Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584421-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220584364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 15:10:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,968,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, mỗi Hợp đồng phải có các hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ quyết toán;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 Hợp đồng xây dựng, bảo trì nền, mặt đường và hệ thống thoát nước được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh, giá trị Hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng)(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa mặt đường, rãnh thoát nước từ Km43-Km44+500 đường tỉnh 664
90 Ngày
E-CDNT 3 Trung ương bổ sung có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông Gia Lai, địa chỉ: địa chỉ: 170 Trường Chinh, Phường Trà Bá, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT: Công ty CP Quang Minh Phát Gia lai; số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai + Thẩm định HS BCKTKT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai; , số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai. + Thẩm định HSMT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai. + Đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả theo chương V798,341 m3
2Đào rãnh dọc, đất cấp 3Mô tả theo chương V39,561 m3
3Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V327,411 m3
4Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V2.878,031 m3
B *\Vuốt nối đường giao
1Đào kết cấu mặt đường BTN cũ, vận chuyển đổMô tả theo chương V73,231 m3
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cmMô tả theo chương V99,861 m3
3Lớp giấy dầuMô tả theo chương V332,871 m2
4Ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V19,361 m2
5Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 22cmMô tả theo chương V73,231 m3
6Thép khe nối CB400-T d=25mmMô tả theo chương V0,0963Tấn
7Thép khe nối CB400-V d=12mmMô tả theo chương V0,0533Tấn
8Matit chèn kheMô tả theo chương V52,23Kg
9Quét nhựa đườngMô tả theo chương V1,481 m2
10Cắt khe co mặt đường BTXM dày 5.5cmMô tả theo chương V122,381 m
C *\An toàn giao thông
D 1- Cọc tiêu
E a- Cọc tiêu cũ trục lên, đặt lại
1Trục vớt cọc tiêu, đặt lạiMô tả theo chương V61 Cái
2Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc tiêu cũMô tả theo chương V2,991m2
3Khoan lỗ D7mm vào bê tôngMô tả theo chương V241 lỗ
4Gắn màng phản quang lên cọc tiêuMô tả theo chương V61 Cái
F b- Cọc tiêu mới (12 cọc)
1sản xuất, lắp đặt cọc tiêu mới (có gắng màn phản quang)Mô tả theo chương V121 Cái
G 2- Biển báo đặt mới
1Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả theo chương V3,521 m3
2Thép chống xoay CB400-V d=14mmMô tả theo chương V0,0288Tấn
3Biển báo tam giác A90Mô tả theo chương V161 Cái
4Cước v/c biển báo từ PleikuMô tả theo chương V0,2605Tấn
H 3- Vạch sơn
1Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmMô tả theo chương V28,88m2
2Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt gờ giảm tốc màu vàng dày 4mmMô tả theo chương V19,8m2
I 4- Tiêu phản quang
1Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả theo chương V21 m3
2Thép chống xoay CB400-V d14mmMô tả theo chương V0,0227Tấn
3Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ)Mô tả theo chương V25Cái
4Cước v/c biển báo từ PleikuMô tả theo chương V0,3304Tấn
J *\Mương thoát nước dọc KT(50xH)cm
K 1- Mương xây đậy đan thường
1Trục vớt cống tròn BTCT D40, D60Mô tả theo chương V241 ống
2Đập bỏ mương xây, GCR cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V87,26m3
3Vận chuyển xà bần đổMô tả theo chương V34,91 m3
4Đào móng mương, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả theo chương V2.387,271 m3
5Đệm dăm sạn móng mương dày 10cmMô tả theo chương V274,091 m3
6Bê tông móng mương đá 2x4 M150Mô tả theo chương V411,131 m3
7Xây thân mương đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (tận dụng)Mô tả theo chương V52,361 m3
8Xây thân mương đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới)Mô tả theo chương V645,281 m3
L Gối mương
1Ván khuôn gối mươngMô tả theo chương V2.191,271 m2
2Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả theo chương V235,8531 m3
M Tấm đan KT(80x100x12cm)
1Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả theo chương V0,5331 tấn
2Cốt thép tấm đan CB400-V d=10mmMô tả theo chương V2,29271 tấn
3Cốt thép tấm đan CB400-V d=12mmMô tả theo chương V3,89161 tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V372,781 m2
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V80,341 m3
6Lắp đặt tấm đan KT(80x100x12cm) (trọng lượng 240Kg/tấm)Mô tả theo chương V8461c/kiện
N Tấm đan KT(40x100x12cm)
1Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả theo chương V0,10611 tấn
2Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mmMô tả theo chương V0,55151 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V26,211 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V3,741 m3
5Lắp đặt tấm đan KT(40x100x12cm) (trọng lượng 120Kg/tấm)Mô tả theo chương V781c/kiện
O Chân khay cuối mương
1Đệm dăm sạn chân khayMô tả theo chương V0,11 m3
2Bê tông chân khay đá 2x4 M150Mô tả theo chương V0,991 m3
P 2- Mương xây đậy đan chịu lực
1Đập bỏ tấm đan, cống hộp H60x60 cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V2,114m3
2Đập bỏ mương xây cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V3,37m3
3Vận chuyển xà bần đổMô tả theo chương V3,4641 m3
4Đệm dăm sạn móng mương dày 10cmMô tả theo chương V9,571 m3
5Bê tông móng mương đá 2x4 M150Mô tả theo chương V14,361 m3
6Xây thân mương đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (tận dụng)Mô tả theo chương V2,021 m3
7Xây thân mương đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới)Mô tả theo chương V18,341 m3
Q Gối mương
1Cốt thép gối mương CB240-T dMô tả theo chương V0,7828Tấn
2Ván khuôn gối mươngMô tả theo chương V90,481 m2
3Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả theo chương V9,531 m3
R Tấm đan KT(100x80x15cm)
1Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả theo chương V0,12161 tấn
2Cốt thép tấm đan CB400-V d=10mmMô tả theo chương V0,74991 tấn
3Cốt thép tấm đan CB400-V d=12mmMô tả theo chương V0,40011 tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V47,921 m2
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V10,331 m3
6Lắp đặt tấm đan KT(100x80x15cm) (trọng lượng 300Kg/tấm)Mô tả theo chương V871c/kiện
S 3- Hố ga
1Đào móng hố ga (bằng máy)Mô tả theo chương V41,121 m3
2Đập phá khối xây hố ga cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V1,7m3
3Đệm dăm sạn móng hố ga dày 10cmMô tả theo chương V2,561 m3
4Bê tông móng hố ga đá 2x4 M150Mô tả theo chương V3,841 m3
5Xây thân hố ga đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (tận dụng)Mô tả theo chương V1,021 m3
6Xây thân hố ga đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới)Mô tả theo chương V9,71 m3
T Gối hố ga
1Cốt thép gối hố ga CB240-T dMô tả theo chương V0,2017Tấn
2Ván khuôn gối hố gaMô tả theo chương V22,081 m2
3Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,381 m3
U Tấm đan KT(130x65x10cm)
1Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả theo chương V0,0311 tấn
2Cốt thép tấm đan CB400-V d=12mmMô tả theo chương V0,15521 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V7,81 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,71 m3
5Lắp đặt tấm đan KT(130x65x10cm) (trọng lượng 211.25Kg/tấm)Mô tả theo chương V201c/kiện
6Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V13,721 m3
7Vận chuyển xà bần đổMô tả theo chương V0,681 m3
8Vận chuyển đất thừa đổMô tả theo chương V25,611 m3
V *\Cống tròn ngang BTCT 3D150 (tận dụng gia cố mái taluy THL)
W 1- Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M200 dày 15cmMô tả theo chương V12,561 m3
X 2- Gia cố lề
1Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cmMô tả theo chương V22,051 m3
2Lớp giấy dầuMô tả theo chương V73,51 m2
3Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 dày 20cmMô tả theo chương V14,71 m3
4Cắt khe co mặt đường BTXM dày 4.5cmMô tả theo chương V141 m
5Matit chèn kheMô tả theo chương V4,89Kg
Y *\Cống tròn ngang BTCT D100, Lnối=2m/1cái (tận dụng nối thêm)
Z 1- Phần cống
1Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả theo chương V1,34m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V4,28m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V2,61 m3
4Gia công cốt thép ống cống CB400-V d=10mmMô tả theo chương V0,05721 tấn
5Gia công cốt thép ống cống CB240-T dMô tả theo chương V0,01881 tấn
6Ván khuôn thân cống (kim loại)Mô tả theo chương V13,821 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,71 m3
8Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V7,541 m2
9Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ốngMô tả theo chương V21đoạn ống
AA Mối nối bê tông
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V9,881 m2
2Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,881 m3
AB 2- Phần hố ga
1Đào móng hố gaMô tả theo chương V30,761 m3
2Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmMô tả theo chương V2,51 m3
3Xây thân hố ga đá chẻ (15x20x25)VXM M100 (tận dụng)Mô tả theo chương V2,811 m3
4Xây thân hố ga đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới)Mô tả theo chương V24,991 m3
AC Gối hố ga
1Cốt thép gối hố ga CB240-T dMô tả theo chương V0,0202Tấn
2Ván khuôn gối hố gaMô tả theo chương V2,211 m2
3Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,241 m3
AD Tấm đan KT(65x130x10cm)
1Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả theo chương V0,00311 tấn
2Cốt thép tấm đan CB400-V d=12mmMô tả theo chương V0,01551 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,781 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,171 m3
5Lắp đặt tấm đan KT(65x130x10cm)(trọng lượng 211.25Kg/tấm)Mô tả theo chương V21c/kiện
6Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V6,671 m3
7Đắp xà bần chống xói (tận dụng)Mô tả theo chương V2,811 m3
8Vận chuyển đất thừa đổMô tả theo chương V25,821 m3
AE *\Cống hộp ngang BTCT H75x75, Lnối=1m/1cái (tận dụng nối thêm)
1Đập phá khối xây cống cũ (búa căn)Mô tả theo chương V1,08m3
2Đào móng cốngMô tả theo chương V3,591 m3
3Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V0,161 m3
4Gia công cốt thép ống cống CB240-T dMô tả theo chương V0,01781 tấn
5Gia công cốt thép ống cống CB400-V d=10mmMô tả theo chương V0,02331 tấn
6Ván khuôn thân cống (kim loại)Mô tả theo chương V6,5681 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,321 m3
8Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V2,811 m2
9Lắp đặt ống cống H75x75, L=1m/1ống (trọng lượng 0.808 tấn/1ống)Mô tả theo chương V11đoạn ống
AF Mối nối ống cống
1Bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V0,841 m2
2Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cmMô tả theo chương V0,151 m2
3Gia công cốt thép mối nối CB240-T dMô tả theo chương V0,0008Tấn
4Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V0,1061 m2
5Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,0071 m3
6Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V1,031 m3
AG 2- Phần hố ga
1Đào móng hố gaMô tả theo chương V5,41 m3
2Đệm dăm sạn móng hố ga dày 10cmMô tả theo chương V0,261 m3
3Bê tông móng hố ga đá 2x4 M150Mô tả theo chương V0,381 m3
4Xây thân hố ga đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (tận dụng)Mô tả theo chương V0,541 m3
5Xây thân hố ga đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới)Mô tả theo chương V1,611 m3
AH Gối hố ga
1Cốt thép gối hố ga CB240-T dMô tả theo chương V0,0202Tấn
2Ván khuôn gối hố gaMô tả theo chương V2,211 m2
3Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,241 m3
AI Tấm đan KT(65x130x10cm)
1Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả theo chương V0,00311 tấn
2Cốt thép tấm đan CB400-V d=12mmMô tả theo chương V0,01551 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,781 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,171 m3
5Lắp đặt tấm đan KT(65x130x10cm) (trọng lượng 211.25Kg/tấm)Mô tả theo chương V21c/kiện
6Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V1,081 m3
7Vận chuyển xà bần đổMô tả theo chương V0,541 m3
8Vận chuyển đất thừa đổMô tả theo chương V6,61 m3
AJ *\Cống bản dọc BTCT 70xH, L=11m/1cái (thiết kế mới)
AK 1- Phần cống
1Đập bỏ tấm đan cũ (bằng máy), vận chuyển đổMô tả theo chương V0,72m3
2Đập khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V4,81m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V20,021 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V1,541 m3
5Ván khuôn gối cốngMô tả theo chương V12,761 m2
6Bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,581 m3
7Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả theo chương V0,12581 tấn
8Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mmMô tả theo chương V0,18061 tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V6,471 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,691 m3
11Lắp đặt tấm đan (trọng lượng Mô tả theo chương V111c/kiện
12Xây thân cống đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (tận dụng)Mô tả theo chương V2,411 m3
13Xây thân cống đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới)Mô tả theo chương V7,221 m3
AL 2- Phần hố ga
1Đào móng hố gaMô tả theo chương V7,631 m3
2Đệm dăm sạn móng hố ga dày 10cmMô tả theo chương V0,511 m3
3Bê tông móng hố ga đá 2x4 M150Mô tả theo chương V0,771 m3
4Xây thân hố ga đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới)Mô tả theo chương V2,61 m3
AM Gối hố ga
1Cốt thép gối hố ga CB240-T dMô tả theo chương V0,0403Tấn
2Ván khuôn gối hố gaMô tả theo chương V4,421 m2
3Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,481 m3
AN Tấm đan KT(65x130x10cm)
1Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả theo chương V0,00621 tấn
2Cốt thép tấm đan CB400-V d=12mmMô tả theo chương V0,0311 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V1,561 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,341 m3
5Lắp đặt tấm đan KT(65x130x10cm) (trọng lượng 211.25Kg/tấm)Mô tả theo chương V41c/kiện
6Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả theo chương V5,531 m3
7Vận chuyển xà bần đổMô tả theo chương V2,411 m3
8Vận chuyển đất thừa đổMô tả theo chương V21,41 m3
AO Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (Chỉ được thanh toán khi có sự đồng ý của chủ đầu tư)Mô tả theo chương V14.850.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, mỗi Hợp đồng phải có các hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ quyết toán;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 Hợp đồng xây dựng, bảo trì nền, mặt đường và hệ thống thoát nước được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh, giá trị Hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng)(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 10 Có danh sách kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T1
2 Ôtô tự đổ các loại Ôtô tự đổ các loại2
3 Máy đào ≤ 1,6m3 Máy đào ≤ 1,6m31
4 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
5 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
6 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
7 Cần cẩu ≥6T Cần cẩu ≥6T1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
9 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->