Gói thầu: Gói thầu XL-02: Xây lắp đoạn từ Km11+00-Km17+00 đoạn Nam Roòn - Quảng Phúc (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641316-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Xây lắp đoạn từ Km11+00-Km17+00 đoạn Nam Roòn - Quảng Phúc (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220361765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 15:11:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,763,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm hạng mục: mặt đường BTN (công trình từ cấp II trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 72,1 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥216.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 20
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Xây lắp đoạn từ Km11+00-Km17+00 đoạn Nam Roòn - Quảng Phúc (bao gồm chi phí dự phòng)
Dự án thành phần 1 - Đường ven biển thuộc dự án Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3, tỉnh Quảng Bình
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng 533; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Quảng Bình; Công ty Cổ phần Tư vấn giao thông Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty Cổ phần Tấn Phát. + Tư vấn lập BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn; Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tân Phong; Công ty Cổ phần Tư vấn 6; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Phú; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Quảng Bình; Công ty Cổ phẩn Tư vấn giao thông Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra BVTC và Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng II trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH, NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V30.555,09m3
2Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp nền cátMô tả kỹ thuật theo Chương V262.610,24m3
3Cắt mặt đường nhựa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V237m
4Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,05m3
5Vận chuyển cát đến 2 bãi tập kết Km11+300 và Km14+500, cự ly trung bình 0,77KmMô tả kỹ thuật theo Chương V226.607,42m3
6Đắp cát công trình K95 bằng cát tận dụng từ đào nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V34.860,68m3
7Đắp đất K95 bằng máy (mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46.098,18m3
8Đắp đất nền đường K98 bằng máy (mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37.245,73m3
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V19.110,27m2
10Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày bình quân 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m3
11Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày bình quân 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,16m3
12Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V69.190,2m2
13Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69.984,74m2
14Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V69.852,03m2
15Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69.641,35m2
16Lớp móng CPĐD loại I lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V10.792,29m3
17Bù vênh CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V42,06m3
18Lớp móng CPĐD loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V20.152,4m3
19Bù vênh CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
20Tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V373,18m2
21Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,14m3
22Lót 1 lớp bạt gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V3.867,84m2
B GIA CỐ TALUY, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, TƯỜNG CHẮN
1Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.661,3kg
2Vữa XM 10Mpa chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
3BTXM C20 tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V35,6m3
4Bê tông mái ta luy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,48m3
5Lót 1 lớp bạt mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.134,76m2
6Bê tông bó vỉa đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,41m3
7Vữa XM 10Mpa chèn khe bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
8Bê tông lót C10 bỏ vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m3
9Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,42m3
10Vữa XM 10Mpa chèn khe đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,83m3
11Bê tông lót C10 tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,66m3
12Bê tông bó vỉa DPC đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,43m3
13Vữa XM 10Mpa chèn khe bó vỉa DPCMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
14Bê tông lót C10 bó vỉa DPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
15Đá hộc xây tường chắn vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,18m3
16Đá hộc xây chân khay, móng tường chắn XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V442m3
17Đá dăm đệm tường chắn đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V88,4m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,44m
19Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65m2
20Vữa XM 10Mpa khe tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
21Đào đất hố móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.034,28m3
22Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V503,88m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V584,82m3
2Bê tông đáy rãnh C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V473,97m3
3Lót 1 lớp bạt đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4.903,14m2
4Vữa XM 10Mpa miết mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V24,16m3
5Đay tẩm nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
6Bê tông rãnh đúc sẵn C20 qua đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
7Cốt thép rãnh đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,42kg
8Cốt thép rãnh đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,14kg
9Đá dăm đệm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
10Bê tông nắp rãnh đúc sẵn C20 qua đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
11Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,12kg
12Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,97kg
13Bê tông dầm hố thu C25 rãnh qua đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
14Cốt thép dầm đỡ D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,68kg
15Bê tông hố thu C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
16Bê tông tường đầu, tường cánh C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
17Đá dăm đệm hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
18Bê tông hố tiêu năng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
19Lót 1 lớp bạt hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,6m2
20Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,8m3
21Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông hố ga C25 cống dọc D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m3
2Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,82kg
3Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V392,73kg
4Bê tông lót C10 chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
5Đá dăm đệm hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Thép hình tấm đan V70x70x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4kg
7Lắp đặt nắp hố ga bằng Composite KT(898x898x60)mm 40TMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Đào cát hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,22m3
9Đắp cát hoàn trả hố ga K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,57m3
10Ống cống D800 chịu lực L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V30đốt
11Vải tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,11m2
12Vữa XM 10Mpa mối nối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
13Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,11m2
14Đào cát cống dọc D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,8m3
15Đắp cát hoàn trả K95 cống dọc D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,6m3
16Bê tông mối nối ống cống C10 cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
17Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,91m2
18Bê tông móng cống D800 đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m3
19Cốt thép móng cống D800 đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.233,6kg
20Cốt thép móng cống D800 đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,2kg
21Bê tông móng cống D800 đổ tại chỗ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
22Đá dăm đệm móng cống đổ tại chỗ D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m3
23Bê tông hố thu C20 cống dọc D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
24Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V83,3kg
25Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25kg
26Bê tông lót C10 hố thu cống dọc D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
27Đá dăm đệm hố thu cống dọc D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
28Lắp đặt tấm chắn rác bằng Composite KT (720x400x40)mm 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Ống cống D400 chịu lực L=4m (nhánh 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đốt
30Vải tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m2
31Vữa XM 10Mpa mối nối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
32Đay tẩm nhựa chèn khe cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m2
33Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,57m2
34Đào cát cống dọc D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,34m3
35Đắp cát hoàn trả K95 cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,14m3
36Bê tông móng cống đúc sẵn C20 cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
37Cốt thép móng cống D400 đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12kg
38Bê tông móng C16 đổ tại chổ cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
39Đá dăm đệm móng cống đúc sẵn D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
40Phá dỡ bê tông có cốt thép cũMô tả kỹ thuật theo Chương V51,72m3
41Ống cống cửa xả D800m L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đốt
42Ống cống cửa xả D800m L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3đốt
43Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,13m2
44Vải tẩm nhựa 2 lớp mối nối cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m2
45Vữa XM 10Mpa mối nối cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m2
46Đay tẩm nhựa chèn khe cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
47Bê tông móng cống đúc sẵn C20 cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
48Cốt thép móng cống cửa xả D800 đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,96kg
49Cốt thép móng cống cửa xả D800 đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,34kg
50Bê tông móng cống cửa xã D800 C16 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
51Đá dăm đệm móng cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
52Bê tông thân tường tường đầu, tường cánh C16 cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
53Bê tông móng C16 tường đầu cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
54Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
55Bê tông hố thu C16 ống cống cửa xả D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,06m3
56Bê tông C20 gia cố lề cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
57Lót 1 lớp bạt lề cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
58Bê tông C16 thanh giằng cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
59Cốt thép thanh giằng DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1kg
60Bê tông C20 chân khay gia cố mái cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
61Đá dăm đệm chân khay gia cố mái cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
62Bê tông tấm đúc sẵn C20 gia cố mái taluy cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
63Cốt thép tấm đúc sẵn gia cố mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V25,84kg
64Vữa XM 10Mpa chít mạch cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
65Đào đất chân khay, hố móng C1 cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m3
66Đào nền cát cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,69m3
67Đắp cát hoàn trả K90 cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,52m3
68Đắp cát hoàn trả K95 cống cửa xã D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
69Ống cống loại D1500 chịu lực, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V18đốt
70Ống cống loại D1500 chịu lực, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V99đốt
71Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.238,4m2
72Vải tẩm nhựa 2 lớp mối nối cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,25m2
73Vữa XM 10Mpa mối nối cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m3
74Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,95m2
75Bê tông móng cống đúc sẵn C25 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,92m3
76Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.155,56kg
77Bê tông móng cống C16 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,33m3
78Đá dăm đệm móng cống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,59m3
79Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,75m3
80Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V435,11m3
81Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,48m3
82Bê tông hố thu C16 thượng, hạ lưu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,29m3
83Bê tông sân cống C16 thượng, hạ lưu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,24m3
84Đá dăm đệm bể lắng cát, sân cống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,3m3
85Bê tông C20 gia cố lề thượng, hạ lưu cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,94m3
86Lót 1 lớp bạt gia cố lề cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,78m2
87Bê tông thanh giằng C16 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,94m3
88Cốt thép thanh giằng DMô tả kỹ thuật theo Chương V570,4kg
89Bê tông chân khay C20 gia cố mái cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,5m3
90Đá dăm đệm chân khay gia cố mái cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m3
91Bê tông tấm đan đúc sẵn C20 gia cố mái cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,88m3
92Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V5.641,27kg
93Vữa XM 10Mpa chít mạch gia cố mái cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
94Đào đất chân khay, hố móng C1 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V835,21m3
95Đào nền cát cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.764,24m3
96Đào đất hố móng, đất cấp I cải mương cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,73m3
97Đào nền cát cải mương cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.631,89m3
98Bê tông ống cống đúc sẵn M350, kt 1,5x1,5m, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V263,76m3
99Cốt thép ống cống (1,5x1,5)m đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V460,01kg
100Cốt thép ống cống (1,5x1,5)m đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V41.529,64kg
101Cốt thép ống cống (1,5x1,5)m đúc sẵn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.703,45kg
102Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V631,59m2
103Vữa XM 10Mpa mối nối cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,46m3
104Vải tẩm nhựa 2 lớp mối nối cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V456,9m2
105Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,74m2
106Quét nhựa đường 1 lớp cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V88,45m2
107Bê tông móng cống đổ tại chổ C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V93,47m3
108Đá dăm đệm móng cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V48,51m3
109Bê tông bản quá độ đúc sẵn C25 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V52,27m3
110Cốt thép bản quá độ đúc sẵn D≤10 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V192,72kg
111Cốt thép bản quá độ đúc sẵn D>10 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V7.603,2kg
112Đá dăm đệm bản quá độ cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m3
113Bi tum chèn khe bản quá độ cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m2
114Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V105,02m3
115Bê tông móng tường đầu tường cánh C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V291,35m3
116Đá dăm đệm tường đầu, tường cánh cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V32,08m3
117Bê tông hố thu C16 thượng, hạ lưu cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,58m3
118Bê tông sân cống C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V280,14m3
119Đá dăm đệm hố thu, sân cống cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V47,7m3
120Bê tông C20 gia cố lề cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,15m3
121Lót 1 lớp bạt gia cố lề cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V266,85m2
122Bê tông thanh giằng C16 gia cố mái cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m3
123Cốt thép thanh giằng DMô tả kỹ thuật theo Chương V219,53kg
124Bê tông chân khay C20 thanh giằng cống (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V172,5m3
125Đá dăm đệm thanh giằng cống (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m3
126Bê tông tấm đan đúc sẵn C20 gia cố taluy cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V42,14m3
127Cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.966,33kg
128Vữa XM 10Mpa chít mạch tấm đan gia cố taluy cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57m3
129Đào đất chân khay, hố móng C1 cống (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V598,22m3
130Đào nền cát cống (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.979,37m3
131Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 cống (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.230,32m3
132Đào hữu cơ cải mương cống (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V115,38m3
133Đào nền cát cải mương cống (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V633,24m3
E CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa 80T/h (gồm cả hệ thống cấp điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,94%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm hạng mục: mặt đường BTN (công trình từ cấp II trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 72,1 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥216.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
5 Kỹ sư vật liệu 1 - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
6 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên53
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ33
8 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
3 Máy xúc lật - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
4 Máy ủi - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
5 Máy san - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
6 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
8 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
9 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
10 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.20
11 Ô tô vận tải thùng - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
12 Ô tô tưới nước - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
13 Trạm trộn BTN - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).1
14 Máy rải hỗn hợp BTN - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
15 Máy rải cấp phối đá dăm - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
16 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->