Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635507-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:10:00 đến ngày 2022-06-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,481,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện;Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện (đường dây và trạm biến áp). (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + thiết bị Cấp điện, cấp nước sinh hoạt cho Khu đất dịch vụ đồng Cửa Quán, xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp tổ chức thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Trù: Địa chỉ: UBND xã Thanh Trù- thành phố Vĩnh Yên- tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211.3.846.171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Trù: Địa chỉ: UBND xã Thanh Trù- thành phố Vĩnh Yên- tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211.3.846.171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Trù: Địa chỉ: UBND xã Thanh Trù- thành phố Vĩnh Yên- tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211.3.846.171 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hào cáp ngầm trung thế 03 sợi HCN3 | |||
| 1 | Đào đường cáp- Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 100 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1 | 1000v |
| 6 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | tấm |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| B | Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi qua đường HCBT2 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 3 | Đào đường cáp + Vận chuyển phế thải - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1173 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 6 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 460 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,46 | 1000v |
| 8 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 23 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Mốc sứ báo cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4,6 | cái |
| 11 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2,76 | m3 |
| C | Hào cáp ngầm trung thế 03 sợi qua đường HCBT3 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 7 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 180 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,18 | 1000v |
| 9 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 9 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Mốc sứ báo cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,8 | cái |
| 12 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,08 | m3 |
| D | Hố ga kỹ thuật-đường cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0982 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 9,816 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 6 | Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 30cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,1941 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| E | Đường dây cáp ngầm trung thế- lắp đặt | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 58 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x120 ngoài trời | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 5 | Đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV M3x120 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 7 | Thẻ tên lộ cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thẻ thông tin người làm đầu cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Biển tên ngăn lộ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D168x3,96 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 12 | Ống nhựa HDPE xoắn D195/150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 11 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,11 | 100m |
| F | Đường trung thế trên không | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AL/XLPE/HDPE-95/16 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 18 | 1 m |
| 3 | Sứ đứng 22kV+Ty sứ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1 | 10 sứ |
| 5 | Sứ đứng 35kV+Ty sứ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | quả |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 7 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH-95/16 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển đề tên cầu dao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thẻ tên cáp MICA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thẻ thông tin MICA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ống thép mạ kẽm Ф42,2x2,3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện 50mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 24 | 1 m |
| 17 | Đầu cose đồng 1 lỗ M70 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 22 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90- Tiếp địa RC4- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa+nối đất mạ kẽm- Tiếp địa RC4- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 77,11 | kg |
| 24 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III- Tiếp địa RC4- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 25 | Dây tiếp địa mạ kẽm- Tiếp địa RC4- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 14,96 | kg |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm- Tiếp địa RC4- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1496 | 100kg |
| 27 | Thép làm xà, giá- Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 27,8 | kg |
| 28 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại-Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Thép làm xà, giá- xà bò 3 sứ Xbo-3- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 35,2 | kg |
| 31 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại- xà bò 3 sứ Xbo-3- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg-x à bò 3 sứ Xbo-3- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Thép làm xà, giá- Xà bò 3 sứ Xbo-3A- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 57,38 | kg |
| 34 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại- Xà bò 3 sứ Xbo-3A- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg- Xà bò 3 sứ Xbo-3A- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Thép làm xà, giá- Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 106,46 | kg |
| 37 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại- Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg- Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Thép làm xà, giá-Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 88,26 | kg |
| 40 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại- Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg- Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Thép làm xà, giá- tay giữ cáp dọc cột TGC- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 32,19 | bộ |
| 43 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại-tay giữ cáp dọc cột TGC- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg- tay giữ cáp dọc cột TGC- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Thép làm xà, giá- Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 141,1 | kg |
| 46 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại-Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg-Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Thép làm xà, giá-Giá tay giật và hệ truyền động cầu dao GTG-HTD- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 40,23 | kg |
| 49 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại-Giá tay giật và hệ truyền động cầu dao GTG-HTD- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg-Giá tay giật và hệ truyền động cầu dao GTG-HTD- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Thép làm xà, giá-Thang trèo 3.6m -TT-3.6- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 126,6 | kg |
| 52 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại-Thang trèo 3.6m -TT-3.6- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg-Thang trèo 3.6m -TT-3.6- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Thép làm xà, giá-Colie ôm cáp lên cột Colie- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 63,3 | kg |
| 55 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại-Colie ôm cáp lên cột Colie- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg-Colie ôm cáp lên cột Colie- đường trung thế trên không | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Lắp đặt thiết bị đường dây, và xây trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Đất cấp 3 san nền | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 135,0937 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,3509 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,9815 | 100m3 |
| H | Móng trạm biến áp Compact 35kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 5,005 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2,274 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2057 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3,55 | m2 |
| I | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phố 3 pha 35/0,4 kV-630kVA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Rút ruột máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-630 KVA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1 máy |
| J | Lắp đặt vật liệu trạm biến áp- lắp đặt vật liệu cấu kiện trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Cáp đồng ngầm trung thế 20(35) 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1cx50mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 35kV-M1x50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | đầu |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 7 | Hộp đầu cáp đơn T-Plug 35kV-M1x50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | đầu |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 9 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC tiết diện 50mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC tiết diện 95mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Đầu cose đồng 1 lỗ M300 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cose đồng 1 lỗ M95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cose đồng 1 lỗ M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 19 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Biển tên trạm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Biển tên khoang tủ, khoang máy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Khóa bi Việt - Tiệp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Băng cách điện hạ thế | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cuộn |
| 24 | Găng tay cách điện 35kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | đôi |
| 25 | Ủng cách điện 35kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | đôi |
| 26 | Bình khí MT5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bình |
| 27 | Bình bột MFZ-8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bình |
| K | Lắp trụ đỡ máy biến áp- lắp đặt vật liệu cấu kiện trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,75 | tấn |
| L | Lắp hộp chụp đầu cực MBA- lắp đặt vật liệu cấu kiện trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1 | tấn |
| M | Lắp máng cáp trụ- lắp đặt vật liệu cấu kiện trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| N | Tiếp địa trạm RC12- lắp đặt vật liệu cấu kiện trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 171,6 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 90,72 | kg |
| 3 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,12 | kg |
| 4 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,2 | 10cọc |
| 5 | Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 7,2 | 10 m |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 7 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 19,2 | m3 |
| O | Xây dựng cáp ngầm hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,6871 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 68,712 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 21,77 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 6 | Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 30cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 112 | cái |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3269 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3269 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1771 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 8,3587 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4242 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| P | Kéo rải cáp ngầm 0,6/1kV- lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4Kv | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1.510 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 15,1 | 100m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm Cu (4x150) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | 1 hộp nối |
| 5 | Đầu cose đồng 1 lỗ M150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 160 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | 10 đầu cốt |
| Q | Tủ điện, tủ công tơ- lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4Kv | |||
| 1 | Tủ công tơ KT 1200x800x500 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ công tơ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | tủ |
| 3 | Automat 3 pha MCCB-3P-200A/30kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát 200A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Biển tên tủ công tơ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Biển báo cấm lại gần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Thẻ tên cáp MICA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 40 | cái |
| R | Thí nghiệm chuyên ngành điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 27 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 17 | Phần tử |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm mẫu dây AsXH 95/16 (83/2002/TT-BTC) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 12 | Thí nghiệm máy cắt không khí, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1bộ (3pha) |
| 13 | Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật số | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 14 | Thí nghiệm rơle: cắt (đầu ra); kỹ thuật số | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 15 | Thí nghiệm rơle : Tự động đóng lại kỹ thuật số | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn (AC-DC ) (Ngăn thiết bị ) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp (MBĐA 3 pha ) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 20 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 21 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 22 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 23 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 24 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 25 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 26 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 27 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | 1 tụ |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 29 | Thí nghiệm công tơ 3pha; kỹ thuật số lập trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
| S | Cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 536,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3,8429 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,5243 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2352 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 387,4484 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2,42 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 13,86 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/50mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/50mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 13,86 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 19,93 | 100m |
| 24 | Nước xúc xả | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6,7589 | m3 |
| 25 | Quả cầu mút thử áp D110 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | quả |
| 26 | Quả cầu mút thử áp D63 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | quả |
| 27 | Quả cầu mút thử áp D50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | quả |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích - Đường kính 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 37 | Sản xuất và đổ bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mm- hố cấp đồng hồ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 160mm- hố cấp đồng hồ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 160mm- hố cấp đồng hồ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách BB160mm- hố cấp đồng hồ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 160mm- hố cấp đồng hồ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ lọc mặt bích - Đường kính 160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 56 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50/25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 212 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 212 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 636 | cái |
| 68 | Hộp đồng hồ có logo đơn vị | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 212 | cái |
| 69 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 424 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 424 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 212 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 2 chiều không tay- Đường kính 15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 212 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren 1C- Đường kính 15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 212 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren 2 chiều có tay - Đường kính 15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 212 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép- Đường kính 15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 212 | cái |
| 76 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 82 | Bu lông M16, L=150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Đai thép 500x30x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 85 | Miệng khóa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Chụp nắp van ty | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 91 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 92 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kép ren - Đường kính 25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van xả khí- Đường kính 25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 9,654 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3,416 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 100 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 101 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 107 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 110 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 112 | Lắp đặt van xả mặt bích - Đường kính 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 116 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 117 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 118 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 124 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 129 | Lắp đặt mối nối mềm FF - Đường kính 50mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 40 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 24 | m3 |
| 132 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 133 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 134 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | m3 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 140 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 143 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 40 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 24 | m3 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 149 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 150 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | m3 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 156 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 159 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 162 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 163 | Đệm cao su | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 28 | cái |
| 164 | Đai thép 70x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 28 | cái |
| 165 | Bu lông M12, L=80 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 56 | cái |
| 166 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| T | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630 chém ngang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van cho lưới 35kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 630kVA-35/0,4kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | TBA 1 cột hợp bộ compact 630kVA-35/0,4kV (gồm: Trụ, thân, tủ... không bao gồm MBA) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện;Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện (đường dây và trạm biến áp). (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở một chiều | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đo vạn năng | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi