Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 16:28:00 đến ngày 2022-06-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,861,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường PT Nội trú Đồ Sơn (Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng khu A, sân trường và hệ thống thoát nước) 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020; 2021 và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu (văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu. - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Phổ thông Nội trú Đồ Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng. Số 37Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng. Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng. Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 13,92 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 1,062 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao sảnh tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 65,61 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 65,61 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 65,61 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 83,194 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn LED 600x600 âm trần | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED âm trần D110 | Chương 5 E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 luồn trong trần thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 146,4312 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hỏng để sửa chữa | Chương 5 E-HSMT | 77,085 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hỏng để sửa chữa | Chương 5 E-HSMT | 153,3339 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 210,64 | m |
| 14 | Xây chèn các lỗ đầu khuôn cửa vừa tháo | Chương 5 E-HSMT | 157,14 | m |
| 15 | Đục tẩy lớp vữa trát má cửa cũ | Chương 5 E-HSMT | 21,126 | m2 |
| 16 | Trát má cửa tầng 1, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 37,725 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp | Chương 5 E-HSMT | 79,733 | m2 |
| 18 | Tiền vật liệu cửa nhôm kính Việt Pháp màu vân gỗ | Chương 5 E-HSMT | 79,733 | m2 |
| 19 | Lắp chốt cửa | Chương 5 E-HSMT | 46 | 1bộ |
| 20 | Lắp đặt bản nề trượt cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 128 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt bản nề cửa Inox 304 tự nâng | Chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Lắp khóa cửa Việt Tiệp 04502 | Chương 5 E-HSMT | 10 | 1bộ |
| 23 | Sửa chữa khuôn cửa gỗ khuôn đơn | Chương 5 E-HSMT | 70,68 | m |
| 24 | Sửa chữa thay thế đai cửa, êke, thay kính nứt vỡ | Chương 5 E-HSMT | 153,3339 | m2 |
| 25 | Tháo bản lề cửa đi, cửa sổ khối lớp học tầng 2 + tầng 3 bị mục gãy bỏ đi | Chương 5 E-HSMT | 326 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bản lề Inox | Chương 5 E-HSMT | 326 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khóa cửa gỗ | Chương 5 E-HSMT | 19 | 1bộ |
| 28 | Lắp chốt cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 68 | 1bộ |
| 29 | Lắp móc gió cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 34 | 1bộ |
| 30 | Lắp chốt đứng cửa đi bằng Inox | Chương 5 E-HSMT | 38 | 1bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sửa chữa | Chương 5 E-HSMT | 153,3339 | m2 cấu kiện |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương 5 E-HSMT | 395,7937 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 395,7937 | m2 |
| 34 | Gia công lắp đặt nẹp khuôn cửa | Chương 5 E-HSMT | 313,83 | md |
| 35 | Sơn nẹp khuôn cửa gỗ 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 15,6915 | m2 |
| 36 | Mài vệ sinh bề mặt granito bị rêu mốc, đánh bóng | Chương 5 E-HSMT | 121,5571 | m2 |
| 37 | Mài vệ sinh bề mặt granito lan can hành lang bị rêu mốc, đánh bóng | Chương 5 E-HSMT | 263,7 | m |
| 38 | Mài vệ sinh bề mặt mái ngói bị rêu mốc | Chương 5 E-HSMT | 388,8094 | m2 |
| 39 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần để xử lý nứt vỡ | Chương 5 E-HSMT | 117 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột bê tông vỡ sâu, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 55,5 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 24 | m2 |
| 43 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép lan can bị bung vỡ sập gãy | Chương 5 E-HSMT | 1,0678 | m3 |
| 44 | Cắt tường lan lan để phá dỡ tường gạch phía dưới lớp tay vị granito lan can hành lang phía sau | Chương 5 E-HSMT | 30,15 | m |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 1,6686 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ lan can, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,0218 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,6633 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tay vịn lan can, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tay vịn lan can, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 50 | Khoan lỗ fi16 để cắm râu liên kết vào cột nhúng keo bê tông trước khi cấy liên kết | Chương 5 E-HSMT | 72 | lỗ |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,1538 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can tầng 1, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,1939 | m3 |
| 53 | Trát lan can, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 38,2905 | m2 |
| 54 | Trát trụ đỡ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, KT gạch 500x900mm | Chương 5 E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 56 | Ốp tường bằng gạch 900x500, vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 57 | Phá dỡ lớp vữa trát tường bị ngấm ẩm, mục mọt nứt vỡ | Chương 5 E-HSMT | 420,6368 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Có bả xi măng trước khi trát | Chương 5 E-HSMT | 420,6368 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 129,86 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 30 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 129,86 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 100. Xử lý xi măng nguyên chất trước khi trát | Chương 5 E-HSMT | 30 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT | 1.348,9651 | m2 |
| 64 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương 5 E-HSMT | 2.337,362 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 798,4681 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 2.307,362 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch lá nem trên mái tầng 2 phần giáp với nhà lớp học để chống thấm | Chương 5 E-HSMT | 4 | m2 |
| 68 | Phá dỡ lớp nền cũ để chống thấm | Chương 5 E-HSMT | 4 | m3 |
| 69 | Đục để mở rộng vết nứt trên sàn để xử lý vết nứt, sâu | Chương 5 E-HSMT | 39 | m |
| 70 | Bơm keo bê tông để xử lý vết nứt | Chương 5 E-HSMT | 39 | m |
| 71 | Lát mái tầng 2 gạch lá nem 200x200mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4 | m2 |
| 72 | Láng sàn chống thấm , dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương 5 E-HSMT | 4 | m2 |
| 73 | Bịt tấm inox 304 che khe co giãn giữa 2 khối | Chương 5 E-HSMT | 6 | m |
| 74 | Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hư hỏng | Chương 5 E-HSMT | 5 | m |
| 75 | Xử lý các miệng ống thu bị hở | Chương 5 E-HSMT | 5 | mối |
| 76 | Đục lỗ thông tường bê tông để đưa ống thoát nước ra ngoài | Chương 5 E-HSMT | 2 | 1lỗ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,215 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương 5 E-HSMT | 29,1786 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương 5 E-HSMT | 29,1786 | m3 |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 12x12 | Chương 5 E-HSMT | 0,7184 | tấn |
| 82 | Sửa chữa hoa sắt cửa (hàn bổ xung thép thay thế những chỗ bị hỏng, gẫy mất ..) | Chương 5 E-HSMT | 91,8072 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Chương 5 E-HSMT | 115,4772 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 167,4972 | m2 |
| 85 | Sơn hoa sắt 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 167,4972 | m2 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn tường sê nô mái vát, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,6567 | m3 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 5,97 | m2 |
| 88 | Chống thấm mái lộ thiên (không cần phải láng vữa bảo vệ) theo hệ thống neotex - hy lạp | Chương 5 E-HSMT | 35,6675 | m2 |
| B | SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Cắt nền gạch bằng máy cắt cầm tay | Chương 5 E-HSMT | 3,35 | m |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ | Chương 5 E-HSMT | 87,3982 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 8,7602 | m2 |
| 4 | Làm cos nền. Bù nền do bị lún sụt | Chương 5 E-HSMT | 87,3982 | m2 |
| 5 | Đầm nền bằng máy đầm cóc | Chương 5 E-HSMT | 87,3982 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 73,3617 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit bậc tâm cấp vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT | 19,4936 | m2 |
| 8 | Chỉ đá granit bậc tam cấp | Chương 5 E-HSMT | 51,675 | m |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5 E-HSMT | 4,7725 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5 E-HSMT | 4,7725 | m3 |
| C | HÀNH LANG MẶT TRƯỚC TẦNG 1 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cắt nền gạch bằng máy cắt cầm tay | Chương 5 E-HSMT | 4,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ | Chương 5 E-HSMT | 127,4593 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Chương 5 E-HSMT | 1,0689 | m2 |
| 4 | Làm cos nền. Bù nền do bị lún sụt | Chương 5 E-HSMT | 127,4593 | m2 |
| 5 | Đầm nền bằng máy đầm cóc | Chương 5 E-HSMT | 127,4593 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 125,4505 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit bậc tâm cấp vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT | 3,3187 | m2 |
| 8 | Chỉ đá granit bậc tam cấp | Chương 5 E-HSMT | 7,635 | m |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương 5 E-HSMT | 5,1198 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương 5 E-HSMT | 5,1198 | m3 |
| D | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát hè, thu hồi sử dụng lại | Chương 5 E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, khu vực thi công ga rãnh | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 14,4885 | m3 |
| 4 | Đào hố ga, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 34,5118 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường cống, đào máy, đất cấp III. | Chương 5 E-HSMT | 0,8237 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đào thủ công, đất cấp III. | Chương 5 E-HSMT | 20,592 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng ga, cống | Chương 5 E-HSMT | 0,2396 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 12,2596 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 5,969 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,4488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng miệng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1975 | tấn |
| 13 | Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 14 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan ga | Chương 5 E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 21 | Hố tụ nước BTCT | Chương 5 E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông ống buy đường kính D500, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 6,1192 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 1,4111 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép ống cống | Chương 5 E-HSMT | 2,0397 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D500mm | Chương 5 E-HSMT | 58 | đoạn ống |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 91,6398 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương 5 E-HSMT | 156,3397 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương 5 E-HSMT | 156,3397 | m3 |
| 30 | Đấu nối vào ga thành phố có sẵn | Chương 5 E-HSMT | 1 | mối |
| 31 | Đục hố ga ở trong trường để đấu nối đường cống mới | Chương 5 E-HSMT | 1 | mối |
| 32 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 33 | Lát lại vỉa hè, vữa XM mác 75. Gạch cũ tận dụng | Chương 5 E-HSMT | 10,6 | m2 |
| E | HỆ THỐNG GA RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, khu vực thi công ga rãnh | Chương 5 E-HSMT | 68 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 4,692 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 31,3113 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 4,692 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng mặt rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mặt rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 10 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 11 | Trát trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 34 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,1077 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,2529 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,1466 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 10,437 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương 5 E-HSMT | 25,566 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương 5 E-HSMT | 25,566 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày ≤ 25 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 2,04 | m3 |
| F | SỬA CHỮA, NẠO VÉT HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC CŨ, ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC CŨ TRONG SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga và rãnh thoát nước để nạo vét | Chương 5 E-HSMT | 323,5 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong ga rãnh, bùn lẫn sỏi đá | Chương 5 E-HSMT | 67,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe rác lên xe ô tô để đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 67,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương 5 E-HSMT | 80,58 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương 5 E-HSMT | 80,58 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,8948 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 15,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,9084 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 288 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi