Gói thầu: Sửa chữa mặt ngoài Tòa nhà Sông Đà-Mỹ Đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Sông Đà |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mặt ngoài Tòa nhà Sông Đà-Mỹ Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phi SXKD của Tổng công ty Sông Đà-CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 11:33:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,299,261,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng sửa chữa, bảo trì công trình tương tự gói thầu này (từ 20 tầng trở lên). Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng, công nghiệp; hoặc Kiến trúc hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc tương đương;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng, công nghiệp; hoặc Kiến trúc, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên hoặc tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sàn nâng Gondola | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng định mức 800Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 22 |
| 2-Giàn giáo xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước (1250x1530 mm) |
| - Số lượng tối thiểu | 36 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Sông Đà |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa mặt ngoài Tòa nhà Sông Đà-Mỹ Đình Sửa chữa mặt ngoài Tòa nhà Sông Đà-Mỹ Đình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phi SXKD của Tổng công ty Sông Đà-CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II; trường hợp là nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu tối thiểu hạng II. Trừ trường hợp nhà thầu liên danh là nhà thầu cung cấp vật tư, vật liệu. - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong E-HSDT. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Sông Đà - CTCP; Địa chỉ: số 493 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.854.1164; Số fax: 0243.854.1164; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Sông Đà - CTCP; Địa chỉ: số 493 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.854.1164; Số fax: 0243.854.1164; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Sông Đà - CTCP; Địa chỉ: số 493 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.854.1164; Số fax: 0243.854.1164; Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp gạch dán mái nghiêng (600x600) bị hỏng/ bong tróc, chiều cao > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 38,5 | m2 |
| 2 | Trám vá vữa chống thấm dày 2cm mác 100 (như mầu gạch ốp) vào các vị trí gạch ốp mái nghiêng bi đã tháo, chiều cao > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 38,5 | m2 |
| 3 | Chống thấm đỉnh mái nghiêng, mái tum thang bộ, phòng thang máy, sênô mái, rãnh thoát nước bằng Sika Topseal 107 hoặc tương đương, chiều cao > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 1.217,786 | m2 |
| 4 | Chống thấm đỉnh mái nghiêng, mái tum thang bộ, phòng thang máy, sênô mái, rãnh thoát nước bằng Sika Topseal 107 hoặc tương đương, chiều cao | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 391,71 | m2 |
| 5 | Láng vữa mác 100# dày 2cm bảo vệ lớp chống thấm, vữa khô trộn sẵn trộn phụ gia chống thấm Sika Latex TH, chiều cao > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 1.217,786 | m2 |
| 6 | Láng vữa mác 100# dày 2cm bảo vệ lớp chống thấm, vữa khô trộn sẵn trộn phụ gia chống thấm Sika Latex TH, chiều cao | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 391,71 | m2 |
| 7 | Cạo tẩy vệ sinh mạch keo dán đá mái nghiêng bị thoái hóa/ hỏng, bơm bổ sung mới bằng keo chít mạch chống thấm Silicone KORESEAL KCC SL868 | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 4.730 | md |
| 8 | Biện pháp thi công chính ngoài trời bằng Gondola, tải trọng định mức 800kg | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 4 | Bộ |
| 9 | Biện pháp che chắn, bảo vệ đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công và vận chuyển. Trước khi thi công, Nhà thầu trình Chủ đầu tư phương án tổ chức, trình tự thi công và biện pháp che chắn, bảo vệ đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 4 | Bộ |
| 10 | Giàn giáo khung 1530x1250mm | 18 | Bộ | |
| 11 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm | 72 | m | |
| 12 | Thang dây 30m | 4 | Cái | |
| 13 | Ván phủ phim 1200x2400x15mm | 14 | Tấm | |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đóng bao từ trên cao xuống tầng hầm, bằng thủ công kết hợp với thang máy, chiều cao > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 26,937 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đóng bao từ trên cao xuống tầng hầm, bằng thủ công kết hợp với thang máy, chiều cao | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 7,834 | m3 |
| 16 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải lên ô tô bằng thủ công (làm đêm) | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 34,771 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường, bằng ô tô 5 tấn (tạm tính 7km) | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 34,771 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu vữa trộn sẵn lên cao bằng thủ công kết hợp với thang máy > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 25,574 | tấn |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu vữa trộn sẵn lên cao bằng thủ công kết hợp với thang máy | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 8,226 | tấn |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu chống thấm lên cao bằng thủ công kết hợp với thang máy > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 4,041 | tấn |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu chống thấm lên cao bằng thủ công kết hợp với thang máy | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 1,175 | tấn |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, trụ, cột ngoài nhà, chiều cao > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 4.949,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, trụ, cột ngoài nhà, chiều cao | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 2.780,1 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài vữa khô trộn sẵn mác 75#, dày 2cm, chiều cao >50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 4.949,53 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài vữa khô trộn sẵn mác 75#, dày 2cm, chiều cao | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 2.780,1 | m2 |
| 5 | Trát má cửa bằng vữa khô trộn sẵn mác 75#, dày 2cm, chiều cao >50m , chiều rộng má cửa 20 cm | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 1.504,26 | md |
| 6 | Trát má cửa bằng vữa khô trộn sẵn mác 75#, dày 2cm, chiều cao | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 639,8 | md |
| 7 | Bả tường ngoài nhà các vị trí đã trát bằng bột bả ngoài trời, chiều cao > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 5.179,79 | m2 |
| 8 | Bả tường ngoài nhà các vị trí đã trát bằng bột bả ngoài trời, chiều cao | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 3.128,74 | m2 |
| 9 | Cạo tẩy, vệ sinh bề mặt trước khi sơn, chiều cao > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 6.552,66 | m2 |
| 10 | Cạo tẩy, vệ sinh bề mặt trước khi sơn, chiều cao | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 7.082,09 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 11.732,45 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 10.210,84 | m2 |
| 13 | Biện pháp che chắn, bảo vệ đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công và vận chuyển. Trước khi thi công, Nhà thầu trình Chủ đầu tư phương án tổ chức, trình tự thi công và biện pháp che chắn, bảo vệ đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 8 | Bộ |
| 14 | Biện pháp thi công chính ngoài nhà bằng Gondola, tải trọng định mức 800kg | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 14 | Bộ |
| 15 | Giàn giáo khung (1530x1250mm) | 18 | Bộ | |
| 16 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm | 72 | m | |
| 17 | Ván phủ phim 1200x2400x15mm | 14 | tấm | |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công (chuyển ra thang máy xuống tầng hầm) | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 98,99 | m3 |
| 19 | Bốc xếp, vạn chuyển phế thải các loại bằng thủ công (chuyển ra thang máy xuống tầng hầm) tính thêm tiền mua bao đựng | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 19,13 | m3 |
| 20 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải lên ô tô bằng thủ công (làm đêm) | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 118,12 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường, bằng ô tô 5 tấn (tạm tính 7km) | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 118,12 | m3 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển vữa khô trộn sẵn mác 75 lên cao bằng thủ công kết hợp với thang máy > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 105,22 | tấn |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển vữa khô trộn sẵn mác 75 lên cao bằng thủ công kết hợp với thang máy | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 20,45 | tấn |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển sơn, bột bả tường lên cao bằng thủ công kết hợp với thang máy > 50m | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 15,37 | tấn |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển sơn, bột bả tường lên cao bằng thủ công kết hợp với thang máy | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 2,55 | tấn |
| C | PHẦN LỐI LÊN XUỐNG HẦM B1 (SÂN VƯỜN NGOÀI TRỜI) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát trần, cột, tường, chiều cao | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m2 |
| 2 | Trát trần, cột, tường vữa khô trộn sẵn mác 75#, dày 2cm, chiều cao | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m2 |
| 3 | Cạo tẩy, vệ sinh bề mặt trước khi sơn | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 1.152 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần vòm, tường bản dốc lên - xuống hầm B1, chiều cao | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 1.152 | m2 |
| 5 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải ra khỏi công trình (tạm tính 7km) | Chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT và thiết kế BVTC đính kèm | 1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng sửa chữa, bảo trì công trình tương tự gói thầu này (từ 20 tầng trở lên). Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng, công nghiệp; hoặc Kiến trúc hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc tương đương;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng, công nghiệp; hoặc Kiến trúc, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên hoặc tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sàn nâng Gondola | Tải trọng định mức 800Kg | 22 |
| 2 | Giàn giáo xây dựng | Kích thước (1250x1530 mm) | 36 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi