Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637825-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220544239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và nguồn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:00:00 đến ngày 2022-06-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.181.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất : ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài - công suất : ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích : ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận tải - trọng tải : ≥7,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở UBND phường Nam Thanh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và nguồn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Địa chỉ: Tổ 18, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 02153.810.394
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. + Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thành phố Điện Biên Phủ. + Tư vấn lập E-HSCHCT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Địa chỉ: Tổ 18, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 02153.810.394


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên. + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + File mềm tính toán đơn giá dự thầu dưới định dạng excel + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSDT + 02 bản sao về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Địa chỉ: Tổ 18, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 02153.810.394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng chuẩn bị đầu tư – Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.810.394
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG SỐ 1 (SỬA CHỮA)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.411,138m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V429,662m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,254m2
4Tháo dỡ ống thoát nước mái trục 2,7 (tính 50% nhân công làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
5Tháo dỡ hệ thống điện bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Tháo dỡ phông dèm bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
8Phá dỡ bê tông bồn hoa trục 1,8 tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
9Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,593m2
10Tháo dỡ gỗ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
11Tháo dỡ cửa vách kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,32m2
12Tháo dỡ hoa sắt ô thoáng cửa sổ cửa đi, hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, dây thép chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
13Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,131100m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V84,743m2
15Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V301,313m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,814m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,972100m2
19Bốc xếp phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V56,351m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V56,351m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V56,351m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,814m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
24Lợp mái tôn múi chiều dầy 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,131100m2
25Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V32,72m
26Tôn phẳng dầy 0.35mm bịt khe tiếp giáp với nhà cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
27Keo dán tôn A200Mô tả kỹ thuật theo chương V3ống
28Mài granito cầu thang (tính bằng 50% nhân công làm mới )Mô tả kỹ thuật theo chương V23,391m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V504,232m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V734,058m2
31Trát trần, vữa XM mác 75 (100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V357,927m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,735m2
33Trát trụ, cột, má cửa, vòm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,164m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V470,82m
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,254m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V64,254m2
37Lát gạch mũi bậc tam cấp bằng gạch Hạ Long 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,593m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,313m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V674,396m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.163,72m2
41Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
43Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
44Sản xuất lắp dựng trụ thang bằng gỗ lim d=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Tay vịn gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,145m
46Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,743m2
47Cửa đi cửa nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V34,155m2
48Cửa sổ cửa nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V65,884m2
49Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,2m
50Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
54Lắp đặt Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Đai Inox neo giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
58Vít nhôm + nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
59Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
65Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
67Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
69Đèn ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt tủ điện tầng 250x180x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
76Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
78Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2837tấn
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,00210m2
82Lắp dựng phông dèm cũ tận dụng lại (bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V7công
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG SỐ 2 (SỬA CHỮA)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 15%)Mô tả kỹ thuật theo chương V290,653m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trụ (85%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.647,034m2
3Phá lớp vữa trát xà dầm trần (15%)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,975m2
4Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm trần (85%)Mô tả kỹ thuật theo chương V566,525m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,064m2
6Tháo dỡ đường ống thoát nước mái trục 8 (tính bằng 50% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
7Tháo dỡ hệ thống điện bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V7công
8Tháo dỡ phông dèm bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399m3
10Phá dỡ lớp láng granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V57,659m2
11Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,828m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V115,87m2
13Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V112,666m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V77,057m2
16Tháo dỡ trần nhà vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,783m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,484100m2
18Hút dọn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
19Bốc xếp phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V16,022m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,022m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 6 km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,022m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,659m3
23Mài granitô cầu thang, bục sân khấu (tính bằng 50% nhân công làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,316m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (15%)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,378m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (15%)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,302m2
26Trát trần, vữa XM mác 75 (15%)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,407m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (15%)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,568m2
28Trát cột, má cửa vòm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (15%)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,224m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cột hiênMô tả kỹ thuật theo chương V196m
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,064m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V80,064m2
32Lát gạch mũi bậc tam cấp gạch hạ long 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,659m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,937m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,12m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm (lộ xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,783m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.030,68m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.575,18m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,666m2
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V234,568m2
40Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V117,235m2 cấu kiện
41Thay mới 1 ô thoáng bằng kính cửa sổ s1 + ô kính bị vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,365m2
42SXLD vách ngăn nhà vệ sinh ( đủ bộ hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Tấm
43Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m
44Lắp đặt Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt côn cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Đai Inox neo giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Vít nhôm + nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
55Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
59Lắp đặt đèn ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
60Lắp đặt đèn cầu thang 15WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
67Lắp đặt tủ điện tầng 250x180x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
68Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
70Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
75Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt van khóa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Cút nhựa 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
86KépMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
88Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
89Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
90Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
91Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
92Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt cút nhựa UPVC45 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt cút nhựa UPVC45 D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt cút nhựa UPVC45 D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
99Lắp đặt cút nhựa UPVC45 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt cút nhựa UPVC90 D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt cút nhựa UPVC90 D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
102Lắp đặt côn thu UPVC D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt côn thu UPVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt côn thu UPVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt tê giảm D110x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt tê giảm D76x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107cầu chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt ống UPVC D90 thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
109Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
110Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
116Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3237tấn
120Lắp dựng phông dèm cũ tận dụng lắp lại (bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.181.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực.63
2 Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất : ≥1,7 kW - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥5,0 kW - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : ≥1,0 kW - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23 kW - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.1
5 Máy mài - công suất : ≥2,7 kW - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.1
6 Máy trộn bê tông - dung tích : ≥ 250,0 lít - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.1
7 Ô tô vận tải - trọng tải : ≥7,0 T - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí thiết bị thi công phù hợp theo khối lượng phần công việc đảm nhận.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->