Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636936-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220636737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:03:00 đến ngày 2022-06-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,137,116,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.205675446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41135089E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.981.875 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hạ tầng, giao thông đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Xây dựng tuyến phố văn minh, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; Hạng mục: Trang trí hệ thống đèn LED đoạn từ đầu cầu Đông Xuân đến giáp đường tỉnh lộ 517
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Rừng Thông. Địa chỉ: TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. - Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Sơn Group Địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển Lam Sơn. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Rừng Thông. Địa chỉ: TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. - Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Sơn Group Địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo Kinh tế kỹ thuật. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử). * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh. * Máy móc thiết bị: Scan hóa đơn máy móc hoặc đăng ký xe, máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Rừng Thông. Địa chỉ: TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. - Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Sơn Group Địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND TT Rừng Thông; Địa chỉ: TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Sơn Group. Địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0961457588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,969m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,8741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,042m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2541tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8291tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8291tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0296100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,314m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,3953m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2648100m3
11Sản xuất lắp đặt Bulong neo móng D20x600, kèm ê cu vòng đệmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật288cái
12Lát nền bằng gạch terazzo KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,6m2
B PHẦN KHUNG
1Gia công hệ khung dàn bằng sắt ốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,6444tấn
2Gia công liên kết cột bằng thép tấmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7619tấn
3Sản xuất Bulong liên kết khung cột M16x70Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật39cái
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,940610 tấn/1km
5Lắp dựng hệ khung thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4064tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật459,66981m2
C PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m3
2Đào rãnh cáp trên vỉa hè bằng thủ công đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật153,61m3
3Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,4m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,92100m3
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
6Lát nền, sàn bổ sung bằng gạch Terrazzo KT 300x300x27mm (Thay thế 30% DT tháo dỡ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật96m2
7Lát nền, sàn bổ sung bằng gạch Terrazzo KT 300x300x27mm (Tận dụng 70% DT tháo dỡ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật224m2
8Băng báo hiệu cáp ngầm Hạ thếTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật800m
9Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (Khoảng cách 10m/cái)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80cái
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,616100m3
11Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,034100m
12Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0103100m2
13Đào rãnh cáp trên bằng thủ công đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6191m3
14Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,068m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0155100m3
16Vá mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,03410m2
17Băng báo hiệu cáp ngầm Hạ thếTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,7m
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0155100m3
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại cáp ngầm DSTA (4x16)mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật620m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x6mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật550m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật942m
22Tủ điện tổng KT: 800x400x200mm sơn tĩnh điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật900m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật360m
26Tủ điều khiển chiếu sáng KT: 300x200x150mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18tủ
27Tủ điện nguồn KT: 300x200x150mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18tủ
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
29Nhân công lắp đặt hoa văn bằng Alumium Alcorest ngoài trời ốp hoàn thiện hoa văn (Alu dày 3mm, nhôm dày 0,18mm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,34m2
30Nhân công lắp đặt Bóng Led trống đồng, cờ sao: (Đèn led F5 đế 8 XQD trang trí hoa văn; Điện áp: 5V, công suất: 0,2W; kích thước bóng Led: 5mm, đế 8mm; Màu sắc: trắng, đỏ, vàng, xanh)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật59.456bóng
31Nhân công lắp đặt Led bát d50 full color trang trí khung cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.720bóng
32Xe cẩu dùng lắp dây điện, đèn led lên khung loại 5 tấnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12ca
33Lập trình phần mềm, chạy thử thiết bịTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Trọn gói
34Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cọc
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27m
D PHẦN THIẾT BỊ
1Alumium Alcorest ngoài trời ốp hoàn thiện hoa vănTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,34m2
2Bóng Led hạt đúc F5 đế 8mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật59.456bóng
3Bóng Led bát D50 full colorTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.720bóng
4Đèn cầu hoa senTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bóng
5Bộ nguồn 230V/12-24V:Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật72bộ
6Bộ mạch LED RGB 5050 RF controller 12-24V 12ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
7Đồng hồ hẹn giờ LedTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.205675446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41135089E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.981.875 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư hạ tầng, giao thông đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 9 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt1
9 Máy hàn Sẵn sàng huy động , hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->