Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466943-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220426694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 16:30:00 đến ngày 2022-06-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,056,487,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,565,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu năm trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3056487443E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17608124E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng. Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình cùng cấp và phải có Chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng. Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Xây dựng trường Tiểu học Kim Đồng thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Phố Mới, thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.820.179; Fax: 02193.820.179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Quang Bình; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quang Bình.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Phố Mới, thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.820.179; Fax: 02193.820.179


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.565.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Phố Mới, thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.820.179; Fax: 02193.820.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Phố Mới, thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.820.179; Fax: 02193.820.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng; tổ 9, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.875.246; Fax: 02193.875.246
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Phố Mới, thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.820.179; Fax: 02193.820.179
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (02 nhà)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,0891m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,7521m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8301100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1996m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4835m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4688100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1335tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6966tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6591tấn
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,924m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8696m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5627m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3239100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5974tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8135tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0211tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,35m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0402m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,1033m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2319100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4901100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4787m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,128m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,128m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2464100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3561tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6573tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3561tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1506tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8646m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1049tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1781tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2195tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3882100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,9979m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1613tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,418100m2
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1028m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3491tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1694tấn
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3018100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6918m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2577tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6335tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4111tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8382100m2
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,6832m3
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,07tấn
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1722100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4781m3
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2249tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2097100m2
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1281 cấu kiện
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9283m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6292tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8589100m2
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,958m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8775m3
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4138m3
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1107tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V171 cấu kiện
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6828m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2999m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,813m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8688m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9739m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1155tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1475100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8314m3
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9915tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9915tấn
74Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2336100m2
76Tôn úp nóc mái dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,2m
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4638m3
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V158,6556m2
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,656m2
80Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
81Phễu thu nước trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
82Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
83Ống PVC D34 qua dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1176m2
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V695,1012m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,688m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V122,88m2
89Cửa kính khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V122,88m2
90Vách kính khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V17,538m2
91Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,64m2
92Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
93Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
94Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,538m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V80,64m2
96Lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V25,81m2
97Trụ cái lan can Inox thang D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,81m2
99Thang thép hộp mạ kẽm thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,725m2
100Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,725m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,1636m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,233m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,16m2
104Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,8552m2
105Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,78m
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,332m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,755m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.123,4284m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,8796m2
111Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,6636m2
112Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V626,5316m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,8736m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,144100m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8976100m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V988,121m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.011,595m2
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V980m
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
123Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
124Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
125Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
129Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Đế nhựa công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
136Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
137Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.330m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
140Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
141Bình cứu hỏa CO2 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
142Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
143Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
147Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,2m
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8721m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m3
150Quả hồ lô gắn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
151Cọc đỡ thép D8 ; L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cọc
152Kẹp kiểm tra KZ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
153Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
154Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
155Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Kg
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
157Nón chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
158Đệm cao su cách điện mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
159Đệm cao su cách điện xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
160Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
161Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,82511m3
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5921m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,472m3
165Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7508m3
166Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6232m3
167Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6991m3
168Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,76m2
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9823m3
170Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4283tấn
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2217100m2
172Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1461 cấu kiện
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1695100m3
174Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,676100m3/1km
B NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,98041m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1242100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,10481m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,32771m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,6107m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6522100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9166m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6896m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4446m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,9865m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,173m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0488100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6422100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7281m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,816m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0311m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0878tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0575tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1196tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1648tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,668m3
24Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0157m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,563m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6956m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6956m2
28Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6956m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6336m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1742m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1939100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4243tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V931 cấu kiện
34Lớp gạch vỡ 60x60 dày 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563m3
35Lớp gạch vỡ 30x30 dày 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563m3
36Lớp than xỉ dày 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563m3
37Lớp than củi dày 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9966m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8987m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7245m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9246m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0463m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0655m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7862100m2
46Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612100m2
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0322100m2
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0054100m2
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3697100m2
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2326100m2
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2148100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4491m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1221m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,752m3
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,5626m3
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1901tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0887tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3574tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9625tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5144tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9315tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8696tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6381tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1959tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0993tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0493tấn
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4342m3
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0986m3
73Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6613m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327100m2
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V77,265m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m2
80Sản xuất của đi 2 cánh nhôm hệ kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m2
81Sản xuất của đi 1 cánh nhôm hệ kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V9,045m2
82Sản xuất của sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
83Sản xuất của chớp lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
84Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
85Phụ kiện cửa sổ mởMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
86Phụ kiện cửa sổ lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
87Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
88Phụ kiện của đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
89Sản xuất lắp dựng hoa sắt của sổMô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m2
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V37,62m2
91Sản xuất sắt lan can hiênMô tả kỹ thuật theo Chương V24,992m2
92Sản xuất lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V12,628m2
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1234m3
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,5762m2
95Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,48m2
96Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,0494m2
97Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7405tấn
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7405tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,761m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3049100m2
101tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5m
102Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
103Phễu thu nước trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,6m
105Lắp đặt ống tràn D32, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
106Sản xuất lắp đặt đai giũ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
107Cút chếch PVC 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
108Tấm ngăn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6Tấm
109Trần tôn + khung thép hộp nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5364m2
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3100m2
112Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,202m2
113Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7m2
114Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V852,8882m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,8m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,488m2
117Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,9998m2
118Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,9834m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5496m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,8816m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,68m
122Đắp vữa chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V7chi tiết
123Đắp vữa tán cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,662m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V259,902m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.709,6086m2
127Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,965m2
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
129Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,6938m2
130Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,0352m2
131Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8176m2
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V732m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V469m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V915m
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
138Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
139Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.125m
141Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
143Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
144Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
145Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
146Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
148Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
149Xà sứ điếuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
150Cáp treo dây nguônMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
151Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20quận
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0151m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1202100m3
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V156m
156Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7m
157Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
158Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
159Kẹp kiểm tra KZ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
160Cọc đỡ D8 l=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
161Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
162Nón chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
163Đệm cao su cách điện mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
164Đệm cao su cách điện xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
165Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
166Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
167Bình MFZE-4KgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
168Hộp đựng MFZE-4KgMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
169Gia công lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
170Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3Kg
171Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
172Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
173Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
175Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
177Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
178Lắp đặt xí xổm (Tiểu nữ + van xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
179Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
181Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
182Lắp đặt ống nhựaPPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
184Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
185Lắp đặt tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
186Lắp đặt tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
188Lắp đặt cút PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
189Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
190Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
191Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
194Van phao điện tự đôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
195Van cửa + rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
196Van cửa + rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
197Van cửa + rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
198Máy bơn Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
200Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
204Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
205Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
207Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
208Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
209Lắp đặt tê 90 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
210Lắp đặt tê 90 độ D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
211Lắp đặt cút 135 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
212Lắp đặt côn chuyển nhựa D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
213Lắp đặt măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
214Lắp đặt măng sông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
215Ống kiểm tra 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
216Ống kiểm tra 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4287100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,71841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,104m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3858tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1584m3
12Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7073m3
13Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6167m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,818m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,818m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7612m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6192m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0745tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3841m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1751tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0477100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8631m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,47751m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9725m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6354100m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,256m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2188tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3691m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2787m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2048m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1875tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096100m2
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0168m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,547tấn
48Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4917100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2424m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4716m3
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7922m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,016m2
53Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,332m2
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,924m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,688m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1616m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5048m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,88m
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,04m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,04m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,924m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V168,5664m2
63Cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
64Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
65Cửa lật, cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
66Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
69Giá đỡ chậu rửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2892m2
71Ốp tường bằng tấm nhựa compositMô tả kỹ thuật theo Chương V4,392m2
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
73Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Vòi xả nước D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
81Van chặn nước PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
82Nối góc PPR D25 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
83Nối góc PPR D25 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
86Nối góc PPR D25 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
88Van chặn nước PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
89Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V134cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
95Nối góc PVC D75 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
96Nối góc PVC D110 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
97Nối góc PVC D75 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Nối góc PVC D110 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
99Tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
100Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Côn thu 75/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
104Cáp treo thép đầu vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
105Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
106Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Đế nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
110Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
111Đinh vít + nở nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
D HẠNG MỤC: Nhà vệ sinh học sinh (02 nhà)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,47951m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,998m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5571m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1242tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0727tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3859m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3537m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163tấn
12Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6744m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6744m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,178m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,178m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6984m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,875m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0943tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,61151m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1931m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,88m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0132m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1132100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2777100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8696m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2262m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0865tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2334tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2684100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4764m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0877tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1322m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1474m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297100m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5626m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6679m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576100m2
53Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6m
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,4854m2
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,5023m2
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,105m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,244m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7864m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5634m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,6988m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,5023m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7018100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,363100m2
64Cửa khung nhôm kính mờMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
65Cửa kính lật khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,68m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
68Nối góc PVC D20 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Van nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
70Máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
71Van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
72Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
74Vòi xả nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
75Van chặn nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
76Van chặn nước D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
77Nối góc PVC D32 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
78Nối góc PVC D32 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Tê nhựa PVC D32 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
80Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
84Nối góc PVC D100 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Nối góc PVC D100 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Nối góc PVC D60 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
87Nối góc PVC D60 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
88Tê nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
90Côn thu 75/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E HẠNG MỤC: Nhà để xe (02 nhà)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6251m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08961m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9049m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4946m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9182m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6664m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,831m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,831m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,5134m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1876tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1876tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1557tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1557tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100m2
21Tấm úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,611m2
F HẠNG MỤC: Lò đốt rác
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39751m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1075m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2606m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4658m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4326m2
7Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4326m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0935m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
G HẠNG MỤC: Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1997100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,94m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9598100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3056487443E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17608124E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng. Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình cùng cấp và phải có Chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng. Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy cắt uốn thép Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy đầm dùi Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy trộn bê tông Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy trộn vữa Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
6 Máy hàn Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy khoan Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đào Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Ô tô tự đổ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy cắt gạch đá Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
11 Tời điện Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
12 Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->