Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung Ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:44:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,642,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu 59 tỷ đồng Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường BTXM. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 59 tỷ đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hoàn thành đạt trên 59 tỷ đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. - Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cướcLưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất, đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển bê tông. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu bánh thép 8 - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu ≥ 8 -12 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Lu bánh hơi 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu ≥ 8 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu ≥ 25 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi 90 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 90 - 140CV. Đặc điểm thiết bị: Ủi đất; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít. Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 -1,6 m3.Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy san 108 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành ≥ 108CV. Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥ 50-60m3/h. Đặc điểm thiết bị: Rải cấp phối đá dăm; Cấp phối đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển nước thi công, tưới nước. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy chuẩn. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nhựa ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa ≥ 4T. Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 16T. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển, cẩu tải trọng lớn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h. Đặc điểm thiết bị: Trộn BTXM; Đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông xã Đăk D’Rông đi xã Đăk Wil huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung Ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo mục trong HSMT E-CDNT 10.1 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: 353 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Văn Phú. Địa chỉ: Số 26, ngõ 102, Phố Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông; địa chỉ: Phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 1 | Chương V của E- HSMT | 70,9196 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 70,9196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 2.00 km cuối đất cấp 1 | Chương V của E- HSMT | 70,9196 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đánh cấp nền đường TD đắp, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 5,1345 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Chương V của E- HSMT | 117,5142 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 117,5142 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 2 | Chương V của E- HSMT | 117,5142 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường tận dụng để đắp cự ly 50 m, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 89,3233 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường tận dụng để đắp cự ly 100 m, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 27,1135 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường (TD đắp) đổ lên PTVC, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 31,3724 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất TD đắp cự ly 300 m, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 9,727 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất TD đắp cự ly 500 m, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 11,963 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất TD đắp cự ly 1000 m, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 9,6824 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường vận chuyển TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 4 | Chương V của E- HSMT | 29,7744 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường vận chuyển TD đắp cự ly 100 m, đất cấp 4 | Chương V của E- HSMT | 9,0348 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường (TD đắp) đổ lên PTVC, đất cấp 4 | Chương V của E- HSMT | 10,4575 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất TD đắp cự ly 300 m, đất cấp 4 | Chương V của E- HSMT | 3,2423 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất TD đắp cự ly 500 m, đất cấp 4 | Chương V của E- HSMT | 3,9877 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất TD đắp cự ly 1000 m, đất cấp 4 | Chương V của E- HSMT | 3,2275 | 100m3 |
| 20 | Đào rãnh dọc hình thang (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Chương V của E- HSMT | 30,8856 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 30,8856 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2.0km cuối | Chương V của E- HSMT | 30,8856 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E- HSMT | 206,2413 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất tại mỏ, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 30,1718 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tại mỏ để đắp cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 30,1718 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 4.00 km, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 30,1718 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 6.00 km cuối, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 30,1718 | 100m3/1km |
| 28 | Lu nguyên thổ nền đường đào: K>0.95 | Chương V của E- HSMT | 989,5746 | 100m2 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E- HSMT | 219,3194 | 100m3 |
| B | Móng, mặt đường | |||
| 1 | Vận chuyển tiếp vữa bê tông trong phạm vi 5.5km, bằng ôtô chuyển trộn | Chương V của E- HSMT | 173,4541 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M300 | Chương V của E- HSMT | 16.922,35 | m3 |
| 3 | Tưới màng chống thấm bằng nhựa pha dầu TCN 0.5 kg/m2 | Chương V của E- HSMT | 846,1173 | 100m2 |
| 4 | Làm khe co giả, khe ngừng thi công có thanh truyền lực | Chương V của E- HSMT | 7.832,72 | m |
| 5 | Làm khe co giả không có thanh truyền lực | Chương V của E- HSMT | 7.832,72 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Chương V của E- HSMT | 1.305,45 | m |
| 7 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Chương V của E- HSMT | 10.287,03 | m |
| 8 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | Chương V của E- HSMT | 57,2124 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 5,5km | Chương V của E- HSMT | 179,3125 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V của E- HSMT | 139,5537 | 100m3 |
| 11 | Đắp gia cố phụ lề K>0.95 | Chương V của E- HSMT | 73,6706 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp, đất cấp III | Chương V của E- HSMT | 83,2478 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tại mỏ để đắp cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 83,2478 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 4.00 km, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 83,2478 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển tiếp theo đất tại mỏ để đắp cự ly 6.00 km cuối, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 83,2478 | 100m3/1km |
| C | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép đá 1*2 M200 KT: (15*15*120) cm | Chương V của E- HSMT | 256 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V của E- HSMT | 115 | cái |
| D | Cống bản L = 80 cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250 | Chương V của E- HSMT | 3,47 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn CT5 | Chương V của E- HSMT | 0,4241 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản + mối nối CT3 | Chương V của E- HSMT | 0,0777 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bản | Chương V của E- HSMT | 0,1371 | 100m2 |
| 5 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 0,5438 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Chương V của E- HSMT | 4,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ | Chương V của E- HSMT | 1,1752 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 | Chương V của E- HSMT | 14,9 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150 | Chương V của E- HSMT | 16,54 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 | Chương V của E- HSMT | 3,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản BTCT Lo 80 cm | Chương V của E- HSMT | 18 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông mối nối tấm bản +phủ mặt đá 0.5*1 M250 | Chương V của E- HSMT | 1,92 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống | Chương V của E- HSMT | 0,2472 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ cống cũ két cấu đá hộc, bê tông | Chương V của E- HSMT | 11,04 | m3 |
| 15 | Nạo vét lòng cống cũ, đất cấp 2 | Chương V của E- HSMT | 27,2 | m3 |
| E | Cống hộp 100 *100 cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống hộp đá 1*2 M300 | Chương V của E- HSMT | 93,6 | m3 |
| 2 | Gia cống và lắp đặt cốt thép ống cống hộp CT3 | Chương V của E- HSMT | 4,41 | tấn |
| 3 | Gia cống và lắp đặt cốt thép ống cống hộp CT5 | Chương V của E- HSMT | 21,78 | tấn |
| 4 | Gia công và lắp đặt ván khuôn thép ống cống | Chương V của E- HSMT | 15,714 | 100m2 |
| 5 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp III | Chương V của E- HSMT | 12,8159 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Chương V của E- HSMT | 80,47 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống + chân khay đá 2*4 M150 | Chương V của E- HSMT | 217,38 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150 | Chương V của E- HSMT | 64,71 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 | Chương V của E- HSMT | 42,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ | Chương V của E- HSMT | 11,2728 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống hộp 100 *100 cm dài 1 m | Chương V của E- HSMT | 180 | đoạn cống |
| 12 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | Chương V của E- HSMT | 662,4 | m2 |
| 13 | Cốt thép mối nối cống hộp CT3 | Chương V của E- HSMT | 0,1529 | tấn |
| 14 | Vữa XM M100 làm mối nối ống cống | Chương V của E- HSMT | 7,8 | m3 |
| 15 | Bê tông mối nối ống cống đá 0.5*1 M250 | Chương V của E- HSMT | 1,4 | m3 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường làm mối nối cống hộp | Chương V của E- HSMT | 134,16 | m2 |
| 17 | Gia cống và lắp dựng cốt thép phủ trên cống CT3 | Chương V của E- HSMT | 0,2305 | tấn |
| 18 | Gia cống và lắp dựng cốt thép phủ trên cống CT5 | Chương V của E- HSMT | 17,5222 | tấn |
| 19 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V của E- HSMT | 0,6603 | tấn |
| 20 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>= 0.95 | Chương V của E- HSMT | 6,1028 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đắp cống thừa đổ đi cự ly | Chương V của E- HSMT | 5,9197 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đắp thừa cống đổ đi cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 5,9197 | 100m3/1km |
| 23 | Rọ đá và đá hộc chống xói hạ lưu KT (2*1*0.5) m | Chương V của E- HSMT | 46 | rọ |
| 24 | Phá dỡ cống cũ | Chương V của E- HSMT | 256,5 | m3 |
| 25 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép các loại (sắt kẽm) | Chương V của E- HSMT | 0,3209 | tấn |
| 26 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của E- HSMT | 0,3209 | tấn |
| F | Cống hộp (200*200) cm | |||
| 1 | Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 1,7404 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Chương V của E- HSMT | 7,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 2*4 M150 | Chương V của E- HSMT | 24,86 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống thượng + hạ lưu dá 2*4 M150 | Chương V của E- HSMT | 4,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ ống cống hộp | Chương V của E- HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống hộp CT3 | Chương V của E- HSMT | 0,5958 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống hộp CT5 > 18 mm | Chương V của E- HSMT | 1,5028 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1*2 M300 | Chương V của E- HSMT | 23,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cánh cống hộp | Chương V của E- HSMT | 0,9242 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường cánh cống hộp đá 2*4 M200 | Chương V của E- HSMT | 9,74 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95 | Chương V của E- HSMT | 0,7228 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp cống thừa đổ đi cự ly | Chương V của E- HSMT | 0,9236 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp thừa cống đổ đi cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 0,9236 | 100m3/1km |
| 14 | Rọ đá và đá hộc chống xói hạ lưu KT (2*1*0.5) m | Chương V của E- HSMT | 4 | rọ |
| 15 | Gia cống và lắp dựng cốt thép phủ trên cống CT3 | Chương V của E- HSMT | 0,0096 | tấn |
| 16 | Gia cống và lắp dựng cốt thép phủ trên cống CT5 | Chương V của E- HSMT | 0,8534 | tấn |
| 17 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V của E- HSMT | 0,061 | tấn |
| 18 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 5 | m3 |
| 19 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Chương V của E- HSMT | 1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép thi công móng chân khay | Chương V của E- HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 | Chương V của E- HSMT | 5,6 | m3 |
| 22 | Đắp đất phạm vi chân khay K> 0.95 | Chương V của E- HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 23 | VXM M 50 đệm mái ta luy + lề dày 2 cm | Chương V của E- HSMT | 119,4 | m2 |
| 24 | Gia cố lề đường đá 1*2 M200 | Chương V của E- HSMT | 2,25 | m3 |
| 25 | Gia cố ta luy đá 1*2 M200 | Chương V của E- HSMT | 11,94 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa Þ40mm, L=30cm (thoát nước) | Chương V của E- HSMT | 0,0796 | 100m |
| 27 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép đá 1*2 M200 KT: (12*12*115) cm | Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V của E- HSMT | 24,8 | m3 |
| G | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất thi công cửa xả, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 0,2538 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm dày 10 cm | Chương V của E- HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chân khay cửa xả đá 1*2 M150 | Chương V của E- HSMT | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh cửa xả đá 1*2 M200 | Chương V của E- HSMT | 1,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cửa xả | Chương V của E- HSMT | 0,1821 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất phạm vi cửa xả K>0.95 | Chương V của E- HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 0,1298 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 2.00 km cuối | Chương V của E- HSMT | 0,1298 | 100m3/1km |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 0.5x1x0.5m trên cạn | Chương V của E- HSMT | 6 | rọ |
| H | Rãnh dẫn | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh dẫn (TD đắp bù rãnh), đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 2,7306 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm dày 10 cm | Chương V của E- HSMT | 21,71 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1*2 M200 | Chương V của E- HSMT | 32,57 | m3 |
| 4 | Bê tông thành rãnh đá 1*2 M200 | Chương V của E- HSMT | 83,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh dẫn | Chương V của E- HSMT | 7,181 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất phạm vi rãnh dẫn; K>0.90 | Chương V của E- HSMT | 2,5978 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250 | Chương V của E- HSMT | 1,87 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng đá 1*2 M200 | Chương V của E- HSMT | 1,51 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan + thanh giằng chống CT3 | Chương V của E- HSMT | 0,2503 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan + thanh giằng chống CT3 | Chương V của E- HSMT | 0,2533 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan + thanh giằng | Chương V của E- HSMT | 0,2972 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt thanh giằng chống BTCT | Chương V của E- HSMT | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Chương V của E- HSMT | 10 | cấu kiện |
| I | Giếng thu + giếng thăm | |||
| 1 | Đào đất thi công giếng thu + giếng thăm (TD đắp), đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm dày 10 cm | Chương V của E- HSMT | 0,31 | m3 |
| 3 | Bê tông giếng thu + giếng thăm đá 1*2 M200 | Chương V của E- HSMT | 1,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông giếng thu + giếng thăm | Chương V của E- HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi giếng thu + giếng thăm K=0.90 | Chương V của E- HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E- HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 2.00 km cuối | Chương V của E- HSMT | 0,0445 | 100m3/1km |
| 8 | Gia công lưới chắn rác băng thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E- HSMT | 0,2567 | tấn |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của E- HSMT | 0,2567 | tấn |
| J | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn rãnh nước đá 1*2 M200 | Chương V của E- HSMT | 1.973,49 | m3 |
| 2 | Cốt thép đúc sẵn rãnh nước CT5 | Chương V của E- HSMT | 18,7465 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh | Chương V của E- HSMT | 222,137 | 100m2 |
| 4 | Đào móng rãnh, đất cấp 3 | Chương V của E- HSMT | 70,8395 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm cát đệm dày 10 cm | Chương V của E- HSMT | 603,36 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Chương V của E- HSMT | 5.028 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển rãnh bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V của E- HSMT | 493,3725 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Chương V của E- HSMT | 5.028 | cấu kiện |
| 9 | Vữa đệm rãnh dày 1 cm | Chương V của E- HSMT | 6.033,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt rãnh nước B = 80cm | Chương V của E- HSMT | 5.028 | m |
| 11 | Giấy dầu tẩm nhựa đường chèn khe | Chương V của E- HSMT | 2.006,17 | m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250 | Chương V của E- HSMT | 705,93 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan CT5 | Chương V của E- HSMT | 14,0837 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan CT3 | Chương V của E- HSMT | 0,3683 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đúc sẵn tấm đan | Chương V của E- HSMT | 29,2026 | 100m2 |
| 16 | Bốc tấm đan BTXM lên PTVC | Chương V của E- HSMT | 1.764,825 | tấn |
| 17 | Vận chuyển tấm đan BTXM từ bãi đúc đến nơi lắp đặt | Chương V của E- HSMT | 176,4825 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc tấm đan BTXM xuống | Chương V của E- HSMT | 1.764,825 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Chương V của E- HSMT | 5.028 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi rãnh K>0.90 | Chương V của E- HSMT | 21,5651 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E- HSMT | 46,4709 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 2.00 km cuối | Chương V của E- HSMT | 46,4709 | 100m3/1km |
| K | Gia cố rãnh thu nước bằng tấm BTXM | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250 | Chương V của E- HSMT | 4,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn tấm đan | Chương V của E- HSMT | 0,3469 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V của E- HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1*2 M150 | Chương V của E- HSMT | 2,8 | m3 |
| 5 | Bốc tấm đan BTXM lên PTVC | Chương V của E- HSMT | 9,944 | tấn |
| 6 | Vận chuyển tấm đan BTXM từ bãi đúc đến nơi lắp đặt | Chương V của E- HSMT | 0,9944 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc tấm đan BTXM xuống | Chương V của E- HSMT | 9,944 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan BTXM | Chương V của E- HSMT | 236 | cái |
| 9 | Trám thành rãnh và chèn khe VXM M100 dày 1 cm | Chương V của E- HSMT | 96,19 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,92% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,92% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu 59 tỷ đồng Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường BTXM. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 59 tỷ đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hoàn thành đạt trên 59 tỷ đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. - Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cướcLưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất, đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 10 |
| 2 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển bê tông. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Lu bánh thép 8 - 12T | Xe lu ≥ 8 -12 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Lu bánh hơi 8T | Xe lu ≥ 8 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Lu rung 25T | Xe lu ≥ 25 tấn. Đặc điểm thiết bị: Lu lèn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 4 |
| 6 | Máy ủi 90 - 140CV | Máy ủi ≥ 90 - 140CV. Đặc điểm thiết bị: Ủi đất; còn hạn kiểm định.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít. Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8 - 1,6m3 | Máy đào ≥ 0,8 -1,6 m3.Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 4 |
| 9 | Máy san 108 – 140CV | Máy san tự hành ≥ 108CV. Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy rải 50-60m3/h | Máy rải ≥ 50-60m3/h. Đặc điểm thiết bị: Rải cấp phối đá dăm; Cấp phối đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3 | Xe tưới nước hoặc có tính năng tưới nước ≥ 05 m3. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển nước thi công, tưới nước. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy thủy chuẩn | Máy thủy chuẩn. Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nhựa ≥ 4T | Ô tô tưới nhựa ≥ 4T. Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Cần cẩu 16T | Cần cẩu ≥ 16T. Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển, cẩu tải trọng lớn. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h | Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h. Đặc điểm thiết bị: Trộn BTXM; Đá dăm gia cố xi măng. Tài liệu chứng minh: Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi