Gói thầu: “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa, đồng bộ bàn kiểm tra theo Hợp đồng số 03 2021 TĐC-A41 ngày 07 5 2021-Đề án 324-KT”.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa, đồng bộ bàn kiểm tra theo Hợp đồng số 03 2021 TĐC-A41 ngày 07 5 2021-Đề án 324-KT”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đề án 324-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:20:00 đến ngày 2022-06-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 778,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, các danh mục vật tư hàng hóa được nêu trong hợp đồng bằng 12 tháng sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa, đồng bộ bàn kiểm tra theo Hợp đồng số 03 2021 TĐC-A41 ngày 07 5 2021-Đề án 324-KT”. Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa, đồng bộ bàn kiểm tra theo Hợp đồng số 03/2021/TĐC-A41 ngày 07/5/2021-Đề án 324-KT 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Đề án 324-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | . Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 2T203A | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Bán dãn | 2T208 | 3 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Bán dẫn | 2T306 | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Bán dẫn | 2T630 | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Bán dẫn | 2T803 | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Bán dãn | 2Д303 | 12 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Bán dẫn | 2П303C | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Bán dẫn | 2П303E | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Bán dẫn | МП-14 | 8 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Bán dẫn | П214 | 30 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Bán dẫn | П27 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Bán dẫn | П308 | 12 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Bán dãn | П603 | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Biến thế | 220 V 50 Hz | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Biến thế | ЕЭ700 602 | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Biến thế | 473001.0 | 3 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Biến thế dòng | EI-14CT | 3 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Biến thế nguồn | EЭ700 602 | 3 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Biến thế xung | TИМ-180 | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Biến thế xung | TP-103 | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Biến trở | CПЧ-3 kΩ | 8 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Biến trở | CПЧ-5 kΩ | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Bóng đèn tín hiệu | 28V 4,8W | 49 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Bộ điều chỉnh nguồn | 27V 10A | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Cầu chì | BП-10A | 29 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Cầu chì | BП-3A | 11 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Cầu chì | BП-5A | 41 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Cầu điện 10 chân | 10 chân | 12 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Công tắc | 3ППГ-15 | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Công tắc | MT3 | 12 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Công tắc | 7 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Công tắc | KN3-3 | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Công tắc mỏ quạ | 15 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cuộn cao áp | L3145 | 9 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Cuộn cao áp | L4318 | 24 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Cuộn chặn | DM-1,2 | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Cuộn chặn | Д1,5-3 | 3 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Chì hàn | ASAHI | 0,2 | kg | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Chuyển mạch | MC-10 | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Chuyển mạch | CM-8 | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Dây điện | CУП 0,35 | 800 | Mét | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Dây điện | CУП 0,5 | 905 | Mét | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Dây điện | CУП 0,75 | 953 | Mét | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Dây tiếp mát | Ø5mm | 138 | Mét | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Đàu nối | ĐN-1 | 18 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Đầu Cắm | CD-5 | 11 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 47 | Đầu cắm | ĐH-1 | 11 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 48 | Đèn điện tử | JAN-6AH6 | 8 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Đèn điện tử | 6H16 | 8 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 50 | Đèn điện tử | 6Ж2П | 7 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Đèn điện tử | 6Ж5Б | 21 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Đèn hiện số | ИH-14 | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Đi ốt | Д818 | 7 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Đi ốt | Д213A | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Đi ốt | Д220A | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Đi ốt | Д218 | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Đi ốt cao tần | 2A509Б | 27 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 58 | Đồng hồ | (0 ÷ 150) VAC | 11 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 59 | Đồng hồ | (0 ÷ 220) VAC | 3 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 60 | Đồng hồ | (0 ÷ 250) VAC | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 61 | Đồng hồ | (0 ÷ 30) VDC | 8 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 62 | Đồng hồ | (0 ÷ 50) VAC | 9 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 63 | Đui cầu chì | ДΠ | 54 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 64 | Đui đèn tín hiệu | 50 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | IC | 2C551A | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 66 | IC | 133ЛA8 | 7 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | IC | 136TM | 7 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | IC | 164TM2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | IC | 155VF2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | IC | 159HT101Б | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | IC | 164ИЕ2 | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | IC | 544УД2A | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | IC | 7908.0 | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | IC | 159HT1E | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Khung+mặt bàn | L0,9xW0,0,81xH1,5m | 3 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 76 | Khung+mặt bàn | L1,6xW0,86xH1,75m | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | Khung+mặt bàn | L1mxW0,75xH1,56m | 3 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 78 | Mô tơ | ДГ-0,1TB | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 79 | Mô tơ | M8-1 | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 80 | Nước pha sơn | Butylacetat | 10 | Lít | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 81 | Ổ cắm điện | 115V-400Hz | 15 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 82 | Ổ cắm điện | 220V-50Hz | 15 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 83 | Ổ cắm điện | 27 VDC | 24 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 84 | Ổ cắm điện | 36V-400Hz | 3 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 85 | Ổ cắm điện | 36VAC 3 pha | 9 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 86 | Rơ le | TKE-54 ДОД | 10 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 87 | Rơ le | РЭС-49 | 19 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 88 | Rơ le | РЭС-55 | 10 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 89 | Sơn chịu nhiệt 1200 0F | H680 | 11 | Bình | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 90 | Tụ điện | 1500 μF | 7 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 91 | Tụ điện | 1500 μF 25V | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 92 | Tụ điện | 2000 μF-250V | 7 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 93 | Tụ điện | 2000 μF-25V | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 94 | Tụ điện | 2200 μF 250V | 8 | Mét | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 95 | Tụ điện | 2200 μF 25V | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 96 | Tụ điện | 2200 μF 63V | 20 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 97 | Tụ điện | 2200 μF-100V | 10 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 98 | Tụ điện | 2200 μF-150V | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 99 | Tụ điện | 4700 μF 100V | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 100 | Vải lau | Coton | 50 | Mét | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 101 | Van một chiều | VMC | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 102 | Vi mạch | 514YД1A | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 103 | Vi mạch IC | LM-324 | 14 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 104 | Vi mạch IC | 49544.0 | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, các danh mục vật tư hàng hóa được nêu trong hợp đồng bằng 12 tháng sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi