Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641210-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220605346
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 14:56:00 đến ngày 2022-06-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,659,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị đồ gỗ.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng (phần thiết bị đồ gỗ) bằng hoặc lớn hơn 820.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về chủng loại, tính chất do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có bản cam kết khi thiết bị có sự cố, theo yêu cầu của đơn vị sử dụng, nhà thầu phải cử kỹ thuật viên chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường.- Nhà thầu nêu rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, bảo trì.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị
Công trình: Sửa chữa Khối Dân Vận huyện
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Doanh nghiệp tư nhân Khang Ân + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gò Quao. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1) Có tài liệu nêu rõ xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa; 2) Có cam kết hàng hóa dự thầu được sản xuất từ năm 2022 trở về sau, mới 100%.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao; địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn họp (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
2Bàn tiếp khách (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
3Bàn vi tính2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
4Tủ tài liệu1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
5Ghế bàn họp21CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
6Ghế làm việc2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
7Bàn họp 15 người (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
8Bàn vi tính3CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
9Tủ tài liệu2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
10Ghế bàn họp15CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
11Ghế làm việc3CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
12Bàn họp (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
13Bàn tiếp khách (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
14Bàn vi tính5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
15Tủ tài liệu3CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
16Ghế bàn họp21CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
17Ghế làm việc5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
18Bàn họp (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
19Bàn tiếp khách (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
20Bàn vi tính5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
21Tủ tài liệu3CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
22Ghế bàn họp21CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
23Ghế làm việc5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
24Tủ trưng bày sách2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
25Bàn họp (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
26Bàn tiếp khách (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
27Bàn vi tính3CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
28Bàn làm việc2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
29Tủ tài liệu5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
30Ghế bàn họp21CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
31Ghế làm việc5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
32Bàn họp (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
33Bàn tiếp khách (chân vuông)3CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
34Bàn vi tính4CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
35Tủ tài liệu2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
36Ghế bàn họp21CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
37Ghế làm việc4CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
38Bàn họp (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
39Bàn tiếp khách (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
40Bàn vi tính5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
41Tủ tài liệu5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
42Tủ trưng bày sách1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
43Ghế bàn họp21CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
44Ghế làm việc5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
45Bàn họp (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
46Bàn tiếp khách (chân vuông)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
47Bàn vi tính6CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
48Tủ tài liệu6CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
49Ghế bàn họp21CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
50Ghế làm việc6CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
51Giường đôi4CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
52Bộ bàn tiếp khách (02 ghế + 01 bàn đôn để nước)3CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
53Tủ tài liệu3CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
54Bục phát biểu2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
55Bục để Tượng Bác2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
56Tượng Bác Hồ2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
57Bàn hội trường loại B40CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
58Bàn hội trường loại A5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
59Ghế hội trường90CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
60Phông màn sân khấu22,1Theo quy định tại Mục 2 Chương V
61Bàn hội trường loại B12CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
62Bàn hội trường loại A2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
63Ghế hội trường28CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
64Phông màn sân khấu27,2Theo quy định tại Mục 2 Chương V
65Bảng chữ1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
66Màn cửa khối dân vận410Theo quy định tại Mục 2 Chương V
67Màn cửa sổ thuế66Theo quy định tại Mục 2 Chương V
68Loa2CặpTheo quy định tại Mục 2 Chương V
69Amply liền Mixer1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V
70Micro không dây2BộTheo quy định tại Mục 2 Chương V
71Dây loa1CuộnTheo quy định tại Mục 2 Chương V
72Bát treo loa2CặpTheo quy định tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị đồ gỗ.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng (phần thiết bị đồ gỗ) bằng hoặc lớn hơn 820.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về chủng loại, tính chất do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có bản cam kết khi thiết bị có sự cố, theo yêu cầu của đơn vị sử dụng, nhà thầu phải cử kỹ thuật viên chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường.- Nhà thầu nêu rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, bảo trì.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->