Gói thầu: Sữa chữa sơn chống thấm mặt đứng các khối nhà và một số hạng mục nhỏ nhà hiệu bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Hải quan Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sữa chữa sơn chống thấm mặt đứng các khối nhà và một số hạng mục nhỏ nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 11:20:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,701,753,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực ≥ 07 tháng kế từ thời điểm đóng thầu (lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng) .+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 (ba) người bao gồm:- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần việc chuyên môn tương ứng) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ở trên được phép kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu dưới đây).Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực ≥ 07 tháng kế từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 3 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 2 người- Thợ thi công điện: ≥ 1 người- Thợ thi công nước: ≥ 1 người- Thợ thi công vận hành máy xây dựng: ≥ 1 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời điện ≥0,5tấn( Thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải nâng ≥ 0,5 tấn- Đối với thiết bị của nhà thầu yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo.- Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh và giấy tờ chứng minh thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hạn của máy móc, thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥150L- Đối với thiết bị của nhà thầu yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo.- Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh và giấy tờ chứng minh thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hạn của máy móc, thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW- Đối với thiết bị của nhà thầu yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo.- Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh và giấy tờ chứng minh thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hạn của máy móc, thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7KW- Đối với thiết bị của nhà thầu yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo.- Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh và giấy tờ chứng minh thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hạn của máy móc, thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62KW- Đối với thiết bị của nhà thầu yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo.- Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh và giấy tờ chứng minh thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hạn của máy móc, thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2KVA- Đối với thiết bị của nhà thầu yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo.- Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh và giấy tờ chứng minh thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hạn của máy móc, thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Hải quan Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sữa chữa sơn chống thấm mặt đứng các khối nhà và một số hạng mục nhỏ nhà hiệu bộ Sữa chữa sơn chống thấm mặt đứng các khối nhà và một số hạng mục nhỏ nhà hiệu bộ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực. - Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập); - Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Báo cáo tài chính thuế 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán (2019,2020,2021); - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế ( tối thiểu xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021); - Hợp đồng tương tự và các phụ lục hợp đồng tương tự ( nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, cho các hợp đồng tương tự nhà thầu kê trong hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Hải Quan Việt Nam
Địa chỉ: Xã Yên Phú - Huyện Yên Mỹ - Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Hải Quan Việt Nam. Địa chỉ: Xã Yên Phú - Huyện Yên Mỹ - Tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213585334; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Hải Quan Việt Nam. Địa chỉ: Xã Yên Phú - Huyện Yên Mỹ - Tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213585334; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Hải Quan Việt Nam. Địa chỉ: Xã Yên Phú - Huyện Yên Mỹ - Tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213585334; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.161,544 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,312 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,312 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần thạch cao bị ẩm mốc, bong tróc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Nippon hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.161,544 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Nippon hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,312 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,067 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm trần nhựa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 12 | Gia công dầm khung thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,506 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,506 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dầm khung thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Joton hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,75 | m2 |
| 17 | Bu long M14, dài 10cm, cấp độ bền 8.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 18 | Bu lông neo M18, L=530, cấp độ bền 8.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Bu lông neo M18, L=230, cấp độ bền 8.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 20 | Khoan cấy Bulông néo M18, khoan Ramset | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | lỗ khoan |
| 21 | Mái kính sảnh, kính trắng chịu lực dày 10,38 mm, kèm chân đỡ kính Inox D40mm hàn vào xà gồ và keo Silicon thời tiết trong (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,544 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,544 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,351 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái 02 lớp (VL, NC *2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,544 | m2 |
| 26 | Lát gạch đỏ 400x400 mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,544 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn MDF | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,078 | m2 |
| 30 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL liền cửa (loại nhựa tổng hợp chịu nước), kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,518 | m2 |
| 31 | Ốp gạch vào tường đoạn cải tạo đi ống nước ngầm tường, gạch ceramic 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (Sen cây Inax BFV-3415T-3C tự động tay sen đa chức năng (BFV3415T-3C) hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít (Ariston 30 Lít Andris 2 Top Wifi 30LT hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Dây dẫn Cu/PVC (1x4mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 35 | MCB 2P 25A, 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | RCBO 2P-16A, 6KA, 30ma | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực ≥ 07 tháng kế từ thời điểm đóng thầu (lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng) .+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | * Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 (ba) người bao gồm:- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần việc chuyên môn tương ứng) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | (Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ở trên được phép kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu dưới đây).Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực ≥ 07 tháng kế từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 8 | Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 3 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 2 người- Thợ thi công điện: ≥ 1 người- Thợ thi công nước: ≥ 1 người- Thợ thi công vận hành máy xây dựng: ≥ 1 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời điện ≥0,5tấn( Thiết bị còn hoạt động tốt) | Trọng tải nâng ≥ 0,5 tấn- Đối với thiết bị của nhà thầu yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo.- Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh và giấy tờ chứng minh thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hạn của máy móc, thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Thể tích thùng ≥150L- Đối với thiết bị của nhà thầu yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo.- Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh và giấy tờ chứng minh thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hạn của máy móc, thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 23KW- Đối với thiết bị của nhà thầu yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo.- Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh và giấy tờ chứng minh thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hạn của máy móc, thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 1,7KW- Đối với thiết bị của nhà thầu yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo.- Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh và giấy tờ chứng minh thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hạn của máy móc, thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥0,62KW- Đối với thiết bị của nhà thầu yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo.- Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh và giấy tờ chứng minh thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hạn của máy móc, thiết bị của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥ 2KVA- Đối với thiết bị của nhà thầu yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo.- Đối với thiết bị đi thuê yêu cầu nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh và giấy tờ chứng minh thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hạn của máy móc, thiết bị của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi