Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639730-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần/Quân khu 5
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220637599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:00:00 đến ngày 2022-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,549,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), cấp IV, loại công trình an ninh quốc phòng.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thống
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công đội nề, đội cốp pha, đội cốt thép, đội điện, đội nước (mỗi tổ đội 01 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Yêu cầu: Có hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần/Quân khu 5
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp
Công trình: Doanh trại khu B/Cục Hậu cần
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Quân khu 5 , địa chỉ: 01 Duy Tân, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 5
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư kỹ thuật xây dựng 97. Địa chỉ: Số 113 đường Võ Chí Công, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Cục Hậu cần Quân khu 5. Địa chỉ: số 01, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng - BQP. Địa chỉ: 51 Hoàng Kế Viêm, quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu do Cục Hậu cần Quân khu 5 thành lập.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Quân khu 5 , địa chỉ: 01 Duy Tân, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 5


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II, IV trở lên; + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;… + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương. c) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia; - Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp II, IV trở lên): + Hợp đồng thi công xây dựng; + Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thi công công trình;… + Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. e) Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng và giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng và giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. f) Phòng thí nghiệm: - Có Phòng thí nghiệm theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 62/2016/NĐ-CP có các phép thử phù hợp với gói thầu. - Nếu nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đáp ứng yêu cầu trên. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 5
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần Địa chỉ: Số 1, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 5, + Địa chỉ: số 1, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. + Đại diện là: Bùi Văn Hiếu + Số điện thoại: 0913494841
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý dự án/Cục Hậu cần Quân khu 5 + Địa chỉ: Số 01, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. + Điện thoại: 0913494841
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4641100 m3
2Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V36,60161 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V16,0881 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,0064100m2
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,3664Tấn
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V22,3851 m3
8Xây móng đá hộc, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,641 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,0014100m2
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2893Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,7934Tấn
12Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0141 m3
13Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3261 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2589100 m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572100 m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571100 m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100 m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8099100 m3
19Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,0656100m2
20Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,126Tấn
21Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,165Tấn
22Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3281 m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9948100m2
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,434Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,421Tấn
26Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9481 m3
27Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0617100m2
28Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,611Tấn
29Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5261 m3
30Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
31Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,338Tấn
32Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13351 m3
33Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V76,47651 m3
34Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,561m2
35Xây kết cấu khác=gạch đất sét nung (4x8x19) Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64021 m3
36Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,12591 m2
37Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V862,80051 m2
38Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,521 m2
39Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,781 m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4961 m2
41Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,21 m
42Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V295,6221m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V982,11m2
44Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,15961 m2
45Lát nền, sàn Nền nhà vệ sinh 300x300 chống trơn, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,141 m2
46Ôp tường gạch 300x450 Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,861 m2
47Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1641 m3
48Đắp vữa chi tiết cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
49Gia công xà gồ bằng thép Xà gồ thép C 100x50x10x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4918Tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,491Tấn
51Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,4323100 m2
52Cửa nhôm XINGFA kính AT 6.38mm+PK Kim Long cửa 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
53Cửa săt mạ kẽm, cửa đi 2 cánh, khung bao 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
54SXLD khung hoa cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
55LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m
56LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
57LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
58Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
59Lắp phễu thu d100mm+Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
60Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,593100 m2
61Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100 m3
62Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo chương V8,83191 m3
63Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V6,9271 m3
64Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
65Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18921 tấn
66Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,0281 m3
67Xây hố van, hố ga Gạch đất sét nung(5x10x20), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,57261 m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ cMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100 m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm viMô tả kỹ thuật theo chương V0,4441100m3
70Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6081 m2
71Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,611 m2
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,40681 m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. VáMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394tấn
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ cônMô tả kỹ thuật theo chương V1841 cấu kiện
76Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1921100 m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100 m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100 m3
80Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V2,4371 m3
81Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
82Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966Tấn
83Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,38751 m3
84Xây hố van, hố ga Gạch đất sét nung(5x10x20), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,63351 m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mácMô tả kỹ thuật theo chương V40,73751 m2
86Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,991 m2
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9381 m3
88Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
89Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01661 tấn
90Tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
91Aptomat MCCB 2P-10A/250V/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Aptomat MCCB 2P-6A/250V/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Aptomat MCCB 1P-10A/250V/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Aptomat MCCB 1P-6A/250V/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Dây điện CU/PVC 1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
96Dây điện CU/PVC 2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
97Dây điện CU/PVC 4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
98Cáp CU/XLPE/PVC 1x(3Cx6.0+1Cx6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V701m
99Công tắc 1 phím, 1 chiều 10A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
100Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W/220V chấn lưu điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
101Đèn ốp trần D270 bóng compact 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
102Quạt thông gió gắn tường 30W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
104Ông luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
105Hộp điện phòng 6 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
106ống HDPE D42Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
107Hộp nối dây trung gian 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
108Máy bơm tự động tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
110Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Vòi kép cho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Vòi hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Van chặn nối ren d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Van chặn nối ren d27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Van phao d27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Răcco nối ren d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Răcco nối ren d27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Nút bịt 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Tê nối ren d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Tê nối ren d27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
124Cút nối ren d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Cút nối ren d27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
126Phễu thu nước Inox 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Tê nhựa kiểm tra d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Tê nhựa 90 độ d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Tê nhựa 45 độ d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Cút nhựa 90 độ d60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Cút nhựa 90 độ d34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Nút bịt nhựa d60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Côn thu nhựa d110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Đường ống nhựa uPVC d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
135Đường ống nhựa uPVC d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
136Đường ống nhựa uPVC d60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
137Đường ống nhựa uPVC d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
138Đường ống nhựa uPVC d27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
139Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
B Nhà kho
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2403100 m3
2Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V81,29211 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V33,5691 m3
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5934100m2
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,572Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V4,075Tấn
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,996Tấn
8Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,45111 m3
9Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V3,39871 m3
10Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,561 m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2206100m2
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,605Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,051Tấn
14Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2061 m3
15Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,49291 m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8039100 m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100 m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100 m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100 m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6901100 m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6996100m2
22Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,989Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,085Tấn
24Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V19,981 m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2892100m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,933Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,266Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V12,274Tấn
29Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2581 m3
30Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,435100m2
31Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V10,355Tấn
32Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,013Tấn
33Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V100,89621 m3
34Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4492100m2
35Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,65Tấn
36Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,395Tấn
37Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,70741 m3
38Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8191100m2
39Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,478Tấn
40Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,14Tấn
41Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36121 m3
42Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V236,67971 m3
43Xây tường thông gió,vữa XM M50 Gạch thông gió 20x20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,561m2
44Xây kết cấu khácbằng gạch đất sét nung (4x8x19) Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,21281 m3
45Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V525,4861 m2
46Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.873,291 m2
47Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,121 m2
48Trát xà dầm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V328,91 m2
49Trát trần Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V681,6351 m2
50Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1671 m
51Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V817,5861m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.2301m2
53Ôp tường gạch 300x600 Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V195,61 m2
54Ôp tường bằng đá chẻ Tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V52,921 m2
55Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,061 m2
56Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V42,81531 m2
57Lát nền, sàn nền nhà vệ sinh 300x300 Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V40,041 m2
58Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V584,20881 m2
59Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V331,45181 m2
60Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,2641 m2
61Gia công xà gồ bằng thép Xà gồ thép hộp 120x60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6898Tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,689Tấn
63Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7579100 m2
64Cửa nhôm XINGFA, kinh AT 6.38mm+P kiện Kim Long cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V74,01m2
65Cửa nhôm XINGFA, kinh AT 6.38mm+P kiện Kim Long cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V78,48m2
66V.kính nhôm XINGFA, kinh AT 6.38mm+P kiện Kim LongMô tả kỹ thuật theo chương V25,34m2
67Cửa săt mạ kẽm, cửa đi 2 cánh khung bao 80x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
68SXLD khung hoa cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
69Lan can cầu thang inox, tay nắm gỗ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18md
70LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống 90mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m
71LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống 110mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761100m
72Cút nhựa 135 độ D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Lắp phễu thu d100mm+cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
74Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1899100 m2
75Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3004100 m2
76Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100 m3
77Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo chương V13,9291 m3
78Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V4,4971 m3
79Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
80Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18921 tấn
81Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V3,0421 m3
82Xây hố van, hố ga Gạch đất sét nung(5x10x20), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78511 m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1682100 m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100 m3
85Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2861 m2
86Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9651 m2
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59521 m3
88Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2165100m2
89Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536tấn
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V1241 cấu kiện
91Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4541100 m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100 m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454100 m3
95Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,5121 m3
96Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
97Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2216Tấn
98Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,2681 m3
99Xây hố van, hố ga Gạch đất sét nung(5x10x20), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1021 m3
100Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2441 m2
101Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,281 m2
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9381 m3
103Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m2
104Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03151 tấn
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ cônMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
106Tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
107Aptomat 3 pha - MCCB 3P-100A/250V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Aptomat 2 pha - MCCB 3P-50A/250V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Aptomat 2 pha - MCCB 3P-20A/250V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
110Aptomat 1 pha - MCCB 3P-16A/250V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
111Aptomat 1 pha - MCCB 3P-10A/250V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
112Cầu đấu dây 2P-60A, hộp nối dây lắp tường âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
113Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
114Công tắc 1 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Công tắc 2 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
116Công tắc 3 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Công tắc đảo chiều 1 phím 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118ổ cắm 2 chấu 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
119Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
120Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
121Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W/220V chấn lưu điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
122Đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x36W/220V chấn lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
123Đèn Dowlight gắn nổi bóng compact 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
124Đèn ốp trần D250 bóng compact 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
125Quạt thông gió gắn tường 25W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
126Dây điện CU/XLPE/PVC (2x10)+E10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
127Dây điện CU/XLPE/PVC 2(1x4.0) +E4.0MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m
128Dây điện CV(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
129Dây điện CV(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
130ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
131ống nhựa chống cháy d20Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
132ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m
133ống nhựa chống cháy d40Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
134Cút nối ống nhựa chống cháy d16Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
135Cút nối ống nhựa chống cháy d20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
136Cút nối ống nhựa chống cháy d32Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
137Cút nối ống nhựa chống cháy d40Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
138Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Đkính ống 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
139Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Đkính ống 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
140Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 9.5mm L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
141Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12.7mm L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
142Máy bơm tự động tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
144Van 1 chiều d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Van 1 chiều d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
147Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
148LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
149Lắp gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
150Vòi kép cho LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
151Vòi hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
152Van 1 chiều d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Van 1 chiều d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Van chặn nối ren d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Van chặn nối ren d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Van chặn nối ren d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
157Van chặn nối ren d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
158Van chặn nối ren d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
159Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Răcco nối ren d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Răcco nối ren d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Răcco nối ren d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
163Răcco nối ren d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
164Răcco nối ren d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
165Kép đúc d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Kép đúc d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Kép đúc d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
168Kép đúc d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
169Kép đúc d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
170Côn thu d50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
171Côn thu d32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
172Nút bịt d63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Nút bịt d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Nút bịt d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
175Tê nối hàn d63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Tê nối hàn d63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Tê nối hàn d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
178Tê nối hàn d50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Tê nối hàn d50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
180Tê nối hàn d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Tê nối hàn d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Tê nối hàn d32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Tê nối ren d32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
184Tê nối ren d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
185Cút nối hàn d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Cút nối hàn d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Cút nối hàn d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
188Cút nối hàn d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
189Cút nối hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
190Cút nối ren d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
191Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=63mm, Chiều dày 5.8mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
197Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
198Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
199Đóng cọc đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
200Thanh tiếp địa phi14Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
201Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
202Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V85 đèn
203Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường loại mắt ếcMô tả kỹ thuật theo chương V85 đèn
204Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
205Bình chữa cháy xách tay khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
206Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), cấp IV, loại công trình an ninh quốc phòng.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thống
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, KCS 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...32
5 Đội trưởng thi công đội nề, đội cốp pha, đội cốt thép, đội điện, đội nước (mỗi tổ đội 01 người) 5 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Yêu cầu: Có hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
2 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
4 Máy cắt uốn thép ≥5kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)3
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
7 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
9 Máy vận thăng 0,8T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->