Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 16:40:00 đến ngày 2022-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,100,474,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9650711157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.930142231E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông (sơn đường, biển báo).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.170.331.873 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.331.873 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.340.663.746 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách trắc đạc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm Cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 60 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 50 đến 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục ô tô (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 05 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xử lý ngập nước đường X1 và D1 Khu dân cư An Phú 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thuận An - Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh, địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh – Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3755202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG + VỈA HÈ | |||
| 1 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ - Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | gốc |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,05 | 100m |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0818 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,06 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0849 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9859 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9859 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0006 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8708 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,87 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,19 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,01 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6179 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,91 | m3 |
| 17 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.619,1 | m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6115 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3215 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3563 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4059 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2404 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3344 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,0km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3344 | 100tấn |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2493 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 1m2 |
| 30 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 2.55m + nắp chụp nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3283 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp Bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | cái |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,35 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,6 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cấu kiện |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8836 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6329 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3184 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,77 | 1m3 |
| 7 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,972 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8836 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8836 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6329 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6329 | 100m3/1km |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2775 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,33 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,82 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1271 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9704 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6776 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1585 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,06 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1169 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7147 | tấn |
| 24 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8496 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7712 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,13 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515 | 1cấu kiện |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,6 | 1m2 |
| 29 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.187,26 | kg |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | cái |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =1000mm (loại vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm (loại vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =1000mm (loại H30&XB80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm (loại H30&XB80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =1200mm (loại H30&XB80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1200mm (loại H30&XB80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 40 | Cung cấp ống nhựa u-PVC Þ200mm dày 6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0816 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8983 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,671 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,671 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2697 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,31 | m3 |
| 47 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,65 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,325 | 100m |
| 49 | Cung cấp cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | tấn |
| 50 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 bùn |
| 51 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m3 bùn |
| C | PHẦN CẢI TẠO THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m3/1km |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt Ống PVC D225mm (6,6mm) - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Nối ống PVC D225mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,1 | m3 |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC D114mm (3,2mm) - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Nối ống PVC D110mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9650711157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.930142231E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông (sơn đường, biển báo).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.170.331.873 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.331.873 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.340.663.746 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách trắc đạc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm Cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 4 |
| 2 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 3 |
| 3 | Máy mài | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Búa căn khí nén | Công suất >= 3m3/ph | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel | Công suất >= 360m3/h | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy khoan | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Búa rung | Công suất >= 60 kW | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy đào (*) | Công suất >= 0,4m3 | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng >= 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi (*) | Trọng lượng >=16 tấn | 1 |
| 15 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng >= 25 tấn | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa (*) | Công suất >= 80CV | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | Công suất từ 50 đến 60m3/h | 1 |
| 18 | Cần trục (*) | Sức nâng >= 16T | 1 |
| 19 | Cần trục ô tô (**) | Sức nâng >= 10T | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ (**) | Tải trọng từ 05 tấn đến 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi