Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình: Nhà Làm việc; Nhà ở + ăn cán bộ nhân viên; Nhà hỏi cung, kho vật chứng; Nhà tạm giữ; Nhà để xe; Cổng chính; Sân đường nội bộ+ Bó vỉa, sân bóng chuyền; Hàng rào trụ sở; Hàng rào khu tạm giữ cao 3,6m; Kè chắn đất; San nền; Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; Hệ thống thoát nước ngoài nhà; Chống sét; Hệ thống TTLL; Bể bước 50m3; Bể xử lý nước thải 10m3; Cột cờ; Bồn hoa cây cảnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615849-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD các công trình Bộ Tham mưu/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình: Nhà Làm việc; Nhà ở + ăn cán bộ nhân viên; Nhà hỏi cung, kho vật chứng; Nhà tạm giữ; Nhà để xe; Cổng chính; Sân đường nội bộ+ Bó vỉa, sân bóng chuyền; Hàng rào trụ sở; Hàng rào khu tạm giữ cao 3,6m; Kè chắn đất; San nền; Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; Hệ thống thoát nước ngoài nhà; Chống sét; Hệ thống TTLL; Bể bước 50m3; Bể xử lý nước thải 10m3; Cột cờ; Bồn hoa cây cảnh
Số hiệu KHLCNT 20220613734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:45:00 đến ngày 2022-06-24 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,363,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: Thi công nhà dân dụng cấp III; San nền; Cổng hàng rào; Cấp, thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng. + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha...- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy phát điện >=10kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe cần bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA ĐTXD các công trình Bộ Tham mưu/Quân khu 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình: Nhà Làm việc; Nhà ở + ăn cán bộ nhân viên; Nhà hỏi cung, kho vật chứng; Nhà tạm giữ; Nhà để xe; Cổng chính; Sân đường nội bộ+ Bó vỉa, sân bóng chuyền; Hàng rào trụ sở; Hàng rào khu tạm giữ cao 3,6m; Kè chắn đất; San nền; Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; Hệ thống thoát nước ngoài nhà; Chống sét; Hệ thống TTLL; Bể bước 50m3; Bể xử lý nước thải 10m3; Cột cờ; Bồn hoa cây cảnh
Trụ sở cơ quan điều tra hình sự khu vực 4
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình Bộ Tham mưu/Quân khu 4 , địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 4 (Đơn vị thụ hưởng của Bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp tín dụng). Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị. Địa chỉ: Số 19 Lê Quý Đôn, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án Miền Trung. Địa chỉ: Số 167, Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình Bộ Tham mưu/Quân khu 4 , địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 4 (Đơn vị thụ hưởng của Bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp tín dụng). Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 03 năm 2022. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 4 (Đơn vị thụ hưởng của Bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp tín dụng). Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Lê Văn Vỹ, chức vụ: Phó Tham mưu trưởng – Trưởng ban. Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ tư lệnh Quân khu 4. Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC102,2376m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC8,179100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC3,3503tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC14,7399tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4005tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC2,0069tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC2,0069tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ TKBVTC1041 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC17,19100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC3,9m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,2187100m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,8666100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC6,41421m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC4,56111m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC18,0067m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC55,1138m3
17Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC1,6463100m2
18Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC5,1313m3
19Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,574100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,1978tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,9556tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,584tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC32,2194m3
24Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC2,3552100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,4432tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,7295tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC5,0467tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC34,902m3
29Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,7414100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,7827100m3
31Mua đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC88,4451m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC8,844510m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC8,844510m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC8,844510m3/1km
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC34,0781m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,1779100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,2864tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,9926tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC6,1465tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC72,8268m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC7,5915100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,4164tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC7,1451tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,3703tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC111,4066m3
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC3,4644m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC11,4556100m2
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC1,8974100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC13,6562tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0423tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC17,6755m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC2,5006100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,9185tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,8366tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC16,049m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC1,7026100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,7454tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,955tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC47,412m3
60Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC31,1114m3
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC82,7068m3
62Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC5,9015m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC20,5667m3
64Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC10,2653m3
65Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC12,5712m3
66Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC55,659m3
67Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC4,1332m3
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC162,5226m2
69Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC15,84m2
70Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
71Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC39,6m2
72Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC20bộ
73Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính mờ Việt Nhật 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC21,6m2
74Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
75Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC37,74m2
76Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 8,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC3,52m2
77Bộ phụ kiện Kilong 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ TKBVTC74bộ
78Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC47,84m2
79Bộ phụ kiện Kilong 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ TKBVTC32bộ
80Hệ vách kính hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 8,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC19,36m2
81Biển tên vật liệu Mica dán decalTheo hồ sơ TKBVTC17cái
82Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2 (sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ TKBVTC66,24m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC66,24m2
84Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x18cmTheo hồ sơ TKBVTC55m
85Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC20,9m2
86SX Inox làm cầu thang, InoxTheo hồ sơ TKBVTC619,862kg
87Gia công lan can (chỉ tính que hàn INOX + nhân công)Theo hồ sơ TKBVTC0,6199tấn
88Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBVTC54,34m2
89Đóng trần thạch cao khung chìm (Tương đương trần chìm Vĩnh Tường Alpha: Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm. Hệ khung Vĩnh Tường Alpha) - chưa bao gồm sơn bả trần.Theo hồ sơ TKBVTC172,6672m2
90Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 dày 0,7mm, khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩnTheo hồ sơ TKBVTC81,7146m2
91Lớp vữa liên kết ngói vào mái nghiêng bê tông dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBVTC175,2625m2
92Gia công li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,4162tấn
93Lắp dựng li tô thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC0,4162tấn
94Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,6027100m2
95Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói tráng men Prime Hera)Theo hồ sơ TKBVTC280,08viên
96Đinh vítTheo hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
97Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC1,43100m
98Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 - Gạch 300x300Theo hồ sơ TKBVTC36,3012m2
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC8,25m3
100Lát nền, sàn đá xanh tư nhiên KT 300x600Theo hồ sơ TKBVTC55m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC28,1529m3
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600Theo hồ sơ TKBVTC457,6978m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600Theo hồ sơ TKBVTC209,9958m2
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC27,72m2
105Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ TKBVTC45,7884m2
106Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ TKBVTC23,4624m2
107Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300)Theo hồ sơ TKBVTC31,7478m2
108Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300)Theo hồ sơ TKBVTC19,7664m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC423,1872m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Theo hồ sơ TKBVTC81,756m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Theo hồ sơ TKBVTC63,288m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC6,0475m3
113Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC6,246m3
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC33,309m2
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,592m2
116Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC3,3482m3
117Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC117,3282m2
118Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TKBVTC353,1924m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC332,268m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC86,3m2
121Trát xà dầm, vữa XM M75 có treo hồ dầuTheo hồ sơ TKBVTC950,3856m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC172,6672m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC172,6672m2
124Trát trần, vữa XM M75 có treo hồ dầuTheo hồ sơ TKBVTC891,1782m2
125Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC170,26m2
126Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC586,7183m2
127Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1.430,4145m2
128Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC97,008m2
129Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC118,8m
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC105,4m
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC3.245,3921m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.299,1405m2
133Nắp đậy trên máiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC3,0078100m2
135Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC10,7282100m2
136Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC85m3
137Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC7,75m3
138Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC33,610m2
139Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC70,73810m2
140Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC2,647tấn
141Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC8tấn
142Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC5tấn
143Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,2916100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,53481m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1023100m3
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
148Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0456100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1378tấn
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0696100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép tám đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1402tấn
153Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,232m3
154Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,1336100m2
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0734tấn
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0253tấn
157Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC6,288m3
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC39,2m2
159Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC51,2m2
160Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC9,56m2
161Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC48,76m2
162Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC2,18m2
163Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC201 cấu kiện
164Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,0522100m3
165Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,27451m3
166Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,016100m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0389100m3
168Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W (tương đương Duhal mã SDF0151)Theo hồ sơ TKBVTC21bộ
169Lắp đặt đèn led loại âm trần D110/12W (Tương đương Duhal mã SDPT 206)Theo hồ sơ TKBVTC44bộ
170Lắp đặt đèn LED Panel âm trần bảng 600x1200/80W (Tương đương TDN 228 duhal).Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
171Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Theo hồ sơ TKBVTC28bộ
172Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
173Lắp đặt đèn LED treo tường tại cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
174Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Theo hồ sơ TKBVTC7cái
175Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuTheo hồ sơ TKBVTC7cái
176Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)Theo hồ sơ TKBVTC14cái
177Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 600x400x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
178Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
179Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC14hộp
180Lắp đặt các automat 3 pha 100A- 22kA (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
181Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC22cái
182Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC16cái
183Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13ATheo hồ sơ TKBVTC39cái
184Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
185Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC81cái
186Lắp đặt các aptomat 3 pha 40 A - 10kA (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
187Lắp đặt các aptomat 3 pha 32 A - 10kA (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
188Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
189Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
190Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
191Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
192Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC10cái
193Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC6cái
194Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC18cái
195Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x5 L=2mTheo hồ sơ TKBVTC4cọc
196Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC12m
197Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
198Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo hồ sơ TKBVTC15hộp
199Cáp điện CXV 4x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC12m
200Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D34 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC12m
201Lắp đặt cáp điện CVV-2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC32m
202Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC231m
203Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D27 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC263m
204Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC1.155m
205Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC512m
206Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC791m
207Lắp đặt dây đồng C10Theo hồ sơ TKBVTC12m
208Lắp đặt dây CV 1-x2,5mm2 (Tương đương Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC492m
209Lắp đặt dây CV 1-x4mm2 (Tương đương Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC127m
210Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,5121m3
211Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC0,512m3
212Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 2 mảnh 12000BTUTheo hồ sơ TKBVTC8máy
213Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước điều hòaTheo hồ sơ TKBVTC0,72100m
214Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo hồ sơ TKBVTC0,18100m
215Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mmTheo hồ sơ TKBVTC0,18100m
216Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmTheo hồ sơ TKBVTC0,18100m
217Gốc nối ống ga D12Theo hồ sơ TKBVTC18cái
218Gốc nối ống ga D6Theo hồ sơ TKBVTC18cái
219Bình nóng lạnh 30 L (Tương đương bình Aríton AN2 30R)Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
220Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,42100m
221Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,55100m
222Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,38100m
223Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,57100m
224Cút vuông không ren D50mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
225Cút vuông 1 đầu ren trong D50mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
226Cút vuông không ren D32mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
227Cút vuông 1 đầu ren trong D32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
228Cút vuông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
229Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
230Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
231Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC36cái
232Rắc co ren trong D32mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
233Rắc co ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
234Tê vuông ren trong PPR D32x25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
235Tê vuông ren trong PPR D32x20mmTheo hồ sơ TKBVTC9cái
236Tê vuông ren trong PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
237Tê vuông không ren PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
238Tê vuông không ren PPR D20x20mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
239Tê vuông ren trong PPR D20x20mmTheo hồ sơ TKBVTC19cái
240Tê vuông không ren PPR D50x32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
241Tê vuông không ren PPR D50x25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
242Tê vuông không ren PPR D50x50mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
243Côn thu D50x32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
244Côn thu D50x25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
245Côn thu D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
246Van đồng 2 chiều D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
247Van đồng 1 chiều D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
248Van đồng 2 chiều D32Theo hồ sơ TKBVTC3cái
249Van đồng 2 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC5cái
250Van đồng 2 chiều D20Theo hồ sơ TKBVTC7cái
251Lắp đặt vòi nước đồng D20Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
252Măng sông không ren D50mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
253Măng sông không ren D32mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
254Măng sông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
255Măng sông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
256Măng sông 1 đầu ren trong D50mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
257Măng sông 1 đầu ren trong D32mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
258Măng sông 1 đầu ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
259Măng sông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
260Líp đồng ren 2 đầu D50mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
261Líp đồng ren 2 đầu D32mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
262Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
263Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo hồ sơ TKBVTC51cái
264Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)Theo hồ sơ TKBVTC10bộ
265Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX).Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
266Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VC + thoát nước chữ P A-325PS + vòi chậu LFV-11A)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
267Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 2 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VC + thoát nước chữ P A-325PS + vòi chậu LFV-1102S-1)Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
268Máy bơm tăng áp loại 3m3/h; H=15m đặt trên mái (Tđ máy bơm pentax mã CP75; 1HP)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
269Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)Theo hồ sơ TKBVTC10cái
270Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
271Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành)Theo hồ sơ TKBVTC2bể
272Van phao điện D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
273Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino)Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
274Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC15cái
275Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC36cái
276Dây nối lên bình nóng lạnh D20Theo hồ sơ TKBVTC12cái
277Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
278Măng sông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
279Vật liệu phụ khácTheo hồ sơ TKBVTC1
280Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC1,08100m
281Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,43100m
282Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=76mm, dày 2,9mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
283Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=76mm, dày 2,9mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,34100m
284Nút bịt đầu ống D110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
285Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmTheo hồ sơ TKBVTC36cái
286Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmTheo hồ sơ TKBVTC34cái
287Cút nhựa uPVC 135o, D =76mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
288Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmTheo hồ sơ TKBVTC24cái
289Tê kiểm tra D110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
290Tê kiểm tra D76Theo hồ sơ TKBVTC8cái
291Tê xiên D110Theo hồ sơ TKBVTC20cái
292Tê xiên D60Theo hồ sơ TKBVTC6cái
293Tê xiên D76Theo hồ sơ TKBVTC7cái
294Côn thu D=110x40mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
295Côn thu D=60x40mmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
296Côn thu D=76x40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
297Tê vuông D110Theo hồ sơ TKBVTC7cái
298Hộp dựng bình cứu hỏa (loại đựng 3 bình)Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
299Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kgTheo hồ sơ TKBVTC4bình
300Bình chữa cháy MT3 hiệu RATheo hồ sơ TKBVTC2bình
301Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ TKBVTC2cái
302Bảng tiêu lệnh chứa cháyTheo hồ sơ TKBVTC2cái
B NHÀ Ở + NHÀ ĂN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC44,27m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC3,628100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,5967tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC6,4406tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2081tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC1,2151tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC1,2151tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC7,364100m
9Cọc dẫn phục vụ ép âmTheo hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC1,5188m3
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ TKBVTC541 mối nối
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,7501100m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,4755100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,94791m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,50261m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC12,7234m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC16,3039m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông vữa xi măng, M75Theo hồ sơ TKBVTC1,3358m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC29,7m3
20Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,936100m2
21Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC3,4683m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,4092100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,7496tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,1351tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC22,9243m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,5907100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,8341tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC2,9978tấn
29Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,439100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,3911100m3
31Mua đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC44,1943m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC4,419410m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC4,419410m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC4,419410m3/1km
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC16,2297m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,9383100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,4224tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,7391tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC35,7322m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,6605100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,1344tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,2065tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC57,7773m3
44Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC2,264m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,7777100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,4528100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,7271tấn
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,5956tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC8,5758m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,4764100m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,711100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,9426tấn
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,6129m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC0,4076100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,5722tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,2318tấn
57Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC26,5064m3
58Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC31,7077m3
59Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC23,6976m3
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC8,3637m3
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC19,9447m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC5,3348m3
63Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC2,6391m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC8,2236m3
65Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC3,113m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,3168m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,221m3
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC78,382m2
69Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm) Cửa tương đương cửa Gia Phúc WindowTheo hồ sơ TKBVTC7,92m2
70Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
71Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC36,54m2
72Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC19bộ
73Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC24,96m2
74Bộ phụ kiện Kilong 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
75Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 8,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC24,75m2
76Bộ phụ kiện Kilong 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ TKBVTC44bộ
77Hệ vách kính hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm)Theo hồ sơ TKBVTC1,56m2
78Cửa khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC3,2539m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC3,2539m2
80Hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBVTC34,56m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC34,56m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC34,561m2
83Bảng biển tên phòng bằng DecalTheo hồ sơ TKBVTC8cái
84Thi công trần Calcium silicate dày 3,5mm, trần tấm thảTheo hồ sơ TKBVTC12,9492m2
85Sản xuất, lắp dựng sơn bả trần thạch cao khung chìm dày 9mm (Tương đương Vĩnh Tường)Theo hồ sơ TKBVTC42,0045m2
86Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x15cmTheo hồ sơ TKBVTC18,95m
87Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC7,201m2
88SX Inox làm cầu thang, InoxTheo hồ sơ TKBVTC117,5862kg
89Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ + nhân công)Theo hồ sơ TKBVTC0,1176tấn
90Lắp dựng lan can INOXTheo hồ sơ TKBVTC21,065m2
91Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,3825tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,3825tấn
93Bu lông M14 L=70Theo hồ sơ TKBVTC544cái
94Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,2452100m2
95Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói tráng men Prime Hera)Theo hồ sơ TKBVTC183,72viên
96Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC244,168m2
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100Theo hồ sơ TKBVTC17,1952m3
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600Theo hồ sơ TKBVTC304,3608m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ TKBVTC24,7908m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 gạch 300x300Theo hồ sơ TKBVTC40,4251m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) ốp cao 1,8mTheo hồ sơ TKBVTC198,324m2
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC2,6846m3
103Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,0494m3
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC55,483m2
105Xây bậc cấp bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,4985m3
106Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC51,2884m2
107Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC3,78m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC259,656m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC379,784m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầuTheo hồ sơ TKBVTC522,8163m2
111Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC429,5351m2
112Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC575,0029m2
113Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,772m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC67m
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC614,6443m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.595,272m2
117Nắp đậy trên máiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC5,4902100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC1,95100m2
120Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,0733100m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,31621m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0255100m3
123Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC0,408m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,0123m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0205100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0217tấn
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,408m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,015100m2
129Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0113tấn
130Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,161m3
131Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0146100m2
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,012tấn
133Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,0407m3
134Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,12m2
135Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,12m2
136Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,253m2
137Quét nước xi măng 2 nước vào bểTheo hồ sơ TKBVTC14,373m2
138Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,4m2
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC31 cấu kiện
140Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC1,928m2
141Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W (tương đương Duhal mã SDF0151)Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
142Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
143Lắp đặt các loại led đôi không chóa lắp nổi 1,2mx18W/220V (Tương đương TDN 228 duhal).Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
144Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Theo hồ sơ TKBVTC15bộ
145Lắp đặt đèn led treo tường cầu thang 18W-220VTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
146Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)Theo hồ sơ TKBVTC15cái
147Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha nữa âm tường KT: 600x400x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
148Lắp đặt tủ điện 3 phan treo tường KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
149Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC7hộp
150Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 63A- 22kA (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
151Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC11cái
152Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC7cái
153Lắp đặt công tắc 1 nút bấm kết hợp ổ cắm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC6cái
154Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC22cái
155Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
156Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC73cái
157Lắp đặt các aptomat 3 pha 32kA- 18kA (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
158Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC6cái
159Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
160Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC13cái
161Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC6cái
162Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
163Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x50x5 L=2mTheo hồ sơ TKBVTC4cọc
164Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC12m
165Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
166Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo hồ sơ TKBVTC8hộp
167Cáp điện CXV-4x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC8m
168Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D34 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC8m
169Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC90m
170Lắp đặt cáp điện CVV-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC30m
171Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D27 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC120m
172Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC531m
173Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC212m
174Dây đồng CV-1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC8m
175Dây đồng CV-1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC60m
176Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC412m
177Dây điện nối tiếp địa ĐHKK, bình nóng lạnh CV-1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC144m
178Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC2máy
179Lắp đặt ống PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC8m
180Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,Theo hồ sơ TKBVTC0,08100m
181Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,04100m
182Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ TKBVTC0,04100m
183Góc nối ống đồng D12Theo hồ sơ TKBVTC2cái
184Góc nối ống đồng D6Theo hồ sơ TKBVTC2cái
185Bình nóng lạnh 30 L (Tương đương bình Aríton AN2 30R)Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
186Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,0112100m3
187Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0112100m3
188Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,22100m
189Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
190Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,39100m
191Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
192Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC15,8m2
193Cút vuông không ren D50mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
194Cút vuông 1 đầu ren trong D50mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
195Cút vuông không ren D32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
196Cút vuông 1 đầu ren trong D32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
197Cút vuông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
198Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
199Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
200Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC24cái
201Rắc co ren trong D32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
202Rắc co ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
203Tê vuông ren trong PPR D32x25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
204Tê vuông ren trong PPR D32x20mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
205Tê vuông ren trong PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
206Tê vuông không ren PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
207Tê vuông không ren PPR D20x20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
208Tê vuông ren trong PPR D20x20mmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
209Tê vuông không ren PPR D50x32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
210Tê vuông không ren PPR D50x25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
211Tê vuông không ren PPR D50x50mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
212Côn thu D50x32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
213Côn thu D50x25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
214Côn thu D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
215Van đồng 2 chiều D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
216Van đồng 1 chiều D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
217Van đồng 2 chiều D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
218Van đồng 2 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
219Van đồng 2 chiều D20Theo hồ sơ TKBVTC5cái
220Lắp đặt vòi nước đồng D20Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
221Măng sông không ren D50mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
222Măng sông không ren D32mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
223Măng sông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
224Măng sông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
225Măng sông 1 đầu ren trong D50mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
226Măng sông 1 đầu ren trong D32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
227Măng sông 1 đầu ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
228Măng sông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
229Líp đồng ren 2 đầu D50mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
230Líp đồng ren 2 đầu D32mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
231Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
232Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo hồ sơ TKBVTC34cái
233Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,72100m
234Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,55100m
235Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,27100m
236Nút bịt đầu ống D110Theo hồ sơ TKBVTC3cái
237Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmTheo hồ sơ TKBVTC24cái
238Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmTheo hồ sơ TKBVTC28cái
239Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
240Tê kiểm tra D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
241Tê kiểm tra D60Theo hồ sơ TKBVTC4cái
242Tê xiên D110Theo hồ sơ TKBVTC14cái
243Tê xiên D60Theo hồ sơ TKBVTC9cái
244Côn thu D=110x40mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
245Côn thu D=60x40mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
246Tê vuông D110Theo hồ sơ TKBVTC3cái
247Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
248Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1113S-4C hãng INAX).Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
249Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA + Bộ phụ kiện H-AC400V6)Theo hồ sơ TKBVTC6cái
250Lắp đặt chậu rửa đôi inox ( (tương đương Chậu INOX đôi Sơn Hà mã S82 + thoát nước chữ P A-325PS + vòi chậu bếp INAX mã SFV-31)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
251Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 2 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VC + thoát nước chữ P A-325PS + vòi chậu LFV-1102S-1)Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
252Bơm tăng áp cơ, P=300w, đặt trên mái (Máy bơm tăng áp Italy 300W DAB KPSA 20/10 Auto)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
253Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
254Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành)Theo hồ sơ TKBVTC2bể
255Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino)Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
256Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
257Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC24cái
258Dây nối lên bình nóng lạnh D20Theo hồ sơ TKBVTC10cái
259Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
260Măng sông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
261Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 3 bình gồm 2 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA)Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
262Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kgTheo hồ sơ TKBVTC4bình
263Bình chữa cháy MT3 hiệu RATheo hồ sơ TKBVTC2bình
264Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ TKBVTC2cái
265Bảng tiêu lệnh chứa cháyTheo hồ sơ TKBVTC2cái
C NHÀ HỎI CUNG + KHO VẬT CHỨNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC5,1371100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,6811100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC5,9625m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC5,5987m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC9,8164m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,1968100m2
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC1,8895m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,2799100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,24tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2497tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC5,2413m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,479100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1158tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,6592tấn
15Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC3,1709100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,3606100m3
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC2,8266m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,478100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0876tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,3228tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC7,4353m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,5928100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1484tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,7847tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC10,7943m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,0794100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,0874tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,8127m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1232100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1973100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1447tấn
32Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC3,214m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC16,7574m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC10,6273m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,3124m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,867m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC3,0338m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC3,1394m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC26,1404m2
40Kính cường lực dày 10 lyTheo hồ sơ TKBVTC1,2m2
41Sản xuất lắp dựng Cửa đi, cửa sổ khung thép chiều dày thanh 1,4 ly, pano thép dày 1mmTheo hồ sơ TKBVTC17,08m2
42Hoa sắt sắt hộp 14x14x1,2Theo hồ sơ TKBVTC4,68m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC4,68m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ TKBVTC4,681m2
45Bảng biển tên phòng bằng DecalTheo hồ sơ TKBVTC3cái
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,0906tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC2,0906tấn
48Bu lông M14 L=70Theo hồ sơ TKBVTC112cái
49Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,2168100m2
50Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt)Theo hồ sơ TKBVTC99,6viên
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC7,7098m3
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600Theo hồ sơ TKBVTC78,3211m2
53Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ TKBVTC8,3154m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC2,8608m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Theo hồ sơ TKBVTC11,394m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC2,135m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC7,7098m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,0034m3
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,3308m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC54,792m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC61,9816m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầuTheo hồ sơ TKBVTC107,94m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC119,998m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC158,7524m2
65Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,208m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC174,79m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC338,882m2
68Nắp đậy trên máiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC2,0412100m2
70Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,0733100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,31621m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0255100m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC0,408m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,0123m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0205100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0217tấn
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,408m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,015100m2
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0113tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,161m3
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0146100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,012tấn
83Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,0407m3
84Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,12m2
85Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,12m2
86Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,253m2
87Quét nước xi măng 2 nước vào bểTheo hồ sơ TKBVTC14,373m2
88Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,4m2
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC31 cấu kiện
90Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC1,928m2
91Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
92Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
93Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W (Tương đương Duhal mã SDF0151)Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
94Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC2cái
95Lắp đặt ổ cắm đơn 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
96Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
97Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC6cái
98Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
102Lắp đặt dây dẫn VCMo 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC32m
103Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC151m
104Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC2m
105Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC116m
106Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC11cái
107Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo hồ sơ TKBVTC4hộp
108Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
109Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
110Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
111Tê vuông không ren PPR D20x20mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
112Tê vuông ren trong PPR D20x20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
113Van đồng 2 chiều D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
114Lắp đặt vòi nước đồng D20Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
115Măng sông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
116Măng sông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
117Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
118Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
119Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
120Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
121Nút bịt đầu ống D110Theo hồ sơ TKBVTC1cái
122Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
123Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
124Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
125Nút thông tắc D110Theo hồ sơ TKBVTC1cái
126Nút thông tắc D60Theo hồ sơ TKBVTC1cái
127Tê xiên D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
128Tê xiên D60Theo hồ sơ TKBVTC1cái
129Côn thu D=110x40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
130Côn thu D=60x40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
131Tê vuông D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
132Vật liệu phụ khácTheo hồ sơ TKBVTC1
133Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành)Theo hồ sơ TKBVTC1bể
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành)Theo hồ sơ TKBVTC1bể
136Van phao điện D20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
137Lắp đặt van xả cặn D60Theo hồ sơ TKBVTC1cái
138Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VC + thoát nước chữ P A-325PS + vòi chậu LFV-11A)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
139Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA + Bộ phụ kiện H-AC400V6)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
140Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
141Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 2 bình gồm 1 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
142Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kgTheo hồ sơ TKBVTC1bình
143Bình chữa cháy MT3 hiệu RATheo hồ sơ TKBVTC1bình
144Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ TKBVTC1cái
145Bảng tiêu lệnh chứa cháyTheo hồ sơ TKBVTC1cái
D NHÀ TẠM GIỮ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC5,5557100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,7856100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC6,5435m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC6,2791m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC10,1569m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,198100m2
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,7314m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,2565100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2558tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2444tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC5,822m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,5551100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1629tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,873tấn
15Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC3,4648100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,2927100m3
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC2,8435m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,4792100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0896tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,3398tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC7,3096m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,8582100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1401tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,9401tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250)Theo hồ sơ TKBVTC9,029m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,9029100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,1783tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,3914m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0947100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,2025100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1567tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC22,1637m3
33Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC17,6119m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,8276m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,6512m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC4,0128m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,7292m3
38Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC41,2324m2
39Sản xuất lắp dựng Cửa đi, cửa sổ khung thép chiều dày thanh 1,4 ly, pano thép dày 1mmTheo hồ sơ TKBVTC16,948m2
40Hoa sắt thép đặc trong trơn D16Theo hồ sơ TKBVTC5,2m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC5,2m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC5,21m2
43Lưới thép đặcTheo hồ sơ TKBVTC14,4m2
44Bảng biển tên phòng bằng DecalTheo hồ sơ TKBVTC5cái
45Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC1,7438tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,7438tấn
47Bu lông M14 L=70Theo hồ sơ TKBVTC100cái
48Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,9357100m2
49Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt)Theo hồ sơ TKBVTC82,92viên
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC1,047m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,2459m3
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC10,121m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,3966m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0788100m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,9402m3
56Láng granitô nền sànTheo hồ sơ TKBVTC26,268m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC12,7749m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC85,1664m2
59Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC23,04m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC23,04m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,068m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC81,4256m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầuTheo hồ sơ TKBVTC90,29m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC146,6591m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC272,6923m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC15,0473m2
67Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ TKBVTC15,0473m2
68Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,144m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,4m
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC160,4471m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC456,5519m2
72Nắp đậy trên máiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC2,268100m2
74Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,0733100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,31621m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0255100m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC0,408m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,0123m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0123100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0217tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,408m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,015100m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0113tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,161m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0146100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,012tấn
87Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,0407m3
88Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,12m2
89Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,12m2
90Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,253m2
91Quét nước xi măng 2 nước vào bểTheo hồ sơ TKBVTC14,373m2
92Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,4m2
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC31 cấu kiện
94Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC1,928m2
95Lắp đặt hộp đèn kỹ thuật âm tường lắp 2 bóng led 18wTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
96Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W (tương đương Duhal mã SDF0151)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
97Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
98Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
100Lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC30m
101Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC14m
102Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC60m
103Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D27 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC30m
104Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC60m
105Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
106Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
107Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,36100m
109Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
110Nút bịt đầu ống D110Theo hồ sơ TKBVTC1cái
111Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
112Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmTheo hồ sơ TKBVTC17cái
113Tê xiên D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
114Tê xiên D60Theo hồ sơ TKBVTC3cái
115Tê vuông D110Theo hồ sơ TKBVTC3cái
116Tê vuông D60Theo hồ sơ TKBVTC1cái
117Van xả cặn két nước trên mái D40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
118Vật liệu phụ (Móc treo ống, bách giữ ống, keo dán, đinh vít...)Theo hồ sơ TKBVTC1
119Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành)Theo hồ sơ TKBVTC1bể
121Van phao điện D20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
122Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
123Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,28100m
124Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
125Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC15cái
126Cút vuông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
127Tê vuông không ren PPR D20x20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
128Tê vuông ren trong PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
129Côn thu D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
130Van đồng 2 chiều D20Theo hồ sơ TKBVTC4cái
131Van đồng 2 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
132Măng sông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
133Măng sông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
134Măng sông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
135Măng sông 1 đầu ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
136Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
137Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
138Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 2 bình gồm 1 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
139Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kgTheo hồ sơ TKBVTC1bình
140Bình chữa cháy MT3 hiệu RATheo hồ sơ TKBVTC1bình
141Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ TKBVTC1cái
142Bảng tiêu lệnh chứa cháyTheo hồ sơ TKBVTC1cái
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,1411100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,1225100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC4,531m3
4Xây tường thẳng bằng gạch b lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,9926m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC6,3651m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1296100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1894tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1363tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,0497m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1555100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,9204m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,3564100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0599tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,3011tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC1,839100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0995100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,4365m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,443100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0783tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,242tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC4,7472m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,5651100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,091tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4196tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,813m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,2813100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,2251tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,5493m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0802100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0418tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0174tấn
32Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC2,5661m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,2864m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,7257m3
35Bạt ni longTheo hồ sơ TKBVTC0,5864100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC8,8043m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC70,626m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC66,809m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC54,838m2
40Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC64,53m2
41Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC28,13m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC43,12m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC125,464m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC159,469m2
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,08m2
46Cửa kéo sắt (tương đương cửa kéo sơn tĩnh điện CN Đức không lá dày 1,6 ly)Theo hồ sơ TKBVTC9,971m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC9,971m2
48Khóa ổ Việt TiệpTheo hồ sơ TKBVTC1cái
49Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo hồ sơ TKBVTC1,4143tấn
50Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo hồ sơ TKBVTC1,4143tấn
51Bu lon D14 L=70Theo hồ sơ TKBVTC100cái
52Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,8736100m2
53Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt)Theo hồ sơ TKBVTC25,2viên
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC1,08100m2
55Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
56Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-4,5kA (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
60Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
61Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
62Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC13m
63Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC20m
64Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC32m
F CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,2349100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,21221m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,0241m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,1836m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,456m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,045100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0396tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1982tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,9289m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0902100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,5023m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0457100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC0,2024m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,1111m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,2167100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,046tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1307tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,0223m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,1881100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0418tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2065tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,8371m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,3837100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2074tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,3321m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,1792m3
27Gia công li tô thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0792tấn
28Lắp dựng li tô thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0792tấn
29Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,2742100m2
30Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt)Theo hồ sơ TKBVTC40,2viên
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TKBVTC54,888m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,332m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,15m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC35,4908m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC21,6m
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC10,72m2
37Chi phí vật liệu, nhân công đắp chữ nổi trên cổngTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
38Quốc huy bằng đồng đường kính D=500mmTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
39Bảng tên gắn trên cổng bằng kim loại KT 450x350mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
40Gia công cổng sắtTheo hồ sơ TKBVTC16,63m2
41Ổ khóa Việt TiệpTheo hồ sơ TKBVTC2cái
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC16,63m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC59,6928m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC1,3068100m2
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,0198100m3
46Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,006100m3
47Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0138100m3
48Xếp gạch chỉ (1m/10 viên)Theo hồ sơ TKBVTC100viên
49Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W (tương đương Duhal mã SDF0151)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
50Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC40m
51Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC40m
G SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ+BÓ VỈA
1Rải Lớp bạt ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC22,6100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC226m3
3Cắt ô 4mx4m chèn matit đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC1.130m
4Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC2.260m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC17,0721m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC5,6907m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC8,536m3
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC283m
9Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x50cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC105m
H SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,31m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC0,05m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,09m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,012100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC0,15m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,162100m3
7Lớp bạt ni lông giữ nướcTheo hồ sơ TKBVTC1,62100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC16,2m3
9Lát gạch gốm đỏ 400x400, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC162m2
10Sản xuất ống thép mạ kẽm D76 dày 2,9mm (Tương đương Vinapipe)Theo hồ sơ TKBVTC5m
11Sản xuất cột bằng thép (chỉ tính vật liệu phụ)Theo hồ sơ TKBVTC0,0272tấn
12Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0272tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ TKBVTC1,1932m2
14Lắp đặt lưới sân bóng chuyền (tương đương lưới bóng chuyền tập luyện S30830, KT 9,5x1,0m, nguyên liệu HDPE, viền band trên bằng PVC)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
15Sơn kẻ vạch đường Line bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC3,24m2
I HÀNG RÀO TRỤ SỞ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,1378100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC5,98841m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC16,1786m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC21,849m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,5088100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,8154tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5552tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC4,0444m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,6995100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC10,9718m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,9974100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,247tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,8904tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC0,6924m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC7,6376m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,3961100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1664tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5614tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC6,5234m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,5924100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,7699tấn
22Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC3,0888m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,7722100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,3747tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBVTC1981 cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC17,3664m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC55,0536m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC8,1036m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC854,292m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC147,51m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC59,376m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.061,178m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC538m
34Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ TKBVTC76,335m2
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,0355100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,18671m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0102100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0272100m3
39Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC136viên
40Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC61m
41Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC61m
J HÀNG RÀO KHU GIAM GIỮ CAO 3,6M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,4686100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,46631m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Theo hồ sơ TKBVTC5,776m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC12,209m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,2576100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4525tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,328tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,0037m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,3643100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC0,3112m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC5,2272m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,9504100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1618tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5191tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC7,8395m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,7127100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4427tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4505tấn
19Cửa điTheo hồ sơ TKBVTC7,2m2
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC65,5321m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC595,746m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC47,52m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC66,464m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC709,73m2
25Gia công hàng rào lưới thépTheo hồ sơ TKBVTC73,12m2
K KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,3856100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC11,05m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC55,23m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC60,8m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC6,33m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,8911tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,9445100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,4966100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,7173100m3
10Ống nhựa PVC tầng lọc ngược D100Theo hồ sơ TKBVTC0,406100m
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,0436100m3
12Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TKBVTC0,198100m2
L SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC64,4565100m3
2Mua đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC8.303,2863m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC728,35810m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9 Km tiếp theo)Theo hồ sơ TKBVTC728,35810m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (7 Km tiếp theo)Theo hồ sơ TKBVTC728,35810m3/1km
M HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,0023100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,2243100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,01211m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC6,44371m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,2844100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,9407100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,336m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0356100m2
9Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC4.416viên
10Tủ điện 3 pha ngoài trời KT 600x400x200 (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
11Lắp đặt đèn báo pha + ampe kế + vôn kềTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
12Lắp đặt các automat 3 pha 125 A - 30kA (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
13Lắp đặt cáp điện LV-ABC 4x50 (Tương đương Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC30m
14Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x35mm (Tương đương Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC19m
15Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x25mm (Tương đương Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC82m
16Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x16mm (Tương đương Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC122m
17Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x6mm (Tương đương Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC315m
18Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-2x4mm (Tương đương Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC238m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/50 (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long)Theo hồ sơ TKBVTC2,38100 m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/65 (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long)Theo hồ sơ TKBVTC4,37100 m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/85 (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long)Theo hồ sơ TKBVTC1,01100 m
22Lắp đặt các automat 3 pha 100 A - 22kA (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 63 A - 22kA (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 25 A - 10kA (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 20 A - 4,5kA (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
26Bách đa năngTheo hồ sơ TKBVTC2cái
27Đai thép không rỉTheo hồ sơ TKBVTC4cái
28Móc xuyên tâmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
29Khóa néo hãmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
30Kẹp răng hạ thế 2 đinhTheo hồ sơ TKBVTC8cái
31Làm tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC21 bộ
32Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,0237100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0079100m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,9845m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,135100m2
36Khung bu long móng M24x240x240x650Theo hồ sơ TKBVTC9bộ
37Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ TKBVTC9cột
38Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ TKBVTC9cột
39Lắp cần đèn đơn CK-04 cao 2m rộng 1,5m dày 3 lyTheo hồ sơ TKBVTC9cần đèn
40Lắp bóng đèn led 80w (Đèn led Led Nikkon S433 Malaysia)Theo hồ sơ TKBVTC9choá
41Trụ đế gang NC Lighting H=1415mm- DP01Theo hồ sơ TKBVTC9chiếc
42Làm tiếp địa an toàn cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC9bộ
43Đấu nối cửa cột (Aptomat 1 cực 6 A: 1cái, bảng gỗ nhíp 200x80x10: 1 cái, cầu đấu dây: 1 cái; bu long 8x30: 1bộ, đầu cos ép M10: 10cái)Theo hồ sơ TKBVTC9bảng
44Lắp đặt đèn cầu D300 led 20w gắn trên trụ hàng ràoTheo hồ sơ TKBVTC9bộ
45Lắp đặt các automat 3 pha 25 A - 10kA (Tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
46Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x6mm (Tương đương Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC383m
47Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/65 (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long)Theo hồ sơ TKBVTC3,83100 m
48Cáp đồng trần E4 nối tiếp địa các cột đèn (Tương đương Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC383m
49Dây điện từ cửa cột lên đèn Vcmo 2x1,5 (Tương đương Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC108m
50Lắp đặt đèn báo pha + ampe kế + vôn kềTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
51Tủ điện chiếu sáng tự động 3P-25ATheo hồ sơ TKBVTC1tủ
N HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,476100m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC7,616m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1587100m3
4Xếp gạch chỉ (1m/8 viên)Theo hồ sơ TKBVTC1.904viên
5Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm dày 4,6mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,6100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm dày 3,0mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC1,78100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 20mm dày 2,0mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,02100 m
8Cút nhựa HDPE D50 không renTheo hồ sơ TKBVTC10cái
9Cút nhựa HDPE D50 ren trongTheo hồ sơ TKBVTC2cái
10Dây tín hiệu CVV-2x2,5Theo hồ sơ TKBVTC176m
11Ống luồn dây PVC D16Theo hồ sơ TKBVTC176m
12Cút nhựa HDPE D20 ren trongTheo hồ sơ TKBVTC2cái
13Tê nhựa HDPE D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
14Tê nhựa HDPE D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
15Cút nhựa HDPE D32 không renTheo hồ sơ TKBVTC7cái
16Cút nhựa HDPE D20 không renTheo hồ sơ TKBVTC2cái
17Nối thẳng D50Theo hồ sơ TKBVTC3cái
18Nối thẳng D32Theo hồ sơ TKBVTC8cái
19Van khóa 2 chiều D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
20Van khóa 1 chiều D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
21Van khóa 2 chiều D 32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
22Van phao cơ D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
23Côn thu D50 x32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
24Côn thu D32 x20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
25Vòi nước đồng D20 (INOX MIHA DN20)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,4524100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,4841100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC15,5891m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0863100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,3724100m2
6Bạt nilon giữ nướcTheo hồ sơ TKBVTC126,148m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,9724m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC3,4671m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC8,5448m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,0075tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,4952100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC2151cấu kiện
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC136,1378m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC51,74m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính=200mmTheo hồ sơ TKBVTC21 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBVTC2mối nối
17Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,95100m
18Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=150mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,42100m
19Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=200mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,43100m
20Co nhựa uPVC D150Theo hồ sơ TKBVTC4cái
21Co nhựa uPVC D200Theo hồ sơ TKBVTC2cái
22Măng sông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
23Măng sông nhựa uPVC D150Theo hồ sơ TKBVTC3cái
24Măng sông nhựa uPVC D200Theo hồ sơ TKBVTC2cái
25Vật liệu phụTheo hồ sơ TKBVTC1
P CHỐNG SÉT
1Kim thu sét ESE CIRPPOTEC NIMBUS 45 bán kính bảo vệ 89mTheo hồ sơ TKBVTC1cái
2Bộ ghép nối INOX 3mxD42x3mm, bao gồm cả chân trụ đở, bộ dây co, tăng đơ, ốc siết cáp, đai cố định cápTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
3Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2Theo hồ sơ TKBVTC110m
4Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC8mối
5Cọc thép bọc đồng tiếp đất fi 16 L=2,4mTheo hồ sơ TKBVTC8cọc
6Lắp đặt ống nhựa cứng D20 (tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC72m
7Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
8Bộ đếm sét CDR 401 (Tương đương Cirprotec)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
9Hoá chất giảm điện trở ERCO (11,34kg/bao)Theo hồ sơ TKBVTC4bao
10Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
11Phụ kiện lắp đầu cáp vào tiếp đấtTheo hồ sơ TKBVTC3cái
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,1094100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,5761m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC11,516m3
Q HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Cáp quang 12FOTheo hồ sơ TKBVTC80m
2Cáp điện thoại 10 đôiTheo hồ sơ TKBVTC80m
3Lắp đặt ống nhựa cứng D90 chờ luồn cáp mạng điện thoại ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC104m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,0183100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,102100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,015100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0931100m3
8Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC400viên
9Bạt nilongTheo hồ sơ TKBVTC0,02100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC0,24m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,495m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC3,3m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,1296m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0124tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0086100m2
16Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm luồn cáp 10 đôi đi âm tường (tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC8m
17Cáp điện thoại 2x0,5 (tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC180m
18Lắp đặt ống nhựa cứng sino D16 luồn cáp 2x0,5 (tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC180m
19Tổng đài điện thoại nội bộ 3 trung kế 8 máy nhánh (Tương đương Panasonic KX-TES824)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
20Lắp mặt + viển + ổ cắm điện thoại (tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
21Cáp lan mạng internet UTP - CAT5E 24 AWG (Tương đương cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC640m
22Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm luồn cáp trong nhà (tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC640m
23Switch 8 PortTheo hồ sơ TKBVTC2
24Switch 16 PortTheo hồ sơ TKBVTC1
25Lắp mặt + viển + ổ cắm tivi (tương đương Sino, vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC20cái
26Lắp đặt ống nhựa cứng D60 chờ luồn cáp mạng điện thoại ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC8m
R BỂ NƯỚC 50M3
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,9203100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC4,84371m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,4136100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC2,738m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC5,43m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,065100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC12,81m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC0,9799100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,9667tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,409tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,28m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,2544100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC2,1131m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,1138100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC301cấu kiện
16Thang bể inox 304 đặc D18Theo hồ sơ TKBVTC31,4639kg
17Mạch ngừng băng cản nước V200 chạy quanh tường bể (BestWaterBar SV200)Theo hồ sơ TKBVTC21,9md
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC15m2
19Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC141,82m2
20Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC141,82m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC156,82m2
22Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,7439m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC8,151m2
24Nắp tôn khung INOX bể xử lý theo thiết kế dày 3 lyTheo hồ sơ TKBVTC51,0891kg
25Khóa bảo vệTheo hồ sơ TKBVTC2cái
26Ống thép tráng kẽm DN42mmx2,5 lyTheo hồ sơ TKBVTC0,12100m
27Cút thép D42Theo hồ sơ TKBVTC5cái
28Van phao cơTheo hồ sơ TKBVTC1cái
29Crefil D42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
30Van 1 chiều D42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
31Van 2 chiều D42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
32Măng sông ren trong D42Theo hồ sơ TKBVTC4cái
33Líp đồng ren ngoài D42Theo hồ sơ TKBVTC3cái
34Máy bơm P=3HP, Q=7,8m3/h, H=54,5m có kèm khởi động từ (Tương đương máy bơm Pentax mã CMT 314)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
S BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,2424100m3
2Lấp và san đất đàoTheo hồ sơ TKBVTC0,0808100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC0,8474m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,4589m3
5Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC0,035100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC4,4955m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0288100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,2789m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0261100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,7229m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC41 cấu kiện
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0215tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,1339tấn
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC32,01m2
15Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC32,01m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC32,01m2
17Nắp tôn khung thép bể xử lý nước thải theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC2cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=300mm dày 3,2mm (Tương đương ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
19Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =300mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
20Giá thể sinh học dạng cầu D100, 600cái/m3 nhựa PP/PVCTheo hồ sơ TKBVTC1,5m3
T CỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC4,78241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC1,5941m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC0,7768m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,4407m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0096100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,384m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0384100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0171tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0145tấn
10Thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC16,701kg
11Bu lông M16 L300Theo hồ sơ TKBVTC8cái
12Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,648m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC3,64m2
14Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC0,7238m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC13,116m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC13,116m2
17Gia công ống cột cờ inox 304Theo hồ sơ TKBVTC38,663kg
18Gia công cột inox (Chỉ tính vật liệu phụ)Theo hồ sơ TKBVTC0,0387tấn
19Lắp cột cờTheo hồ sơ TKBVTC0,0387tấn
20Quả cầu nox D70Theo hồ sơ TKBVTC1cái
21Lá cờ Tổ QuốcTheo hồ sơ TKBVTC1cái
22Puly, cáp sợi, cán cờTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
23Bulong, ecu các loạiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
24Măng sông liên kết giữa các đoạn ốngTheo hồ sơ TKBVTC2cái
U BỒN HOA, CÂY CẢNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,0515100m3
2Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC5,15m3
3Cây Giáng hươngTheo hồ sơ TKBVTC15Cây
4Duy trì cây bóng mát loại 1Theo hồ sơ TKBVTC151cây/năm
5Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điệnTheo hồ sơ TKBVTC0,15100cây/lần
6Phân bón trồng cây vi sinhTheo hồ sơ TKBVTC30kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: Thi công nhà dân dụng cấp III; San nền; Cổng hàng rào; Cấp, thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng. + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
5 Đội trưởng thi công 2 * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.33
6 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha...- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đáp ứng yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )4
2 Máy hàn điện Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )3
3 Ô tô tự đổ >=10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
4 Máy trộn vữa >=80l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )3
5 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )3
6 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )3
7 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )4
8 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )2
9 Máy ép cọc 150T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy đào >=0,8m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )2
11 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )2
12 Máy toàn đạc Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )1
13 Máy tời điện Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )2
14 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )4
15 Máy phát điện >=10kVA Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )1
16 Máy lu bánh thép 16T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )1
17 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )1
18 Xe cần bơm bê tông Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->