Gói thầu: Gói thầu số 11 Phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:09:00 đến ngày 2022-06-25 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,454,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho nhà và công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; điện – kỹ thuật điện; Thủy lợi, cấp thoát nước; hoặc kỹ sư PCCC.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; điện – kỹ thuật điện; cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công PCCC cho ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL và ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo áp lực nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiếm tra nguồn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông rút lõi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng ren ống có đường kính từ 21- 60 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 Phòng cháy chữa cháy Trung tâm văn hóa thể thao huyện Ba Chẽ. Hạng mục: Nhà tập luyện, thi đấu thể thao 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: (1) Đăng ký kinh doanh; (2) Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). (3) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (4) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu) hoặc Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (5) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (6) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và các tài liệu có liên quan theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PCCC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đầu báo khói +Đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói tia chiếu (Beam) gương phản xạ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói tia chiếu (Beam) gương phản xạ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 4 | Đèn báo phòng bị cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 chuông |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 nút |
| 8 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 615 | m |
| 10 | Dây tín hiệu cho chuông đèn nút ân 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 503 | m |
| 11 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,0 mm2 cho đầu báo Beam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Ống ghen chống cháy PVC SP20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.118 | m |
| 14 | Ống HDPE D32 bảo vệ cáp báo cháy 10Px2x0,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Ống ghen mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 16 | Măng sông PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 373 | cái |
| 17 | Tê chống cháy D20 ( Chia ba ngả ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 18 | Kẹp chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 373 | cái |
| 19 | Kẹp ống Omega D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 824 | m |
| 22 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit ( Loại 1 mặt không chỉ hướng ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 5 đèn |
| 23 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit ( Loại 2 mặt chỉ 1 hướng ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 24 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit ( Loại 2 mặt chỉ 2 hướng ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 25 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | 5 đèn |
| 26 | Ổ cắm điện đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 27 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 28 | Ống ghen chống cháy cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 780 | m |
| 29 | Ống ghen mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 30 | Măng sông PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 780 | cái |
| 31 | Kẹp ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 780 | cái |
| 32 | Tê chống cháy D20 ( Chia ba ngả ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 33 | Bảng chỉ dẫn thoát nạn tầng 600x400 mm In đề can màu, đóng khung gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | bảng |
| 34 | Bảng chỉ dẫn thoát nạn phòng 400x400 mm In đề can màu, đóng khung gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | bảng |
| 35 | Aptomat 1pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Aptomat 1pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | 100m |
| 38 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 39 | Tê thu thép hàn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Cút thép hàn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 41 | Tê thu thép hàn DN80/65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Côn thu thép hàn DN80/65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Cút thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 44 | Hộp đựng phương tiện PCCC trong nhà Kết hợp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyvà để bình chữa cháy Kích thước: 1200X600X200 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | tủ |
| 45 | Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Van chữa cháy chuyên dụng D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Đầu nối nhanh D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 48 | Đầu nối theo vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Lăng phun CC D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Giá để 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 -5kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 53 | Bình chữa cháy xe đẩy MT35 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ thông thường 1400x800x200 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 55 | Nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | bảng |
| 56 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | bảng |
| 57 | Ubolt DN65 + ê cu + long đen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 58 | Nở sắt M10 dài 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108 | bộ |
| 59 | Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Sắt V50x50x5mm đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | 100m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 98 | m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,305 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,83 | 100m2 |
| B | PCCC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện, cửa thép EI 60 phút chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 2 | Tay co thủy lực cửa chống cháy TS85N | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Khóa tay gạt cửa chống cháy inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Bản lề trụ ốp inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| C | PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất rãnh chôn ống; chôn cáp bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh chôn ống; chôn cáp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | m3 |
| 3 | Lấp cát chôn cáp; chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,75 | m3 |
| 4 | Lấp đất chôn ống; chôn cáp bằng đầm cóc K =0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,696 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | 100m3 |
| 6 | Dải băng cảnh báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 7 | Gạch chỉ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.545 | Viên |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | 100m |
| 9 | Tê thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Tê thu thép hàn DN100/80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Hóng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Trụ chữa cháy 3 cửa + kèm khóa trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bích thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cặp bích |
| 15 | Gioăng cao su DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | Cái |
| 16 | Bu lông liên kết M14 dài 7cm + Ecu + long đen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 204 | Bộ |
| 17 | Tủ đựng lăng, vòi, họng chữa cháy, bình chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 18 | Vòi chữa cháy nilon tráng cao su (20m/ cuộn) D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Đầu nối theo vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lăng phun D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Ống thép đen luồn ống D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | 100m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114,75 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 25 | Cáp báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 26 | Ống ghen nhựa luồn cáp báo cháy ngoài nhà HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 27 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Tê chống cháy; khớp trơn chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 30 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 31 | Cáp đồng 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Kẹp nối cọc với băng đồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 35 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| D | PCCC NHÀ BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy (loại điện) Q=30 L/S, H=70 M.C.N | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy (loại DIESEL) Q = 30 L/S, H= 70 M.C.N | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù áp chữa cháy Q = 2,5 L/S, H = 80 M.C.N | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy (bơm điện, bơm diesel), hai chế độ AUTO/MAN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Cáp điện 3x35+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | Cáp điện 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Lắp cáp 2x2,5 mm2 điều khiển từ tủ điều khiển đến bơm và được luồn trong ống gen bảo vệ (Dây nguồn cho bơm Diesel) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp cáp 2x1,5 mm2 điều khiển từ tủ điều khiển đến bơm và được luồn trong ống gen bảo vệ (Dây nguồn cho công tắc áp lực) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Ống ghen cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 10 | Bình tích áp 100 lit | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D125mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm D15mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 17 | Cút thép hàn DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Tê thu thép hàn đều DN125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Tê thu thép hàn DN125/100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cút thép hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Cút thép ren DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Cút thép ren DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Tê thép ren DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Rắc co thép ren DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Măng xông thép ren DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Bích thép đặc DN125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 27 | Bích thép hàn DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 28 | Bích thép hàn DN125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 29 | Bích thép hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 30 | Bích thép hàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 31 | Gioăng cao su DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 32 | Gioăng cao su DN125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 33 | Gioăng cao su DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 34 | Gioăng cao su DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 35 | Bu lông M14 dài 7cm + ê cu + long đen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 400 | Cái |
| 36 | Khớp nối mềm chống rung DN150 mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm chống rung DN125 mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm chống rung DN50 loại ren | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Van chặn DN125 mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Van một chiều DN125 mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Van một chiều DN50 ren đồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Van chặn DN100 mặt bích (Đường xả bể) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Van báo động DN100 (Alarm Valve) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Van chặn DN50 ren đồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Van cổng ren đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Van một chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Van bi tay gạt DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Y lọc rác DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Y lọc rác DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Rọ hút một chiều DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Rọ hút một chiều DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Công tắc áp lực + kèm lơ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Đồng hồ áp lực + kèm lơ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Sắt U100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 55 | Sắt V100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 56 | Ubolt DN150 + ê cu + long đen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 57 | Ubolt DN125 + ê cu + long đen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 58 | Ubolt DN100 + ê cu + long đen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 59 | Ubolt DN50 + ê cu + long đen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 60 | Nở sắt M10 dài 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 200 | Bộ |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 67 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 68 | Cáp đồng 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 69 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 70 | Kẹp nối cọc với băng đồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 71 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 72 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| E | THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp quạt hút khói ly tâm Q=55000m3/h; H=500Pa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất + Lắp dựng bê đỡ quạt bằng sắt U100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 4 | Đệm cao su cho chân quạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói ( 2 quạt ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Dây nguồn cho quạt hút khói 3x16mm2 +1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Ống ghen nhựa PVC cứng D40 bảo vệ dây nguồn quạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 8 | Kẹp ống PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Măng sông ống PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 10 | Dây nguồn cho nút ấn điều khiển quạt hút khói 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 11 | Ống ghen nhựa PVC cứng D40 bảo vệ dây nguồn cho nút ấn điều khiển quạt hút khói | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 12 | Kẹp ống PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 13 | Măng sông ống PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 14 | Tủ sắt tĩnh điện cho nút ấn điều khiển quạt đèn báo pha KT400x300x150 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Nút ấn khởi động tắt quạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Rơ le liên động báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Gioăng ống gió | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 18 | Hộp đấu dây kỹ thuật 220x220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống gió KT1000x500mm EI30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gió KT1000x500mm EI45 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gió KT1000x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gió KT700x300mm EI30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 23 | Côn thu lệch tâm ống gió KT 1000x500/700x300mm EI30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cút ống gió KT1000x500 EI30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Cút ống gió KT1000x500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Chếch ống gió KT1000x500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Côn thu vuông tròn 1000x500/800mm EI30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bạt mềm đầu quạt kèm bích L200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cửa gió KT600x600 kèm van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cửa |
| 30 | Van điều chỉnh lưu lượng đi kèm cửa gió KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cút 1000x500 45 độ kèm fill lọc và lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Đầu bịt tôn KT700x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Sản xuất + LD giá đỡ ống gió sắt ; Nẹp bích | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 35 | Kẹp xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 36 | Ti ren M10 treo ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 37 | Bu lông + ecu + long đen M8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 39 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 40 | Cáp đồng 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Kẹp nối cọc với băng đồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 43 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 44 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=55MCN; Q=30l/s | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=55MCN; Q=30l/s | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=3,6m3/h; H=65mcn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Quạt hút khói ly tâm Q=55000m3/h; H=500Pa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho nhà và công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; điện – kỹ thuật điện; Thủy lợi, cấp thoát nước; hoặc kỹ sư PCCC.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; điện – kỹ thuật điện; cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công PCCC cho ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL và ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo áp lực | Đo áp lực nước | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Kiếm tra nguồn điện | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông rút lõi | Công suất ≥ 3 Kw | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,6 Kw | 2 |
| 5 | Máy tiện ren | Khả năng ren ống có đường kính từ 21- 60 mm | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Tải trọng ≥ 50 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi