Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641959-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220641676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 16:28:00 đến ngày 2022-06-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,861,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường PT Nội trú Đồ Sơn (Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng khu A, sân trường và hệ thống thoát nước)
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Phổ thông Nội trú Đồ Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Xưởng Kiến trúc tạo hình. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế và xây dựng Ngọc Thịnh + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Phổ thông Nội trú Đồ Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020; 2021 và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu (văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu. - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Phổ thông Nội trú Đồ Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng. Số 37Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng. Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở giáo dục & đào tạo Hải Phòng. Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT13,92100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT1,062100m2
3Tháo dỡ trần thạch cao sảnh tầng 1Chương 5 E-HSMT65,61m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT65,61m2
5Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương 5 E-HSMT65,61m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT83,194m2
7Lắp đặt đèn LED 600x600 âm trầnChương 5 E-HSMT4bộ
8Lắp đặt đèn LED âm trần D110Chương 5 E-HSMT18bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 luồn trong trần thạch caoChương 5 E-HSMT90m
10Tháo dỡ hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT146,4312m2
11Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hỏng để sửa chữaChương 5 E-HSMT77,085m2
12Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bị hỏng để sửa chữaChương 5 E-HSMT153,3339m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5 E-HSMT210,64m
14Xây chèn các lỗ đầu khuôn cửa vừa tháoChương 5 E-HSMT157,14m
15Đục tẩy lớp vữa trát má cửa cũChương 5 E-HSMT21,126m2
16Trát má cửa tầng 1, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT37,725m2
17Lắp dựng cửa nhôm kính Việt PhápChương 5 E-HSMT79,733m2
18Tiền vật liệu cửa nhôm kính Việt Pháp màu vân gỗChương 5 E-HSMT79,733m2
19Lắp chốt cửaChương 5 E-HSMT461bộ
20Lắp đặt bản nề trượt cửa sổChương 5 E-HSMT128Bộ
21Lắp đặt bản nề cửa Inox 304 tự nângChương 5 E-HSMT60cái
22Lắp khóa cửa Việt Tiệp 04502Chương 5 E-HSMT101bộ
23Sửa chữa khuôn cửa gỗ khuôn đơnChương 5 E-HSMT70,68m
24Sửa chữa thay thế đai cửa, êke, thay kính nứt vỡChương 5 E-HSMT153,3339m2
25Tháo bản lề cửa đi, cửa sổ khối lớp học tầng 2 + tầng 3 bị mục gãy bỏ điChương 5 E-HSMT326bộ
26Lắp đặt bản lề InoxChương 5 E-HSMT326bộ
27Lắp đặt khóa cửa gỗChương 5 E-HSMT191bộ
28Lắp chốt cửa sổChương 5 E-HSMT681bộ
29Lắp móc gió cửa sổChương 5 E-HSMT341bộ
30Lắp chốt đứng cửa đi bằng InoxChương 5 E-HSMT381bộ
31Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sửa chữaChương 5 E-HSMT153,3339m2 cấu kiện
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương 5 E-HSMT395,7937m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT395,7937m2
34Gia công lắp đặt nẹp khuôn cửaChương 5 E-HSMT313,83md
35Sơn nẹp khuôn cửa gỗ 3 nướcChương 5 E-HSMT15,6915m2
36Mài vệ sinh bề mặt granito bị rêu mốc, đánh bóngChương 5 E-HSMT121,5571m2
37Mài vệ sinh bề mặt granito lan can hành lang bị rêu mốc, đánh bóngChương 5 E-HSMT263,7m
38Mài vệ sinh bề mặt mái ngói bị rêu mốcChương 5 E-HSMT388,8094m2
39Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần để xử lý nứt vỡChương 5 E-HSMT117m2
40Trát trụ, cột bê tông vỡ sâu, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT55,5m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT37,5m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT24m2
43Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép lan can bị bung vỡ sập gãyChương 5 E-HSMT1,0678m3
44Cắt tường lan lan để phá dỡ tường gạch phía dưới lớp tay vị granito lan can hành lang phía sauChương 5 E-HSMT30,15m
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT1,6686m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ lan can, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT0,0218m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,6633m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tay vịn lan can, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,159tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tay vịn lan can, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0194tấn
50Khoan lỗ fi16 để cắm râu liên kết vào cột nhúng keo bê tông trước khi cấy liên kếtChương 5 E-HSMT72lỗ
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,1538100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can tầng 1, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,1939m3
53Trát lan can, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT38,2905m2
54Trát trụ đỡ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT1,08m2
55Tháo dỡ gạch ốp chân tường, KT gạch 500x900mmChương 5 E-HSMT29,25m2
56Ốp tường bằng gạch 900x500, vữa XM M100Chương 5 E-HSMT29,25m2
57Phá dỡ lớp vữa trát tường bị ngấm ẩm, mục mọt nứt vỡChương 5 E-HSMT420,6368m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Có bả xi măng trước khi trátChương 5 E-HSMT420,6368m2
59Phá lớp vữa trát cột, trụChương 5 E-HSMT129,86m2
60Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT30m2
61Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT129,86m2
62Trát trần, vữa XM mác 100. Xử lý xi măng nguyên chất trước khi trátChương 5 E-HSMT30m2
63Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5 E-HSMT1.348,9651m2
64Quét vôi 3 nước trắngChương 5 E-HSMT2.337,362m2
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5 E-HSMT798,4681m2
66Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT2.307,362m2
67Phá dỡ nền gạch lá nem trên mái tầng 2 phần giáp với nhà lớp học để chống thấmChương 5 E-HSMT4m2
68Phá dỡ lớp nền cũ để chống thấmChương 5 E-HSMT4m3
69Đục để mở rộng vết nứt trên sàn để xử lý vết nứt, sâu Chương 5 E-HSMT39m
70Bơm keo bê tông để xử lý vết nứtChương 5 E-HSMT39m
71Lát mái tầng 2 gạch lá nem 200x200mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4m2
72Láng sàn chống thấm , dày 2cm, vữa XM mác 125Chương 5 E-HSMT4m2
73Bịt tấm inox 304 che khe co giãn giữa 2 khốiChương 5 E-HSMT6m
74Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hư hỏngChương 5 E-HSMT5m
75Xử lý các miệng ống thu bị hởChương 5 E-HSMT5mối
76Đục lỗ thông tường bê tông để đưa ống thoát nước ra ngoàiChương 5 E-HSMT21lỗ
77Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương 5 E-HSMT0,215100m
78Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương 5 E-HSMT6cái
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương 5 E-HSMT29,1786m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 7000mChương 5 E-HSMT29,1786m3
81Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 12x12Chương 5 E-HSMT0,7184tấn
82Sửa chữa hoa sắt cửa (hàn bổ xung thép thay thế những chỗ bị hỏng, gẫy mất ..)Chương 5 E-HSMT91,8072m2
83Cạo bỏ lớp sơn hoa sắtChương 5 E-HSMT115,4772m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT167,4972m2
85Sơn hoa sắt 3 nướcChương 5 E-HSMT167,4972m2
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn tường sê nô mái vát, chiều cao Chương 5 E-HSMT0,6567m3
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT5,97m2
88Chống thấm mái lộ thiên (không cần phải láng vữa bảo vệ) theo hệ thống neotex - hy lạpChương 5 E-HSMT35,6675m2
B SẢNH CHÍNH
1Cắt nền gạch bằng máy cắt cầm tayChương 5 E-HSMT3,35m
2Tháo dỡ gạch lát nền cũChương 5 E-HSMT87,3982m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT8,7602m2
4Làm cos nền. Bù nền do bị lún sụtChương 5 E-HSMT87,3982m2
5Đầm nền bằng máy đầm cócChương 5 E-HSMT87,3982m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5 E-HSMT73,3617m2
7Ốp đá granit bậc tâm cấp vữa XM M100Chương 5 E-HSMT19,4936m2
8Chỉ đá granit bậc tam cấpChương 5 E-HSMT51,675m
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương 5 E-HSMT4,7725m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TChương 5 E-HSMT4,7725m3
C HÀNH LANG MẶT TRƯỚC TẦNG 1 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Cắt nền gạch bằng máy cắt cầm tayChương 5 E-HSMT4,6m
2Tháo dỡ gạch lát nền cũChương 5 E-HSMT127,4593m2
3Phá lớp vữa trát bậc tam cấpChương 5 E-HSMT1,0689m2
4Làm cos nền. Bù nền do bị lún sụtChương 5 E-HSMT127,4593m2
5Đầm nền bằng máy đầm cócChương 5 E-HSMT127,4593m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5 E-HSMT125,4505m2
7Ốp đá granit bậc tâm cấp vữa XM M100Chương 5 E-HSMT3,3187m2
8Chỉ đá granit bậc tam cấpChương 5 E-HSMT7,635m
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương 5 E-HSMT5,1198m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7000mChương 5 E-HSMT5,1198m3
D SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN TRƯỜNG
1Tháo dỡ gạch lát hè, thu hồi sử dụng lạiChương 5 E-HSMT10,6m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy, khu vực thi công ga rãnhChương 5 E-HSMT150m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT14,4885m3
4Đào hố ga, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT34,5118m3
5Đào đất đặt đường cống, đào máy, đất cấp III.Chương 5 E-HSMT0,8237100m3
6Đào đất đặt đường ống, đào thủ công, đất cấp III.Chương 5 E-HSMT20,592m3
7Ván khuôn móng ga, cốngChương 5 E-HSMT0,2396100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT12,2596m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT5,969m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,4488m3
11Ván khuôn giằng miệng gaChương 5 E-HSMT0,0728100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,1975tấn
13Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT3,2m2
14Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT24,48m2
15Ván khuôn nắp đan gaChương 5 E-HSMT0,03100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,051tấn
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,5m3
18Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT101 cấu kiện
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5 E-HSMT0,18tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5 E-HSMT0,18tấn
21Hố tụ nước BTCTChương 5 E-HSMT5cấu kiện
22Đổ bê tông ống buy đường kính D500, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT6,1192m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương 5 E-HSMT1,4111tấn
24Ván khuôn thép ống cốngChương 5 E-HSMT2,0397100m2
25Đổ bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT5,8m3
26Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D500mmChương 5 E-HSMT58đoạn ống
27Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT91,6398m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương 5 E-HSMT156,3397m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 7000mChương 5 E-HSMT156,3397m3
30Đấu nối vào ga thành phố có sẵnChương 5 E-HSMT1mối
31Đục hố ga ở trong trường để đấu nối đường cống mớiChương 5 E-HSMT1mối
32Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT22,2m3
33Lát lại vỉa hè, vữa XM mác 75. Gạch cũ tận dụngChương 5 E-HSMT10,6m2
E HỆ THỐNG GA RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH SÂN TRƯỜNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy, khu vực thi công ga rãnhChương 5 E-HSMT68m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT4,692m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT31,3113m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,102100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT4,692m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT7,48m3
7Đổ bê tông giằng mặt rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,496m3
8Ván khuôn giằng mặt rãnhChương 5 E-HSMT0,136100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,1103tấn
10Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT10,2m2
11Trát trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT34m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan rãnhChương 5 E-HSMT0,1077100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT0,2529tấn
14Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,1466m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT431 cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT10,437m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương 5 E-HSMT25,566m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 7000mChương 5 E-HSMT25,566m3
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày ≤ 25 cm, đá 2x4, mác 300Chương 5 E-HSMT2,04m3
F SỬA CHỮA, NẠO VÉT HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC CŨ, ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC CŨ TRONG SÂN TRƯỜNG
1Tháo dỡ tấm đan hố ga và rãnh thoát nước để nạo vétChương 5 E-HSMT323,5cấu kiện
2Đào bùn trong ga rãnh, bùn lẫn sỏi đáChương 5 E-HSMT67,02m3
3Vận chuyển bùn bằng xe rác lên xe ô tô để đổ điChương 5 E-HSMT67,02m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương 5 E-HSMT80,58m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7000mChương 5 E-HSMT80,58m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,8948tấn
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT15,384m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương 5 E-HSMT0,9084100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT36cấu kiện
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT2881 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->