Gói thầu: GT số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641270-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I |
| Tên gói thầu | GT số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:31:00 đến ngày 2022-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3301E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp lắp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Phòng cháy chữa cháy;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư;- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, điện tử, hệ thống điện, cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư;- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư;- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I |
| E-CDNT 1.2 |
GT số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy cơ sở Bắc Từ Liêm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định tại nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng Cháy và chữa Cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý I năm 2022 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I; Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Thế Anh – Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I. Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Long – cán bộ kỹ thuật xây dựng Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I. Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I. Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 30 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây cáp tín hiệu HDPE 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4467 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2227 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 14 | Cắt sàn tường, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | 1m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 16 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 18 | Lắp đặt module cầu đấu 10 vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.030 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.030 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 659 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu 30 x 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| C | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 479 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q≥18m3/h, H≥43m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy chữa cháy động cơ Diezel Q≥18m3/h, H≥43m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ống thoát khí thải máy diezel bằng ống thép không gỉ có bọc bảo ôn chống nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ nạp ắc quy tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5 mm2 cho công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 cấp nguồn sạc bình AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây nguồn HDPE 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt giắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép tráng kẽm 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép tiện tráng kẽm D15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa ren D15 cho Siphong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rọ hút đường kính D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa ren D25 cho hệ thống nước mồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 cho hệ thống nước mồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép, đường kính 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép, đường kính 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn đầu bơm thép, đường kính côn 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép D100 kết nối vòng ngoài với thiết bị phòng bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt gioăng cao su D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt bulong M14x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đoạn ren D25 ren 2 đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 45 | Khoan xuyên qua bê tông rút lõi lỗ khoan D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 10m |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3996 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8196 | 100m3 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,0041 | m2 |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 57 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 58 | Lắp bích D65 kết nối trục ngoài nhà vào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt đoạn ren D50 ren 1 đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 63 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 1m |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50x20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt khớp nối nhanh vòi chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép, đường kính tê 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| E | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q≥18m3/h, H≥43m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy chữa cháy động cơ Diezel Q≥18m3/h, H≥43m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiển 2 máy bơm PCCC tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 30 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bình |
| 7 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC-4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bình |
| 8 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3301E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp lắp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Phòng cháy chữa cháy;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư;- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, điện tử, hệ thống điện, cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư;- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư;- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 7 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi