Gói thầu: Gói thầu số 11 Phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608066-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 11 Phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20220436876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 15:09:00 đến ngày 2022-06-25 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,454,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho nhà và công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; điện – kỹ thuật điện; Thủy lợi, cấp thoát nước; hoặc kỹ sư PCCC.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; điện – kỹ thuật điện; cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công PCCC cho ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đo áp lực nước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Kiếm tra nguồn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông rút lõi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,6 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Khả năng ren ống có đường kính từ 21- 60 mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11 Phòng cháy chữa cháy
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Ba Chẽ. Hạng mục: Nhà tập luyện, thi đấu thể thao
365 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Liên danh Công ty CP tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh (Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) và Công ty TNHH xây lắp 315 Quảng Ninh (địa chỉ: Số 15 phố Lê Chân, tổ 13, Khu 2, Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải,TP Hạ Long, Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: (1) Đăng ký kinh doanh; (2) Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). (3) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (4) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu) hoặc Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (5) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (6) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và các tài liệu có liên quan theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PCCC NHÀ ĐA NĂNG
1Đầu báo khói +ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,810 đầu
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói tia chiếu (Beam) gương phản xạTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Đầu báo cháy khói tia chiếu (Beam) gương phản xạTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5Bộ
4Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35 đèn
5Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45 đèn
6Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45 chuông
7Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45 nút
8Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5hộp
9Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật615m
10Dây tín hiệu cho chuông đèn nút ân 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật503m
11Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,0 mm2 cho đầu báo BeamTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật150m
12Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
13Ống ghen chống cháy PVC SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.118m
14Ống HDPE D32 bảo vệ cáp báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
15Ống ghen mềm D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật130m
16Măng sông PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật373cái
17Tê chống cháy D20 ( Chia ba ngả )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật73cái
18Kẹp chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật373cái
19Kẹp ống Omega D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
20Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
21Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật824m
22Đèn chỉ lối thoát nạn exit ( Loại 1 mặt không chỉ hướng )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,25 đèn
23Đèn chỉ lối thoát nạn exit ( Loại 2 mặt chỉ 1 hướng )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
24Đèn chỉ lối thoát nạn exit ( Loại 2 mặt chỉ 2 hướng )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
25Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật95 đèn
26Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật83cái
27Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4hộp
28Ống ghen chống cháy cứng D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật780m
29Ống ghen mềm D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
30Măng sông PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật780cái
31Kẹp ống D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật780cái
32Tê chống cháy D20 ( Chia ba ngả )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật90cái
33Bảng chỉ dẫn thoát nạn tầng 600x400 mm In đề can màu, đóng khung gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14bảng
34Bảng chỉ dẫn thoát nạn phòng 400x400 mm In đề can màu, đóng khung gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13bảng
35Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
36Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
37Ống thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,34100m
38Ống thép tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,36100m
39Tê thu thép hàn DN80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
40Cút thép hàn DN80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30cái
41Tê thu thép hàn DN80/65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
42Côn thu thép hàn DN80/65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
43Cút thép tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30cái
44Hộp đựng phương tiện PCCC trong nhà Kết hợp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyvà để bình chữa cháy Kích thước: 1200X600X200 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18tủ
45Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
46Van chữa cháy chuyên dụng D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
47Đầu nối nhanh D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
48Đầu nối theo vòi D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
49Lăng phun CC D65/19Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
50Giá để 3 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
51Bình chữa cháy bột ABC - 8kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52cái
52Bình chữa cháy khí CO2 MT3 -5kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
53Bình chữa cháy xe đẩy MT35Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
54Tủ đựng phương tiện phá dỡ thông thường 1400x800x200 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2tủ
55Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18bảng
56Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18bảng
57Ubolt DN65 + ê cu + long đenTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật70bộ
58Nở sắt M10 dài 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật108bộ
59Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
60Sắt V50x50x5mm đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,385tấn
61Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,7100m
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật98m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,305100m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật73,83100m2
B PCCC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY
1Cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện, cửa thép EI 60 phút chống cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48,4m2
2Tay co thủy lực cửa chống cháy TS85NTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32bộ
3Khóa tay gạt cửa chống cháy inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16bộ
4Bản lề trụ ốp inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48bộ
C PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào đất rãnh chôn ống; chôn cáp bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,63100m3
2Đào rãnh chôn ống; chôn cáp bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật70m3
3Lấp cát chôn cáp; chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63,75m3
4Lấp đất chôn ống; chôn cáp bằng đầm cóc K =0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,696100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,637100m3
6Dải băng cảnh báo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật170m
7Gạch chỉ báo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.545Viên
8Ống thép tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,82100m
9Tê thép DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
10Tê thu thép hàn DN100/80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
11Cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
12Hóng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
13Trụ chữa cháy 3 cửa + kèm khóa trụTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
14Bích thép hàn D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cặp bích
15Gioăng cao su DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34Cái
16Bu lông liên kết M14 dài 7cm + Ecu + long đenTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật204Bộ
17Tủ đựng lăng, vòi, họng chữa cháy, bình chữa cháy ngoài nhà 600x700x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2tủ
18Vòi chữa cháy nilon tráng cao su (20m/ cuộn) D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
19Đầu nối theo vòi D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lăng phun D65/19Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
21Ống thép đen luồn ống D200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8100m
22Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,82100m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật114,75m2
24Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1trung tâm
25Cáp báo cháy 10Px2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,7100m
26Ống ghen nhựa luồn cáp báo cháy ngoài nhà HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật170m
27Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
28Tê chống cháy; khớp trơn chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
29Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
30Bằng đồng tiếp địa 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4m
31Cáp đồng 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
32Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
33Kẹp nối cọc với băng đồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
34Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
35Lấp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
D PCCC NHÀ BƠM
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy (loại điện) Q=30 L/S, H=70 M.C.NTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy (loại DIESEL) Q = 30 L/S, H= 70 M.C.NTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1máy
3Lắp đặt Máy bơm bù áp chữa cháy Q = 2,5 L/S, H = 80 M.C.NTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1máy
4Tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy (bơm điện, bơm diesel), hai chế độ AUTO/MANTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
5Cáp điện 3x35+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
6Cáp điện 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
7Lắp cáp 2x2,5 mm2 điều khiển từ tủ điều khiển đến bơm và được luồn trong ống gen bảo vệ (Dây nguồn cho bơm Diesel)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60m
8Lắp cáp 2x1,5 mm2 điều khiển từ tủ điều khiển đến bơm và được luồn trong ống gen bảo vệ (Dây nguồn cho công tắc áp lực)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
9Ống ghen cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật90m
10Bình tích áp 100 litTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
11Ống thép tráng kẽm D150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m
12Ống thép tráng kẽm D125mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
13Ống thép tráng kẽm D100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
14Ống thép tráng kẽm D50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
15Ống thép tráng kẽm D25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
16Ống thép tráng kẽm D15mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02100m
17Cút thép hàn DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
18Tê thu thép hàn đều DN125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
19Tê thu thép hàn DN125/100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
20Cút thép hàn DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
21Cút thép ren DN50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
22Cút thép ren DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
23Tê thép ren DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
24Rắc co thép ren DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
25Măng xông thép ren DN15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
26Bích thép đặc DN125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
27Bích thép hàn DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cặp bích
28Bích thép hàn DN125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cặp bích
29Bích thép hàn DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cặp bích
30Bích thép hàn DN50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
31Gioăng cao su DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12Cái
32Gioăng cao su DN125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18Cái
33Gioăng cao su DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18Cái
34Gioăng cao su DN50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
35Bu lông M14 dài 7cm + ê cu + long đenTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật400Cái
36Khớp nối mềm chống rung DN150 mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
37Khớp nối mềm chống rung DN125 mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
38Khớp nối mềm chống rung DN50 loại renTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
39Van chặn DN125 mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
40Van một chiều DN125 mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
41Van một chiều DN50 ren đồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
42Van chặn DN100 mặt bích (Đường xả bể)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
43Van báo động DN100 (Alarm Valve)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
44Van chặn DN50 ren đồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
45Van cổng ren đồng DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
46Van một chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
47Van bi tay gạt DN15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
48Y lọc rác DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
49Y lọc rác DN50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
50Rọ hút một chiều DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
51Rọ hút một chiều DN50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
52Công tắc áp lực + kèm lơTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
53Đồng hồ áp lực + kèm lơTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
54Sắt U100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
55Sắt V100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
56Ubolt DN150 + ê cu + long đenTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6Bộ
57Ubolt DN125 + ê cu + long đenTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6Bộ
58Ubolt DN100 + ê cu + long đenTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12Bộ
59Ubolt DN50 + ê cu + long đenTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6Cái
60Nở sắt M10 dài 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật200Bộ
61Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,18100m
62Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
63Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
64Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,19100m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22m2
66Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
67Bằng đồng tiếp địa 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4m
68Cáp đồng 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
69Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
70Kẹp nối cọc với băng đồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3Bộ
71Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
72Lấp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
E THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
1Lắp quạt hút khói ly tâm Q=55000m3/h; H=500PaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
2Sản xuất + Lắp dựng bê đỡ quạt bằng sắt U100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m2
4Đệm cao su cho chân quạtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói ( 2 quạt )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
6Dây nguồn cho quạt hút khói 3x16mm2 +1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật70m
7Ống ghen nhựa PVC cứng D40 bảo vệ dây nguồn quạtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật70m
8Kẹp ống PVC D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50cái
9Măng sông ống PVC D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35cái
10Dây nguồn cho nút ấn điều khiển quạt hút khói 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật170m
11Ống ghen nhựa PVC cứng D40 bảo vệ dây nguồn cho nút ấn điều khiển quạt hút khóiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật170m
12Kẹp ống PVC D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50cái
13Măng sông ống PVC D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35cái
14Tủ sắt tĩnh điện cho nút ấn điều khiển quạt đèn báo pha KT400x300x150 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
15Nút ấn khởi động tắt quạtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
16Rơ le liên động báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
17Gioăng ống gióTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật250m
18Hộp đấu dây kỹ thuật 220x220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
19Lắp đặt ống gió KT1000x500mm EI30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18m
20Lắp đặt ống gió KT1000x500mm EI45Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2m
21Lắp đặt ống gió KT1000x500mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26m
22Lắp đặt ống gió KT700x300mm EI30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36m
23Côn thu lệch tâm ống gió KT 1000x500/700x300mm EI30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
24Cút ống gió KT1000x500 EI30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
25Cút ống gió KT1000x500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
26Chếch ống gió KT1000x500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
27Côn thu vuông tròn 1000x500/800mm EI30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
28Bạt mềm đầu quạt kèm bích L200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
29Lắp đặt cửa gió KT600x600 kèm vanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cửa
30Van điều chỉnh lưu lượng đi kèm cửa gió KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
31Cút 1000x500 45 độ kèm fill lọc và lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
32Đầu bịt tôn KT700x300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
33Sản xuất + LD giá đỡ ống gió sắt ; Nẹp bíchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m2
35Kẹp xà gồ máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24Cái
36Ti ren M10 treo ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật150m
37Bu lông + ecu + long đen M8Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40Bộ
38Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
39Bằng đồng tiếp địa 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4m
40Cáp đồng 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
41Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
42Kẹp nối cọc với băng đồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3Bộ
43Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
44Lấp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
F THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=55MCN; Q=30l/sTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Máy
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=55MCN; Q=30l/sTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Máy
3Máy bơm bù áp Q=3,6m3/h; H=65mcnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Máy
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự độngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Tủ
5Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Tủ
6Quạt hút khói ly tâm Q=55000m3/h; H=500PaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
7Tủ điều khiển quạt hút khóiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho nhà và công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; điện – kỹ thuật điện; Thủy lợi, cấp thoát nước; hoặc kỹ sư PCCC.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; điện – kỹ thuật điện; cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công PCCC cho ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL và ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo áp lực Đo áp lực nước1
2 Đồng hồ vạn năng Kiếm tra nguồn điện1
3 Máy khoan bê tông rút lõi Công suất ≥ 3 Kw2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,6 Kw2
5 Máy tiện ren Khả năng ren ống có đường kính từ 21- 60 mm1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 Kw1
8 Máy đầm đất cầm tay Tải trọng ≥ 50 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->