m2
9Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0192100m
10Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7031100m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1819100m3
12Phá bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,768100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7723100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9239tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2024tấn
16Bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,67m3
17Ván khuôn bê tông tôn đỉnh kè hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1806100m2
18Bê tông tôn đỉnh kè hiện trạng đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,61m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,45m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5663100m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,5m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22. xây tường mương, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,04m3
23Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,04m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,53m2
25Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1327100m2
26Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2228tấn
27Bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,46m3
28Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4213100m2
29Cốt thép thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4368tấn
30Bê tông thanh chống, bản mương mác 250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
31Lắp đặt thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1501 cấu kiện
32Bê tông gờ chắn bánh M150#, đá 1x2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,9m3
33Ván khuôn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,486100m2
34Thép liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6636tấn
35Sơn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,505m2
36Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4171tấn
37Cột lan can thép D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật417,0611kg
38Xích inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217m
39Tấm thép bịt đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141ck
40Sơn cột lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,5644m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,29m3
2Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4557100m2
3Bê tông móng mác 150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,11m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 (htb=0.65m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,2m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.260,86m2
6Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7442100m2
7Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2147tấn
8Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,92m3
9Ván khuôn bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1135100m2
10Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,481tấn
11Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,623tấn
12Bê tông bản mác 250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,86m3
13Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4361 cấu kiện
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,28m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3486100m2
16Ván khuôn đáy tấm đan (Không luân chuyển vật liệu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,149100m2
17Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,91tấn
18Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5798tấn
19Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,5776m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2658100m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6072m3
22Tháo dỡ tấm đan cũ (tính 70% công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1531 cấu kiện
23Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,681100m2
24Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,589tấn
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.4321 lỗ khoan
26Bơm Sikar 731 hoặc tương đương liên kết thép bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.432vị trí
27Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,45m3
28Ván khuôn thanh chống, ván khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6318100m2
29Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1352tấn
30Bê tông bản mác 250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,21m3
31Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1531 cấu kiện
32Lắp đặt thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật721 cấu kiện
D CỐNG DỌC, CỐNG NGANG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,89m3
2Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,256m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4616100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2226100m3
5Xúc cống cũ, phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5689100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5689100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,4384100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,59m3
9Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1913100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,21m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,34m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,21m2
14Lớp vải địa ngăn cách 12kN/mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2975100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0536100m3
16Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0446100m3
17Lớp giấy dầu tạo phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2975100m2
18Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,295m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép tăng cường mặt đường đỉnh cống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5643tấn
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m -Khẩu độ 0.5x0.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11đoạn cống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Khẩu độ 0.5x0.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9mối nối
22Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25đoạn cống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp BxH=0,8x0,8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20mối nối
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14đoạn cống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp BxH=1.0x1.0Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12mối nối
26Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8đoạn cống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp BxH=2.0x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
28Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
29Ván khuôn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
30Cốt thép liên kết gờ chắn bánh và đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0053tấn
31Sơn gờ chắn bánh hai màu trắng, đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,49m2
32Giàn tivan điều tiết nước kích thước cống BxH=0,8x0,8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ck
33Giàn tivan điều tiết nước kích thước cống BxH=1,0x1,0Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ck
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ ống cấp nước D110 hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,58100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,58100m
3Ống nhựa HDPE D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,58100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,58100m
6Tháo dỡ ống cấp nước D63 hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,51100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,51100m
8Ống nhựa HDPE D63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật425,5m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,51100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,51100m
11Tháo hạ dây dây AL/XLPE 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8077100m
12Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,15m3
14Xúc mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1415100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1415100m3
16Tháo kẹp néo cáp ABC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Tháo hộp công tơ - loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
18Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,624m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3062100m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,47m3
22Cột điện bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,176km/dây
25Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật417,6m
26Móc néo cáp bằng thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
27Lắp đặt móc néo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
28Kẹp siết KH-ABC 4x50-95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
29Ghíp A120+2 BulôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
30Lắp đặt ghíp nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
31Móc néo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
32Lắp đặt móc néo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
33Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
34Khóa đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
35Lắp đặt loại phụ kiện đai và khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
36Biển báo tên cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
37Lắp biển báo tên cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
38Lắp đặt hoàn trả công tơ, tủ công tơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công canh gác, hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180công
2Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
3Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Lắp đặt trụ đỡ biển báo, lắp đặt biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Barie đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Chóp nón đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30chiếc
11Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - chấn lưu điện tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
12Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật600Kw
13Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
14Cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) đắp bù phụ tạm thời đảm bảo an toàn giao thông tại các vị trí cục bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.706E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục di chuyển đường điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục di chuyển đường nước 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
4 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
5 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
11 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt4
13 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
14 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
15 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
16 Máy san ≤ 110CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Máy rải cấp phối đá dăm Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->