Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm tra, bảo dưỡng bộ chuyển đổi nấc trong máy biến áp (OLTC) và dịch vụ thí nghiệm và lọc dầu cách điện máy biến áp Tổ máy số 1 NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm tra, bảo dưỡng bộ chuyển đổi nấc trong máy biến áp (OLTC) và dịch vụ thí nghiệm và lọc dầu cách điện máy biến áp Tổ máy số 1 NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547722 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:14:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,973,656,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 890.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng đã thực hiện cung cấp vật tư, dịch vụ đối với công tác bảo dưỡng, sửa chữa bộ OLTC hãng ABB/MR lắp đặt cho máy biến áp có cấp điện áp tối thiểu 110kV trở lên và thí nghiệm, lọc dầu máy biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia (bảo dưỡng, sửa chữa bộ OLTC máy biến áp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và Điều khiển (cung cấp bản chụp văn bằng đại học, chứng chỉ liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm); Đã làm chuyên gia đối với công tác bảo dưỡng, sửa chữa các bộ OLTC hãng ABB lắp đặt cho máy biến áp có cấp điện áp tối thiểu 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia (bảo dưỡng, sửa chữa bộ OLTC máy biến áp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và Điều khiển (cung cấp bản chụp văn bằng đại học, chứng chỉ liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm); Có kinh nghiệm tham gia các công trình bảo dưỡng, sửa chữa các bộ OLTC hãng MR lắp đặt cho máy biến áp có cấp điện áp tối thiểu 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (bảo dưỡng, sửa chữa bộ OLTC máy biến áp) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và Điều khiển (cung cấp bản chụp văn bằng đại học, chứng chỉ liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm); Có kinh nghiệm tham gia các công trình bảo dưỡng, sửa chữa các bộ OLTC hãng ABB/MR lắp đặt cho máy biến áp có cấp điện áp tối thiểu 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (dịch vụ thí nghiệm, lọc dầu máy biến áp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên môn phù hợp với gói thầu (cung cấp bản chụp văn bằng đại học, chứng chỉ liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm); Đã từng thực công việc thí nghiệm, lọc dầu máy biến áp tương tự theo yêu cầu gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện (dịch vụ thí nghiệm, lọc dầu máy biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên có chuyên môn phù hợp với gói thầu (cung cấp bản chụp văn bằng đại học, chứng chỉ liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm); Đã từng thực công việc thí nghiệm, lọc dầu máy biến áp tương tự theo yêu cầu gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm tra, bảo dưỡng bộ chuyển đổi nấc trong máy biến áp (OLTC) và dịch vụ thí nghiệm và lọc dầu cách điện máy biến áp Tổ máy số 1 NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022 Đại tu tổ máy số 01 của Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Báo cáo tài chính 2019, 2021, 2022; Giấy phép đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp chứng chỉ công nhận phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn Quốc gia VILAS/VIAS, Quyết định về việc công nhận phòng thí nghiệm có lĩnh vực, danh mục các phép thử được công nhận phù hợp với yêu cầu của gói thầu còn hiệu lực và các tài liệu liên quan chứng minh đơn vị đủ năng lực là phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP- Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP- Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP- Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP- Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư | O-ring for Contac set | Bộ | 3 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 2 | Vật tư | Toothed belt | Bộ | 3 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 3 | Vật tư | O-ring for cover | Bộ | 3 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 4 | Vật tư | Oring- mã đặt hàng 860258 | Cái | 2 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 5 | Vật tư | Sealing ring 165x4, mã đặt hàng: 40030302 | Cái | 2 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 6 | Vật tư | Small part M350/600 mã đặt hàng 08900422 | Cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 7 | Vật tư | Flexible leads M300/500 mã đặt hàng 09269010 | Cái | 6 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 8 | Vật tư | Oring- mã đặt hàng 40018200 | Cái | 8 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 9 | Vật tư | Coupling bolt, mã đặt hàng 05194003 | Cái | 4 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 10 | Vật tư | Small parts drive shaft coupling, mã đặt hàng 70940701 | Cái | 4 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 11 | Vật tư | Cover gasket RS 2001, mã đặt hàng 70169501 | Cái | 2 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 12 | Dịch vụ chuyên gia, kỹ sư thực hiện bảo dưỡng và thí nghiệm bộ OLTC máy biến áp T1 (220kV/26kV), hãng ABB và máy biến áp TD41 (26kV/10kV), hãng MR | Kiểm tra chức năng bộ đếm số lần chuyển nấc; Kiểm tra bộ điện trở sấy; Kiểm tra các chức năng của các bộ tiếp điêm(tiếp điểm duy trì, tiếp điểm hành trình); Khắc phục các bất thường của các thiết bị bên trong tủ (CB, Contactor, đèn báo pha,...), khóa tủ, bản lề, các gioăng làm kín tủ; Siết đầu cosse tại các hàng kẹp đấu nối, vệ sinh bên trong; Đo điện trở cách điện động cơ truyền động; Đo điện trở một chiều động cơ truyền động; Thay dây curoa truyền động; Vệ sinh, thay mỡ tại các phận truyền động; Kiểm tra chức năng bảo vệ động cơ; Thử tác động của nút dừng khẩn; Xả hết dầu của bộ OLTC, Rút và thay dầu cho bộ OLTC; Tháo bộ OLTC ra khỏi vị trí lắp đặt; Tháo và vệ sinh bộ Diverter Switch; Vệ sinh Diverter Switch Housing; Kiểm tra khoảng cách giữa các tiếp điểm Moving maincontact và fixed main contact; Đo điện trở các bộ chuyển mạch (transition resistors); Kiểm tra chức năng của presure relay; Kiểm tra contact timing; Vệ sinh, thay mỡ tại các phận truyền động; Vệ sinh lọc dầu ở đường ống nối từ bình dầu phụ đến bộ OLTC; Lập báo cáo: đánh giá tình trạng thiết bị, khuyến cáo lên danh sách vật tư hư hỏng, vật tư dự phòng cho quá trình hoạt động và bảo dưỡng sắp tới | Gói | 1 | |
| 13 | Thử nghiệm dầu cách điện MBA T1 (220kV/26kV) | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện: Trị số axít, tỉ trọng 20˚C, trị số kiềm tổng, nhiệt độ chớp cháy kín, độ nhớt ở 40˚C | Mẫu | 6 | Số lượt thí nghiệm: 2 (Bao gồm OLTC và thùng dầu chính) |
| 14 | Thử nghiệm dầu cách điện MBA T1 (220kV/26kV) | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điện | Mẫu | 6 | Số lượt thí nghiệm: 2 (Bao gồm OLTC và thùng dầu chính) |
| 15 | Thử nghiệm dầu cách điện MBA T1 (220kV/26kV) | Thí nghiệm đo tag dầu cách điện | Mẫu | 6 | Số lượt thí nghiệm: 2 (Bao gồm OLTC và thùng dầu chính) |
| 16 | Thử nghiệm dầu cách điện MBA T1 (220kV/26kV) | Thí nghiệm độ ổn định oxi hoá của dầu cách điện | Mẫu | 6 | Số lượt thí nghiệm: 2 (Bao gồm OLTC và thùng dầu chính) |
| 17 | Thử nghiệm dầu cách điện MBA T1 (220kV/26kV) | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mẫu | 6 | Số lượt thí nghiệm: 2 (Bao gồm OLTC và thùng dầu chính) |
| 18 | Thử nghiệm dầu cách điện MBA T1 (220kV/26kV) | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Mẫu | 6 | Số lượt thí nghiệm: 2 (Bao gồm OLTC và thùng dầu chính) |
| 19 | Thử nghiệm dầu cách điện MBA Tự dùng TD41 (26kV/10kV) | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mẫu | 2 | Số lượt thí nghiệm: 2 (Bao gồm OLTC và thùng dầu chính) |
| 20 | Thử nghiệm dầu cách điện MBA Tự dùng TD41 (26kV/10kV) | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điện | Mẫu | 2 | Số lượt thí nghiệm: 2 (Bao gồm OLTC và thùng dầu chính) |
| 21 | Thử nghiệm dầu cách điện MBA Tự dùng TD41 (26kV/10kV) | Thí nghiệm đo tang dầu cách điện | Mẫu | 2 | Số lượt thí nghiệm: 2 (Bao gồm OLTC và thùng dầu chính) |
| 22 | Thử nghiệm dầu cách điện MBA Tự dùng TD41 (26kV/10kV) | Thí nghiệm độ ổn định oxi hoá của dầu cách điện | Mẫu | 2 | Số lượt thí nghiệm: 2 (Bao gồm OLTC và thùng dầu chính) |
| 23 | Thử nghiệm dầu cách điện MBA Tự dùng TD41 (26kV/10kV) | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mẫu | 2 | Số lượt thí nghiệm: 2 (Bao gồm OLTC và thùng dầu chính) |
| 24 | Thử nghiệm dầu cách điện MBA Tự dùng TD41 (26kV/10kV) | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Mẫu | 2 | Số lượt thí nghiệm: 2 (Bao gồm OLTC và thùng dầu chính) |
| 25 | Lọc dầu cách điện máy biến áp | Lọc dầu máy biến áp chính (3 pha) 26/220kV, 240MVA (bao gồm OLTC) | Lít | 178.052 | |
| 26 | Lọc dầu cách điện máy biến áp | Lọc dầu máy biến áp tự dùng tổ máy 26/10.5/10.5kV, 100/60/60MVA (bao gồm OLTC) | Lít | 29.899 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 890.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 890.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng đã thực hiện cung cấp vật tư, dịch vụ đối với công tác bảo dưỡng, sửa chữa bộ OLTC hãng ABB/MR lắp đặt cho máy biến áp có cấp điện áp tối thiểu 110kV trở lên và thí nghiệm, lọc dầu máy biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia (bảo dưỡng, sửa chữa bộ OLTC máy biến áp) | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và Điều khiển (cung cấp bản chụp văn bằng đại học, chứng chỉ liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm); Đã làm chuyên gia đối với công tác bảo dưỡng, sửa chữa các bộ OLTC hãng ABB lắp đặt cho máy biến áp có cấp điện áp tối thiểu 110kV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia (bảo dưỡng, sửa chữa bộ OLTC máy biến áp) | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và Điều khiển (cung cấp bản chụp văn bằng đại học, chứng chỉ liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm); Có kinh nghiệm tham gia các công trình bảo dưỡng, sửa chữa các bộ OLTC hãng MR lắp đặt cho máy biến áp có cấp điện áp tối thiểu 110kV trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (bảo dưỡng, sửa chữa bộ OLTC máy biến áp) | 2 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và Điều khiển (cung cấp bản chụp văn bằng đại học, chứng chỉ liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm); Có kinh nghiệm tham gia các công trình bảo dưỡng, sửa chữa các bộ OLTC hãng ABB/MR lắp đặt cho máy biến áp có cấp điện áp tối thiểu 110kV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (dịch vụ thí nghiệm, lọc dầu máy biến áp) | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên môn phù hợp với gói thầu (cung cấp bản chụp văn bằng đại học, chứng chỉ liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm); Đã từng thực công việc thí nghiệm, lọc dầu máy biến áp tương tự theo yêu cầu gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự thực hiện (dịch vụ thí nghiệm, lọc dầu máy biến áp | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên có chuyên môn phù hợp với gói thầu (cung cấp bản chụp văn bằng đại học, chứng chỉ liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm); Đã từng thực công việc thí nghiệm, lọc dầu máy biến áp tương tự theo yêu cầu gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi