Gói thầu: Xây dựng nhà học và nhà chức năng 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà học và nhà chức năng 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 16:54:00 đến ngày 2022-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,690,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30362405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6072481E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.083.578.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.167.157.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà học và nhà chức năng 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng Xây dựng nhà học và nhà chức năng 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,6866 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,6384 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,448 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5422 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2964 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7009 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6669 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3018 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9266 | tấn |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3838 | m3 |
| 12 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5237 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0406 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4242 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4505 | tấn |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4604 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0495 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7026 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7324 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7176 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7421 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4882 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 28 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4035 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7239 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 33 | Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,122 | m2 |
| 34 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5158 | m2 |
| 35 | Đánh màu chống thấm bằng VXM nguyên chất tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,122 | m2 |
| 36 | Ngâm nước chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 37 | Ống thông hơi bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,58 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1656 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,44 | m3 |
| 41 | Mua, rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,8114 | m2 |
| 42 | Sản xuất, đổ bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7237 | m3 |
| 43 | Đào móng tam cấp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6422 | 1m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6743 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | tấn |
| 50 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8948 | m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m3 |
| 54 | Mua, rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5531 | m2 |
| 55 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8553 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4371 | tấn |
| 57 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5054 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8175 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1477 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6197 | m3 |
| 61 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6334 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m2 |
| 64 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,377 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m |
| 66 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8468 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,44 | m |
| 68 | Quét dầu bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2238 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - KT 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8212 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1714 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0837 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2281 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9078 | tấn |
| 74 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1343 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0236 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5215 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1612 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0133 | tấn |
| 79 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,199 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8839 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0976 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 83 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8803 | m3 |
| 84 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,7029 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,966 | m2 |
| 86 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,154 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3446 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6803 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6342 | tấn |
| 90 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7705 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,4946 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4011 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3409 | m3 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8946 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5496 | m3 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,2844 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,7038 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,7491 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,8912 | m2 |
| 100 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,0472 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,2128 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,299 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,16 | m |
| 104 | Con bọ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | con |
| 105 | Đắp VXM chi tiết logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,54 | m |
| 107 | Lát nền, sàn - KT 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,7945 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,581 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x500mm, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,204 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6954 | m2 |
| 111 | Lát đá ngưỡng cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện KT 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,324 | m2 |
| 113 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện Kt 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,68 | m2 |
| 114 | Láng granitô nền sàn tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2871 | m2 |
| 115 | Quét dầu bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2871 | m2 |
| 116 | Bàn đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,305 | kg |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,674 | m2 |
| 119 | Chụp inox 304 ống D60.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 120 | Chụp inox 304 hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | cái |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1674 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2549 | 100m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.374,3456 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.424,0779 | m2 |
| 125 | Mua sẵn chữ inox 304 màu vàng cao 500mm "TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHĨA CHÂU" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chữ |
| 126 | Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 127 | Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 128 | Mua sẵn. lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 129 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 130 | Mua vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8725 | m2 |
| 131 | Inox 304 gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | kg |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7351 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,801 | 1m2 |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | tấn |
| 138 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9347 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6501 | tấn |
| 141 | Sản xuất, đổ bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9666 | m3 |
| 142 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 143 | Trát granitô bậc cầu thang, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,002 | m2 |
| 144 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m |
| 145 | Quét dầu đánh bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,002 | m2 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5486 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5486 | m2 |
| 148 | Trụ thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 149 | Mua sẵn lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,61 | kg |
| 150 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5623 | m2 |
| 151 | Tôn đậy thang lên mái+khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Bậc thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9963 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4798 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7318 | 100m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5427 | tấn |
| 157 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5347 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,145 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,145 | m2 |
| 160 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9663 | tấn |
| 161 | Thép liên kết, thép hình + sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,69 | kg |
| 162 | Thép D10 + sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,61 | kg |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4576 | tấn |
| 164 | Bu lông M12*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | cái |
| 165 | Ke chống bão liền mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.825 | cái |
| 166 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1195 | 100m2 |
| 167 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7 | m |
| 168 | Tôn úp góc khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 169 | Đào móng băng đường dốc - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 1m3 |
| 170 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng đường dốc, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 171 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4208 | m3 |
| 174 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 175 | Mua, rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,534 | m2 |
| 176 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4138 | m3 |
| 177 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,499 | m2 |
| 178 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8875 | m2 |
| 179 | Mua sẵn lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,56 | kg |
| 180 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 181 | Chụp inox 304 ống D60.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Chụp inox 304 hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 183 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 1m3 |
| 184 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 185 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 187 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4187 | m3 |
| 188 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6068 | m2 |
| 189 | Quét dầu bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6068 | m2 |
| 190 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,09 | m |
| 191 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9843 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9843 | m2 |
| 193 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0662 | m3 |
| B | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện, KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Mua, lắp đặt MCCB 3P-60A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Mua, lắp đặt MCCB 3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt hộp aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 8 | Mua, lắp đặt bộ đèn lớp học treo trần 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED nổi trần M9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED vuông ốp trần KT 170x170mm, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt đèn LED gắn tường 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Mua, lắp đặt quạt trần cánh nhốm, ĐK cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 13 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED tròn ốp trần D=300mm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Mua, lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 21 | Hạt công tắc 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 24 | Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy KT 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 25 | Mua, lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Mua, lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Mua, lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt dây VCTFK 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 29 | Mua, lắp đặt dây VCTFK 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt dây VCTFK 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340 | m |
| 31 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 32 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 33 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 34 | Mua, lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 36 | Đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | kg |
| 37 | Mua, lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 39 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | 1m3 |
| 40 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m3 |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 43 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | quả |
| 44 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 45 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | Phần nước, PCCC | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống PPR, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Mua, lắp đặt ống PPR, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Mua, lắp đặt cút PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt cút PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt cút PPR, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt cút PPR, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Tê thép ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt tê PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt tê PPR, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt tê PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt tê PPR, d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt tê PPR, d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt tê PPR, d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt côn PPR, d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt côn PPR, d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt côn PPR, d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt côn PPR, d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Rắc co trơn PPR, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Rắc co trơn PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu nối ren ngoài PPR, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu nối ren trong PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đai giữ ống inox PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Đai giữ ống inox PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 27 | Đai giữ ống inox PPR, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Đai giữ ống inox PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt ống PVC, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Mua, lắp đặt ống PVC, D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 31 | Mua, lắp đặt ống PVC, D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 32 | Mua, lắp đặt ống PVC, D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 33 | Mua, lắp đặt ống PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 34 | Mua, lắp đặt ống PVC, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 35 | Mua, lắp đặt cút PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt cút PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt cút PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt chếch PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt chếch PVC, d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt chếch PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt chếch PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt Y PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt Y PVC, d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Mua, lắp đặt Y PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Mua, lắp đặt Y PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 46 | Mua, lắp đặt Y PVC, d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Mua, lắp đặt côn PVC, d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Mua, lắp đặt côn PVC, d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Mua, lắp đặt côn PVC, d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Mua, lắp đặt côn PVC, d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Mua, lắp đặt côn PVC, d=110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Đầu chụp thông hơi d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Rọ chắn rác inox, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Đai giữ ống PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 55 | Đai giữ ống PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Đai giữ ống PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 57 | Đai giữ ống PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Bịt thông tắc PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Bịt thông tắc PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Bịt thông tắc PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Măng sông PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Măng sông PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Mua, lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 64 | Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Mua, lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Mua, lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Mua, lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Mua, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Xiphong Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Mua, lắp đặt tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Vòi đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Van góc PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Van phao đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Mua, lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 79 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Máy bơm điện Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Bình chữa cháy bọt Co2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 84 | Bình chữa cháy bình bột loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Lót nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30362405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6072481E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.083.578.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.167.157.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy vận thăng ≥0,8T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi