Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640101-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220634404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 16:58:00 đến ngày 2022-06-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,559,514,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1339271144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267854228E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông (sơn đường, biển báo).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.291.659.867 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.291.659.867 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.583.319.734 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách trắc đạc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 60 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô (**)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ (**)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 05 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xử lý ngập nước đường D2, N1 và N5 Khu dân cư An Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thuận An – Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn , địa chỉ: Số 2, Đường số 9, Khu phố 5, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dư toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Phước Lập - Địa chỉ: Số 49 Đỗ Thành Nhân, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Nguyễn Minh - Địa chỉ: B9/14 khu dân cư Thuận Giao, khu phố Bình Thuận 2, phường Thuận Giao, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn - Địa chỉ: Số 2 đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16, khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn - Địa chỉ: Số 2 đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16, khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn , địa chỉ: Số 2, Đường số 9, Khu phố 5, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3755202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45gốc
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9794100m
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7219100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V362,41m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7219100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7219100m3/1km
8Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6241100m3
9Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6241100m3/1km
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5975100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,51m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,36m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,3m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0183100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8926100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,24m3
17Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.942,4m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5724100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4078100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1646100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5724100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5724100m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9123100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,0km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9123100tấn
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0831tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,131m2
29Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 2.55m + nắp chụp nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,331m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1094100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
33Cung cấp Bu lông M20x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,65m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgMô tả kỹ thuật theo Chương V48cấu kiện
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1619100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9865100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4064100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,411m3
7Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V206cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,61510 tấn/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1619100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1619100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9865100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9865100m3/1km
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8204100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,44m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,88m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0132tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8488tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5523tấn
20Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7888100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,56m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,368tấn
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,737tấn
24Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2712tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5555100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,98m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7761cấu kiện
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,121m2
29Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.427,13kg
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8637100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7052100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4072100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4072100m3/1km
34Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2074100m3
35Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,62m3
36Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1101 đoạn cống
37Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V80,09100m
38Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V40,045100m
39Cung cấp cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V12,51tấn
C PHẦN CẢI TẠO THOÁT NƯỚC THẢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
2Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m3
3Vận chuyển tiếp xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m3/1km
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
6Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0925100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V511 cấu kiện
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
11Lắp đặt Ống PVC D225mm (6,6mm) - PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m
12Lắp đặt Nối ống PVC D225mm - PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V127,21m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,272100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,272100m3/1km
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,27m3
17Lắp đặt Ống PVC D114mm (3,2mm) - PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
18Lắp đặt Nối ống PVC D110mm - PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1339271144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267854228E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông (sơn đường, biển báo).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.291.659.867 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.291.659.867 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.583.319.734 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách trắc đạc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
2 Máy hàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
3 Máy mài Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
4 Búa căn khí nén Công suất >= 3m3/ph2
5 Máy nén khí diezel Công suất >= 360m3/h1
6 Máy trộn bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
7 Đầm dùi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
8 Đầm bàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
9 Máy khoan Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
10 Búa rung Công suất >= 60 kW1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
12 Máy đào (*) Công suất >= 0,4m32
13 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng >= 10 tấn1
14 Máy lu bánh hơi (*) Trọng lượng >= 16 tấn1
15 Máy lu rung (*) Trọng lượng >= 25 tấn1
16 Máy rải bê tông nhựa (*) Công suất >= 80CV1
17 Cần trục ô tô (**) Sức nâng >= 10T1
18 Ô tô tự đổ (**) Tải trọng từ 05 tấn đến 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->