Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640181-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220640161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 14:43:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,279,896,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.183E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình.
Trường THPT Đồng Yên, huyện Bắc Quang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ khác
360 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang - Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang - Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang - Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang; Đ/C: Tổ 04, Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 03 tầng (Nhà A)
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn7,9142100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái142,5m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng142,5m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30142,5m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ7,9142100m2
6Tấm úp nóc mái129,19m
7Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ10ống
8Cầu chắn rác10cái
9Đai thép giữ ống180cái
10Nối góc PVC D110 90 độ10cái
11Nối góc PVC D110 45 độ30cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm1,35100m
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.419,76m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công28,3952m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB301.419,76m2
16Phá dỡ mặt granito10,6283m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3010,6283m2
18Phá dỡ mặt granito93,92m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3093,92m2
20Tháo dỡ lan can gỗ40,82m
21Lan can cầu thang, lan can inox40,82md\
22Trụ cái lan can2cái
23Lắp dựng lan can sắt36,738m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại29,2994m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,2994m2
26Tháo dỡ khuôn cửa đơn1.029,3m
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công255,9456m2
28Phá lớp vữa trát hèm cửa102,93m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30226,446m2
30Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ137m2
31Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp245,34m2
32Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp67,14m2
33Cửa thép pano tôn2,34m2
34Khoa cửa thép2cái
35Phụ kiện cửa đi - cửa kính khung nhôm hệ55cái
36Phụ kiện cửa sổ - cửa kính khung nhôm hệ100cái
37Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14208,17m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm245,34m2
39Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà67,14m2
40Lắp dựng hoa sắt cửa208,17m2
41Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2200m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2260m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2540m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm22.070m
46Lắp đặt đèn compact gắn trần150bộ
47Đui đèn gắn trần150cái
48Lắp đặt đèn Led ốp trần30bộ
49Lắp đặt quạt trần66cái
50Lắp đặt quạt treo tường15cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạt174cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi69cái
54Đế nhựa các loại183cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 10A3cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 25A16cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 75A3cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
59Tủ điện tổng4cái
60Băng dính cách điện47cuộn
61Đinh vít + nở nhựa5.040cái
62Cáp treo dây dẫn điện đầu vào100m
63Xứ + xà đỡ1Bộ
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm2.780m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm40m
66Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch16cái
67Tháo dỡ dây chống sét cũ trên mái và tường2CV
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,481m3
69Dây tiếp địa thép dẹt 30x218m
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0648100m3
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm395m
72Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m9cái
73Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m14cái
74Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m9cái
75Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m14cái
76Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
77Qủa hồ lô gắn mái9cái
78Phá lớp vữa trát tường ngoài439,8489m2
79Phá lớp vữa trát sê nô mái107,6537m2
80Phá lớp vữa trát tường trong1.216,51m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột394,2429m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí80,384m2
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên ô văng ngoài nhà149,625m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm816,64m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần1.408,78m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang111,7664m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài359,8764m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô88,0803m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong995,3273m2
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30439,8489m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30107,6537m2
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB301.216,51m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.619,71m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.549,03m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m16,321100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,4621100m2
97Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại101,2644m3
98Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T101,2644m3
99Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T101,2644m3
B HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 03 tầng (Nhà B)
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,1244100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái118,9342m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng118,9342m2
4Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30118,9342m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,1244100m2
6Tấm úp nóc mái61,92m
7Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ8ống
8Cầu chắn rác8cái
9Đai thép giữ ống144cái
10Nối góc PVC D1108cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm1,08100m
12Phá dỡ mặt granito18,594m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3018,594m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại911,9163m2
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công18,2383m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30911,9163m2
17Phá dỡ mặt granito83,096m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3083,096m2
19Tháo dỡ lan can gỗ40,14m
20Lan can cầu thang, lan can inox40,14md
21Trụ cái lan can2cái
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công157,4m2
23Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ17cái
24Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay157,4m2
25Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x14104,96m2
26Phụ kiện cửa đi - cửa kính khung nhôm hệ19cái
27Phụ kiện cửa sổ41cái
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm157,4m2
29Lắp dựng hoa sắt cửa104,96m2
30Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2140m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2210m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2420m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.430m
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng84bộ
36Lắp đặt đèn Led ốp trần21bộ
37Lắp đặt quạt trần56cái
38Lắp đặt quạt treo tường10cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạt138cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạt8cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi18cái
42Lắp đặt ổ cắm đơn12cái
43Đế nhựa các loại107cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 10A3cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 25A18cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 75A3cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
48Tủ điện tổng4cái
49Băng dính cách điện41cuộn
50Đinh vít + nở nhựa3.440cái
51Cáp treo dây dẫn điện đầu vào100m
52Xứ + xà đỡ1Bộ
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.930m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm40m
55Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch18cái
56Tháo dỡ dây chống sét cũ trên mái và tường2CV
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,481m3
58Dây tiếp địa thép dẹt 30x218m
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0648100m3
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm365m
61Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m7cái
62Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m18cái
63Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m7cái
64Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m18cái
65Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
66Qủa hồ lô gắn mái7cái
67Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg122cấu kiện
68Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công4,865m3
69Phá lớp vữa trát lòng rãnh cũ82,705m2
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3082,705m2
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,211m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,4063tấn
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2169100m2
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1221 cấu kiện
75Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3043,0974m2
76Phá lớp vữa trát tường ngoài358,7763m2
77Phá lớp vữa trát sê nô mái136,9447m2
78Phá lớp vữa trát tường trong967,308m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột356,312m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí181,479m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Ô văng cửa sổ90,674m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm379,438m2
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần867,5114m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang89,9234m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài239,1842m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô91,2965m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong644,872m2
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30358,7763m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30136,9447m2
90Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30967,308m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.454,67m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.949,05m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m11,4912100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,4263100m2
95Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại73,6047m3
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T73,6047m3
97Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T73,6047m3
C HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 8 phòng học (Nhà C)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái72,1796m2
2Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ8ống
3Cầu chắn rác8cái
4Đai thép giữ ống66cái
5Nối góc PVC D11016cái
6Ống thoát tràn D325,7m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,64100m
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng72,1796m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB3072,1796m2
10Phá dỡ mặt granito36,3255m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3014,7015m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3021,624m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại480,3975m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công9,608m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30480,3975m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công105,6m2
17Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ32cái
18Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay105,6m2
19Phụ kiện cửa đi - cửa kính khung nhôm hệ16cái
20Phụ kiện cửa sổ32cái
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm105,6m2
22Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm240m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2120m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm285m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2640m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2805m
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng48bộ
29Lắp đặt đèn Led ốp trần11bộ
30Lắp đặt quạt trần32cái
31Lắp đặt quạt treo tường8cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạt60cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
35Lắp đặt ổ cắm đơn8cái
36Đế nhựa các loại54cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 50A9cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 150A2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 200A1cái
40Tủ điện tổng2cái
41Băng dính cách điện18cuộn
42Đinh vít + nở nhựa1.040cái
43Cáp treo dây dẫn điện đầu vào40m
44Xứ + xà đỡ1Bộ
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm958m
46Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch8cái
47Tháo dỡ dây chống sét cũ trên mái và tường2CV
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,481m3
49Dây tiếp địa thép dẹt 30x218m
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0648100m3
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm195m
52Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m6cái
53Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m14cái
54Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m6cái
55Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m14cái
56Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
57Qủa hồ lô gắn mái5cái
58Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg122cấu kiện
59Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công4,865m3
60Phá lớp vữa trát lòng rãnh cũ82,705m2
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3082,705m2
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,211m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,4063tấn
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2169100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1221 cấu kiện
66Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3069,5m2
67Phá lớp vữa trát tường ngoài272,6811m2
68Phá lớp vữa trát sê nô mái78,5917m2
69Phá lớp vữa trát tường trong532,1154m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột137,88m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí36,2768m2
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Hoa bê tông42,968m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Ô văng cửa sổ33,856m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm239,0756m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần449,0411m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thang21,3895m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài140,9482m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô42,3185m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong286,5237m2
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30272,6811m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3078,5917m2
82Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30532,1154m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ785,5203m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.528,15m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m5,8392100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,5545100m2
87Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại38,0577m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T38,0577m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T38,0577m3
D HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 8 phòng học (Nhà D)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái72,1276m2
2Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ8ống
3Cầu chắn rác8cái
4Đai thép giữ ống66cái
5Nối góc PVC D11016cái
6Ống thoát tràn D325,7m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm0,64100m
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng72,1276m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB3072,1276m2
10Phá dỡ mặt granito14,715m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3014,715m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại490,398m2
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công9,808m3
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30490,398m2
15Phá dỡ mặt granito21,916m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3021,916m2
17Tháo dỡ lan can gỗ10,34m
18Lan can cầu thang, lan can inox10,34md
19Trụ cái lan can1cái
20Lắp dựng lan can sắt9,306m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ công63,36m2
22Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ16cái
23Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay63,36m2
24Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông 14x1423,04m2
25Phụ kiện cửa đi - cửa kính khung nhôm hệ16cái
26Phụ kiện cửa sổ16cái
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm63,36m2
28Lắp dựng hoa sắt cửa23,04m2
29Tháo dỡ hệ thống điện cũ1cv
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm240m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2120m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm285m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2640m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2805m
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng48bộ
36Lắp đặt đèn Led ốp trần11bộ
37Lắp đặt quạt trần32cái
38Lắp đặt quạt treo tường8cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạt60cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
42Lắp đặt ổ cắm đơn8cái
43Đế nhựa các loại54cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 50A9cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 150A2cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 200A1cái
47Tủ điện tổng2cái
48Băng dính cách điện18cuộn
49Đinh vít + nở nhựa1.040cái
50Cáp treo dây dẫn điện đầu vào40m
51Xứ + xà đỡ1Bộ
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm958m
53Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch8cái
54Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg118cấu kiện
55Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công4,72m3
56Phá lớp vữa trát lòng rãnh cũ80,24m2
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3080,24m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,1058m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,393tấn
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2098100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1181 cấu kiện
62Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3047,3m2
63Phá lớp vữa trát tường ngoài252,2232m2
64Phá lớp vữa trát sê nô mái85,3916m2
65Phá lớp vữa trát tường trong527,0148m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột131,396m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí75,4m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Ô văng cửa sổ36,1852m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm252,6872m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần455,2786m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thang22,0333m2
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài168,1487m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, sê nô56,9278m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong351,3432m2
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30252,2232m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3085,3916m2
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30527,0148m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ805,6725m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.608,36m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m5,9718100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,5758100m2
82Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại38,009m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T38,009m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T38,009m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.183E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->