Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641144-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220641024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 15:05:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,063,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà văn hóa tổ dân phố Hổ đội 3, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Tín (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền. Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA (Phần móng):
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9121100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,9707100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt1,9414100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt60,8213100m
5Đắp nền móng công trìnhnt16,219m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt16,219m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,3384tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,85tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt2,0279tấn
10Ván khuôn móngnt0,864100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,nt57,7668m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0528tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,8977tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,5901100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt5,544m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt47,1182m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1003tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,5384tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,3228100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt5,3262m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,1529100m3
22Bê tông nền, M150, đá 2x4nt17,6803m3
B Phần thân:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1427tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,3175tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,8409100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt5,2858m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,489tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3268tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt3,0441tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,5164100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt15,1618m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,5431tấn
11Ván khuôn sàn máint2,6723100m2
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt27,2356m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt44,71m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,8153m3
C Phần mái:
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt252,0084m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt11,7854m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3152tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,3786100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt2,1613m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt72,7802m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75nt67,98m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt60,78m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt72,78m2
10Gia công xà gồ thépnt1,209tấn
11Lắp dựng xà gồ thépnt1,209tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt123,21281m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt2,2362100m2
14Mua lắp dựng tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0.45ly khổ rộng 400nt39,16m
15Mua lắp dựng nẹp chống bãont1.155cái
16Gia công, lắp dựng chữ biển hiệu (Uỷ ban nhân dân thị trấn Diêm Điền - Nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 3)nt50chữ
17Gia công, lắp đặt ống típ mạ kẽm D34 để cắm cờnt14cái
18Gia công thang sắtnt0,0174tấn
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,0847m3
20Gia công lắp đặt nắp inox đậy cửa mái dày 1 lynt1cái
D Phần tam cấp:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0669100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4nt2,2298m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt10,1749m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75nt41,0092m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,7962m3
6Mua đất màu trồng câynt2,6053m3
7Lát gạch thẻ, vữa lót M75nt8,4812m2
E Phần cửa:
1Gia công cửa đi bằng gỗ lim ( có bản lề, ke, chốt dọc)nt24,6m2
2Gia công khuôn cửa képnt48,58m
3Lắp dựng khuôn cửa képnt48,581m
4Lắp dựng cửa vào khuônnt24,61m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt61,345m2
6Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt20,58m2
7Gia công, lắp dựng vách cố định bằng khung nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt7,56m2
8Gia công, lắp đặt hoa cửa bằng Inox 304nt230,6kg
F Phần hoàn thiện:
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75nt203,0328m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2nt9,306m2
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75nt30,855m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt141,488m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt258,597m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt122,7894m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75nt177,82m2
8Trát trần, vữa XM M75nt267,24m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt6,16m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt147,648m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt826,447m2
12Đắp phào kép, vữa XM M75nt33,46m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt21,12m
G Phần điện:
1Lắp đặt quạt trầnnt9cái
2Lắp đặt quạt treo tườngnt2cái
3Gia công, lắp đặt móc treo quạt bằng Inox 304nt9cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt15bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôint12cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt1hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤200Ant1cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2nt1hộp
10Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtnt2cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtnt6cái
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt5bộ
14Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpnt1bộ
15Lắp đặt đèn bóng cao áp 250w + cần đèn sắt dài 2m, rộng 1.5mnt3bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt180m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt110m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt33m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt35m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt323m
H Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,418100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt16cái
3Mua lắp dựng đai giữ ốngnt80cái
4Mua lắp dựng vít nởnt160cái
5Mua, lắp dựng quả cầu chắn rácnt8cái
I Phần PCCC:
1Hộp chữa cháy + thiết bịnt1bộ
2Bảng tiêu lệch nội quy phòng chát chữa cháynt1cái
3Bình bọt chữa cháy loại 4kgnt2cái
4Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kgnt2cái
J HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (Cổng, tường dậu):
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,439100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4797100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,9594100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt9,8361m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1452tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,574tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,105tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt1,6453100m2
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt17,064m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt14,5947m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt30,492m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1344tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,7tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,6002100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt8,2275m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt25,5293m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt7,2165m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt232,085m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75nt104,5249m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt98,4255m2
21Mua, lắp dựng trụ con tiện bê tông tường dậunt132cái
22Gia công, lắp dựng ống Inox D34 để cắm cờnt11,3kg
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt495,1746m2
24Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng inox 304nt219,98kg
25Bản lề cốint4bộ
26Khóa Việt Tiệpnt1cái
K Nhà vệ sinh+nhà bếp:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,4587100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1529100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,3058100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt8,4037100m
5Đắp nền móng công trìnhnt2,241m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt2,5798m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0768tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,6365tấn
9Ván khuôn móng băngnt0,1448100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt8,3085m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0091tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,127tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,0911100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,7514m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt0,3881m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt11,2604m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0311tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1521tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,118100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,7431m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1372100m3
22Bê tông nền, M150, đá 2x4nt2,4938m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt4,7806m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4,78m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0182tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1333tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,1478100m2
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,8131m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0529tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2399tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1594100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,6951m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,4313tấn
34Ván khuôn sàn máint0,3604100m2
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt3,9692m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0101tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,014100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵnnt0,0995m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgnt41 cấu kiện
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt12,6269m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,8693m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt39,6924m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75nt13,4292m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75nt13,8164m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75nt67,645m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt74,8084m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt36,85m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt6,149m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75nt15,94m2
50Trát trần, vữa XM M75nt36,03m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt74,8m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt94,969m2
53Gia công, lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay bằng khung nhôm hệ Xingfa tiêu chuẩn FV thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dày 6.38ly ( phụ kiện Kinlong đồng bộ)nt5,28m2
54Gia công, lắp dựng cửa đi một cánh mở quay bằng khung nhôm hệ Xingfa tiêu chuẩn FV thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dày 6.38ly ( phụ kiện Kinlong đồng bộ)nt3,3m2
55Gia công, lắp dựng cửa sổ một cánh mở hất bằng khung nhôm hệ Xingfa tiêu chuẩn FV thanh chịu lực dày 1.2mm, kính dày 6.38ly ( phụ kiện Kinlong đồng bộ)nt2,08m2
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt9bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtnt4cái
59Lắp đặt ổ cắm đôint3cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt60m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt15m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt60m
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
64Lắp đặt xí bệtnt2bộ
65Lắp đặt gương soint2cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
67Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt2bộ
68Lắp đặt giá treont2cái
69Lắp đặt bể nước nhựa 2m3nt1bể
70Lắp đặt ga thu sànnt2cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmnt0,3100 m
72Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmnt4cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmnt0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmnt0,06100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt4cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt2cái
77Mua, lắp đặt van phaont1cái
78Mua, lắp đặt van khóa D21nt2cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmnt0,175100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,142100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmnt4cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmnt7cái
L Bể phốt:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,1121100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0374100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,0747100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,527m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0464tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0192100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt0,527m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt2,0458m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0152tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0219100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,1203m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt3,5966m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt4,8m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt22,032m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0419tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0252100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵnnt0,48m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt61cấu kiện
M Phần rãnh thoát nước:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,0088100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0029100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,0059100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt4,7789m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt8,7568m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt0,7869m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt60,312m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt20,73m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,1343tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,1944100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - bê tông đúc sẵnnt3,114m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt831cấu kiện
N Phần nền sân, vỉa hè:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt2,1147100m3
2Trải nilong trước khi đổ bê tôngnt648,1m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2nt80,52m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75nt556,5m2
5Lắp đặt cột thép bát giác côn đầu nhọn D78 mạ kẽm nhúng nóng H6m, dày 3mmnt3cột
6Lắp đặt cần đèn mạ kẽm nhúng nóng H=2m, dày d=3mm, vươn 1,5mnt3cái
7Lắp đặt đèn Sodium SLI-S3, 150wnt3cái
O Phần nhà xe:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,00381m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt1,16m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt1,5m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt1,554m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2242100m3
6Trải nilong trước khi đổ bê tôngnt44,8316m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2nt5,115m3
8Gia công cột bằng thép hìnhnt0,2107tấn
9Lắp cột thép các loạint0,2107tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,5211tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,5211tấn
12Gia công xà gồ thépnt0,1964tấn
13Lắp dựng xà gồ thépnt0,1964tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt51,69021m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,6082100m2
16Mua lắp dựng tôn úp nóc, ốp sườn màu đỏ dày 0.45ly KT 200x200nt22,38m
17Mua lắp dựng nẹp chống bãont222cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt1
3 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Còn sử dụng tốt1
6 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn 150 lít Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
11 Máy tời vật liệu Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->