Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà H1 thành khu điều trị Covid-19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà H1 thành khu điều trị Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 11:21:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,681,144,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự gồm các hạng mục sau:Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng hoặc Thi công xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nhà H1 thành khu điều trị Covid-19 Cải tạo sửa chữa nhà H1 thành khu điều trị covid 19 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh lĩnh vực hoạt động theo quy định pháp luật: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Công trình dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực) - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh đối với nguồn tài chính khác - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự; - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công theo quy định tại Chương III của E-HSMT - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh các yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 9, đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 0243 8373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 9, đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 0243 8373747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 9, đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 0243 8373747 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| B | Phá dỡ tường ngăn Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 6,9696 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 26,52 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 26,52 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| C | Vách kính và tường bao che khu cầu thang bộ làm kho dụng cụ | |||
| 1 | Lắp dựng vách nhôm kính, cửa nhôm kính khu cầu thang bộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 2 | Vách nhôm hệ Việt Pháp, chiều dày nhôm 1,2mm, kính an toàn Việt Nhật 6,38ly, phụ kiện KinLong đồng bộ chưa có khóa)(hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, chiều dày nhôm 1,2mm, kính an toàn Việt Nhật 6,38ly, phụ kiện KinLong đồng bộ chưa có khóa)(hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,98 | 2 |
| 4 | Thay kính tủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 25,902 | m2 |
| 5 | Tấm alumium ngoài trời (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 5,9536 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ giường, tủ đầu giường tập kết đến vị trí sau nhà nội 1, số lượng 40 cái giường + tủ đầu giường đi kèm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| 7 | Giàn giáo chống sập vì tường xây đã lâu bằng vữa ba ta, sàn bằng bê tông lắp ghép đã mục nát rất yếu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,0346 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,0346 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,0346 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,3456 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 14 | Bu lông M25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 96 | bộ |
| 15 | Gia công thép bản mã chân cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,0565 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,4424 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,4424 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,9606 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,9606 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2,8725 | tấn |
| 21 | Lắp sàn thao tác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2,8725 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,8654 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,8654 | m2 |
| 24 | Sơn chống rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 249,45 | 1m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 249,45 | 1m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 54 | m2 |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 30 | Điều hòa 9000BTU | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Tủ đựng Aptomat | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,2448 | 100m2 |
| D | Biển tên các phòng | |||
| 1 | Biển khung sắt ốp Mika dán chữ decal Led sáng bên trong KT 0,6x1m (Khu điều trị bệnh nhân Covid 19) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biển alu bồi decal 1 mặt KT 1,23x0,7m (Khu điều trị bệnh nhân Covid 19 nặng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Biển bạt đơn có chân 1,05x1m chân 0,3m (Khu điều trị bệnh nhân Covid 19) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Biển tên phòng alu bồi decal KT 0,2x0,4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Biển khu vệ sinh alu bồi decal KT 0,15x0,2m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Biển buồng theo dõi alu bồi decal KT 0,3x0,2m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Biển phòng dụng cụ alu bồi decal KT 0,3x0,2m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Biển phòng ICU alu bồi decal KT 0,3x0,2m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Decal dán kính: (không phận sự miễn vào/Khu vực nhân viên vùng xanh) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Biển alu bồi decal (buồng theo dõi, buồng ICU) KT 0,4x0,5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Rào chắn di động ngăn cách khu Covid KT 1,0x1,2m chất liệu thép khung D32 thanh dọc D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Tủ nhôm kính chia thức ăn ngài trời KT 2x1x1,35x0,6m chia 3 tầng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| E | Thu gom, vận chuyển phế thải đổ đi của khối lượng thi công cải tạo nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,0697 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,0697 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,0697 | 100m3 |
| F | NHÀ ĐÓN TIẾP BỆNH NHÂN | |||
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 15,5617 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2,9431 | m3 |
| 3 | Dọn cây, hoa, rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4,98 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,0882 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,0882 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,0882 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 12 | Bulong M16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 13 | Gia công thép bản mã chân cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,0188 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3,3264 | m3 |
| 15 | Gia công thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,5451 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,5451 | tấn |
| 17 | Thi công trần panel dày 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 83,42 | m2 |
| 18 | Thi công tường bằng tấm Cemboat dày 6mm: 2 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 257,2246 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 257,2246 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 257,2246 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, chiều dày nhôm 1,2mm, kính an toàn Việt Nhật 6,38ly, phụ kiện KinLong đồng bộ chưa có khóa (hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 19,4775 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, chiều dày nhôm 1,2mm, kính an toàn Việt Nhật 6,38ly, phụ kiện KinLong đồng bộ chưa có khóa) (hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 23 | Vách nhôm hệ Việt Pháp, chiều dày nhôm 1,2mm, kính an toàn Việt Nhật 6,38ly, phụ kiện KinLong đồng bộ)(hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 45,6144 | m2 |
| 24 | Vách compast nhà tắm (vách, cửa, phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m2 |
| 26 | Tôn ốp sườn, nóc, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 59,6 | m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 13,76 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 6,88 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 68,8 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch ceramic 600x600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 81,6 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 20,61 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 10,305 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 103,05 | m2 |
| 36 | Lát nền, gạch đất nung KT 400x400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 103,05 | m2 |
| H | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường loại 350x350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường loại 300x300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn Led | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn Led | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn ốp trần loại 18W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máng gen nhựa 39x18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 46 | m |
| 7 | Lắp đặt máng gen nhựa 24x14 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt máng gen nhựa 15x10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 340 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Phích cắm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa mềm D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn sưởi 03 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình đun nước nóng loại 30L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 40 | Chậu bàn bếp inox cao cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Thoát sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Phụ kiện(Tê, cút, chếch, van khóa các loại....) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 43 | Gương khổ lớn lắp đặt trong phòng thay đồ nhân viên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| J | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2,3936 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,6667 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,8436 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 23,52 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 23,52 | m2 |
| 14 | Thi công trần tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 8,7 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 8,7 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, chiều dày nhôm 1,2mm, kính an toàn Việt Nhật 6,38ly, phụ kiện KinLong đồng bộ chưa có khóa, (hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4,4 | m2 |
| K | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình đun nước nóng loại 30L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Thoát sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,5 | m |
| 18 | Gương khổ lớn lắp đặt trong phòng thay đồ nhân viên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 19 | Cậy và nâng cổ rãnh + dọn vệ sinh lòng rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| L | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC KHOA VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Di chuyển vách nhôm kính trong phòng giao ban chuyển đổi thành phòng làm việc nhân viên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 11,25 | m2 |
| 2 | Thay thế bóng đèn bị cháy, hư hỏng của hành lang quanh sân | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 4 | Điều hòa 9000BTU (phòng ở nhân viên nam =1 + nữ =1 sau nhà giao ban) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Điều hòa 12000BTU [phòng ICU 1 (1 cái) + phòng trực nhân viên sau khi di dời vách ngăn (2 cái)] | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Điều hòa 18000BTU (phòng đón tiếp bệnh nhân khu nhà mới làm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Hộp đựng Aptomat | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,2448 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự gồm các hạng mục sau:Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng hoặc Thi công xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) | 1 | - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | công suất : 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | công suất : 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | công suất : 0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất : 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy mài | công suất : 2,7 kW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích : ≥ 150,0 lít | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất 70kg | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥0,8 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi