Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà H1 thành khu điều trị Covid-19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640099-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 198, Bộ Công an
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà H1 thành khu điều trị Covid-19
Số hiệu KHLCNT 20220602603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 11:21:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,681,144,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự gồm các hạng mục sau:Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng hoặc Thi công xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện 198, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa nhà H1 thành khu điều trị Covid-19
Cải tạo sửa chữa nhà H1 thành khu điều trị covid 19
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện 198, Bộ Công an , địa chỉ: Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh lĩnh vực hoạt động theo quy định pháp luật: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Công trình dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực) - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh đối với nguồn tài chính khác - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự; - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công theo quy định tại Chương III của E-HSMT - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh các yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 9, đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 0243 8373747
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 9, đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 0243 8373747
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 9, đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 0243 8373747
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU TRỊ
B Phá dỡ tường ngăn Nhà điều trị 2 tầng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế6,9696m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế26,52m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế26,521m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤ 0,25m2, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3,6m2
C Vách kính và tường bao che khu cầu thang bộ làm kho dụng cụ
1Lắp dựng vách nhôm kính, cửa nhôm kính khu cầu thang bộChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế16m2
2Vách nhôm hệ Việt Pháp, chiều dày nhôm 1,2mm, kính an toàn Việt Nhật 6,38ly, phụ kiện KinLong đồng bộ chưa có khóa)(hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế16m2
3Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, chiều dày nhôm 1,2mm, kính an toàn Việt Nhật 6,38ly, phụ kiện KinLong đồng bộ chưa có khóa)(hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,982
4Thay kính tủChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế25,902m2
5Tấm alumium ngoài trời (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế5,9536m2
6Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ giường, tủ đầu giường tập kết đến vị trí sau nhà nội 1, số lượng 40 cái giường + tủ đầu giường đi kèmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế20công
7Giàn giáo chống sập vì tường xây đã lâu bằng vữa ba ta, sàn bằng bê tông lắp ghép đã mục nát rất yếuChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế5bộ
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3,456m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0346100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0346100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0346100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,3456m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3,456m3
14Bu lông M25Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế96bộ
15Gia công thép bản mã chân cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0565tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,4424tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,4424tấn
18Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,9606tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,9606tấn
20Gia công cột bằng thép tấmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2,8725tấn
21Lắp sàn thao tácChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2,8725tấn
22Gia công lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,8654tấn
23Lắp dựng lan can sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,8654m2
24Sơn chống rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế249,451m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế249,451m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,495m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4,5m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế54m2
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1máy
30Điều hòa 9000BTUChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1bộ
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế30m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế30m
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế6cái
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1cái
35Tủ đựng AptomatChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1cái
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,2448100m2
D Biển tên các phòng
1Biển khung sắt ốp Mika dán chữ decal Led sáng bên trong KT 0,6x1m (Khu điều trị bệnh nhân Covid 19)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1cái
2Biển alu bồi decal 1 mặt KT 1,23x0,7m (Khu điều trị bệnh nhân Covid 19 nặng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1cái
3Biển bạt đơn có chân 1,05x1m chân 0,3m (Khu điều trị bệnh nhân Covid 19)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1cái
4Biển tên phòng alu bồi decal KT 0,2x0,4mChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3Cái
5Biển khu vệ sinh alu bồi decal KT 0,15x0,2mChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4Cái
6Biển buồng theo dõi alu bồi decal KT 0,3x0,2mChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
7Biển phòng dụng cụ alu bồi decal KT 0,3x0,2mChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1cái
8Biển phòng ICU alu bồi decal KT 0,3x0,2mChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế6cái
9Decal dán kính: (không phận sự miễn vào/Khu vực nhân viên vùng xanh)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3cái
10Biển alu bồi decal (buồng theo dõi, buồng ICU) KT 0,4x0,5mChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế8cái
11Rào chắn di động ngăn cách khu Covid KT 1,0x1,2m chất liệu thép khung D32 thanh dọc D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế7cái
12Tủ nhôm kính chia thức ăn ngài trời KT 2x1x1,35x0,6m chia 3 tầngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1cái
E Thu gom, vận chuyển phế thải đổ đi của khối lượng thi công cải tạo nhà điều trị 2 tầng
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0697100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0697100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0697100m3
F NHÀ ĐÓN TIẾP BỆNH NHÂN
G Phần xây dựng
1Phá dỡ nền gạch đất nungChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế15,5617m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2,9431m3
3Dọn cây, hoa, rácChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế10công
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3,84m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4,98m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0882100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0882100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0882100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,432m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,096100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,2m3
12Bulong M16Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế48bộ
13Gia công thép bản mã chân cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,0188tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3,3264m3
15Gia công thépChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,5451tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,5451tấn
17Thi công trần panel dày 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế83,42m2
18Thi công tường bằng tấm Cemboat dày 6mm: 2 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế257,2246m2
19Sơn tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế257,2246m2
20Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế257,2246m2
21Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, chiều dày nhôm 1,2mm, kính an toàn Việt Nhật 6,38ly, phụ kiện KinLong đồng bộ chưa có khóa (hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế19,4775m2
22Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, chiều dày nhôm 1,2mm, kính an toàn Việt Nhật 6,38ly, phụ kiện KinLong đồng bộ chưa có khóa) (hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế7,84m2
23Vách nhôm hệ Việt Pháp, chiều dày nhôm 1,2mm, kính an toàn Việt Nhật 6,38ly, phụ kiện KinLong đồng bộ)(hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế45,6144m2
24Vách compast nhà tắm (vách, cửa, phụ kiện)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế25,92m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,12100m2
26Tôn ốp sườn, nóc, máng nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế59,6m
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế13,76m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế6,88m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế68,8m2
30Lát nền gạch ceramic 600x600Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế81,6m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,616m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,848m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế20,61m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế10,305m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế103,05m2
36Lát nền, gạch đất nung KT 400x400Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế103,05m2
H Phần điện nước
1Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường loại 350x350Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế13cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường loại 300x300Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn LedChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế8bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn LedChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4bộ
5Lắp đặt Đèn ốp trần loại 18WChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4bộ
6Lắp đặt máng gen nhựa 39x18Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế46m
7Lắp đặt máng gen nhựa 24x14Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế48m
8Lắp đặt máng gen nhựa 15x10Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế20m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế340m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế130m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế150m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế250m
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế35cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế10cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế6cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế8cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế6cái
18Lắp đặt hộp nối,Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2hộp
19Lắp đặt các aptomat Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế26cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
21Phích cắmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế12cái
22Lắp đặt ống nhựa mềm D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế40m
23Lắp đặt ống nhựa mềm D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế40m
24Lắp đặt các loại đèn sưởi 03 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế8bộ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2tủ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4bộ
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế6bộ
28Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4bộ
29Lắp đặt bình đun nước nóng loại 30LChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3bộ
30Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4cái
31Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4cái
32Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
33Lắp đặt hộp đựngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,76100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,77100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,3100m
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế8cái
39Lắp đặt tủ inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2tủ
40Chậu bàn bếp inox cao cấpChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2bộ
41Thoát sànChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế8cái
42Phụ kiện(Tê, cút, chếch, van khóa các loại....)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1toàn bộ
43Gương khổ lớn lắp đặt trong phòng thay đồ nhân viênChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1chiếc
I NHÀ VỆ SINH
J Phần xây dựng
1Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế5m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,05100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,9m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,9m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2,3936m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,6667m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,11m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,8436m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế23,52m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế23,52m2
14Thi công trần tônChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế6,16m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế8,7m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế8,7m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế13,32m2
18Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, chiều dày nhôm 1,2mm, kính an toàn Việt Nhật 6,38ly, phụ kiện KinLong đồng bộ chưa có khóa, (hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4,4m2
K Phần điện nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2bộ
4Lắp đặt bình đun nước nóng loại 30LChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
8Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
9Lắp đặt hộp đựngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
11Thoát sànChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2bộ
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,5m
18Gương khổ lớn lắp đặt trong phòng thay đồ nhân viênChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1chiếc
19Cậy và nâng cổ rãnh + dọn vệ sinh lòng rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1toàn bộ
L CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC KHOA VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Di chuyển vách nhôm kính trong phòng giao ban chuyển đổi thành phòng làm việc nhân viênChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế11,25m2
2Thay thế bóng đèn bị cháy, hư hỏng của hành lang quanh sânChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế5cái
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế6máy
4Điều hòa 9000BTU (phòng ở nhân viên nam =1 + nữ =1 sau nhà giao ban)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2bộ
5Điều hòa 12000BTU [phòng ICU 1 (1 cái) + phòng trực nhân viên sau khi di dời vách ngăn (2 cái)]Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3bộ
6Điều hòa 18000BTU (phòng đón tiếp bệnh nhân khu nhà mới làm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1bộ
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế90m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế90m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế9cái
10Hộp đựng AptomatChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế9cái
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,2448100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự gồm các hạng mục sau:Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng hoặc Thi công xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) 1 - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch công suất : 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn công suất : 5,0 kW1
3 Máy hàn công suất : 23,0 kW1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay công suất : 1,0 kW1
5 Máy khoan bê tông công suất : 0,62 kW1
6 Máy khoan bê tông Công suất : 1,5 kW1
7 Máy mài công suất : 2,7 kW1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T1
9 Máy trộn vữa Dung tích : ≥ 150,0 lít1
10 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất 70kg1
11 Máy vận thăng Sức nâng ≥0,8 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->