Gói thầu: Mua sắm Hóa chất và dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624092-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20220230846
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước; Nguồn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 15:06:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 662,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
E-CDNT 1.2 Mua sắm Hóa chất và dụng cụ
Nghiên cứu tổng hợp vật liệu nanocomposite trên cơ sở graphene aerogel để quang phân hủy hợp chất màu azo và phenolic trong nước
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước; Nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38647256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM , Địa điểm: Trường Đại học Bách Khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM , Địa điểm: Trường Đại học Bách Khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38647256


E-CDNT 10.1(g)
- Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo). Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện sau: Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh; Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định; Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (Có cam kết kèm theo khi chào thầu). - Đối với hóa chất nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng Certificate of analysis (CoA) khi bàn giao hàng (Có cam kết kèm theo khi chào thầu). - Hàng hóa sản xuất phải chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế (Có cam kết kèm theo) - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 hạn sử dụng trên 6 tháng đối với hóa chất
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV Hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%. Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38647256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ TP.HCM Địa chỉ: 244 Điện Biên Phủ,Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 – TP.HCM Điện thoại: 028 39320462
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ & Dự án- Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38636856
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Khoa học và Công nghệ TP.HCM Địa chỉ: 244 Điện Biên Phủ,Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 – TP.HCM Điện thoại: 028 39320462
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bột graphite (Dh 30KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2H3PO4 (85%)100LitCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3H2SO4 (98%)100LítCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4NaOH (99%)20KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5C2H5OH (99,5%)100LitCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6KMnO4 (>99%)50KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7H2O2 (30%)60LítCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8Vitamin C (99%)10KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9Natri citrat (99%)10KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
10D-Glucose (>99%)20KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11Amonia (25%)30LítCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12Ethylene glycol (99,7%)60LitCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13Glycerol (99,7%)60LitCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14PVA (94%)10KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15PVP (95%)10KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16PEG (0,15-0,6 mm)10KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17Bạc nitrat (AgNO3, 98%)1KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18Mg(NO3)2.6H2O (98%)10KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19Fe(NO3)3.9H2O10KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20Titan tetraclorua (TiCl4, 99%)10LitCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21Triethanolamine (TEOA, 85%)10KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
222-propanol (C3H8O, 99%)20LitCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23Titan isopropoxit (97%)6LitCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24Benzo quinone (98%)5KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25Ethylene diamine (EDA, 85%)8LitCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26Phenol (99%)2LitCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27Bisphenol A (99%)4KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
28Dung dịch đệm pH24LitCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
29Becher 250 mL20CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30Becher 500 mL25CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31Becher 1000 mL30CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
32Bình định mức 10 mL15CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
33Bình định mức 25 mL15CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
34Bình định mức 50 mL15CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
35Bình định mức 100 mL15CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
36Erlene 250 mL20CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
37Cá từ40ConCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
38Ống đong 50 mL30CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
39Ống đong 100 mL30CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
40Ống đong 250 mL30CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
41Pasteur pipette30HộpCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
42Pipet 5 mL30CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
43Pipet 10 mL30CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
44Pipet 25 mL25CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
45Pipet 50 mL25CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
46Vial 20 mL100CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
47Nhiệt kế thủy ngân20CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
48Máy khuấy từ gia nhiệt15CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
49Đèn UV Led15CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
50Autoclave8CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
51Micropipette5CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
52Đầu tuýp micropipette20HộpCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
53Ống ly tâm12TúiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
54Cuvet thạch anh2CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
55Máy đo pH2CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
56Chén nung40CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
57Thước kẹp5CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
58Dung dịch đệm pH76LitCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->