Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639307-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220621520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung Ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 14:44:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 83,642,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu 59 tỷ đồng Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường BTXM. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 59 tỷ đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hoàn thành đạt trên 59 tỷ đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. - Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cướcLưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất, đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
2-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển bê tông. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu bánh thép 8 - 12T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥ 8 -12 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Lu bánh hơi 8T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥ 8 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥ 25 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi 90 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 90 - 140CV. Đặc điểm thiết bị: Ủi đất; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít. Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 -1,6 m3.Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy san 108 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành ≥ 108CV. Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải ≥ 50-60m3/h. Đặc điểm thiết bị: Rải cấp phối đá dăm; Cấp phối đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển nước thi công, tưới nước. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy chuẩn. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nhựa ≥ 4T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa ≥ 4T. Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 16T. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển, cẩu tải trọng lớn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h. Đặc điểm thiết bị: Trộn BTXM; Đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông xã Đăk D’Rông đi xã Đăk Wil huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung Ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: 353 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Giao thông Thành Sơn. Địa chỉ: Số 12 Tô Hiệu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: 353 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: 353 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo mục trong HSMT E-CDNT 10.1
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: 353 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Văn Phú. Địa chỉ: Số 26, ngõ 102, Phố Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông; địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào vét hữu cơ (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 1Chương V của E- HSMT70,9196100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ trong phạm vi Chương V của E- HSMT70,9196100m3
3Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 2.00 km cuối đất cấp 1Chương V của E- HSMT70,9196100m3/1km
4Đào đánh cấp nền đường TD đắp, đất cấp 3Chương V của E- HSMT5,1345100m3
5Đào nền đường (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Chương V của E- HSMT117,5142100m3
6Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V của E- HSMT117,5142100m3
7Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 2Chương V của E- HSMT117,5142100m3/1km
8Đào nền đường tận dụng để đắp cự ly 50 m, đất cấp 3Chương V của E- HSMT89,3233100m3
9Đào nền đường tận dụng để đắp cự ly 100 m, đất cấp 3Chương V của E- HSMT27,1135100m3
10Đào nền đường (TD đắp) đổ lên PTVC, đất cấp 3Chương V của E- HSMT31,3724100m3
11Vận chuyển đất TD đắp cự ly 300 m, đất cấp 3Chương V của E- HSMT9,727100m3
12Vận chuyển đất TD đắp cự ly 500 m, đất cấp 3Chương V của E- HSMT11,963100m3
13Vận chuyển đất TD đắp cự ly 1000 m, đất cấp 3Chương V của E- HSMT9,6824100m3
14Đào nền đường vận chuyển TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 4Chương V của E- HSMT29,7744100m3
15Đào nền đường vận chuyển TD đắp cự ly 100 m, đất cấp 4Chương V của E- HSMT9,0348100m3
16Đào nền đường (TD đắp) đổ lên PTVC, đất cấp 4Chương V của E- HSMT10,4575100m3
17Vận chuyển đất TD đắp cự ly 300 m, đất cấp 4Chương V của E- HSMT3,2423100m3
18Vận chuyển đất TD đắp cự ly 500 m, đất cấp 4Chương V của E- HSMT3,9877100m3
19Vận chuyển đất TD đắp cự ly 1000 m, đất cấp 4Chương V của E- HSMT3,2275100m3
20Đào rãnh dọc hình thang (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Chương V của E- HSMT30,8856100m3
21Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V của E- HSMT30,8856100m3
22Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2.0km cuốiChương V của E- HSMT30,8856100m3/1km
23Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E- HSMT206,2413100m3
24Đào xúc đất tại mỏ, đất cấp 3Chương V của E- HSMT30,1718100m3
25Vận chuyển đất tại mỏ để đắp cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3Chương V của E- HSMT30,1718100m3
26Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 4.00 km, đất cấp 3Chương V của E- HSMT30,1718100m3/1km
27Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 6.00 km cuối, đất cấp 3Chương V của E- HSMT30,1718100m3/1km
28Lu nguyên thổ nền đường đào: K>0.95Chương V của E- HSMT989,5746100m2
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V của E- HSMT219,3194100m3
B Móng, mặt đường
1Vận chuyển tiếp vữa bê tông trong phạm vi 5.5km, bằng ôtô chuyển trộnChương V của E- HSMT173,4541100m3
2Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M300Chương V của E- HSMT16.922,35m3
3Tưới màng chống thấm bằng nhựa pha dầu TCN 0.5 kg/m2Chương V của E- HSMT846,1173100m2
4Làm khe co giả, khe ngừng thi công có thanh truyền lựcChương V của E- HSMT7.832,72m
5Làm khe co giả không có thanh truyền lựcChương V của E- HSMT7.832,72m
6Làm khe giãn mặt đường BTXMChương V của E- HSMT1.305,45m
7Làm khe dọc mặt đường BTXMChương V của E- HSMT10.287,03m
8Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXMChương V của E- HSMT57,2124100m2
9Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 5,5kmChương V của E- HSMT179,3125100m3
10Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Chương V của E- HSMT139,5537100m3
11Đắp gia cố phụ lề K>0.95Chương V của E- HSMT73,6706100m3
12Đào xúc đất tại mỏ để đắp, đất cấp IIIChương V của E- HSMT83,2478100m3
13Vận chuyển đất tại mỏ để đắp cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3Chương V của E- HSMT83,2478100m3
14Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 4.00 km, đất cấp 3Chương V của E- HSMT83,2478100m3/1km
15Vận chuyển tiếp theo đất tại mỏ để đắp cự ly 6.00 km cuối, đất cấp 3Chương V của E- HSMT83,2478100m3/1km
C Hệ thống an toàn giao thông
1Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép đá 1*2 M200 KT: (15*15*120) cmChương V của E- HSMT256cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V của E- HSMT115cái
D Cống bản L = 80 cm
1Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250Chương V của E- HSMT3,47m3
2Cốt thép tấm bản đúc sẵn CT5 Chương V của E- HSMT0,4241tấn
3Cốt thép tấm bản + mối nối CT3Chương V của E- HSMT0,0777tấn
4Ván khuôn đúc sẵn tấm bảnChương V của E- HSMT0,1371100m2
5Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3Chương V của E- HSMT0,5438100m3
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmChương V của E- HSMT4,65m3
7Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗChương V của E- HSMT1,1752100m2
8Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150Chương V của E- HSMT14,9m3
9Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150Chương V của E- HSMT16,54m3
10Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150Chương V của E- HSMT3,2m3
11Lắp đặt tấm bản BTCT Lo 80 cmChương V của E- HSMT18cấu kiện
12Bê tông mối nối tấm bản +phủ mặt đá 0.5*1 M250Chương V của E- HSMT1,92m3
13Đắp đất hoàn thiện phạm vi cốngChương V của E- HSMT0,2472100m3
14Phá dỡ cống cũ két cấu đá hộc, bê tôngChương V của E- HSMT11,04m3
15Nạo vét lòng cống cũ, đất cấp 2Chương V của E- HSMT27,2m3
E Cống hộp 100 *100 cm
1Bê tông đúc sẵn ống cống hộp đá 1*2 M300Chương V của E- HSMT93,6m3
2Gia cống và lắp đặt cốt thép ống cống hộp CT3 Chương V của E- HSMT4,41tấn
3Gia cống và lắp đặt cốt thép ống cống hộp CT5 Chương V của E- HSMT21,78tấn
4Gia công và lắp đặt ván khuôn thép ống cốngChương V của E- HSMT15,714100m2
5Đào móng phạm vi cống, đất cấp IIIChương V của E- HSMT12,8159100m3
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmChương V của E- HSMT80,47m3
7Bê tông móng cống + chân khay đá 2*4 M150Chương V của E- HSMT217,38m3
8Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150Chương V của E- HSMT64,71m3
9Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150Chương V của E- HSMT42,59m3
10Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗChương V của E- HSMT11,2728100m2
11Lắp đặt ống cống hộp 100 *100 cm dài 1 mChương V của E- HSMT180đoạn cống
12Quét nhựa đường 2 lớp ống cốngChương V của E- HSMT662,4m2
13Cốt thép mối nối cống hộp CT3 Chương V của E- HSMT0,1529tấn
14Vữa XM M100 làm mối nối ống cốngChương V của E- HSMT7,8m3
15Bê tông mối nối ống cống đá 0.5*1 M250Chương V của E- HSMT1,4m3
16Bao tải tẩm nhựa đường làm mối nối cống hộpChương V của E- HSMT134,16m2
17Gia cống và lắp dựng cốt thép phủ trên cống CT3 Chương V của E- HSMT0,2305tấn
18Gia cống và lắp dựng cốt thép phủ trên cống CT5 Chương V của E- HSMT17,5222tấn
19Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V của E- HSMT0,6603tấn
20Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>= 0.95Chương V của E- HSMT6,1028100m3
21Vận chuyển đất đắp cống thừa đổ đi cự ly Chương V của E- HSMT5,9197100m3
22Vận chuyển đất đắp thừa cống đổ đi cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 3Chương V của E- HSMT5,9197100m3/1km
23Rọ đá và đá hộc chống xói hạ lưu KT (2*1*0.5) mChương V của E- HSMT46rọ
24Phá dỡ cống cũChương V của E- HSMT256,5m3
25Sản xuất lưới chắn rác bằng thép các loại (sắt kẽm)Chương V của E- HSMT0,3209tấn
26Lắp đặt lưới chắn rácChương V của E- HSMT0,3209tấn
F Cống hộp (200*200) cm
1Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3Chương V của E- HSMT1,7404100m3
2Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmChương V của E- HSMT7,57m3
3Bê tông móng cống đá 2*4 M150Chương V của E- HSMT24,86m3
4Bê tông sân cống thượng + hạ lưu dá 2*4 M150Chương V của E- HSMT4,64m3
5Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ ống cống hộpChương V của E- HSMT0,896100m2
6Cốt thép ống cống hộp CT3 Chương V của E- HSMT0,5958tấn
7Cốt thép ống cống hộp CT5 > 18 mmChương V của E- HSMT1,5028tấn
8Bê tông ống cống hình hộp đá 1*2 M300Chương V của E- HSMT23,52m3
9Ván khuôn thép tường cánh cống hộpChương V của E- HSMT0,9242100m2
10Bê tông tường cánh cống hộp đá 2*4 M200Chương V của E- HSMT9,74m3
11Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95Chương V của E- HSMT0,7228100m3
12Vận chuyển đất đắp cống thừa đổ đi cự ly Chương V của E- HSMT0,9236100m3
13Vận chuyển đất đắp thừa cống đổ đi cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 3Chương V của E- HSMT0,9236100m3/1km
14Rọ đá và đá hộc chống xói hạ lưu KT (2*1*0.5) mChương V của E- HSMT4rọ
15Gia cống và lắp dựng cốt thép phủ trên cống CT3 Chương V của E- HSMT0,0096tấn
16Gia cống và lắp dựng cốt thép phủ trên cống CT5 Chương V của E- HSMT0,8534tấn
17Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V của E- HSMT0,061tấn
18Đào móng chân khay, đất cấp 3Chương V của E- HSMT5m3
19Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmChương V của E- HSMT1m3
20Ván khuôn thép thi công móng chân khayChương V của E- HSMT0,56100m2
21Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150Chương V của E- HSMT5,6m3
22Đắp đất phạm vi chân khay K> 0.95Chương V của E- HSMT0,0167100m3
23VXM M 50 đệm mái ta luy + lề dày 2 cmChương V của E- HSMT119,4m2
24Gia cố lề đường đá 1*2 M200Chương V của E- HSMT2,25m3
25Gia cố ta luy đá 1*2 M200Chương V của E- HSMT11,94m3
26Lắp đặt ống nhựa Þ40mm, L=30cm (thoát nước)Chương V của E- HSMT0,0796100m
27Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép đá 1*2 M200 KT: (12*12*115) cmChương V của E- HSMT24cái
28Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũChương V của E- HSMT24,8m3
G Cửa xả
1Đào đất thi công cửa xả, đất cấp 3Chương V của E- HSMT0,2538100m3
2Đá dăm cát đệm dày 10 cmChương V của E- HSMT0,96m3
3Bê tông móng chân khay cửa xả đá 1*2 M150Chương V của E- HSMT1,92m3
4Bê tông tường cánh cửa xả đá 1*2 M200Chương V của E- HSMT1,76m3
5Ván khuôn thép cửa xảChương V của E- HSMT0,1821100m2
6Đắp đất phạm vi cửa xả K>0.95Chương V của E- HSMT0,124100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E- HSMT0,1298100m3
8Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 2.00 km cuốiChương V của E- HSMT0,1298100m3/1km
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 0.5x1x0.5m trên cạnChương V của E- HSMT6rọ
H Rãnh dẫn
1Đào đất thi công rãnh dẫn (TD đắp bù rãnh), đất cấp 3Chương V của E- HSMT2,7306100m3
2Đá dăm cát đệm dày 10 cmChương V của E- HSMT21,71m3
3Bê tông đáy rãnh đá 1*2 M200Chương V của E- HSMT32,57m3
4Bê tông thành rãnh đá 1*2 M200Chương V của E- HSMT83,5m3
5Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh dẫnChương V của E- HSMT7,181100m2
6Đắp đất phạm vi rãnh dẫn; K>0.90Chương V của E- HSMT2,5978100m3
7Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250Chương V của E- HSMT1,87m3
8Bê tông đúc sẵn thanh giằng đá 1*2 M200Chương V của E- HSMT1,51m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan + thanh giằng chống CT3 Chương V của E- HSMT0,2503tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan + thanh giằng chống CT3 Chương V của E- HSMT0,2533tấn
11Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan + thanh giằngChương V của E- HSMT0,2972100m2
12Lắp đặt thanh giằng chống BTCTChương V của E- HSMT56cái
13Lắp đặt tấm đan BTCTChương V của E- HSMT10cấu kiện
I Giếng thu + giếng thăm
1Đào đất thi công giếng thu + giếng thăm (TD đắp), đất cấp 3Chương V của E- HSMT0,0546100m3
2Đá dăm cát đệm dày 10 cmChương V của E- HSMT0,31m3
3Bê tông giếng thu + giếng thăm đá 1*2 M200Chương V của E- HSMT1,66m3
4Ván khuôn thép đổ bê tông giếng thu + giếng thămChương V của E- HSMT0,0896100m2
5Đắp đất hoàn thiện phạm vi giếng thu + giếng thăm K=0.90Chương V của E- HSMT0,0101100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E- HSMT0,0445100m3
7Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 2.00 km cuốiChương V của E- HSMT0,0445100m3/1km
8Gia công lưới chắn rác băng thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E- HSMT0,2567tấn
9Lắp đặt lưới chắn rácChương V của E- HSMT0,2567tấn
J Rãnh thoát nước dọc
1Bê tông đúc sẵn rãnh nước đá 1*2 M200Chương V của E- HSMT1.973,49m3
2Cốt thép đúc sẵn rãnh nước CT5Chương V của E- HSMT18,7465tấn
3Ván khuôn thép đổ bê tông rãnhChương V của E- HSMT222,137100m2
4Đào móng rãnh, đất cấp 3Chương V của E- HSMT70,8395100m3
5Đá dăm cát đệm dày 10 cmChương V của E- HSMT603,36m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lênChương V của E- HSMT5.028cấu kiện
7Vận chuyển rãnh bê tông, cự ly vận chuyển Chương V của E- HSMT493,372510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuốngChương V của E- HSMT5.028cấu kiện
9Vữa đệm rãnh dày 1 cmChương V của E- HSMT6.033,6m2
10Lắp đặt rãnh nước B = 80cmChương V của E- HSMT5.028m
11Giấy dầu tẩm nhựa đường chèn kheChương V của E- HSMT2.006,17m2
12Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250Chương V của E- HSMT705,93m3
13Cốt thép tấm đan CT5Chương V của E- HSMT14,0837tấn
14Cốt thép tấm đan CT3 Chương V của E- HSMT0,3683tấn
15Ván khuôn đúc sẵn tấm đanChương V của E- HSMT29,2026100m2
16Bốc tấm đan BTXM lên PTVCChương V của E- HSMT1.764,825tấn
17Vận chuyển tấm đan BTXM từ bãi đúc đến nơi lắp đặtChương V của E- HSMT176,482510 tấn/1km
18Bốc tấm đan BTXM xuốngChương V của E- HSMT1.764,825tấn
19Lắp đặt tấm đan BTCTChương V của E- HSMT5.028cấu kiện
20Đắp đất hoàn thiện phạm vi rãnh K>0.90Chương V của E- HSMT21,5651100m3
21Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E- HSMT46,4709100m3
22Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 2.00 km cuốiChương V của E- HSMT46,4709100m3/1km
K Gia cố rãnh thu nước bằng tấm BTXM
1Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250Chương V của E- HSMT4,52m3
2Ván khuôn đúc sẵn tấm đanChương V của E- HSMT0,3469100m2
3Ván khuôn đáy rãnhChương V của E- HSMT0,112100m2
4Bê tông đáy rãnh đá 1*2 M150Chương V của E- HSMT2,8m3
5Bốc tấm đan BTXM lên PTVCChương V của E- HSMT9,944tấn
6Vận chuyển tấm đan BTXM từ bãi đúc đến nơi lắp đặtChương V của E- HSMT0,994410 tấn/1km
7Bốc tấm đan BTXM xuốngChương V của E- HSMT9,944tấn
8Lắp đặt tấm đan BTXMChương V của E- HSMT236cái
9Trám thành rãnh và chèn khe VXM M100 dày 1 cmChương V của E- HSMT96,19m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,92%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,92%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu 59 tỷ đồng Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường BTXM. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 59 tỷ đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hoàn thành đạt trên 59 tỷ đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. - Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cướcLưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự53
4 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất, đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực10
2 Ô tô chuyển trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển bê tông. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực3
3 Lu bánh thép 8 - 12T Xe lu ≥ 8 -12 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.4
4 Lu bánh hơi 8T Xe lu ≥ 8 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Lu rung 25T Xe lu ≥ 25 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.4
6 Máy ủi 90 - 140CV Máy ủi ≥ 90 - 140CV. Đặc điểm thiết bị: Ủi đất; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít. Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
8 Máy đào 0,8 - 1,6m3 Máy đào ≥ 0,8 -1,6 m3.Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.4
9 Máy san 108 – 140CV Máy san tự hành ≥ 108CV. Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Máy rải 50-60m3/h Máy rải ≥ 50-60m3/h. Đặc điểm thiết bị: Rải cấp phối đá dăm; Cấp phối đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3 Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển nước thi công, tưới nước. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy thủy chuẩn Máy thủy chuẩn. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Ô tô tưới nhựa ≥ 4T Ô tô tưới nhựa ≥ 4T. Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Cần cẩu 16T Cần cẩu ≥ 16T. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển, cẩu tải trọng lớn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
16 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h. Đặc điểm thiết bị: Trộn BTXM; Đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->