Gói thầu: Xây dựng nhà học và nhà chức năng 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641190-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng nhà học và nhà chức năng 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220625523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 16:54:00 đến ngày 2022-06-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,690,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30362405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6072481E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.083.578.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.167.157.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà học và nhà chức năng 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng
Xây dựng nhà học và nhà chức năng 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình. Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: UBND xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V748,68661m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V555,6384100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V51,448m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V51,45m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5422100m2
6Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2964m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7009100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6669tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3018tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9266tấn
11Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V173,3838m3
12Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5237m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0406100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1669tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4242tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4505tấn
17Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4604m3
18Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0495m3
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7026m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677100m2
21Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7324m3
22Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7176m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7421100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4882tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4024tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355tấn
27Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,02m3
28Xây bể phốt bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4035m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7239m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
33Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,122m2
34Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5158m2
35Đánh màu chống thấm bằng VXM nguyên chất tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V22,122m2
36Ngâm nước chống thấm bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
37Ống thông hơi bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V483,58m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1656100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V363,44m3
41Mua, rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V556,8114m2
42Sản xuất, đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7237m3
43Đào móng tam cấp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,64221m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
45Sản xuất, bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6743m3
46Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2777100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3782tấn
50Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8948m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m3
53Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,42m3
54Mua, rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V48,5531m2
55Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8553m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4371tấn
57Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5054m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8175m3
59Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1477m3
60Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6197m3
61Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6334m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,59m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,59m2
64Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,377m2
65Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m
66Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8468m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,44m
68Quét dầu bóng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V106,2238m2
69Lát nền, sàn - KT 500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8212m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1714100m2
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0837tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2281tấn
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9078tấn
74Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1343m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0236100m2
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5215tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,1612tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0133tấn
79Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,199m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,8839100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,0976tấn
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
83Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V163,8803m3
84Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiMô tả kỹ thuật theo chương V800,7029m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V207,966m2
86Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V198,154m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,3446100m2
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6803tấn
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6342tấn
90Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7705m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V198,4946m3
92Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4011m3
93Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3409m3
94Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8946m3
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5496m3
96Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V992,2844m2
97Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.186,7038m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V886,7491m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.079,8912m2
100Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,0472m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V620,2128m2
102Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,299m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V322,16m
104Con bọ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V19con
105Đắp VXM chi tiết logoMô tả kỹ thuật theo chương V1chi tiết
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,54m
107Lát nền, sàn - KT 500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V972,7945m2
108Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,581m2
109Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x500mm, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,204m2
110Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6954m2
111Lát đá ngưỡng cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m2
112Ốp tường trụ, cột - Tiết diện KT 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,324m2
113Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện Kt 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,68m2
114Láng granitô nền sàn tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2871m2
115Quét dầu bóng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V27,2871m2
116Bàn đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
117Sản xuất lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V996,305kg
118Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V93,674m2
119Chụp inox 304 ống D60.5Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
120Chụp inox 304 hộp 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V359cái
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,1674100m2
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,2549100m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.374,3456m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.424,0779m2
125Mua sẵn chữ inox 304 màu vàng cao 500mm "TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHĨA CHÂU"Mô tả kỹ thuật theo chương V22chữ
126Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
127Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
128Mua sẵn. lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
129Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
130Mua vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8725m2
131Inox 304 gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9,82kg
132Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7351tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,8011m2
134Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V136,8m2
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2372100m2
136Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0673tấn
137Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4014tấn
138Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9347m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3625100m2
140Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6501tấn
141Sản xuất, đổ bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9666m3
142Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
143Trát granitô bậc cầu thang, vữa lót vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,002m2
144Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2m
145Quét dầu đánh bóng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V46,002m2
146Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5486m2
147Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,5486m2
148Trụ thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
149Mua sẵn lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V262,61kg
150Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V20,5623m2
151Tôn đậy thang lên mái+khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Bậc thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9963m3
154Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4798m3
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7318100m2
156Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5427tấn
157Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5347m3
158Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,145m2
159Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,145m2
160Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9663tấn
161Thép liên kết, thép hình + sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V424,69kg
162Thép D10 + sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V66,61kg
163Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4576tấn
164Bu lông M12*30Mô tả kỹ thuật theo chương V928cái
165Ke chống bão liền mũ chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3.825cái
166Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1195100m2
167Tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V257,7m
168Tôn úp góc khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m
169Đào móng băng đường dốc - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9571m3
170Sản xuất, đổ bê tông lót móng đường dốc, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
171Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
173Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4208m3
174Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,65m3
175Mua, rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V21,534m2
176Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4138m3
177Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,499m2
178Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện KT 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8875m2
179Mua sẵn lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V141,56kg
180Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
181Chụp inox 304 ống D60.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Chụp inox 304 hộp 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
183Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0581m3
184Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
185Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m3
187Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4187m3
188Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6068m2
189Quét dầu bóng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6068m2
190Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,09m
191Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9843m2
192Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,9843m2
193Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,0662m3
B Phần điện, chống sét
1Mua, lắp đặt tủ tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện, KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Mua, lắp đặt MCCB 3P-60A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Mua, lắp đặt MCCB 3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Mua, lắp đặt MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Mua, lắp đặt MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Mua, lắp đặt MCB 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Mua, lắp đặt hộp aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
8Mua, lắp đặt bộ đèn lớp học treo trần 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
9Mua, lắp đặt bộ đèn LED nổi trần M9Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Mua, lắp đặt bộ đèn LED vuông ốp trần KT 170x170mm, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
11Mua, lắp đặt đèn LED gắn tường 5WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Mua, lắp đặt quạt trần cánh nhốm, ĐK cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
13Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
14Mua, lắp đặt bộ đèn LED tròn ốp trần D=300mm, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Mua, lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
16Mua, lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Mua, lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Mua, lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Hạt công tắc 1 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
21Hạt công tắc 2 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Mua, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
23Mua, lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
24Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy KT 160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
25Mua, lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Mua, lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Mua, lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
28Mua, lắp đặt dây VCTFK 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
29Mua, lắp đặt dây VCTFK 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
30Mua, lắp đặt dây VCTFK 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.340m
31Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
32Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
33Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
34Mua, lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
36Đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72kg
37Mua, lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.1m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V304m
39Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V51,51m3
40Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V103m
41Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V51,5m3
42Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
43Bầu sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V36quả
44Bật sắt đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V137cái
45Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C Phần nước, PCCC
1Mua, lắp đặt ống PPR, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
2Mua, lắp đặt ống PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
3Mua, lắp đặt ống PPR, D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
4Mua, lắp đặt ống PPR, D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Mua, lắp đặt cút PPR, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Mua, lắp đặt cút PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Mua, lắp đặt cút PPR, D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Mua, lắp đặt cút PPR, D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Tê thép ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Mua, lắp đặt tê PPR, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Mua, lắp đặt tê PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Mua, lắp đặt tê PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Mua, lắp đặt tê PPR, d=40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Mua, lắp đặt tê PPR, d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Mua, lắp đặt tê PPR, d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Mua, lắp đặt côn PPR, d=40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Mua, lắp đặt côn PPR, d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Mua, lắp đặt côn PPR, d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Mua, lắp đặt côn PPR, d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Rắc co trơn PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Rắc co trơn PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đầu nối ren ngoài PPR, D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đầu nối ren trong PPR, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đai giữ ống inox PPR, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Đai giữ ống inox PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
27Đai giữ ống inox PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Đai giữ ống inox PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Mua, lắp đặt ống PVC, D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Mua, lắp đặt ống PVC, D=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
31Mua, lắp đặt ống PVC, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
32Mua, lắp đặt ống PVC, D=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
33Mua, lắp đặt ống PVC, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
34Mua, lắp đặt ống PVC, D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
35Mua, lắp đặt cút PVC, d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Mua, lắp đặt cút PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Mua, lắp đặt cút PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Mua, lắp đặt chếch PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
39Mua, lắp đặt chếch PVC, d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
40Mua, lắp đặt chếch PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
41Mua, lắp đặt chếch PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
42Mua, lắp đặt Y PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Mua, lắp đặt Y PVC, d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Mua, lắp đặt Y PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
45Mua, lắp đặt Y PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
46Mua, lắp đặt Y PVC, d=90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
47Mua, lắp đặt côn PVC, d=60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Mua, lắp đặt côn PVC, d=75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Mua, lắp đặt côn PVC, d=90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Mua, lắp đặt côn PVC, d=90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Mua, lắp đặt côn PVC, d=110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Đầu chụp thông hơi d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Rọ chắn rác inox, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
54Đai giữ ống PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
55Đai giữ ống PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Đai giữ ống PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V185cái
57Đai giữ ống PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Bịt thông tắc PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Bịt thông tắc PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Bịt thông tắc PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Măng sông PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Măng sông PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
63Mua, lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
64Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
65Mua, lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Mua, lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Mua, lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Mua, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Xiphong LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Mua, lắp đặt tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
71Van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Vòi đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Van góc PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Van phao đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Mua, lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
79Mua, lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
80Máy bơm điện Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Bình chữa cháy bọt Co2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
84Bình chữa cháy bình bột loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
D Sân bê tông
1Lót nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V95m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
3Cắt khe chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V38m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30362405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6072481E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.083.578.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.167.157.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy khoan bê tông ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy mài ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy trộn vữa ≥150L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
13 Máy vận thăng ≥0,8T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->