Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631522-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220614232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 11:31:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,638,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4458355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89167E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.233.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.494.466.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp - thoát nước; sân đường; hệ thống thông tin liên lạc và bể nước ngầm. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.747.233.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.233.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.494.466.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT..- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp trường Tiểu học Ngũ Phúc
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vạn Trí Việt; Địa chỉ: Số 142, KP 2, Phường Tân Mai, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT XD Tiến Hoàng; Địa chỉ: Số 358A/8, Ấp 9/4, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô Thị huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường số 4, phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY MỚI KHỐI HIỆU BỘ KẾT HỢP 01 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (02 TẦNG)
B CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,711100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,705m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,293100m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,185m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế31,288m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,484100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,558m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,401m3
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,681100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,718m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,959100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,543m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,769100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,894m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,434100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,823m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,455100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,249m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,465100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế57,39m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,406100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,053m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cầu thang chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,54100m2
D CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,082tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,313tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,911tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,467tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,369tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,261tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,788tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,226tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,299tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,998tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,672tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,412tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,816tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,221tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,23tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,157tấn
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,632100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,586100m2
E CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,923m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,947m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,928m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,176m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,894m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,859m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế117,099m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,901m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,552m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế25,699m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,929m3
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế49,329m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế205,8m2
14Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế115,043m2
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế140,61m2
16Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế242,616m2
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế311,633m2
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế926,228m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế661,489m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế470,954m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế585,82m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế83,108m2
23Ngâm nước xi măngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế83,108m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế147,638m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế409,643m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế876,899m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.650,883m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế409,643m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2.527,782m2
F CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế158m
2Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế202,75m
3Cắt ron tường trang tríMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1t.bộ
4Lát đá granite bậc cầu thangMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế56,238m2
5Lát đá granite bậc tam cấpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,881m2
6Ốp gạch gốm 50x200mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,668m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,82m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,075tấn
9Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,543m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,014100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,205m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,957m3
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terrazzo 400x400mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,72m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế573,985m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 25x25 vữa M75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế50,08m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (đã bao gồm hệ khung xương lồi)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế49,06m2
17Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,128tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,128tấn
19Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,869100m2
20Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế30,8m
21Lắp dựng lan can cầu thangMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,576m2
22Lan can bằng InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế38,55m2
23Lan can ram dốc bằng InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,6m2
24Lắp dựng lan canMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế45,51m2
25CCLD Tay vịn lan can bằng InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,6m
26Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5lyMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,32m2
27Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60 kính dày 5ly + hoa sắt + phụ kiệnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế70,944m2
28Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60 kính dày 5ly + hoa sắt + phụ kiệnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế70,442m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế163,706m2
30Vách ô thang khung nhôm hệ 700 kính 5lyMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,56m2
31Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhôm mặt tiềnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,56m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế132,746m2
33CCLD thang thăm mái Inox + nắp dậy có khóa rờiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp cần đèn D60 chiều dài L=1,5mMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cần đèn
2Lắp đèn pha chiếu sáng ngoài trời bóng Led 100WMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt đèn tuýt Led T8 1x9wx0,6m không chao chụpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
4Lắp đặt đèn tuýt Led T8 2x18wx1,2m không chao chụpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế27bộ
5Lắp đặt đèn tuýt Led T8 1x18wx1,2m không chao chụpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế11bộ
6Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20W x 1212x100x100 + ty treoMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
7Lắp đặt đèn Led chiếu bảng 18W x 1200x460x100 + ty treoMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp đặt quạt hút âm tường kt 250x250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế33cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế47cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thangMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt hộp nối, đế âmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế85hộp
14Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 6.0mm²Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
15Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1.5mm²Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.195m
16Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 2.5mm²Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.530m
17Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 4.0mm²Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế200m
18Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế587m
19Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế790m
20Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế100m
21Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15m
22MCB 2P 50A - 10KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
23MCB 2P 32A - 10KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
24MCB 1P 6A - 6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
25MCB 2P 16A - 6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
26MCB 2P 20A - 6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
27Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 moduleMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9hộp
28Lắp đặt tủ nhựa âm tường 18 moduleMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
29Lắp đặt Tủ điện tầng kt 600x400x200mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
30Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cọc
31Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
32Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cọc
33Kẹp cọc nối đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
34Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế40m
35Đầu cosse tiếp địaMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
36Bu lông, đai ốc, lông đềnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
37Mối hàn cadwellMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
H THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,8100m
3Lắp đặt co lơi D90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế40cái
4Cùm Omega neo ốngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6cái
I HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt chậu rửa + vòi + bộ xả + dây cấp nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
2Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
3Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
6Van phao điện D40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Van phao cơ D40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x3,7mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,45100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x2,9mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x2,8mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,52100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x2,3mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,24100m
12Lắp đặt co nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hànMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt co nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hànMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
14Lắp đặt co nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hànMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
15Lắp đặt co thu PPR D25-20mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế13cái
16Lắp đặt co thu PPR D32-25mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt co thu PPR D40-32mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt tê thu PPR D40-32mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt tê thu PPR D32-25mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt tê thu PPR D32-20mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp đặt tê thu PPR D25-20mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
22Lắp đặt co răng trong PPR D20mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế40cái
23Van đồng 2 chiều D40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
24Van đồng 2 chiều D32mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt co răng ngoài uPVC D42mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,41100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,26100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 140mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,09100m
31Lắp đặt co nhựa D42mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
32Lắp đặt co nhựa D60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt co lơi D42mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
34Lắp đặt co lơi D60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
35Lắp đặt co lơi D90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
36Lắp đặt co lơi D114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt co lơi D140mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
38Y uPVC D114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
39Y uPVC D60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
40Y giảm D114-90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
41Y giảm D90-60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
42Y giảm D140-114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
43Tê chếch D114-60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
44Tê chếch D140-60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
45Tê bảo vệ ống thông hơi D60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt phễu thu InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
47Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
49Lắp đặt hộp đựngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
50Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + dây cấp nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
51Lắp đặt co thông tắc D60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt co thông tắc D90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đặt co thông tắc D114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
54Ty treo ốngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
55Vách ngăn compact 1200x600 tiểu nam + chân InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
J HẠNG MỤC XÂY MỚI KHỐI NHÀ 06 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (03 TẦNG)
K CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,918100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,185m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,546100m3
L CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,564m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,835m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,375100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,382m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,557100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,257m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,086100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,77m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,083100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,938m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,826100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,264m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,564100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,313m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,329100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế57,868m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,089100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,694m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cầu thang chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,593100m2
M CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,063tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,215tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,194tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,265tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,408tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,117tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,819tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,135tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,37tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,483tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,352tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,249tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,707tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,171tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,259tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,178tấn
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,026100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,352100m2
N CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,958m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,578m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,987m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,115m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,27m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,942m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế101,676m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,211m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,041m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,987m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,759m3
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế30,598m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế248,7m2
14Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế93,894m2
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế134,581m2
16Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế139,144m2
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế338,714m2
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế703,68m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế690,138m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế399,701m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế538,07m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế66,27m2
23Ngâm nước xi măngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế66,27m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế140,891m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế443,31m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế673,082m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.583,078m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế443,31m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2.256,16m2
O CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế134,4m
2Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế149,45m
3Cắt ron tường trang tríMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1t.bộ
4Lát đá granite bậc cầu thangMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế51,128m2
5Lát đá granite bậc tam cấpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,383m2
6Ốp gạch gốm 50x200mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,71m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,337m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,183m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,364100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,219m3
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terrazzo 400x400mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,72m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế555,33m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 25x25 vữa M75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế63,57m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (đã bao gồm hệ khung xương lồi)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế62,25m2
15Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,103tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,103tấn
17Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,214100m2
18Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,4m
19Lắp dựng lan can cầu thangMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,43m2
20Lan can bằng InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,9m2
21Lan can ram dốc bằng InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,6m
22Lắp dựng lan canMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế51,86m2
23CCLD Tay vịn lan can bằng InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,25m
24Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60 kính dày 5ly + hoa sắt + phụ kiệnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế70,944m2
25Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5lyMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,28m2
26Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60 kính dày 5ly + hoa sắt + phụ kiệnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế62,693m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế162,917m2
28Vách ô thang khung nhôm hệ 700 kính 5lyMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,82m2
29Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhôm mặt tiềnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,82m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế123,917m2
31CCLD thang thăm mái Inox + nắp dậy có khóa rờiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
P HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp cần đèn D60 chiều dài L=1,5mMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cần đèn
2Lắp đèn pha chiếu sáng ngoài trời bóng Led 100WMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng Led 170x170x12WMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp đặt đèn tuýt Led T8 1x9wx0,6m không chao chụpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế18bộ
5Lắp đặt đèn tuýt Led T8 1x18wx1,2m không chao chụpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
6Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20W x 1212x100x100 + ty treoMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế48bộ
7Lắp đặt đèn Led chiếu bảng 18W x 1200x460x100 + ty treoMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
8Lắp đặt quạt hút âm tường kt 250x250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế57cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế21cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thangMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt hộp nối, đế âmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế57hộp
14Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 6.0mm²Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế30m
15Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1.5mm²Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.530m
16Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 2.5mm²Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế877,5m
17Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 4.0mm²Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế200m
18Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế600m
19Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế400m
20Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế100m
21Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15m
22MCB 2P 50A - 10KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
23MCB 2P 32A - 10KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
24MCB 1P 6A - 6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
25MCB 2P 16A - 6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
26MCB 2P 20A - 6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 moduleMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6hộp
28Lắp đặt tủ nhựa âm tường 12 moduleMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
29Lắp đặt Tủ điện tầng kt 400x300x150mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
30Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cọc
31Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
32Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cọc
33Kẹp cọc nối đấtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
34Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế40m
35Đầu cosse tiếp địaMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
36Bu lông, đai ốc, lông đềnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
37Mối hàn cadwellMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
Q THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6100m
3Lắp đặt co lơi D90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế40cái
4Cùm Omega neo ốngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6cái
R HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt chậu rửa + vòi + bộ xả + dây cấp nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
2Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
3Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
6Van phao điện D40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Van phao cơ D40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x3,7mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,55100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x2,9mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x2,8mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,47100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x2,3mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m
12Lắp đặt co nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hànMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt co nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hànMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
14Lắp đặt co nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hànMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
15Lắp đặt co thu PPR D25-20mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
16Lắp đặt co thu PPR D32-25mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
17Lắp đặt co thu PPR D40-32mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt tê thu PPR D40-32mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt tê thu PPR D32-25mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt tê thu PPR D32-20mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
21Lắp đặt tê thu PPR D25-20mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế21cái
22Lắp đặt co răng trong PPR D20mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế48cái
23Van đồng 2 chiều D40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
24Van đồng 2 chiều D32mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt co răng ngoài uPVC D42mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,45100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,39100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,32100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 140mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,14100m
31Lắp đặt co nhựa D42mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt co nhựa D60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
33Lắp đặt co lơi D42mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế42cái
34Lắp đặt co lơi D60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
35Lắp đặt co lơi D90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
36Lắp đặt co lơi D114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt co lơi D140mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
38Y uPVC D114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
39Y uPVC D60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
40Y giảm D114-90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
41Y giảm D90-60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
42Y giảm D140-114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
43Tê chếch D114-60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
44Tê chếch D140-60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
45Tê bảo vệ ống thông hơi D60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt phễu thu InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
47Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
49Lắp đặt hộp đựngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
50Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + dây cấp nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
51Lắp đặt co thông tắc D60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt co thông tắc D90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
53Lắp đặt co thông tắc D114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
54Ty treo ốngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế54cái
55Vách ngăn compact 1200x600 tiểu nam + chân InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
S HẠNG MỤC SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC (03 TẦNG)
T CHỐNG THẤM SÊNÔ, MÁI
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế121,932m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế121,932m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế121,932m2
U CẢI TẠO VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,04m2
2Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,92m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,92m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,2m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế31,28m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,92m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,96m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,92m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,68m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,68m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,68m2
V CẢI TẠO CỬA SỔ S1 THÀNH CỬA ĐI D1 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,944m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,12m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,12m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,12m2
W CẢI TẠO PHÒNG HIỆU TRƯỞNG THÀNH PHÒNG BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,16m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,464m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,14m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,029m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,881m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,68m2
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,68m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,092m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,904m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,092m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,904m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,98m2
X CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH
1Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5lyMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,04m2
2Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60 kính dày 5ly + hoa sắt + phụ kiệnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế50,32m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế55,36m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế207,835m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế258,155m2
Y CẢI TẠO TAM CẤP
1Đục nhám mặt tam cấp láng đá rửaMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,965m2
2Lát đá granite bậc tam cấpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,519m2
Z CẢI TẠO CẦU THANG
1Đục nhám mặt bậc cấp cầu thang láng đá rửaMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,459m2
2Lát đá granite bậc cầu thangMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế43,927m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,055m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,055m2
AA CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,21m3
2Tháo dỡ lan canMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,5m
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,16m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,24m2
5Lan can hành lang bằng InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,8m2
6Lắp dựng lan canMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,8m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế71,4m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế75,32m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,24m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,24m2
AB CẢI TẠO NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế864,805m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế864,805m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế46,56m2
AC CẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,1100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,203100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,848m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,52m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
7Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2khu
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế52,8m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế52,8m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế208,576m2
11Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế834,304m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế118,188m2
13Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế472,752m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế261,376m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế118,188m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.784,3m2
AD CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế84,18m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế521,649m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế605,829m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế287,433m2
5Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế287,433m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế521,649m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế371,613m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.786,524m2
AE THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng Led 170x170x12WMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt đèn tuýt Led T8 1x18wx1,2m không chao chụpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16bộ
3Lắp đặt đèn tuýt Led T8 2x18wx1,2m không chao chụpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
4Lắp đặt đèn Led chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20W x 1212x100x100 + ty treoMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế72bộ
5Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế42cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế53cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế47cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thangMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt hộp nối, đế âmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế47hộp
10Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 6.0mm²Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
11Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1.5mm²Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2.137,5m
12Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 2.5mm²Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.788,78m
13Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 4.0mm²Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế200m
14Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế150m
15Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
16Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15m
17MCB 2P 50A - 10KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
18MCB 2P 32A - 10KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
19MCB 2P 30A - 10KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
20MCB 1P 6A - 6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
21MCB 2P 16A - 6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
22MCB 2P 20A - 6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
23Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 moduleMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15hộp
24Lắp đặt Tủ điện tầng kt 600x400x200mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3hộp
25Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cọc
26Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế20m
27Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15m
28Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế200m
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,85m2
30Máng cáp 150mm x 100 x 1,2mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế94m
31Tê nối máng cáp 150mm x 1,2mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
32Ty treo M6Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế48m
33Thép V30x30x2,5Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế17kg
AF THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
4Lắp đặt chậu rửa + vòi + bộ xả + dây cấp nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
5Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
8Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt hộp đựngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
AG HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế36,2m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,96m3
3Cắt ron chống nứtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế362m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,03710m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế52,14810m3
AH HẠNG MỤC ĐIỆN TỔNG THỂ + HỆ THỐNG THÔNG TIN
AI HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,013100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,06m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,19m3
4Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông 8,5mMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cột
5Bộ kẹp dừng cápMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
6Bộ cách điện đỉnh cộtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
7Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Coller kẹp HDPE D130/100 vào trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
9Neo trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
11Lắp công tơ điện 1P-100AMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x 16mm2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế85m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,4100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,896m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,106100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,036100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,07100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,72m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,176m3
AJ HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt Cáp UTP Cat6Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế150m
2Lắp đặt cáp quang Single mode 1 lõiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
3Lắp đặt Cáp UTP Cat5Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế400m
4Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế29cái
5Bộ phát sóng di dộng không dâyMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10Bộ
6Tủ rack 17", 4U + phụ kiệnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
AK HẠNG MỤC HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
AL CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,35100m
2Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp đặt chữ thập PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt van khóa đồng D40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt van đồng 1 chiều D40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Bơm điện Q=5m3/h, h=35mMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
8Racco D40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt Crephin D40mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,34m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,246100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,138100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,108100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,3m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,04m3
AM THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,728m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,831100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,194100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,96m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,768m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,966m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,094m3
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế196,696m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế40,57m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,946m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,633tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,301100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế127cái
AN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,682100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,259100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,523m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,848m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,857m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế79,588m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,2m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,824m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,113100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,796m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,067100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,358tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
14Tầng lọc bể tự hoạiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3Bộ
AO HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,853100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,607100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,914m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,91m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,086100m2
6Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,1m
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,55m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,709100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,676m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,378100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế92,64m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế36m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế33,84m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế170,42m2
15SXLD nắp thăm bể bằng InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
16SXLD thang thăm bể bằng InoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,044tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,217tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,133tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, bể nước ngầm đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,953tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, bể nước ngầm đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,118tấn
AP HẠNG MỤC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
AQ THÁO DỠ KHỐI 01 PHÒNG+KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
3Tháo tấm lợp tôn + xà gồMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,801100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế24,42m2
5Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế63,72m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,18m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,135m3
8Phá dỡ nền trệtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế69,16m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế24,231m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế96,924m3
AR THÁO DỠ KHỐI 02 PHÒNG
1Tháo tấm lợp tôn + xà gồMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,631100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,024m2
3Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế50,76m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,644m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,067m3
6Phá dỡ nền trệtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế55,68m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,228m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế140,912m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4458355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89167E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.233.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.494.466.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp - thoát nước; sân đường; hệ thống thông tin liên lạc và bể nước ngầm. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.747.233.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.233.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.494.466.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT..- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 12 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
3 Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 10 tấn2
4 Máy vận thăng Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 0,8 tấn1
5 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12 m1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
8 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu4
9 Máy đầm bàn Không yêu cầu4
10 Máy đầm dùi Không yêu cầu4
11 Máy hàn Không yêu cầu4
12 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu4
13 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu4
14 Máy khoan Không yêu cầu4
15 Ván khuôn (m2) Không yêu cầu1000
16 Giàn giáo (bộ) Loại 42 khung, 42 chéo20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->