Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Trúc (Đoạn từ nhà Mai Tuấn thôn Trúc Đình đến nhà bà Hởi thôn Trúc Nội)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Trúc (Đoạn từ nhà Mai Tuấn thôn Trúc Đình đến nhà bà Hởi thôn Trúc Nội) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 16:57:00 đến ngày 2022-06-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,906,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.305.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Trúc (Đoạn từ nhà Mai Tuấn thôn Trúc Đình đến nhà bà Hởi thôn Trúc Nội) Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Trúc (Đoạn từ nhà Mai Tuấn thôn Trúc Đình đến nhà bà Hởi thôn Trúc Nội) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Trúc - Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Trúc, Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi – Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường, ATGT | |||
| 1 | Đánh cấp, đất cấp I bằng tổ hợp 2 máy đào | Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, thủ công, đất C1 | Chương V E-HSMT | 5,674 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,906 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V E-HSMT | 86,002 | m3 |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện máy đào | Chương V E-HSMT | 3,44 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 208,338 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp II bằng máy máy đào | Chương V E-HSMT | 8,334 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,357 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,357 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,083 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,083 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,969 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 1,771 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 7,084 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Chương V E-HSMT | 3,27 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Chương V E-HSMT | 6,588 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 39,954 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chương V E-HSMT | 6,78 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 6,78 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 6,78 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 39,954 | 100m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Gờ giảm tốc) | Chương V E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x0,15 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km | Chương V E-HSMT | 0,149 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 85,36 | m3 |
| 2 | Đào móng trong mọi điều kiện, máy, móng kè, máy đào | Chương V E-HSMT | 5,452 | 100m3 |
| 3 | Đào móng trong mọi điều kiện trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V E-HSMT | 136,306 | m3 |
| 4 | Đào đất C2 móng cống thủ công | Chương V E-HSMT | 119,482 | m3 |
| 5 | Đào đất C2 móng cống máy,máy đào | Chương V E-HSMT | 4,779 | 100m3 |
| 6 | Đào kè gạch máy đào 0,8m3, đất C3 | Chương V E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đầm chặt K=0,90, đầm cóc | Chương V E-HSMT | 12,81 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 11,032 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,195 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,195 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,195 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,854 | 100m3/1km |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 155,044 | 100m |
| 15 | Phên nứa B=0,6m | Chương V E-HSMT | 151,8 | m2 |
| 16 | Đào thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 7,319 | 100m3 |
| 17 | Cắt khe sân bê tông | Chương V E-HSMT | 39 | 10m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 183,9 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 144,76 | m3 |
| 20 | Bê tông xà mũ hèm phai, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 49,51 | m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà dân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 60,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ | Chương V E-HSMT | 5,095 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 6,043 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép đúc sẵn (Tấm đan ga, rãnh) | Chương V E-HSMT | 4,252 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép D | Chương V E-HSMT | 6,071 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép D=>10 | Chương V E-HSMT | 4,103 | tấn |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 78 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 65 | mối nối |
| 31 | Lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 172,17 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 905 | m2 |
| 34 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 334,61 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 43,96 | m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC 1m/1 ống, D48 | Chương V E-HSMT | 76 | m |
| 37 | Bố trí vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 38 | Bơm tát nước thi công cống, kè taluy (Máy bơm CS 200m3/h) | Chương V E-HSMT | 3,75 | ca |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1.219 | 1cấu kiện |
| 40 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 1.243 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 1.243 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 15,076 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.305.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN≥130CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn≥14kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≤0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi