Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây lắp đoạn từ Km0+00-Km4+400 đoạn Nam Roòn - Quảng Phúc (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640819-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây lắp đoạn từ Km0+00-Km4+400 đoạn Nam Roòn - Quảng Phúc (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220361765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 14:38:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 102,101,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥18m (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp IV trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 20
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥40 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng (16 - 40) T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay)
- Đặc điểm thiết bị Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥40 kW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
23-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥300 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
25-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng (50 - 500) T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Kích thông tâm
- Đặc điểm thiết bị (150 - 250) T
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị trộn dung dịch khoan
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥1000 L
- Số lượng tối thiểu 1
28-Thiết bị sàng dung dịch bentonit
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 100 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy phát điện lưu động
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥62,5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây lắp đoạn từ Km0+00-Km4+400 đoạn Nam Roòn - Quảng Phúc (bao gồm chi phí dự phòng)
Dự án thành phần 1 - Đường ven biển thuộc dự án Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3, tỉnh Quảng Bình
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng 533; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Quảng Bình; Công ty Cổ phần Tư vấn giao thông Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty Cổ phần Tấn Phát. + Tư vấn lập BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn; Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tân Phong; Công ty Cổ phần Tư vấn 6; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Phú; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Quảng Bình; Công ty Cổ phẩn Tư vấn giao thông Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra BVTC và Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và cầu đường bộ từ hạng II trở lên (trường hợp liên danh phải thỏa mãn tương ứng với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH, NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V17.186,65m3
2Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V732,06m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.827,66m3
4Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp nền cátMô tả kỹ thuật theo Chương V48.984,65m3
5Cắt mặt đường nhựa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V330m
6Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V227,62m3
7Vận chuyển cát từ bãi tập kết Km11+300 về công trình để đắp cự ly 16,1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9.197,06m3
8Đắp cát công trình K95 bằng cát tận dụng từ đào nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V37.977,26m3
9Đắp đất K95 bằng máy (mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42.036,61m3
10Đắp đất nền đường K98 bằng máy (mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28.784,45m3
11Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V9.209,94m2
12Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày bình quân 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,07m3
13Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày bình quân 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
14Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49.341,7m2
15Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50.723,73m2
16Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V809,67m2
17Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54.283,79m2
18Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54.208,79m2
19Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.263,72m3
20Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V242,9m3
21Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới dày 28cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14.469,37m3
22Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới dày 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V283,38m3
23Tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V225m2
24Cào bóc mặt đường cũ chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,36m2
25Đào thay nền đất yếuMô tả kỹ thuật theo Chương V14.424,17m3
26Vải địa kỹ thuật 12KN/m ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V8.832,91m2
27Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V72.442m
28Cọc đo chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
29Bàn đo lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
30Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,8m3
31Lót 1 lớp bạt gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V3.889,99m2
B GIA CỐ TALUY, TƯỜNG CHẮN
1Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V28.087,7kg
2Vữa XM 10Mpa chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V22,38m3
3BTXM C20 tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V601,88m3
4Bê tông mái ta luy C20 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7m3
5Lót 1 lớp bạt mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V106,97m2
6BTXM C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1.641,06m3
7Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V138,06m3
8Đào đất chân khay, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.231,52m3
9Đào cát chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V3.298,08m3
10Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.691,03m3
11Bê tông giằng mái C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,03m3
12Cốt thép gằng mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V314,64kg
13Đào đất thi công thanh giằng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,71m3
14Đắp trả đất K95 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,24m3
15Bê tông thân tường chắn BTCT C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,54m3
16Bê tông móng tường chắn BTCT C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,03m3
17Vải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,05m3
18Cốt thép thân tường chắn DMô tả kỹ thuật theo Chương V140,29kg
19Cốt thép thân tường chắn DMô tả kỹ thuật theo Chương V9.282,09kg
20Cốt thép móng tường chắn DMô tả kỹ thuật theo Chương V5.307,38kg
21Đá dăm đệm tường chắn BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V18,15m3
22Đào cát móng tường chắn BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V436,46m3
23Đắp trả cát K95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,73m3
24Đá hộc xây tường chắn vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,85m3
25Đá hộc xây chân khay, móng tường chắn vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
26Đá dăm đệm tường chắn đá hộc xây vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
27Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
28Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
29Vữa XM 10Mpa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
30Đào cát hố móng tường chắn vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m3
31Đắp trả lại bằng cát K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông tấm đúc sẵn rãnh dọc C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,9m3
2Bê tông đáy rãnh C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,85m3
3Lót 1 lớp bạt đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.346,69m2
4Vữa XM 10Mpa miết mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V11,56m3
5Đay tẩm nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V15,87m2
6Bê tông tấm đúc sẵn C20 đoạn qua tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m3
7Vữa XM 10Mpa đoạn qua tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
8Bê tông hố tiêu năng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
9Lót 1 lớp bạt hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,73m2
10Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,09m3
11Đắp trả lại bằng cát K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m3
12Bê tông rãnh đúc sẵn (0,6x0,6)m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,83m3
13Cốt thép rãnh đúc sẵn (0,6x0,6)m D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.284,62kg
14Đá dăm đệm rãnh (0,6x0,6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V46,68m3
15Bê tông nắp của rãnh đúc sẵn (0,6x0,6)m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,46m3
16Cốt thép nắp của rãnh đúc sẵn (0,6x0,6)m D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V462,91kg
17Cốt thép nắp của rãnh đúc sẵn (0,6x0,6)m D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.709,98kg
18Thép hình 70x70x7 nắp của rãnh đúc sẵn (0,6x0,6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V20.469,18kg
19Bê tông rãnh đúc sẵn C16 qua đường dân sinh loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m3
20Cốt thép rãnh đúc sẵn D≤10 đường dân sinh loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,38kg
21Cốt thép rãnh đúc sẵn D>10 đường dân sinh loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,46kg
22Đá dăm đệm rãnh qua đường dân sinh loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m3
23Bê tông nắp rãnh đúc sẵn C20 qua đường dân sinh loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,48m3
24Cốt thép nắp tấm đúc sẵn D≤10 đường dân sinh loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,68kg
25Cốt thép nắp tấm đúc sẵn D>10 đường dân sinh loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V529,83kg
26Bê tông hố thu C16 qua đường dân sinh loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
27Bê tông dầm hố thu C25 qua đường dân sinh loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
28Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 qua đường dân sinh loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,36kg
29Đá dăm đệm hố thu qua đường dân sinh loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
30Bê tông rãnh đúc sẵn C16 qua đường dân sinh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
31Cốt thép rãnh đúc sẵn D≤10 qua đường dân sinh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,42kg
32Cốt thép rãnh đúc sẵn D>10 qua đường dân sinh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,14kg
33Đá dăm đệm rãnh qua đường dân sinh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
34Bê tông nắp rãnh đúc sẵn C20 qua đường dân sinh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
35Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 qua đường dân sinh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,12kg
36Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 qua đường dân sinh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,97kg
37Bê tông hố thu C16 qua đường dân sinh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
38Bê tông dầm hố thu C25 qua đường dân sinh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
39Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 qua đường dân sinh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,36kg
40Đá dăm đệm hố thu qua đường dân sinh loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
41Bê tông rãnh đúc sẵn C16 qua đường dân sinh loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,59m3
42Cốt thép rãnh đúc sẵn D≤10 qua đường dân sinh loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,76kg
43Cốt thép rãnh đúc sẵn D>10 qua đường dân sinh loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,92kg
44Đá dăm đệm rãnh qua đường dân sinh loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
45Bê tông nắp rãnh đúc sẵn C20 qua đường dân sinh loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
46Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 qua đường dân sinh loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,36kg
47Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 qua đường dân sinh loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,16kg
48Bê tông hố thu C16 qua đường dân sinh loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
49Bê tông tường đầu, tường cánh C16 qua đường dân sinh loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
50Bê tông dầm hố thu C25 qua đường dân sinh loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
51Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 qua đường dân sinh loại 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,68kg
52Đá dăm đệm hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
53Bê tông rãnh đúc sẵn C16 qua đường dân sinh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94m3
54Cốt thép rãnh đúc sẵn D≤10 qua đường dân sinh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,32kg
55Cốt thép rãnh đúc sẵn D>10 qua đường dân sinh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,44kg
56Đá dăm đệm rãnh qua đường dân sinh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
57Bê tông nắp rãnh đúc sẵn C20 qua đường dân sinh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
58Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 qua đường dân sinh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,52kg
59Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 qua đường dân sinh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,62kg
60Bê tông hố thu C16 qua đường dân sinh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
61Bê tông tường đầu, tường cánh C16 qua đường dân sinh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
62Bê tông dầm hố thu C25 qua đường dân sinh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
63Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 qua đường dân sinh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,68kg
64Đá dăm đệm hố thu qua đường dân sinh loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
65Phá dỡ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V201,3m3
66Tháo dỡ dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Ống cống loại D1000 chịu lực, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6đốt
2Ống cống loại D1000 chịu lực, L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V15đốt
3Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,86m2
4Vữa XM 10MPa mối nối ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
5Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83m2
6Vải tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,85m2
7Bê tông móng cống đúc sẵn C25 D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
8Cốt thép móng cống D1000 đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V351,54kg
9Bê tông móng cống D1000 đổ tại chỗ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,92m3
10Đá dăm đệm móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m3
11Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,57m3
12Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,18m3
13Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
14Bê tông sân cống C16 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,65m3
15Đá dăm đệm sân cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,26m3
16Vải địa kỹ thuật 12KN/m ngăn cách cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V800,24m2
17Đào đất chân khay, hố móng C1 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,49m3
18Đắp cát K95 (cát tận dụng) cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V810,66m3
19Đắp hoàn trả bằng cát K90 cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,28m3
20Ống cống loại D1500 chịu lực, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6đốt
21Ống cống loại D1500 chịu lực, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V20đốt
22Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,53m2
23Vữa XM 10MPa mối nối ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
24Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,93m2
25Vải tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,16m2
26Bê tông móng cống D1500 đúc sẵn C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,86m3
27Cốt thép móng cống D1500 đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,98kg
28Bê tông móng cống D1500 đổ tại chỗ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6m3
29Đá dăm đệm móng cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,88m3
30Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,81m3
31Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,95m3
32Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,41m3
33Bê tông sân cống C16 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,88m3
34Đá dăm đệm sân cống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
35Bê tông C20 gia cố lề cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m3
36Lót 1 lớp bạt cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,17m2
37Bê tông tấm đúc sẵn C20 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,37m3
38Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V903,81kg
39Vữa XM 10Mpa chít mạch cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
40Bê tông C16 thanh giằng cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
41Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V101,93kg
42Đào đất thi công thanh giằng cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
43Đắp trả đất thi công thanh giằng cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59m3
44Đào đất chân khay, hố móng C1 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,61m3
45Đào nền cát chân khay cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,72m3
46Đắp hoàn trả bằng cát K90 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,45m3
47Bê tông chân khay C20 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,11m3
48Đá dăm đệm chân khay cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
49Đào đất hố móng cống C1 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V897,39m3
50Đắp hoàn trả bằng cát K90 cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,13m3
51Đắp cát K95 (cát tận dụng) cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V617,48m3
52Bê tông ống cống hộp (1,0x1,0)m đúc sẵn C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,68m3
53Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V754,47kg
54Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V15.642,18kg
55Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V614,2kg
56Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V356,99m2
57Vữa XM 10MPa mối nối ống cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,45m3
58Đay tẩm nhựa chèn khe mối nối ống cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,47m2
59Vải tẩm nhựa đường 2 lớp mối nối ống cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V177,84m2
60Quét nhựa đường 1 lớp mối nối cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V44,62m2
61Bê tông móng cống C16 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V38,62m3
62Đá dăm đệm móng cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m3
63Bê tông tấm bản quá độ đúc sẵn C25 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,74m3
64Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D≤10 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V945,1kg
65Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D>10 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.893,8kg
66Đá dăm đệm bản quá độ cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
67Bi tum chèn khe bản quá độ cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
68Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,92m3
69Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V57,43m3
70Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,26m3
71Bê tông hố thu C16 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V35,35m3
72Bê tông sân cống C16 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,11m3
73Đá dăm đệm sân cống cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
74Đào đất chân khay, hố móng C1 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V358,66m3
75Đắp hoàn trả bằng cát K90 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V81,27m3
76Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V450,55m3
77Bê tông xi măng mương hoàn trả C16 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V26,54m3
78Đá dăm đệm mương hoàn trả cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,21m3
79Đào thay đất cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V466,86m3
80Đắp cát công trình K95 cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V466,86m3
81Vải địa kỹ thuật 12KN/m ngăn cách cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.355,09m2
82Bê tông ống cống hộp (1,0x1,0)m đúc sẵn C30 tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
83Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V82,16kg
84Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V2.485,99kg
85Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18 cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V96,2kg
86Thép hình L50x50x5mm cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V281,85kg
87Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,44m2
88Vữa XM 10MPa mối nối ống cống cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
89Đay tẩm nhựa 2 lớp mối nối cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
90Vải tẩm nhựa 2 lớp mối nối cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,68m2
91Quét nhựa đường 1 lớp mối nối cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V65,28m2
92Bê tông móng cống C16 cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,71m3
93Đá dăm đệm móng cống cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
94Bê tông tấm bản quá độ đúc sẵn C25 cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m3
95Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D≤10 cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V16,06kg
96Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V633,6kg
97Đá dăm đệm bản quá độ cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
98Bi tum chèn khe bản quá độ cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
99Bê tông C25 hố ga cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
100Đá dăm đệm hố ga cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m3
101Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V247,01kg
102Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V244,77kg
103Bê tông tấm nắm hố ga đúc sẵn C20 cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
104Cốt thép tấm nắp hố ga đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V110kg
105Đắp đá dăm trộn cát K95 cống hộp (1,0x1,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V57,91m3
106Bê tông ống cống hộp (1,5x1,5)m đúc sẵn C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m3
107Cốt thép ống cống hộp đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V79,11kg
108Cốt thép ống cống hộp đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V7.142,04kg
109Cốt thép ống cống hộp đúc sẵn D>18 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V292,95kg
110Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V165,11m2
111Vữa XM 10MPa mối nối ống cống cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
112Đay tẩm nhựa 2 lớp mối nối cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m2
113Vải tẩm nhựa 2 lớp mối nối cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V78,78m2
114Quét nhựa đường 1 lớp mối nối cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,25m2
115Bê tông móng cống C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,85m3
116Đá dăm đệm móng cống cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
117Bê tông tấm bản quá độ đúc sẵn C25 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,71m3
118Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D≤10 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V319,88kg
119Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D>10 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V979,44kg
120Đá dăm đệm bản quá độ cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
121Bi tum chèn khe cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
122Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,08m3
123Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V47,71m3
124Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,43m3
125Bê tông sân cống C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V48,93m3
126Đá dăm đệm sân cống cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,39m3
127Bê tông C20 gia cố lề cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
128Lót 1 lớp bạt gia cố lề cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V42,07m2
129Bê tông tấm đúc sẵn C20 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,85m3
130Cốt thép tấm đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V319,59kg
131Vữa XM 10Mpa chít mạch cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
132Bê tông thanh giằng C16 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
133Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V37,64kg
134Đào đất thi công thanh giằng cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m3
135Đắp trả đất thanh giằng cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,06m3
136Bê tông chân khay C20 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
137Đá dăm đệm chân khay cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
138Đào đất chân khay, hố móng C1 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V156,62m3
139Đào nền cát cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V383,66m3
140Đắp hoàn trả bằng cát K90 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V132,97m3
141Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V274,62m3
142Bê tông ống cống (2,0x2,0)m đúc sẵn C30 tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
143Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,42kg
144Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V682,44kg
145Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7kg
146Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống (2,0x2,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,87m2
147Vữa xi măng 10MPa mối nối cống mới cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
148Đay tẩm nhựa 2 lớp mối nối cống mới cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m2
149Vải tẩm nhựa 2 lớp mối nối cống mới cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
150Quét nhựa đường 1 lớp cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
151Bê tông mối nối C20 cống mới và cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
152Bê tông móng cống C16 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
153Đá dăm đệm móng cống cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
154Bê tông tấm bản quá độ đúc sẵn C25 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
155Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D≤10 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,88kg
156Cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn D>10 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V145,74kg
157Đá dăm đệm bản quá độ cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
158Bê tông thân tường đầu, tường cánh C16 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,01m3
159Bê tông móng tường đầu, tường cánh C16 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,09m3
160Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh C16 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,77m3
161Bê tông sân cống C16 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
162Đá dăm đệm sân cống cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
163Bê tông C20 gia cố lề cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
164Lót 1 lớp bạt gia cố lề cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,23m2
165Bê tông tấm đúc sẵn C20 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m3
166Cốt thép tấm đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V105,56kg
167Vữa XM 10Mpa chít mạch cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
168Bê tông thanh giằng C16 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
169Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96kg
170Đào đất thi công thanh giằng cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
171Đắp trả đất thanh giằng cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
172Bê tông chân khay C20 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
173Đá dăm đệm chân khay cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
174Đào đất chân khay, hố móng C1 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V128,08m3
175Đắp hoàn trả bằng cát K90 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V43,67m3
176Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 cống (2,0x2,0)m tại nút giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V34,66m3
177Phá dỡ bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m3
178Bê tông bậc nước C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,59m3
179Đá dăm đệm bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
180Bê tông bản nắp cống hộp đổ tại chỗ (3x2)m C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,86m3
181Cốt thép bản nắp, gờ chắn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,6kg
182Cốt thép bản nắp, gờ chắn D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V22.847,02kg
183Bê tông bản tường cống hộp đổ tại chỗ (3x2)m C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,11m3
184Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo Chương V186,41kg
185Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo Chương V8.927,2kg
186Bê tông bản đáy cống hộp đổ tại chỗ (3x2)m C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,03m3
187Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V224,6kg
188Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V23.899,66kg
189Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V757,5m2
190Bê tông đệm C10 móng cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V31,72m3
191Đá dăm đệm móng cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V47,58m3
192Bê tông bản quá độ C25 cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V33,56m3
193Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V31,82kg
194Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V4.110,75kg
195Cốt thép bản dẫn D>18 cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V165,72kg
196Bê tông đệm C10 bản quá độ cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,59m3
197Bi tum chèn khe bản quá độ cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m2
198Cốt thép mối nối DMô tả kỹ thuật theo Chương V50,92kg
199Cốt thép mối nối D>18 mm cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V678,13kg
200Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,5M
201Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m
202Đay tẩm nhựa đường mối nối cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,92m2
203Vữa XM 10MPa mối nối cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
204Bê tông tường đầu, tường cánh C35 cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V43,86m3
205Cốt thép tường đầu, tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V168,09kg
206Cốt thép tường đầu, tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V8.839,12kg
207Cốt thép tường đầu, tường cánh cống D>18mm cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4.139,44kg
208Đá dăm đệm tường đầu, tường cánh cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,07m3
209Bê tông sân cống, chân khay C35 cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V130,86m3
210Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V57,71kg
211Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V8.547,48kg
212Đá dăm đệm sân cống, chân khay cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V32,17m3
213Bê tông đệm C10 sân cống, chân khay cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,45m3
214Bê tông sân cống C16 gia cố cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V87,73m3
215Đá dăm đệm sân cống gia cố cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,85m3
216Vải địa kỹ thuật 12KN/m cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.786,44m2
217Đào đất hố móng, đất cấp I cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.867,91m3
218Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.268,2m3
219Đắp hoàn trả bằng cát K90 cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V130,94m3
220Đắp cát công trình K95 cống hộp (3x2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.636,15m3
E TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU CÁT LỞ
1Đắp đất nền đường tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,92m3
2Đá hộc xây vữa XM 10Mpa tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V49,12m3
3Lót 1 lớp bạt gia cố tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V196,49m2
4Đào nền đường tứ nón, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V43,96m3
5Đào cát chân khay tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V42,13m3
6Đắp hoàn trả bằng cát chân khay tứ nón K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,26m3
7Bê tông móng chân khay tứ nón C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,24m3
8Đá dăm đệm chây khay, đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,17m3
9Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
10Vải địa kỹ thuật 12KN/m bịt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
11Đào nền đường bậc cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
12Bê tông bậc nước C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,87m3
13Lót 1 lớp bạt bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,26m2
14Đào thay đất yếu đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.764,69m3
15Đào hữu cơ đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,86m3
16Đắp đất K95 đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V509,44m3
17Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,48m3
18Đắp nền cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.770,58m3
19Đệm cát hạt thô K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.369,92m3
20Đắp cát hạt thô K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V586,3m3
21Bê tông C20 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V6,22m3
22Lót 1 lớp bạt gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V51,87m2
23Vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V702,78m2
24Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V341,88m2
25Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,88m2
26Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V341,88m2
27Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,88m2
28Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,49m3
29Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới dày 28cmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,74m3
30Bê tông tấm đúc sẵn gia cố taluy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,87m3
31Cốt thép tấm đúc sẵn gia cố taluy D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V787,33kg
32Vữa XM 10Mpa chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
33Bê tông chân khay đường đầu cầu C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m3
34Đá dăm đệm chân khay đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01m3
35Đào đất hố móng chân khay đường đầu cầu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V92,13m3
36Đào cát chân khay đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V50,35m3
37Đắp trả cát chân khay đường đầu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,59m3
38Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V26.379m
F CẦU CÁT LỞ
1Bê tông dầm cầu bản C45Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,61m3
2Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V38.549,99kg
3Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.068,67kg
4Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12.108,6kg
5Ống nhựa bọc cáp PVC D18/22Mô tả kỹ thuật theo Chương V864m
6Ống tôn tạo lỗ rỗng D246/250 + nắp bịt đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.727,43kg
7Thép hình đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.846,32kg
8Quét keo Epoxy đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m2
9Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,7m3
10Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,68m3
11Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ lan can D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.363,31kg
12Tấm đệm cao su dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
13Vữa không co ngót 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
14Ống nhựa PVC D90/84.6mm gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V94,3m
15Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V396,55m2
16Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,55m2
17Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V396,55m2
18Khe co giãn bằng thép dạng răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
19Cốt thép khe co giãn D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,18kg
20Bê tông không co ngót khe co giản C45Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,16m3
21Tấm bịt khe co giãn, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,61kg
22Gối cao su cốt bản thép 150x250x35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
23Gia công lắp dựng lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.799,7kg
24Ống thoát nước mặt cầu bằng gang D150/160Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
25Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Bê tông móng C30 bệ đỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
27Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V137,74kg
28Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m
29Khung móng chân cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Hộp cáp 200x200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Bê tông bệ mố, trụ C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,82m3
32Bê tông thân mố trụ, xà mũ trụ, tường cánh mố C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,94m3
33Bê tông bịt đáy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V391,72m3
34Vữa không co ngót 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
35Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V426,46kg
36Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V14.489,01kg
37Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27.682,37kg
38Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V433,56m2
39Bitum chèn chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
40Chốt thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,14kg
41Chốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,08kg
42Thép hình chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,25kg
43Tấm cao su chèn khe 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m2
44Bê tông bản quá độ C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,13m3
45Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
46Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo Chương V29,83kg
47Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo Chương V6.025,78kg
48Bitum chèn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
49Bê tông cọc khoan nhồi D1000, C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,85m3
50Cốt thép cọc khoan nhồi D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.344,05kg
51Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V927,85kg
52Cốt thép cọc khoan nhồi D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V33.832,82kg
53Cóc nối cốt chủ D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.248bộ
54Gia công lắp đặt thép bản (100x50x5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V987,07kg
55Ống thăm dò thép D54,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V686,18m
56Ống thăm dò thép D107,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,95m
57Vữa lấp lòng ống thăm dò C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
58Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,21m3
59Bê tông C35 cọc thử PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
60Cốt thép cọc thử PDA D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,86kg
61Cốt thép cọc thử PDA D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,75kg
62Ống thăm dò cọc PDA bằng thép D107,5/113,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
63Ống thăm dò cọc PDA bằng thép D54,9/59,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
64Siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V39mặt cắt
65Khoan kiểm tra đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
66Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
67Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V715,57m3
68Đào hố móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V294,68m3
69Xói hút đất trong khung vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V725,64m3
70Xói hút cát trong khung vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V137,5m3
71Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.657,21m3
72Đắp đất K90 hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V374,21m3
73Thanh thải lòng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.046,25m3
G CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa 80T/h (gồm cả hệ thống cấp điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
3Chi phí máy phát điện lưu động phục vụ thi công cầu 93,75KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,94%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥18m (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp IV trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
5 Kỹ sư vật liệu 1 - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
6 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên53
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ33
8 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
3 Máy xúc lật - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
4 Máy ủi - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
5 Máy san - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
6 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
8 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
9 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
10 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.20
11 Ô tô vận tải thùng - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
12 Ô tô tưới nước - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
13 Trạm trộn BTN - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).1
14 Máy rải hỗn hợp BTN - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
15 Máy rải cấp phối đá dăm - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
16 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
17 Cần cẩu bánh xích - Sức nâng ≥40 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
18 Cần cẩu bánh hơi - Sức nâng (16 - 40) T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
19 Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.1
20 Búa rung Công suất ≥40 kW1
21 Máy bơm vữa Năng suất ≥6 m3/h1
22 Ô tô chuyển trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥6 m31
23 Búa căn nén khí Năng suất ≥6 m3/h1
24 Máy nén khí Năng suất ≥300 m3/h1
25 Kích nâng Sức nâng (50 - 500) T1
26 Kích thông tâm (150 - 250) T1
27 Thiết bị trộn dung dịch khoan Dung tích ≥1000 L1
28 Thiết bị sàng dung dịch bentonit Năng suất 100 m3/h1
29 Máy phát điện lưu động Công suất ≥62,5 kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->