Gói thầu: Thiết bị đồ gỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thiết bị đồ gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:06:00 đến ngày 2022-06-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.949E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ gỗ trong đó có cung cấp các thiết bị bằng gỗ tự nhiên (gỗ nhóm III trở lên).Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành: Mộc hoặc Chế biến gỗ hoặc Chế biến lâm sản.Đính kèm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, hợp đồng lao động. Đã làm cán bộ quản lý chung hoặc cán bộ phụ trách chính hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 gói thầu thiết bị đồ gỗ (có thiết bị bằng gỗ tự nhiên nhóm III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. (Tất cả hồ sơ phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư/Bên mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc theo yêu cầu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành: Mộc hoặc Chế biến gỗ hoặc Chế biến lâm sản.Đính kèm: bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, hợp đồng lao độngĐã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thiết bị đồ gỗ (có thiết bị bằng gỗ tự nhiên nhóm III trở lên)Kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. (Tất cả hồ sơ phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư/Bên mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc theo yêu cầu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị đồ gỗ Trường Tiểu học An Bình Tây, huyện Ba Tri 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính của 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. * Tất cả hồ sơ phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa; các kết quả thí nghiệm chứng minh nguồn gốc/ xuất xứ của nguyên vật liệu sản xuất khi thực hiện hợp đồng và cung cấp cho Chủ đầu tư trước khi được nghiệm thu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên | 24 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 2 | Ghế bàn giáo viên | 24 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 3 | Bàn học sinh | 355 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x400x650) mm;- Chân bàn: 45x45 mm; Diềm ngang, kiềng ngang: 45x25 mm; Diềm dọc, kiềng dọc: 45x25 mm; Diềm hộc: 30x30 mm; Gác chân: 45x25 mm; Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván đáy ngăn kệ dày 10 mm; Ván thành ngăn kệ dày 10 mm.- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. Bàn có 01 hộc dài, 01 vách ngăn. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 4 | Ghế học sinh | 710 | cái | - Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm); Dựa lưng cao 850mm;- Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm; Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mm; Dựa ghế (ngang trên+dưới): 100x20 mm; Dựa ghế đứng: 100x10 mm; Ván mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 5 | Bảng phòng học | 24 | cái | - Kích thước: (1200x3600) mm;- Khung bằng nhôm chuyên dụng bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước; Mặt bảng từ màu xanh sậm, chống xước, chống lóa, dễ viết dễ xóa; đính được hình ảnh bằng nam châm; có khay đựng phấn; Tấm lót Bằng Panel nhựa có chiều dài bằng chiều dài của bảng. Mặt bảng có kẻ ô mờ 5x5cm (rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. | ||
| 6 | Bàn văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 7 | Ghế văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 8 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | - Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm); - Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mm.- Cửa kính cường lực, dày 8 ly;- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 9 | Kệ sắt | 2 | cái | Kích thước D = 2000 x R= 400 x C = 1900mm; có 2 khoang 4 ngăn, có khung thép sơn tĩnh điện, ván mặt gỗ thao lao dày 18mm, ván chắn rộng 150 mm x dày 15mm cho 2 mặt hông và mặt sau từng ngăn | ||
| 10 | Bảng văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: (1200x2000) mm;- Mặt bảng ceramic làm từ thép chuyên dụng chống rỉ sét. Bên ngoài phủ lớp enamel và nung ở nhiệt độ gần 1.000 độ C. Bảng viết bằng bút dạ, dễ viết dễ xóa, hít từ mạnh.-Viền nhôm có độ dày 4cm được ốp chắc chắn vào mặt bảng. Khung nhôm được phủ sơn tĩnh điện màu trắng, sáng bóng, chống rỉ ố. Bốn góc của bảng được bo nhựa vừa tạo tính thẩm mỹ và đảm bảo an toàn sử dụng. Khay bảng bằng nhôm chuyên dụng, có bịt nhựa 2 đầu được lắp trực tiếp lên khung bảng. Dùng để đựng bút, khăn lau, tiện dụng cho người dùng | ||
| 11 | Bàn học sinh | 15 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x400x650) mm;- Chân bàn: 45x45 mm; Diềm ngang, kiềng ngang: 45x25 mm; Diềm dọc, kiềng dọc: 45x25 mm; Diềm hộc: 30x30 mm; Gác chân: 45x25 mm; Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván đáy ngăn kệ dày 10 mm; Ván thành ngăn kệ dày 10 mm.- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. Bàn có 01 hộc dài, 01 vách ngăn. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 12 | Ghế học sinh | 30 | cái | - Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm); Dựa lưng cao 850mm;- Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm; Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mm; Dựa ghế (ngang trên+dưới): 100x20 mm; Dựa ghế đứng: 100x10 mm; Ván mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 13 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Bàn Chất liệu: Gỗ thao lao, sơn PU hoàn thiện.- Kích thước bàn Oval (DxRxC) =1.800x900x750(mm); - Ván chân dày 20mm- Mặt bàn dày 15mm ghép không quá 3 tấm, có viền cao 60mm; Ghế Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 14 | Ghế văn phòng | 6 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 15 | Bàn văn phòng | 2 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 16 | Ghế văn phòng | 2 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 17 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | - Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm); - Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mm.- Cửa kính cường lực, dày 8 ly;- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm). | ||
| 18 | Bảng văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: (1200x2000) mm;- Mặt bảng ceramic làm từ thép chuyên dụng chống rỉ sét. Bên ngoài phủ lớp enamel và nung ở nhiệt độ gần 1.000 độ C. Bảng viết bằng bút dạ, dễ viết dễ xóa, hít từ mạnh.-Viền nhôm có độ dày 4cm được ốp chắc chắn vào mặt bảng. Khung nhôm được phủ sơn tĩnh điện màu trắng, sáng bóng, chống rỉ ố. Bốn góc của bảng được bo nhựa vừa tạo tính thẩm mỹ và đảm bảo an toàn sử dụng. Khay bảng bằng nhôm chuyên dụng, có bịt nhựa 2 đầu được lắp trực tiếp lên khung bảng. Dùng để đựng bút, khăn lau, tiện dụng cho người dùng | ||
| 19 | Bàn văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 20 | Ghế văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 21 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | - Kích thước bàn Oval (DxRxC) =1.800x900x750(mm); - Ván chân dày 20mm- Mặt bàn dày 15mm ghép không quá 3 tấm, có viền cao 60mm; Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 22 | Ghế tiếp khách | 6 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 23 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | - Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm); - Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mm.- Cửa kính cường lực, dày 8 ly;- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 24 | Bảng văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: (1200x2000) mm;- Mặt bảng ceramic làm từ thép chuyên dụng chống rỉ sét. Bên ngoài phủ lớp enamel và nung ở nhiệt độ gần 1.000 độ C. Bảng viết bằng bút dạ, dễ viết dễ xóa, hít từ mạnh.-Viền nhôm có độ dày 4cm được ốp chắc chắn vào mặt bảng. Khung nhôm được phủ sơn tĩnh điện màu trắng, sáng bóng, chống rỉ ố. Bốn góc của bảng được bo nhựa vừa tạo tính thẩm mỹ và đảm bảo an toàn sử dụng. Khay bảng bằng nhôm chuyên dụng, có bịt nhựa 2 đầu được lắp trực tiếp lên khung bảng. Dùng để đựng bút, khăn lau, tiện dụng cho người dùng | ||
| 25 | Bàn văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 26 | Ghế văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 27 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Bàn Chất liệu: Gỗ thao lao, sơn PU hoàn thiện.- Kích thước bàn Oval (DxRxC) =1.800x900x750(mm); - Ván chân dày 20mm- Mặt bàn dày 15mm ghép không quá 3 tấm, có viền cao 60mm; Ghế Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 28 | Ghế tiếp khách | 6 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 29 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | - Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm); - Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mm.- Cửa kính cường lực, dày 8 ly;- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 30 | Bảng văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: (1200x2000) mm;- Mặt bảng ceramic làm từ thép chuyên dụng chống rỉ sét. Bên ngoài phủ lớp enamel và nung ở nhiệt độ gần 1.000 độ C. Bảng viết bằng bút dạ, dễ viết dễ xóa, hít từ mạnh.-Viền nhôm có độ dày 4cm được ốp chắc chắn vào mặt bảng. Khung nhôm được phủ sơn tĩnh điện màu trắng, sáng bóng, chống rỉ ố. Bốn góc của bảng được bo nhựa vừa tạo tính thẩm mỹ và đảm bảo an toàn sử dụng. Khay bảng bằng nhôm chuyên dụng, có bịt nhựa 2 đầu được lắp trực tiếp lên khung bảng. Dùng để đựng bút, khăn lau, tiện dụng cho người dùng | ||
| 31 | Bàn văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 32 | Ghế văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 33 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | - Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm); - Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mm.- Cửa kính cường lực, dày 8 ly;- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 34 | Tủ y tế | 1 | cái | - Gồm 2 khoang: Khoang trên:Cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn.Có 2 đợt kính dầy 5mm; Khoang dưới:Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 sàn phẳng bằng kính 5mm; Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25mm; Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20mm; Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng;- Tủ được làm bằng inox có độ bóng BA; Các chân tủ có đệm cao su. | ||
| 35 | Giường y tế | 1 | cái | a. Giường y tế: - Kích thước: (1.900 x 900 x 550)mm (DxRxC); Khung giường: Thành hộp rộng (30 x 60 x 0.8)mm; Có tay quay để nâng đầu giường góc độ từ 0 đến 75 độ; Đầu và đuôi giường: Ống inox dày 1 mm, D32mm; Có 04 bánh xe 100mm (02 bánh xe có khoá); Giát giường: Dày 0,8mm, d= 16mm, Thanh đỡ giát giường: dày 0,8mm, vuông 20mm; Nệm bọc simily dày 7cm.- Vật liệu: Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304; Giường đơn có hộp, vạt giường Inox, có cọc treo màn; Đặc điểm kỹ thuật giường y tế 1 tay quay inox; Giát giường được chia thành 2 khúc.b. Drap chuyên dùng: Ga trải giường y tế màu xanh. | ||
| 36 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | - Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm); - Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mm.- Cửa kính cường lực, dày 8 ly;- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 37 | Kệ sắt | 4 | cái | Kích thước D = 2000 x R= 400 x C = 1900mm; có 2 khoang 4 ngăn, có khung thép sơn tĩnh điện, ván mặt gỗ thao lao dày 18mm, ván chắn rộng 150 mm x dày 15mm cho 2 mặt hông và mặt sau từng ngăn | ||
| 38 | Bàn văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 39 | Ghế văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;'- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 40 | Bảng văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: (1200x2000) mm;- Mặt bảng ceramic làm từ thép chuyên dụng chống rỉ sét. Bên ngoài phủ lớp enamel và nung ở nhiệt độ gần 1.000 độ C. Bảng viết bằng bút dạ, dễ viết dễ xóa, hít từ mạnh.-Viền nhôm có độ dày 4cm được ốp chắc chắn vào mặt bảng. Khung nhôm được phủ sơn tĩnh điện màu trắng, sáng bóng, chống rỉ ố. Bốn góc của bảng được bo nhựa vừa tạo tính thẩm mỹ và đảm bảo an toàn sử dụng. Khay bảng bằng nhôm chuyên dụng, có bịt nhựa 2 đầu được lắp trực tiếp lên khung bảng. Dùng để đựng bút, khăn lau, tiện dụng cho người dùng | ||
| 41 | Bàn văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 42 | Ghế văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 43 | Bàn họp 45 chỗ | 1 | cái | - Kích thước bàn Oval (DxRxC) =8.400 x 3.900 x750(mm); - Ván chân dày 20mm- Mặt bàn dày 17mm ghép không quá 3 tấm, có viền cao 60mm; Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 44 | Ghế giáo viên | 45 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 45 | Bục thuyết trình | 1 | cái | - Kích thước: 600 x 800 x 1200 (mm);- Thân bục bằng ván gỗ dày 20mm, phủ keo chống thấm.- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, sơn PU hoàn thiện. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Hình ảnh minh họa đính kèm). | ||
| 46 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | cái | - Kích thước: 600 x 800 x 1350 (mm);- Thân bục bằng ván gỗ dày 20mm, phủ keo chống thấm; Kích thước 4 mặt giống nhau. Mặt chính trang trí 01 hoa sen nổi.- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, sơn PU hoàn thiện. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Hình ảnh minh họa đính kèm). | ||
| 47 | Tượng Bác Hồ | 1 | Tượng | - Kích thước: cao 600 mm x ngang mặt dưới 300 mm và ngang mặt trên 500 mm (bao gồm luôn lồng kính dày 4,7li) | ||
| 48 | Bảng văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: (1200x2000) mm;- Mặt bảng ceramic làm từ thép chuyên dụng chống rỉ sét. Bên ngoài phủ lớp enamel và nung ở nhiệt độ gần 1.000 độ C. Bảng viết bằng bút dạ, dễ viết dễ xóa, hít từ mạnh.-Viền nhôm có độ dày 4cm được ốp chắc chắn vào mặt bảng. Khung nhôm được phủ sơn tĩnh điện màu trắng, sáng bóng, chống rỉ ố. Bốn góc của bảng được bo nhựa vừa tạo tính thẩm mỹ và đảm bảo an toàn sử dụng. Khay bảng bằng nhôm chuyên dụng, có bịt nhựa 2 đầu được lắp trực tiếp lên khung bảng. Dùng để đựng bút, khăn lau, tiện dụng cho người dùng | ||
| 49 | Phông màn | 1 | bộ | Màn sân khấu sử dụng vải nhung màu xanh kiểu nếp lọn. Kích thước: Rộng (6200mm) - cao (3600 mm). Đoạn vải nhung màu đỏ treo ngôi sao và búa liềm, kích thước: Rộng (2000 mm) - cao (3600mm). Thanh ray treo phong màn sử dụng inox 304.Biểu tượng ngôi sao và búa liềm bằng đồng, đường kính 0,5 cm, gò đồng 1ly. Màu vàng gắn trên đoạn phong màn vải nhung màu đỏ, tại khu vực sân khấu hội trường (lầu 3). | ||
| 50 | Khẩu hiệu | 1 | bộ | Khẩu hiệu “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM”: Kích thước ngang 6,2m x cao 0,5m. Chất liệu Nền bằng mica màu đỏ, chữ màu vàng bằng mica bóng kính (luôn công và phụ kiện lắp đặt), font chữ theo quy định | ||
| 51 | Kệ sắt | 8 | cái | Kích thước D = 2000 x R= 400 x C = 1900mm; có 2 khoang 4 ngăn, có khung thép sơn tĩnh điện, ván mặt gỗ thao lao dày 18mm, ván chắn rộng 150 mm x dày 15mm cho 2 mặt hông và mặt sau từng ngăn | ||
| 52 | Bàn văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 53 | Ghế văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 54 | Bàn đọc sách | 6 | cái | - Kích thước bàn (DxRxC): 1100 x 2200 x 650 (mm);- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. Mặt bàn dày 15mm (ghép tối đa 3 tấm), lắp kính cường lực trong dày 8mm.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 55 | Ghế học sinh đọc sách | 36 | cái | - Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm); Dựa lưng cao 850mm;- Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm; Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mm; Dựa ghế (ngang trên+dưới): 100x20 mm; Dựa ghế đứng: 100x10 mm; Ván mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 56 | Bàn máy tính học sinh | 7 | cái | - Kích thước: (1.200 x 500 x 650) mm;- Bàn có 2 chỗ ngồi. Bàn có vách ngăn trên mặt bàn và có chỗ để headphone;- Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. Mặt bàn dày 15mm (ghép tối đa 02 tấm), có kính trong cường lực dày 5mm chắn phía trước. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 57 | Ghế học sinh | 7 | cái | - Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm); Dựa lưng cao 850mm;- Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm; Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mm; Dựa ghế (ngang trên+dưới): 100x20 mm; Dựa ghế đứng: 100x10 mm; Ván mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 58 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | - Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm); - Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mm.- Cửa kính cường lực, dày 8 ly;- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 59 | Giá treo báo | 4 | cái | Giá gỡ thao lao D x C = 1500 x 1200 mm, chân rộng 400mm, có 3 chân đứng kích thước 30x45mm, khung ngang 30x30mm, 3 thanh treo kích thước 30x40mm và dây treo | ||
| 60 | Bàn giáo viên | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 61 | Ghế giáo viên | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 62 | Bàn học sinh | 18 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x400x650) mm;- Chân bàn: 45x45 mm; Diềm ngang, kiềng ngang: 45x25 mm; Diềm dọc, kiềng dọc: 45x25 mm; Diềm hộc: 30x30 mm; Gác chân: 45x25 mm; Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván đáy ngăn kệ dày 10 mm; Ván thành ngăn kệ dày 10 mm.- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. Mặt bàn dày. Bàn có 01 hộc dài, 01 vách ngăn. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 63 | Ghế học sinh | 36 | cái | - Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm); Dựa lưng cao 850mm;- Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm; Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mm; Dựa ghế (ngang trên+dưới): 100x20 mm; Dựa ghế đứng: 100x10 mm; Ván mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 64 | Mô hình đồng hồ | 6 | cái | Mô hình đồng hồ bằng nhựa HI, có kim giờ, kim phút quay đồng bộ với nhau; có cửa sổ biểu diễn giờ và phút bằng số tương ứng. Mặt đồng hồ đường kính 380mm, có chân đế để bàn, nam châm gắn được lên bảng từ. Sản phẩm sản xuất và quản lý theo chất lượng ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 | ||
| 65 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | cái | Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm | ||
| 66 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | cái | Giá kệ để tranh chữ A, giá 3 chân. Chất liệu: bằng sắt hoặc bằng nhôm sơn tĩnh điênMàu: đen hoặc trắng. Trọng lượng : 1,2 kg. Chiều cao tối đa của khung: 175cm. Chiều cao tối đa của tranh : 80cm. Bao đựng :Túi vải chuyên dụng màu đen. Ba chân của giá để tranh có thể co rút nhằm điều chỉnh độ cao cho phù hợp với không gian quảng cáo. Khi không sử dụng, có thể rút ngắn các chân của khung treo tranh lại và đựng trong túi vải chuyên dụng nhỏ gọn, giúp di chuyển được dễ dàng. | ||
| 67 | Bảng vẽ nhóm | 6 | cái | Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm | ||
| 68 | Bảng nhóm | 29 | cái | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | ||
| 69 | Bảng phụ | 6 | cái | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | ||
| 70 | Bàn giáo viên | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 71 | Ghế giáo viên | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 72 | Bàn học sinh | 18 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x400x650) mm;- Chân bàn: 45x45 mm; Diềm ngang, kiềng ngang: 45x25 mm; Diềm dọc, kiềng dọc: 45x25 mm; Diềm hộc: 30x30 mm; Gác chân: 45x25 mm; Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván đáy ngăn kệ dày 10 mm; Ván thành ngăn kệ dày 10 mm.- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. Bàn có 01 hộc dài, 01 vách ngăn. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 73 | Ghế học sinh | 36 | cái | - Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm); Dựa lưng cao 850mm;- Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm; Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mm; Dựa ghế (ngang trên+dưới): 100x20 mm; Dựa ghế đứng: 100x10 mm; Ván mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 74 | Bảng phòng học | 1 | cái | - Kích thước: (1200x3600) mm;- Khung bằng nhôm chuyên dụng bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước; Mặt bảng từ màu xanh sậm, chống xước, chống lóa, dễ viết dễ xóa; đính được hình ảnh bằng nam châm; có khay đựng phấn; Tấm lót Bằng Panel nhựa có chiều dài bằng chiều dài của bảng. Mặt bảng có kẻ ô mờ 5x5cm (rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. | ||
| 75 | Bàn giáo viên | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 76 | Ghế giáo viên | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 77 | Bàn học sinh | 18 | cái | - Kích thước: (1.200 x 500 x 650) mm;- Bàn có 2 chỗ ngồi. Bàn có vách ngăn trên mặt bàn và có chỗ để headphone;- Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. Mặt bàn dày 15mm (mặt bàn ghép tối đa 02 tấm), có kính trong cường lực dày 5mm chắn phía trước. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 78 | Ghế học sinh | 36 | cái | - Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm); Dựa lưng cao 850mm;- Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm; Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mm; Dựa ghế (ngang trên+dưới): 100x20 mm; Dựa ghế đứng: 100x10 mm; Ván mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 79 | Bảng phòng học | 1 | cái | - Kích thước: (1200x3600) mm;- Khung bằng nhôm chuyên dụng bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước; Mặt bảng từ màu xanh sậm, chống xước, chống lóa, dễ viết dễ xóa; đính được hình ảnh bằng nam châm; có khay đựng phấn; Tấm lót Bằng Panel nhựa có chiều dài bằng chiều dài của bảng. Mặt bảng có kẻ ô mờ 5x5cm (rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. | ||
| 80 | Kệ sắt | 1 | cái | Kích thước D = 2000 x R= 400 x C = 1900mm; có 2 khoang 4 ngăn, có khung thép sơn tĩnh điện, ván mặt gỗ thao lao dày 18mm, ván chắn rộng 150 mm x dày 15mm cho 2 mặt hông và mặt sau từng ngăn | ||
| 81 | Bàn giáo viên | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 82 | Ghế giáo viên | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;'- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 83 | Bàn vi tính | 18 | cái | - Kích thước: (1.200 x 600 x 700) mm;- Ván mặt bàn dày 15mm (ghép tối đa 2 tấm); Bàn có 1 tủ để CPU, 1 hộc kéo đựng thiết bị ngoại vi và 1 ngăn bàn phím; Ván mặt hông và ván đáy hộc bàn dày 10mm; Gia công theo bản vẽ được duyệt;- Chất liệu Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 84 | Ghế học sinh | 36 | cái | - Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm); Dựa lưng cao 850mm;- Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm; Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mm; Dựa ghế (ngang trên+dưới): 100x20 mm; Dựa ghế đứng: 100x10 mm; Ván mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 85 | Bảng phòng học | 1 | cái | - Kích thước: (1200x3600) mm;- Khung bằng nhôm chuyên dụng bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước; Mặt bảng từ màu xanh sậm, chống xước, chống lóa, dễ viết dễ xóa; đính được hình ảnh bằng nam châm; có khay đựng phấn; Tấm lót Bằng Panel nhựa có chiều dài bằng chiều dài của bảng. Mặt bảng có kẻ ô mờ 5x5cm (rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. | ||
| 86 | Kệ sắt | 1 | cái | Kích thước D = 2000 x R= 400 x C = 1900mm; có 2 khoang 4 ngăn, có khung thép sơn tĩnh điện, ván mặt gỗ thao lao dày 18mm, ván chắn rộng 150 mm x dày 15mm cho 2 mặt hông và mặt sau từng ngăn | ||
| 87 | Bàn văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 88 | Ghế văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 89 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | - Kích thước (DxRxC) =1200x450x2000(mm); - Kệ, ván nóc, ván hông, ván trám, vách ngăn tủ bằng gỗ dày 15mm; chân khung 40x60mm.- Cửa kính cường lực, dày 8 ly;- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 90 | Kệ sắt | 2 | cái | Kích thước D = 2000 x R= 400 x C = 1900mm; có 2 khoang 4 ngăn, có khung thép sơn tĩnh điện, ván mặt gỗ thao lao dày 18mm, ván chắn rộng 150 mm x dày 15mm cho 2 mặt hông và mặt sau từng ngăn | ||
| 91 | Bảng văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: (1200x2000) mm;'- Mặt bảng ceramic làm từ thép chuyên dụng chống rỉ sét. Bên ngoài phủ lớp enamel và nung ở nhiệt độ gần 1.000 độ C. Bảng viết bằng bút dạ, dễ viết dễ xóa, hít từ mạnh.-Viền nhôm có độ dày 4cm được ốp chắc chắn vào mặt bảng. Khung nhôm được phủ sơn tĩnh điện màu trắng, sáng bóng, chống rỉ ố. Bốn góc của bảng được bo nhựa vừa tạo tính thẩm mỹ và đảm bảo an toàn sử dụng. Khay bảng bằng nhôm chuyên dụng, có bịt nhựa 2 đầu được lắp trực tiếp lên khung bảng. Dùng để đựng bút, khăn lau, tiện dụng cho người dùng | ||
| 92 | Bàn học sinh | 15 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x400x650) mm;- Chân bàn: 45x45 mm; Diềm ngang, kiềng ngang: 45x25 mm; Diềm dọc, kiềng dọc: 45x25 mm; Diềm hộc: 30x30 mm; Gác chân: 45x25 mm; Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván đáy ngăn kệ dày 10 mm; Ván thành ngăn kệ dày 10 mm.- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. Bàn có 01 hộc dài, 01 vách ngăn. (Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 93 | Ghế học sinh | 30 | cái | - Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm); Dựa lưng cao 850mm;- Chân trước: 45x30 mm; Chân sau: 100x30 mm; Diềm ghế: 45x20 mm; Kiềng ghế: 30x20 mm; Dựa ghế (ngang trên+dưới): 100x20 mm; Dựa ghế đứng: 100x10 mm; Ván mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 94 | Bàn văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(1200x600x750) mm;- Ván mặt dày 15 mm (mặt ghép tối đa 2 tấm); Ván trám, ván quây 3 mặt, ván đáy hộc tủ dày 10mm; Có khay để bàn phím; Có 01 hộc tủ kéo và 01 hộc tủ cửa mở (đều có khóa riêng).- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 95 | Ghế văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: DxRxC(450x450x450) mm; Tựa lưng: 1000mm;- Chân sau: 30x100 mm; Chân trước: 35x50 mm; Mặt ghế dày 15 mm (ghép tối đa 2 tấm); - Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà.(Bản vẽ kỹ thuật đính kèm) | ||
| 96 | Giường ngủ | 1 | cái | - Kích thước (DxRxC) =2000x1100x450(mm);- Chân giường KT =45x70 Khung viền xung quanh KT =30x120; Vạt giường dày 10;- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ thao lao hoặc tương đương gỗ nhóm III trở lên, được làm phẳng mặt, sơn PU. Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng mộng, đinh vít và lưỡi gà. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.949E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ gỗ trong đó có cung cấp các thiết bị bằng gỗ tự nhiên (gỗ nhóm III trở lên).Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính | 1 | Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành: Mộc hoặc Chế biến gỗ hoặc Chế biến lâm sản.Đính kèm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, hợp đồng lao động. Đã làm cán bộ quản lý chung hoặc cán bộ phụ trách chính hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 gói thầu thiết bị đồ gỗ (có thiết bị bằng gỗ tự nhiên nhóm III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. (Tất cả hồ sơ phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư/Bên mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc theo yêu cầu để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Tối thiểu trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành: Mộc hoặc Chế biến gỗ hoặc Chế biến lâm sản.Đính kèm: bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, hợp đồng lao độngĐã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thiết bị đồ gỗ (có thiết bị bằng gỗ tự nhiên nhóm III trở lên)Kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. (Tất cả hồ sơ phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư/Bên mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc theo yêu cầu để đối chiếu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi