Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627116-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 14:42:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,020,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.706E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục di chuyển đường điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục di chuyển đường nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy san ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT Đường trục giao thông Duyên Yết - Duyên Trang - Lạt Dương 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cây |
| 2 | Cắt tỉa cành, vén tán, nâng cao vòm lá (Cây đề tuyến 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công tác |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc cây đề tuyến 2 (Thời gian chăm sóc 2 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây/tháng |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ, móng mương cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060,8103 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường mương cũ và tường gạch cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,6303 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.607,167 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.519,6782 | m3 |
| 8 | Đào hố móng kè rãnh, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.173,355 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 794,53 | m3 |
| 10 | Đất đồi đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 897,8189 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0073 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát trong kè bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 757,51 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.772,43 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2708 | 100m3 |
| 15 | Xúc mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9644 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9644 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0717 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8888 | 100m3 |
| 19 | Lớp vải địa ngăn cách 12kN/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,7074 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1537 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8195 | 100m3 |
| 22 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,5205 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,52 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.726,108 | m3 |
| 25 | Cắt khe co giả (Trung bình 4m cắt 1 khe co giả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,0944 | 10m |
| 26 | Cắt khe dọc (Theo chiều dài tuyến) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,175 | 10m |
| 27 | Matit chèn khe co, khe dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.428,775 | kg |
| 28 | Khe giãn (trung bình 40m 1 khe) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,1712 | m |
| 29 | Đánh bóng mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13.807,0532 | m2 |
| 30 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1487 | 100m2 |
| 31 | Đào hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | m3 |
| 32 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cây/lần |
| 33 | Cây chiêu liêu (đường kính cây tại vị trí các gốc 1,3m >15cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cây |
| 34 | Đắp hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC, KÈ KẾT HỢP MƯƠNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bờ vây, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2224 | 100m |
| 2 | Phên nứa gia cố bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.405,56 | m2 |
| 3 | Đắp bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,768 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng kè, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320,9195 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,07 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095,01 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.402,28 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 549,19 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0192 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7031 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1819 | 100m3 |
| 12 | Phá bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,768 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7723 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9239 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2024 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,67 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông tôn đỉnh kè hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1806 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tôn đỉnh kè hiện trạng đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,61 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5663 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,5 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22. xây tường mương, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,04 | m3 |
| 23 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,04 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,53 | m2 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1327 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2228 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,46 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4213 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4368 | tấn |
| 30 | Bê tông thanh chống, bản mương mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 31 | Lắp đặt thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bê tông gờ chắn bánh M150#, đá 1x2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,486 | 100m2 |
| 34 | Thép liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6636 | tấn |
| 35 | Sơn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,505 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4171 | tấn |
| 37 | Cột lan can thép D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,0611 | kg |
| 38 | Xích inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | m |
| 39 | Tấm thép bịt đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | ck |
| 40 | Sơn cột lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5644 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4557 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,11 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 (htb=0.65m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,2 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260,86 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7442 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2147 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1135 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,481 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | tấn |
| 12 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,86 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3486 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đáy tấm đan (Không luân chuyển vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,149 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5798 | tấn |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5776 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2658 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6072 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan cũ (tính 70% công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | 1 cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,681 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.432 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Bơm Sikar 731 hoặc tương đương liên kết thép bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.432 | vị trí |
| 27 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,45 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thanh chống, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6318 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1352 | tấn |
| 30 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,21 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 cấu kiện |
| D | CỐNG DỌC, CỐNG NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,89 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,256 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4616 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2226 | 100m3 |
| 5 | Xúc cống cũ, phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5689 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5689 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4384 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1913 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,21 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,34 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,21 | m2 |
| 14 | Lớp vải địa ngăn cách 12kN/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2975 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | 100m3 |
| 17 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2975 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,295 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tăng cường mặt đường đỉnh cống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5643 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m -Khẩu độ 0.5x0.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đoạn cống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Khẩu độ 0.5x0.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | đoạn cống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp BxH=0,8x0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đoạn cống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp BxH=1.0x1.0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đoạn cống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp BxH=2.0x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 28 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép liên kết gờ chắn bánh và đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 31 | Sơn gờ chắn bánh hai màu trắng, đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m2 |
| 32 | Giàn tivan điều tiết nước kích thước cống BxH=0,8x0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 33 | Giàn tivan điều tiết nước kích thước cống BxH=1,0x1,0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| E | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cấp nước D110 hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ ống cấp nước D63 hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | 100m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,5 | m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | 100m |
| 11 | Tháo hạ dây dây AL/XLPE 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8077 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 14 | Xúc mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1415 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1415 | 100m3 |
| 16 | Tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 18 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,624 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3062 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,47 | m3 |
| 22 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,176 | km/dây |
| 25 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,6 | m |
| 26 | Móc néo cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt móc néo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Kẹp siết KH-ABC 4x50-95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 29 | Ghíp A120+2 Bulông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ghíp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 31 | Móc néo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt móc néo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 33 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 34 | Khóa đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 35 | Lắp đặt loại phụ kiện đai và khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 36 | Biển báo tên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 37 | Lắp biển báo tên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hoàn trả công tơ, tủ công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công canh gác, hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo, lắp đặt biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Chóp nón đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | chiếc |
| 11 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - chấn lưu điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 12 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | Kw |
| 13 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) đắp bù phụ tạm thời đảm bảo an toàn giao thông tại các vị trí cục bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.706E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông đường bộ;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục di chuyển đường điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục di chuyển đường nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy san ≤ 110CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi