Gói thầu: Sửa chữa tủ PLC 3inch và 4inch hệ thống lưu lượng kế tuyến Micro motion tại H101
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K132 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tủ PLC 3inch và 4inch hệ thống lưu lượng kế tuyến Micro motion tại H101 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:01:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,520,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K132 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tủ PLC 3inch và 4inch hệ thống lưu lượng kế tuyến Micro motion tại H101 Sửa chữa tủ PLC 3inch và 4inch hệ thống lưu lượng kế tuyến Micro motion tại H101 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển CPU | 2 | Cái | Bộ điều khiển CPU: - Bộ nhớ chương trình: ≥0.6 MB, có thể lắp đặt thẻ nhớ; - Số cổng Ethernet/IP hỗ trợ: ≥16; - Số module I/O lắp đặt phía sau: ≥ 8; - Số cổng USB trên CPU: ≥ 1; - Số cổng Ethernet trên CPU: ≥ 2; - Hãng sản xuất: Allen-Bradley hoặc tương đương; - Có thể lắp trên DIN Rail | ||
| 2 | Rắc kết nối với bộ điều khiển | 2 | Cái | Bộ kít đầu cuối có thể tháo rời: - Sử dụng để lắp đặt, cấp nguồn cho bộ điều khiển; - Hãng sản xuất: Allen-Bradley hoặc tương đương | ||
| 3 | Module I/O | 2 | Cái | Module đầu vào số: - Tín hiệu On tối thiểu 10 VDC, với dòng 4mA; - Tín hiệu On tối đa 32 VDC, với dòng 7.4mA; - Tín hiệu Off tối đa 5VDC, với dòng 1.5mA; - Hỗ trợ đầu vào dạng Sink 12 or 24 VDC; - Số cổng vào/ra: ≥16; - Hãng sản xuất :Allen-Bradley hoặc tương đương; - Có thể lắp trên DIN Rail và phía sau module CPU hoặc trạm remote | ||
| 4 | Module I/O | 2 | Cái | Module đầu vào tương tự: - Số cổng vào/ra: ≥4; - Hỗ trợ tín hiệu áp ±10V, 0..10V, 0..5 V; - Hỗ trợ tín hiệu dòng: 0..20mA; - Hỗ trợ tín hiệu nhiệt điện trở 1..500Ω ,2..1000 Ω, 4..2000 Ω 8..4000 Ω. …..; - Tín hiệu RTD với PT 100, 200, 500, 1000...; - Độ phân dải là 16 bits với tín hiệu dòng, 15bits và 1 bit dấu hoặc 16 bits; - Hỗ trợ tín hiệu RTD 3 hoặc 4 dây; - Hãng sản xuất:Allen-Bradley hoặc tương đương; - Có thể lắp trên DIN Rail và phía sau module CPU hoặc trạm remote | ||
| 5 | Module I/O | 2 | Cái | Module đầu ra số: - Tín hiệu On tối thiểu 10 VDC; - Tín hiệu On tối đa 32 VDC; - Hỗ trợ đầu ra dạng Source 12/24 VDC; - Số cổng vào/ra: ≥16; - Hãng sản xuất: Allen-Bradley hoặc tương đương; - Có thể lắp trên DIN Rail và phía sau module CPU hoặc trạm remote | ||
| 6 | Module I/O | 2 | Cái | Module đầu ra số: - Tín hiệu On tối thiểu 10 VDC; - Tín hiệu On tối đa 32 VDC; - Hỗ trợ đầu ra dạng Source 12/24 VDC; - Số cổng vào/ra: ≥8; - Hãng sản xuất: Allen-Bradley hoặc tương đương; - Có thể lắp trên DIN Rail và phía sau module CPU hoặc trạm remote | ||
| 7 | Module truyền thông | 2 | Cái | Module truyền thông: - Hỗ trợ ASCII, Modbus RTU, Modbus ASCII, DF1, DH485; - Cổng kết nối serial: ≥2 DB-9 male; - Hãng sản xuất: Allen-Bradley hoặc tương đương; - Có thể lắp trên DIN Rail và phía sau module CPU | ||
| 8 | Rắc kết nối với các module I/O | 8 | Cái | Bộ kít đầu cuối có thể tháo rời: - Sử dụng để lắp đặt vào các module vào ra số, vào ra tương tự; - Hãng sản xuất: Allen-Bradley hoặc tương đương | ||
| 9 | Bộ nguồn 24VDC | 2 | Cái | Bộ nguồn 24VDC cấp cho bộ điều khiển: - Điện áp ra: 24 to 28 V DC; - Dòng điện ra: ≥5A; - Điện áp vào: 120 to 240 V AC; - Tần số làm việc: 40 to 63 Hz; - Công suất: ≥120W; - Hãng sản xuất: Allen-Bradley hoặc tương đương; - Có thể lắp trên thanh DIN Rai | ||
| 10 | Bộ nguồn 24VDC | 2 | Cái | Bộ nguồn 24VDC cấp cho hệ thống: - Điện áp đầu ra: 24 to 28 V DC; - Dòng điện đầu ra: ≥10A; - Điện áp đầu vào: 120 to 240 V AC; - Tần số làm việc: 40 to 63 Hz; - Công suất đầu ra: ≥240W; - Hãng sản xuất: Allen-Bradley hoặc tương đương; - Có thể lắp trên thanh DIN Rail | ||
| 11 | Bộ switch | 2 | Cái | Bộ switch mạng ethernet công nghiệp: - Số cổng: ≥5; - Tốc độ đường truyền các cổng: ≥10/100Mbps; - Hãng sản xuất: Allen-Bradley hoặc tương đương | ||
| 12 | Vật tư phụ | 2 | Gói | Bao gồm các vật tư phục vụ cho việc đấu nối các module với các thiết bị hiện có của hệ thống như: cầu đấu dây, dây điện, đầu cos các loại, cáp nối PLC và chuyển đổi RS232/R485, cổng DB9, cáp mạng ….. | ||
| 13 | Phần mềm | 2 | Phần mềm | Phần mềm OPC Server (bản quyền): - Hỗ trợ kết nối đến các PLC dòng Logix 5000, PLC-5, SLC500, MicroLogix và Micro 800 …; - Tối ưu kết nối với các dòng Logix 5000 như CompactLogix, Controllogix …; - Hỗ trợ kết nối đến các OPC Client trong đó OPC DA version 2.05a, OPC UA version 1.03….; - Hỗ trợ ≥1000 tags, biến PLC; -Tương thích với hệ điều hành Windows 10, 11 và Windows Server 2019 phổ biến hiện nay. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi