Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và nguồn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:00:00 đến ngày 2022-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,686,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.181.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất : ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài - công suất : ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích : ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận tải - trọng tải : ≥7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở UBND phường Nam Thanh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và nguồn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên. + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + File mềm tính toán đơn giá dự thầu dưới định dạng excel + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSDT + 02 bản sao về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ.
- Địa chỉ: Tổ 18, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Điện thoại: 02153.810.394 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng chuẩn bị đầu tư – Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.810.394 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG SỐ 1 (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,138 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,662 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,254 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái trục 2,7 (tính 50% nhân công làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ phông dèm bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông bồn hoa trục 1,8 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,593 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gỗ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt ô thoáng cửa sổ cửa đi, hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, dây thép chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,743 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,313 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,814 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,972 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,351 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,351 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,351 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,814 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m |
| 26 | Tôn phẳng dầy 0.35mm bịt khe tiếp giáp với nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 27 | Keo dán tôn A200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 28 | Mài granito cầu thang (tính bằng 50% nhân công làm mới ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,391 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,232 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,058 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,927 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,735 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, má cửa, vòm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,164 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,82 | m |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,254 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,254 | m2 |
| 37 | Lát gạch mũi bậc tam cấp bằng gạch Hạ Long 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,593 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,313 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,396 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,72 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 43 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng trụ thang bằng gỗ lim d=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tay vịn gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,145 | m |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,743 | m2 |
| 47 | Cửa đi cửa nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,155 | m2 |
| 48 | Cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,884 | m2 |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m |
| 50 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Đai Inox neo giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 58 | Vít nhôm + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 69 | Đèn ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x180x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 78 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2837 | tấn |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | 10m2 |
| 82 | Lắp dựng phông dèm cũ tận dụng lại (bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG SỐ 2 (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,653 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ (85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.647,034 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà dầm trần (15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,975 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm trần (85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,525 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,064 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái trục 8 (tính bằng 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 8 | Tháo dỡ phông dèm bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,659 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,87 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,666 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,057 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,783 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,484 | 100m2 |
| 18 | Hút dọn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 19 | Bốc xếp phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,022 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,022 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6 km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,022 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 23 | Mài granitô cầu thang, bục sân khấu (tính bằng 50% nhân công làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,316 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,378 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,302 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 (15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,407 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m2 |
| 28 | Trát cột, má cửa vòm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,224 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cột hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,064 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,064 | m2 |
| 32 | Lát gạch mũi bậc tam cấp gạch hạ long 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,659 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,937 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,12 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm (lộ xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,783 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,68 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575,18 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,666 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,568 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,235 | m2 cấu kiện |
| 41 | Thay mới 1 ô thoáng bằng kính cửa sổ s1 + ô kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m2 |
| 42 | SXLD vách ngăn nhà vệ sinh ( đủ bộ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấm |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đai Inox neo giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Vít nhôm + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn cầu thang 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x180x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 70 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Cút nhựa 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 86 | Kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa UPVC45 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa UPVC45 D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa UPVC45 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa UPVC45 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa UPVC90 D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa UPVC90 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu UPVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu UPVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê giảm D110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê giảm D76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống UPVC D90 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3237 | tấn |
| 120 | Lắp dựng phông dèm cũ tận dụng lắp lại (bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.181.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực. | 6 | 3 |
| 2 | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất : ≥1,7 kW | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥5,0 kW | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : ≥1,0 kW | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23 kW | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. | 1 |
| 5 | Máy mài - công suất : ≥2,7 kW | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích : ≥ 250,0 lít | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. | 1 |
| 7 | Ô tô vận tải - trọng tải : ≥7,0 T | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi