Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa nâng cấp phòng làm việc, phòng máy tính, thay thế gạch ốp tường hành lang khối nhà A, B tại Cơ sở II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa nâng cấp phòng làm việc, phòng máy tính, thay thế gạch ốp tường hành lang khối nhà A, B tại Cơ sở II |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:11:00 đến ngày 2022-06-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,319,496,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.479245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95848E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.623.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.870.944.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Trang trí nội thất (hoặc nghành chế biến lâm sản);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị nội thất thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Thẻ an toàn điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện) còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh : Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt và uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt và uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sửa chữa nâng cấp phòng làm việc, phòng máy tính, thay thế gạch ốp tường hành lang khối nhà A, B tại Cơ sở II Cải tạo, sửa chữa nâng cấp phòng làm việc, phòng máy tính, thay thế gạch ốp tường hành lang khối nhà A, B tại Cơ sở II 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm bản scan các giấy tờ để chứng minh năng lực được yêu cầu tại mục 1, mục 2 và mục 3 của chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT ( mục 1 đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT, mục 2 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng (hoặc Bộ xây dựng) cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: (028) 3512.7254 - Fax: (028) 3512.7255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở II Trường Đại học Ngoại thương tại Tp. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 15 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (028) 3512.7254 - Fax: (028) 3512.7255. - Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM + Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường, cao 1,6 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.377,457 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 32,4945 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,3249 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cầu chắn rác sân thượng | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch chống nóng sàn mái | Đáp ứng mục 3 chương V | 153,31 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, sàn mái dày 50mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 153,31 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 20,024 | m2 |
| 8 | Đục nhám tạo bề mặt để ốp gạch mới trên tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 104,464 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 20,024 | m2 |
| 10 | Công tác ốp Gạch ốp Granite 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.481,921 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 153,31 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Đáp ứng mục 3 chương V | 173,334 | m2 |
| 13 | Lát mới gạch chống nóng Cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 153,31 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác mới | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 15 | Ốp gỗ công nghiệp dày 18mm, bên ngoài phủ ACRYLIC | Đáp ứng mục 3 chương V | 11,16 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, âm tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp Cu/CV/1Cx2.5mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 45 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng mục 3 chương V | 7 | cái |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,115 | m2 |
| 20 | Phá dỡ đá trên bục giảng cũ dày 30mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 13,7083 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp bả matic, sơn nước | Đáp ứng mục 3 chương V | 115,46 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền lát gạch hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 147,53 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 147,53 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,8494 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch Granite 100x600mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,115 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 115,46 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 115,46 | m2 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 100, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,8124 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 22,655 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 140,43 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 140,43 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 13,7083 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 800x800, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 160,3583 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, âm sàn | Đáp ứng mục 3 chương V | 50 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, âm sàn | Đáp ứng mục 3 chương V | 90 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC luồn dây D20, đi nỗi (áp bàn) | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, áp bàn | Đáp ứng mục 3 chương V | 104 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 18 module (gắn nổi) | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt máng cáp 100x50x2mm (âm sàn) | Đáp ứng mục 3 chương V | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt box nhựa 100x100x50mm (âm sàn) | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CV/1C-2,5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.700 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P 100A 15kA | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 20A 10kA | Đáp ứng mục 3 chương V | 14 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, âm sàn | Đáp ứng mục 3 chương V | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt máng cáp 100x50x2mm (âm sàn) | Đáp ứng mục 3 chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt máng cáp 150x50x2mm (âm sàn) | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt tủ RACK 10U | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | tủ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp cat6 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2.200 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy cat6 | Đáp ứng mục 3 chương V | 105 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy quang | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | m |
| 52 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,027 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục 3 chương V | 15,234 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,225 | m3 |
| 55 | Phá dỡ tường dày 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,1056 | m3 |
| 56 | Phá dỡ tường dày 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,716 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,9 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,1 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,82 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ bệ xí và phụ kiện | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiện | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,32 | m2 |
| 64 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,8391 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2292 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột 200x200, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,14 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,879 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,028 | 100m2 |
| 72 | Khoan cấy thép bơm keo dầm, sàn, cột cấy mới | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | gói |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1011 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0064 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0484 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0034 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0424 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,002 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0062 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0966 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,017 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 100, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1147 | m3 |
| 83 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 200, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,6891 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 42,537 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 17,605 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,4 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,779 | m2 |
| 88 | Công tác ốp Gạch ốp Granite 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 30,02 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 15,288 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 15,288 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 47,327 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 29,332 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 20,814 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,644 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,644 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 15,288 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính KT 900x2300 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,07 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ tận dụng lại ST 1400x1500 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,1 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng mục 3 chương V | 6 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trần, Quạt đảo 100W | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn LED 2x20W dài 1,2m | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Dimmer quạt đôi | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 6 module | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | tủ |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây uPVC D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 50 | m |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây uPVC D25 | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | m |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CV/1C-1,5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 80 | m |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CV/1C-2,5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 35 | m |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CV/1C-4mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | m |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục 3 chương V | 56 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,171 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục 3 chương V | 188,01 | 10m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,18 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,9328 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục 3 chương V | 14,313 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1811 | tấn |
| B | HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Switch 48 port | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 2 | Patch panel | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 3 | Module quang 4 port | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 4 | Kệ sách 1 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 5 | Kệ sách 2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ sách | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 7 | Bàn học 1 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế học sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.479245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95848E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.623.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.870.944.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý thiết bị nội thất | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Trang trí nội thất (hoặc nghành chế biến lâm sản);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị nội thất thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: Theo E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh: theo E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Thẻ an toàn điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện) còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh : Theo E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Máy cắt và uốn thép | Máy cắt và uốn thép | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (*) | Ô tô tự đổ (*) | 2 |
| 8 | Giàn giáo | mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi