Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 16:57:00 đến ngày 2022-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,058,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5872415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6454E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) Sửa chữa nhà học 2 tầng 4 lớp khu A trường mầm non Nam Sơn, thành phố Tam Điệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,558 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9572 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1617 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8316 | m3 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,197 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,197 | m2 |
| 8 | Mua cửa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,44 | m2 |
| 9 | Mua bản lề cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 235 | bộ |
| 10 | Mua phụ kiện, khóa cửa, chốt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,44 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3666 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,26 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6303 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,5103 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 318,1058 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 261,3219 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,238 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,0774 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 314,6777 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,02 | m |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,478 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3095 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,406 | m2 |
| 25 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1365 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,78 | m2 |
| 27 | Mua đầu bịt chân lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 28 | Mua trụ cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,732 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ lan can con tiện BTXM cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | md |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6362 | m3 |
| 32 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7033 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can hiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,1954 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.753,3091 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 651,6524 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,287 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.273,0545 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 313,5526 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,287 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 651,6524 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166,702 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.002,9939 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 313,5526 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4509 | m3 |
| 45 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0215 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8023 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1589 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1555 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8248 | m3 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,257 | m2 |
| 52 | Gia công khung inox hộp 20x20 làm giá để dụng cụ ngăn bếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,5535 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm bịt tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,036 | m2 |
| 54 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8912 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1128 | tấn |
| 56 | Vận chuyển tấm lợp tôn, xà gồ đến vị trí tập kết | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | HT |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6916 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2399 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0263 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,213 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5444 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0054 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0054 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8512 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4574 | 100m2 |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,882 | m2 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7228 | m3 |
| 69 | Trát lót tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,114 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,114 | 1m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,9501 | m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,5372 | m3 |
| 73 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện hiện trạng, các biển hiệu, khẩu hiệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | HT |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 350 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2*16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2*10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2*6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | hộp |
| 96 | Lắp đặt cầu dao - Cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cuộn |
| 98 | Tủ điện tổng 300x200x100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Tủ điện tầng 200x150x100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Mua, lắp đặt điều hòa 12000BTU (đầy đủ phụ kiện, giá treo, chống cháy...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 101 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 105 | Sứ ôm kim thu sét, phụ kiện chống sét khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 106 | Bình cứu hoả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bình |
| 107 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Hộp |
| 108 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 109 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 123 | Mua, lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Mua, lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Mua, lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9084 | m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 76 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn 76-42 nhựa miệng bát, đường kính côn 76-42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y90-76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y76-42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê 76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê 76-42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê 90-42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6497 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9305 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tấm tôn, xà gồ thép cũ đến nơi tập kết | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | HT |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0263 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3021 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2683 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6616 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5535 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5535 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,3198 | 100m2 |
| C | LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0125 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 8 | Mua và lắp đặt bu lông liên kết, vít nâng M16L700 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2018 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1566 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1566 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2608 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2608 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,845 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,15 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,704 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,352 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,08 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,08 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1086 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4 | m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,250% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5872415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6454E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi