Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 11:31:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,638,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4458355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.233.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.494.466.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp - thoát nước; sân đường; hệ thống thông tin liên lạc và bể nước ngầm. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.747.233.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.233.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.494.466.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT..- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 16-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình Nâng cấp trường Tiểu học Ngũ Phúc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY MỚI KHỐI HIỆU BỘ KẾT HỢP 01 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (02 TẦNG) | |||
| B | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,711 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,705 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,293 | 100m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,185 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,484 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,558 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,401 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,681 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,718 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,959 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,543 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,769 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,894 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,434 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,823 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,455 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,249 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,465 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,39 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,406 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,053 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cầu thang chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,313 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,911 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,467 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,369 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,261 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,788 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,226 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,998 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,672 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,412 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,816 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,221 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,157 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,632 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,586 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,923 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,947 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,928 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,894 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,859 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 117,099 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,901 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,552 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,699 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,929 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,329 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 205,8 | m2 |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 115,043 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 140,61 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 242,616 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 311,633 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 926,228 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 661,489 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 470,954 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 585,82 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 83,108 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 83,108 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 147,638 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 409,643 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 876,899 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.650,883 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 409,643 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.527,782 | m2 |
| F | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 158 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 202,75 | m |
| 3 | Cắt ron tường trang trí | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 4 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 56,238 | m2 |
| 5 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,881 | m2 |
| 6 | Ốp gạch gốm 50x200mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,668 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,543 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,014 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,205 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,957 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 573,985 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 25x25 vữa M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,08 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (đã bao gồm hệ khung xương lồi) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,06 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,128 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,128 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,869 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,8 | m |
| 21 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,576 | m2 |
| 22 | Lan can bằng Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,55 | m2 |
| 23 | Lan can ram dốc bằng Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,51 | m2 |
| 25 | CCLD Tay vịn lan can bằng Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6 | m |
| 26 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60 kính dày 5ly + hoa sắt + phụ kiện | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 70,944 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60 kính dày 5ly + hoa sắt + phụ kiện | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 70,442 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 163,706 | m2 |
| 30 | Vách ô thang khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 132,746 | m2 |
| 33 | CCLD thang thăm mái Inox + nắp dậy có khóa rời | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60 chiều dài L=1,5m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 2 | Lắp đèn pha chiếu sáng ngoài trời bóng Led 100W | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýt Led T8 1x9wx0,6m không chao chụp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýt Led T8 2x18wx1,2m không chao chụp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýt Led T8 1x18wx1,2m không chao chụp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20W x 1212x100x100 + ty treo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led chiếu bảng 18W x 1200x460x100 + ty treo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm tường kt 250x250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốc | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 85 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1.5mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.195 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 2.5mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.530 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 4.0mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 587 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 790 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 22 | MCB 2P 50A - 10KA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | MCB 2P 32A - 10KA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | MCB 1P 6A - 6kA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 25 | MCB 2P 16A - 6kA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 26 | MCB 2P 20A - 6kA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 module | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 18 module | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện tầng kt 600x400x200mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 33 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 35 | Đầu cosse tiếp địa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Bu lông, đai ốc, lông đền | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Mối hàn cadwell | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co lơi D90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 4 | Cùm Omega neo ống | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | cái |
| I | HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + bộ xả + dây cấp nước | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 6 | Van phao điện D40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ D40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x3,7mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x2,9mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x2,8mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x2,3mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thu PPR D25-20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thu PPR D32-25mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co thu PPR D40-32mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PPR D40-32mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu PPR D32-25mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu PPR D32-20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu PPR D25-20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong PPR D20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 23 | Van đồng 2 chiều D40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Van đồng 2 chiều D32mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D42mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 140mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt co lơi D42mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt co lơi D60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi D90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi D114mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi D140mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Y uPVC D114mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Y uPVC D60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Y giảm D114-90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Y giảm D90-60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Y giảm D140-114mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Tê chếch D114-60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Tê chếch D140-60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + dây cấp nước | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt co thông tắc D60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Ty treo ống | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 55 | Vách ngăn compact 1200x600 tiểu nam + chân Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC XÂY MỚI KHỐI NHÀ 06 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (03 TẦNG) | |||
| K | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,918 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,185 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,546 | 100m3 |
| L | CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,564 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,835 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,382 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,557 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,257 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,086 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,083 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,938 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,826 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,564 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,313 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,329 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,868 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,089 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,694 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cầu thang chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,593 | 100m2 |
| M | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,215 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,194 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,408 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,117 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,819 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,135 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,483 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,352 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,249 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,707 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,178 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,026 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,352 | 100m2 |
| N | CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,958 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,987 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,115 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,27 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,942 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 101,676 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,211 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,041 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,987 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,759 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,598 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 248,7 | m2 |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 93,894 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 134,581 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 139,144 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 338,714 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 703,68 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 690,138 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 399,701 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 538,07 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 66,27 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 66,27 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 140,891 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 443,31 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 673,082 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.583,078 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 443,31 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.256,16 | m2 |
| O | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 134,4 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 149,45 | m |
| 3 | Cắt ron tường trang trí | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 4 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,128 | m2 |
| 5 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,383 | m2 |
| 6 | Ốp gạch gốm 50x200mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,71 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,337 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,183 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,219 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 555,33 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 25x25 vữa M75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 63,57 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (đã bao gồm hệ khung xương lồi) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 62,25 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,103 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,103 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,214 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,4 | m |
| 19 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,43 | m2 |
| 20 | Lan can bằng Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,9 | m2 |
| 21 | Lan can ram dốc bằng Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,6 | m |
| 22 | Lắp dựng lan can | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,86 | m2 |
| 23 | CCLD Tay vịn lan can bằng Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,25 | m |
| 24 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60 kính dày 5ly + hoa sắt + phụ kiện | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 70,944 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60 kính dày 5ly + hoa sắt + phụ kiện | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 62,693 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 162,917 | m2 |
| 28 | Vách ô thang khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,82 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,82 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 123,917 | m2 |
| 31 | CCLD thang thăm mái Inox + nắp dậy có khóa rời | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60 chiều dài L=1,5m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cần đèn |
| 2 | Lắp đèn pha chiếu sáng ngoài trời bóng Led 100W | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng Led 170x170x12W | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýt Led T8 1x9wx0,6m không chao chụp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýt Led T8 1x18wx1,2m không chao chụp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20W x 1212x100x100 + ty treo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led chiếu bảng 18W x 1200x460x100 + ty treo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm tường kt 250x250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốc | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1.5mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.530 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 2.5mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 877,5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 4.0mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 22 | MCB 2P 50A - 10KA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | MCB 2P 32A - 10KA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | MCB 1P 6A - 6kA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | MCB 2P 16A - 6kA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | MCB 2P 20A - 6kA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 module | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 12 module | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện tầng kt 400x300x150mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 33 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 35 | Đầu cosse tiếp địa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Bu lông, đai ốc, lông đền | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Mối hàn cadwell | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| Q | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co lơi D90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 4 | Cùm Omega neo ống | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | cái |
| R | HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + bộ xả + dây cấp nước | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 6 | Van phao điện D40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ D40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x3,7mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x2,9mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x2,8mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x2,3mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thu PPR D25-20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thu PPR D32-25mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt co thu PPR D40-32mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PPR D40-32mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu PPR D32-25mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu PPR D32-20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu PPR D25-20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong PPR D20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 23 | Van đồng 2 chiều D40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Van đồng 2 chiều D32mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D42mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 140mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt co lơi D42mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt co lơi D60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi D90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi D114mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi D140mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Y uPVC D114mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 39 | Y uPVC D60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Y giảm D114-90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Y giảm D90-60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Y giảm D140-114mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Tê chếch D114-60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Tê chếch D140-60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + dây cấp nước | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt co thông tắc D60mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Ty treo ống | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 55 | Vách ngăn compact 1200x600 tiểu nam + chân Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| S | HẠNG MỤC SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC (03 TẦNG) | |||
| T | CHỐNG THẤM SÊNÔ, MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,932 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,932 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,932 | m2 |
| U | CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,68 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,68 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,68 | m2 |
| V | CẢI TẠO CỬA SỔ S1 THÀNH CỬA ĐI D1 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| W | CẢI TẠO PHÒNG HIỆU TRƯỞNG THÀNH PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,464 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,029 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,881 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,68 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,092 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,904 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,092 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,904 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,98 | m2 |
| X | CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60 kính dày 5ly + hoa sắt + phụ kiện | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,32 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 207,835 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 258,155 | m2 |
| Y | CẢI TẠO TAM CẤP | |||
| 1 | Đục nhám mặt tam cấp láng đá rửa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,965 | m2 |
| 2 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,519 | m2 |
| Z | CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bậc cấp cầu thang láng đá rửa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,459 | m2 |
| 2 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,927 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,055 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,055 | m2 |
| AA | CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 5 | Lan can hành lang bằng Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 71,4 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 75,32 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| AB | CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 864,805 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 864,805 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,56 | m2 |
| AC | CẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,1 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,203 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | khu |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 208,576 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 834,304 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 118,188 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 472,752 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 261,376 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 118,188 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.784,3 | m2 |
| AD | CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 521,649 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 605,829 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 287,433 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 287,433 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 521,649 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 371,613 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.786,524 | m2 |
| AE | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng Led 170x170x12W | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt Led T8 1x18wx1,2m không chao chụp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýt Led T8 2x18wx1,2m không chao chụp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20W x 1212x100x100 + ty treo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốc | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1.5mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.137,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 2.5mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.788,78 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 4.0mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 17 | MCB 2P 50A - 10KA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | MCB 2P 32A - 10KA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | MCB 2P 30A - 10KA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | MCB 1P 6A - 6kA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 21 | MCB 2P 16A - 6kA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 22 | MCB 2P 20A - 6kA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 module | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Tủ điện tầng kt 600x400x200mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 27 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 28 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,85 | m2 |
| 30 | Máng cáp 150mm x 100 x 1,2mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| 31 | Tê nối máng cáp 150mm x 1,2mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Ty treo M6 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 33 | Thép V30x30x2,5 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17 | kg |
| AF | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + bộ xả + dây cấp nước | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AG | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,96 | m3 |
| 3 | Cắt ron chống nứt | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 362 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,037 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,148 | 10m3 |
| AH | HẠNG MỤC ĐIỆN TỔNG THỂ + HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| AI | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông 8,5m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 5 | Bộ kẹp dừng cáp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bộ cách điện đỉnh cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Coller kẹp HDPE D130/100 vào trụ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Neo trụ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp công tơ điện 1P-100A | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x 16mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,72 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,176 | m3 |
| AJ | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp UTP Cat6 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp quang Single mode 1 lõi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp UTP Cat5 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 5 | Bộ phát sóng di dộng không dây | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 6 | Tủ rack 17", 4U + phụ kiện | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| AK | HẠNG MỤC HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AL | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chữ thập PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa đồng D40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Bơm điện Q=5m3/h, h=35m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Racco D40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Crephin D40mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,34 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| AM | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,831 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,966 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,094 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 196,696 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,57 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,946 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 127 | cái |
| AN | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,682 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,523 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,857 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,588 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,824 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,796 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Tầng lọc bể tự hoại | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| AO | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,853 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,607 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,914 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,1 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,709 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,676 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 92,64 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,84 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 170,42 | m2 |
| 15 | SXLD nắp thăm bể bằng Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | SXLD thang thăm bể bằng Inox | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, bể nước ngầm đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,953 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, bể nước ngầm đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,118 | tấn |
| AP | HẠNG MỤC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| AQ | THÁO DỠ KHỐI 01 PHÒNG+KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,801 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 63,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,18 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,135 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền trệt | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 69,16 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,231 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 96,924 | m3 |
| AR | THÁO DỠ KHỐI 02 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,631 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,024 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,644 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,067 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền trệt | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,68 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,228 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 140,912 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4458355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.233.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.494.466.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp - thoát nước; sân đường; hệ thống thông tin liên lạc và bể nước ngầm. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.747.233.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.233.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.494.466.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT..- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 5 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 4 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 4 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 4 |
| 14 | Máy khoan | Không yêu cầu | 4 |
| 15 | Ván khuôn (m2) | Không yêu cầu | 1000 |
| 16 | Giàn giáo (bộ) | Loại 42 khung, 42 chéo | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi