Gói thầu: Cắm mốc ranh giới quy hoạch; đo đạc chỉnh lý, lập mảnh trích đo địa chính phục vụ công tác thu hồi đất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành giao thông tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cắm mốc ranh giới quy hoạch; đo đạc chỉnh lý, lập mảnh trích đo địa chính phục vụ công tác thu hồi đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552955 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:26:00 đến ngày 2022-06-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,139,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.139.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 341.970.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đo vẽ bản đồ thu hồi đất, cắm mốc ranh giới quy hoạch công trình.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm đồ án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa - Bản đồ, địa chính, quản lý đất đai.- Có Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, nội dung được hành nghề: Đo đạc, thành lập bản đồ bằng phương pháp đo trực tiếp hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm Chủ nhiệm đồ án (hoặc Kỹ thuật trưởng) 01 hạng mục công trình: Cắm mốc ranh giới quy hoạch; đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường giải phóng mặt bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa - Bản đồ, địa chính, quản lý đất đai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ hoặc địa chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án chuyên ngành giao thông tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Cắm mốc ranh giới quy hoạch; đo đạc chỉnh lý, lập mảnh trích đo địa chính phục vụ công tác thu hồi đất 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực có nội dung: Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính (được chứng thực). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để chứng minh trong bước thương thảo hợp đồng: a) Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; - Báo cáo kiểm toán năm tài chính 2019, 2020, 2021. b) Về năng lực kinh nghiệm các hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các tài liệu sau: - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện. - Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự; bằng cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Chuyên ngành Giao thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở làm việc các đơn vị Hành chính - Sự nghiệp, số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.727365 + Fax:02543.727898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.+ Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.+ Điện thoại: 02543.852359 - fax: 02543.852412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.+ Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.852401 - fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.+ Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.852401 - fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đối soát thực địa (loại khó khăn 2) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật – dự toán | Ha | 65,1 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 2 | Đo vẽ chi tiết (loại khó khăn 2) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật – dự toán | Thửa | 6 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 3 | Lập bản vẽ BĐĐC (loại khó khăn 2) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật – dự toán | Thửa | 2.795 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 4 | Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (loại khó khăn 2) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật – dự toán | Thửa | 6 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 5 | Biên tập bản đồ và in (loại khó khăn 2) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật – dự toán | Ha | 65,1 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 6 | Xác nhận hồ sơ các cấp (loại khó khăn 2) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật – dự toán | Ha | 65,1 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 7 | Giao nộp sản phẩm (loại khó khăn 2) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật – dự toán | Ha | 65,1 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 8 | Trích lục bản đồ địa chính thửa đất (Trích lục từ hồ sơ địa chính số: 2.795 thửa x 04 bộ = 11.180 hồ sơ, phục vụ lập hồ sơ thu hồi đất) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật – dự toán | Hồ sơ | 11.180 | |
| 9 | Cắm mốc ranh giới quy hoạch (loại khó khăn 2) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật – dự toán | Mốc | 1.225 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1399E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 341.970.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.139.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 341.970.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đo vẽ bản đồ thu hồi đất, cắm mốc ranh giới quy hoạch công trình.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm đồ án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa - Bản đồ, địa chính, quản lý đất đai.- Có Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, nội dung được hành nghề: Đo đạc, thành lập bản đồ bằng phương pháp đo trực tiếp hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm Chủ nhiệm đồ án (hoặc Kỹ thuật trưởng) 01 hạng mục công trình: Cắm mốc ranh giới quy hoạch; đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường giải phóng mặt bằng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa - Bản đồ, địa chính, quản lý đất đai. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 5 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ hoặc địa chính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi