Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640232-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 369 Lộc Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220610305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 11:34:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 446,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.70004E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.340007E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng các hạng mục công trình theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 312.669.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô ben tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 369 Lộc Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo Chi cục Thuế quận Hà Đông, Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo sảnh làm việc tầng 1 (bộ phận một cửa)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thuế quận Hà Đông - TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 158, phố Tô Hiệu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH CAPEXCO; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 369 Lộc Phát; Địa chỉ: 93 Vũ Hữu, P. Thanh Xuân Bắc, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT; KQLCNT: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn; Địa chỉ văn phòng đại diện: Số 63 Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 369 Lộc Phát , địa chỉ: số 93 Vũ Hữu, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chi cục Thuế quận Hà Đông - TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 158, phố Tô Hiệu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thuế quận Hà Đông - TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 158, phố Tô Hiệu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục Thuế quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 158, phố Tô Hiệu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH Chi cục Thuế quận Hà Đông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ, vận chuyển phế thải
1Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT288,1m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,4m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1496m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,7916m3
5Tháo dỡ đèn ốp trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ đèn dowlight âm trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23bộ
7Tháo dỡ đèn led 300x1200mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14bộ
8Tháo dỡ hệ thống ống ghen, dây điện, hệ thống loa trần, camera hiện trạng trên trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT288,1m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT37,2816m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT39,2592m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT39,2592m3
B Cải tạo phần xây dựng
1Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,72481m2
2Khoan cấy ramset, đường kính lỗ D22, cốt thép D18Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT161 lỗ khoan
3Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1598100kg
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9908100kg
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7022m3
6Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,506m3
7Khoan cắm râu thép D8, khoảng cách 60cm bố trí 2 râu thép D8Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT321 lỗ khoan
8Đóng lưới mắt cáo chống nứt vị trí trát tường xây giáp với kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,256m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31,872m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,7248m2
11Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,112m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31,8721m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,83681m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT341,3911m2
15Sơn bề mặt bê tông dầm, trần bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT425,62m2
16Trần nhôm caro, KT 150x150mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT288,11m2
17Sửa chữa bàn làm việc phòng trước bạ (Bao gồm các công việc: cắt hạ chiều cao bàn, sơn sửa, lắp đặt kính cường lực,... theo kích thước tương đồng bàn làm việc phòng 1 cửa)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
18Thi công tấm ốp aluminium, bao gồm khung xươngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,28m2
C Cải tạo hệ thống điện
1Đèn dowlight âm trần vuông 10WTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT100bộ
2Đèn rọi ray hắt tườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6bộ
3Thanh ray cho đèn rọi ray, L=1mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2thanh
4Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT590m
5Ống luồn dây điện PVC D20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT180m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt, hạt, đế)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt, hạt, đế)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt, hạt, đế)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
9Lắp đặt lại hệ thống camera, loa trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1trọn gói
D Cải tạo hệ thống điều hòa
1Tháo dỡ dàn lạnh máy điều hòa âm trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5máy
2Sơn lại mặt dàn lạnh điều hòa catssette âm trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5máy
3Bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa cassette âm trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5máy
4Lắp đặt dàn lạnh máy điều hòa âm trần sau khi bảo dưỡngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.70004E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.340007E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng các hạng mục công trình theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 312.669.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202151
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô ben tự đổ ≥ 5 Tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
5 Máy đục bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->