Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642371-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220606931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 16:57:00 đến ngày 2022-06-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,058,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5872415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6454E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Sửa chữa nhà học 2 tầng 4 lớp khu A trường mầm non Nam Sơn, thành phố Tam Điệp
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại dịch vụ Minh Anh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Điệp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,91m2
2Tháo dỡ kết sắt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,558tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9572m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1617m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8316m3
6Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT67,197m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,197m2
8Mua cửa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT103,44m2
9Mua bản lề cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT235bộ
10Mua phụ kiện, khóa cửa, chốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47bộ
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT103,44m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3666tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,26m2
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6303100m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,5103m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT318,1058m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT261,32191m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,238m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,07741m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT314,6777m2
21Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,02m
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,478m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3095m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,406m2
25Gia công lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1365tấn
26Lắp dựng lan can inox cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,78m2
27Mua đầu bịt chân lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
28Mua trụ cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,732m3
30Tháo dỡ lan can con tiện BTXM cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60md
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6362m3
32Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7033tấn
33Lắp dựng lan can hiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,1954m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.753,3091m2
35Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT651,6524m2
36Phá lớp vữa trát dầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,287m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.273,0545m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT313,5526m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT78,287m2
40Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT651,6524m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT166,702m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.002,9939m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT313,5526m2
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4509m3
45Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0215m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8023m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1589100m2
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0062100m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1555tấn
50Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8248m3
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,257m2
52Gia công khung inox hộp 20x20 làm giá để dụng cụ ngăn bếpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,5535m2
53Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm bịt tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,036m2
54Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8912100m2
55Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1128tấn
56Vận chuyển tấm lợp tôn, xà gồ đến vị trí tập kếtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1HT
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6916m3
58Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2399100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0263tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,213tấn
61Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5444m3
62Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0054tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0054tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8512100m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4574100m2
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
67Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT95,882m2
68Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7228m3
69Trát lót tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT104,114m2
70Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT104,1141m2
71Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,9501m2
72Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,5372m3
73Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện hiện trạng, các biển hiệu, khẩu hiệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1HT
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cái
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34bộ
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29bộ
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT350m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT350m
80Lắp đặt dây dẫn 2*16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
81Lắp đặt dây dẫn 2*10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
82Lắp đặt dây dẫn 2*6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT250m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT250m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT400m
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41cái
91Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
94Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100hộp
96Lắp đặt cầu dao - Cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
97Băng dính PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cuộn
98Tủ điện tổng 300x200x100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
99Tủ điện tầng 200x150x100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
100Mua, lắp đặt điều hòa 12000BTU (đầy đủ phụ kiện, giá treo, chống cháy...)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
101Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
102Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
105Sứ ôm kim thu sét, phụ kiện chống sét khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
106Bình cứu hoảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bình
107Hộp đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Hộp
108Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bộ
109Chuông báo cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10bộ
117Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
118Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
119Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
121Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bể
123Mua, lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
124Mua, lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
125Mua, lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
126Chóp thông hơiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
127Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9084m2
128Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
132Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
133Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 76 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
138Lắp đặt côn 76-42 nhựa miệng bát, đường kính côn 76-42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
141Lắp đặt Y90-76Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
142Lắp đặt Y76-42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
143Lắp đặt tê 76Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
144Lắp đặt tê 76-42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
145Lắp đặt tê 90-42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
146Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
147Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6497100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9305tấn
3Vận chuyển tấm tôn, xà gồ thép cũ đến nơi tập kếtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1HT
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0263m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3021100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2683tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6616m3
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5535tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5535tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,3198100m2
C LÁN ĐỂ XE
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0125m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,96m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,096100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0004100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0121100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0121100m3
8Mua và lắp đặt bu lông liên kết, vít nâng M16L700Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40cái
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2018tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2018tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1566tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1566tấn
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2608tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2608tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,62100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0615100m3
17Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,845m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,15m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,704m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,352m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,08m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,08m2
23Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1086tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4m2
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,250% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5872415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6454E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
10 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->