Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình: Nhà Làm việc; Nhà ở + ăn cán bộ nhân viên; Nhà hỏi cung, kho vật chứng; Nhà tạm giữ; Nhà để xe; Cổng chính; Sân đường nội bộ+ Bó vỉa, sân bóng chuyền; Hàng rào trụ sở; Hàng rào khu tạm giữ cao 3,6m; Kè chắn đất; San nền; Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; Hệ thống thoát nước ngoài nhà; Chống sét; Hệ thống TTLL; Bể bước 50m3; Bể xử lý nước thải 10m3; Cột cờ; Bồn hoa cây cảnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA ĐTXD các công trình Bộ Tham mưu/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình: Nhà Làm việc; Nhà ở + ăn cán bộ nhân viên; Nhà hỏi cung, kho vật chứng; Nhà tạm giữ; Nhà để xe; Cổng chính; Sân đường nội bộ+ Bó vỉa, sân bóng chuyền; Hàng rào trụ sở; Hàng rào khu tạm giữ cao 3,6m; Kè chắn đất; San nền; Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; Hệ thống thoát nước ngoài nhà; Chống sét; Hệ thống TTLL; Bể bước 50m3; Bể xử lý nước thải 10m3; Cột cờ; Bồn hoa cây cảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:45:00 đến ngày 2022-06-24 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,363,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: Thi công nhà dân dụng cấp III; San nền; Cổng hàng rào; Cấp, thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng. + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha...- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy phát điện >=10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe cần bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA ĐTXD các công trình Bộ Tham mưu/Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình: Nhà Làm việc; Nhà ở + ăn cán bộ nhân viên; Nhà hỏi cung, kho vật chứng; Nhà tạm giữ; Nhà để xe; Cổng chính; Sân đường nội bộ+ Bó vỉa, sân bóng chuyền; Hàng rào trụ sở; Hàng rào khu tạm giữ cao 3,6m; Kè chắn đất; San nền; Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; Hệ thống thoát nước ngoài nhà; Chống sét; Hệ thống TTLL; Bể bước 50m3; Bể xử lý nước thải 10m3; Cột cờ; Bồn hoa cây cảnh Trụ sở cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 03 năm 2022. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu Quân khu 4 (Đơn vị thụ hưởng của Bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp tín dụng). Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Lê Văn Vỹ, chức vụ: Phó Tham mưu trưởng – Trưởng ban. Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tư lệnh Quân khu 4. Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 102,2376 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,179 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3503 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,7399 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4005 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0069 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0069 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 104 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,19 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2187 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8666 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4142 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,5611 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,0067 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,1138 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6463 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,1313 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,574 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1978 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9556 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,584 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,2194 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3552 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4432 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7295 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0467 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,902 | m3 |
| 29 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7414 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7827 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,4451 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8445 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8445 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8445 | 10m3/1km |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,0781 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,1779 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2864 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9926 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1465 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,8268 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,5915 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4164 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,1451 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3703 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 111,4066 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4644 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,4556 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8974 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,6562 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0423 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,6755 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5006 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9185 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8366 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,049 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7026 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7454 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,955 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,412 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,1114 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,7068 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9015 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,5667 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,2653 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,5712 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,659 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1332 | m3 |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 162,5226 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,84 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,6 | m2 |
| 72 | Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính mờ Việt Nhật 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,6 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 75 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,74 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 8,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,52 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện Kilong 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ TKBVTC | 74 | bộ |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,84 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện Kilong 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 80 | Hệ vách kính hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 8,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,36 | m2 |
| 81 | Biển tên vật liệu Mica dán decal | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 82 | Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2 (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,24 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,24 | m2 |
| 84 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x18cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 55 | m |
| 85 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,9 | m2 |
| 86 | SX Inox làm cầu thang, Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 619,862 | kg |
| 87 | Gia công lan can (chỉ tính que hàn INOX + nhân công) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6199 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,34 | m2 |
| 89 | Đóng trần thạch cao khung chìm (Tương đương trần chìm Vĩnh Tường Alpha: Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm. Hệ khung Vĩnh Tường Alpha) - chưa bao gồm sơn bả trần. | Theo hồ sơ TKBVTC | 172,6672 | m2 |
| 90 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 dày 0,7mm, khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn | Theo hồ sơ TKBVTC | 81,7146 | m2 |
| 91 | Lớp vữa liên kết ngói vào mái nghiêng bê tông dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 175,2625 | m2 |
| 92 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4162 | tấn |
| 93 | Lắp dựng li tô thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4162 | tấn |
| 94 | Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6027 | 100m2 |
| 95 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói tráng men Prime Hera) | Theo hồ sơ TKBVTC | 280,08 | viên |
| 96 | Đinh vít | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,43 | 100m |
| 98 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 - Gạch 300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,3012 | m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,25 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn đá xanh tư nhiên KT 300x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 55 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,1529 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 457,6978 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 209,9958 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,72 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,7884 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,4624 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300) | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,7478 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300) | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,7664 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC | 423,1872 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 81,756 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,288 | m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,0475 | m3 |
| 113 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,246 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,309 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,592 | m2 |
| 116 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3482 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 117,3282 | m2 |
| 118 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 353,1924 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,268 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 86,3 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75 có treo hồ dầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 950,3856 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 172,6672 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 172,6672 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75 có treo hồ dầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 891,1782 | m2 |
| 125 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 170,26 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 586,7183 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.430,4145 | m2 |
| 128 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,008 | m2 |
| 129 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,8 | m |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,4 | m |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.245,3921 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.299,1405 | m2 |
| 133 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0078 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7282 | 100m2 |
| 136 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 85 | m3 |
| 137 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,75 | m3 |
| 138 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,6 | 10m2 |
| 139 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,738 | 10m2 |
| 140 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,647 | tấn |
| 141 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | tấn |
| 142 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | tấn |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2916 | 100m3 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5348 | 1m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1023 | 100m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0456 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1378 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0696 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép tám đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1402 | tấn |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,232 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1336 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0734 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0253 | tấn |
| 157 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,288 | m3 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,2 | m2 |
| 159 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,2 | m2 |
| 160 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,56 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,76 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,18 | m2 |
| 163 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 cấu kiện |
| 164 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0522 | 100m3 |
| 165 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2745 | 1m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0389 | 100m3 |
| 168 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D110/12W (Tương đương Duhal mã SDPT 206) | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần bảng 600x1200/80W (Tương đương TDN 228 duhal). | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | bộ |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn LED treo tường tại cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 600x400x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 178 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 179 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | hộp |
| 180 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A- 22kA (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Theo hồ sơ TKBVTC | 39 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 81 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 40 A - 10kA (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 32 A - 10kA (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 195 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x5 L=2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 196 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 197 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | hộp |
| 199 | Cáp điện CXV 4x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D34 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 201 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | m |
| 202 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 231 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D27 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 263 | m |
| 204 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.155 | m |
| 205 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 512 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 791 | m |
| 207 | Lắp đặt dây đồng C10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 208 | Lắp đặt dây CV 1-x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 492 | m |
| 209 | Lắp đặt dây CV 1-x4mm2 (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 127 | m |
| 210 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,512 | 1m3 |
| 211 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,512 | m3 |
| 212 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 2 mảnh 12000BTU | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | máy |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước điều hòa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | 100m |
| 214 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 217 | Gốc nối ống ga D12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 218 | Gốc nối ống ga D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 219 | Bình nóng lạnh 30 L (Tương đương bình Aríton AN2 30R) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,42 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,55 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,38 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,57 | 100m |
| 224 | Cút vuông không ren D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 225 | Cút vuông 1 đầu ren trong D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 226 | Cút vuông không ren D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 227 | Cút vuông 1 đầu ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 228 | Cút vuông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 229 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 230 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 231 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 232 | Rắc co ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 233 | Rắc co ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 234 | Tê vuông ren trong PPR D32x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 235 | Tê vuông ren trong PPR D32x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 236 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 237 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 238 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 239 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| 240 | Tê vuông không ren PPR D50x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 241 | Tê vuông không ren PPR D50x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 242 | Tê vuông không ren PPR D50x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 243 | Côn thu D50x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 244 | Côn thu D50x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 245 | Côn thu D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 246 | Van đồng 2 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 247 | Van đồng 1 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 248 | Van đồng 2 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 249 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 250 | Van đồng 2 chiều D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 251 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 252 | Măng sông không ren D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 253 | Măng sông không ren D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 254 | Măng sông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 255 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 256 | Măng sông 1 đầu ren trong D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 257 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 258 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 259 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 260 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 261 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 262 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 263 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 51 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX). | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 266 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VC + thoát nước chữ P A-325PS + vòi chậu LFV-11A) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 267 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 2 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VC + thoát nước chữ P A-325PS + vòi chậu LFV-1102S-1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 268 | Máy bơm tăng áp loại 3m3/h; H=15m đặt trên mái (Tđ máy bơm pentax mã CP75; 1HP) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 270 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 271 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 272 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 274 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 275 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 276 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 277 | Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 278 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 279 | Vật liệu phụ khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,08 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,43 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=76mm, dày 2,9mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=76mm, dày 2,9mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,34 | 100m |
| 284 | Nút bịt đầu ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 285 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 286 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 287 | Cút nhựa uPVC 135o, D =76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 288 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 289 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 290 | Tê kiểm tra D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 291 | Tê xiên D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 292 | Tê xiên D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 293 | Tê xiên D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 294 | Côn thu D=110x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 295 | Côn thu D=60x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 296 | Côn thu D=76x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 297 | Tê vuông D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 298 | Hộp dựng bình cứu hỏa (loại đựng 3 bình) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 299 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bình |
| 300 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bình |
| 301 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 302 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| B | NHÀ Ở + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,27 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,628 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5967 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4406 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2081 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2151 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2151 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,364 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5188 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 54 | 1 mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7501 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4755 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9479 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5026 | 1m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,7234 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,3039 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông vữa xi măng, M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3358 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,936 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4092 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7496 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1351 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,9243 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5907 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8341 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9978 | tấn |
| 29 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,439 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3911 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,1943 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4194 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4194 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4194 | 10m3/1km |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,2297 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9383 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4224 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7391 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,7322 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6605 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1344 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2065 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,7773 | m3 |
| 44 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,264 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7777 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4528 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7271 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5956 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,5758 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4764 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,711 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9426 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6129 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4076 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5722 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2318 | tấn |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,5064 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,7077 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,6976 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3637 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,9447 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,3348 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6391 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,2236 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,113 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3168 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,221 | m3 |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,382 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm) Cửa tương đương cửa Gia Phúc Window | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,92 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,54 | m2 |
| 72 | Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | bộ |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,96 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện Kilong 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 75 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 8,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,75 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện Kilong 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | bộ |
| 77 | Hệ vách kính hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,56 | m2 |
| 78 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2539 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2539 | m2 |
| 80 | Hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,56 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,56 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,56 | 1m2 |
| 83 | Bảng biển tên phòng bằng Decal | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 84 | Thi công trần Calcium silicate dày 3,5mm, trần tấm thả | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,9492 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng sơn bả trần thạch cao khung chìm dày 9mm (Tương đương Vĩnh Tường) | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,0045 | m2 |
| 86 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,95 | m |
| 87 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,201 | m2 |
| 88 | SX Inox làm cầu thang, Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 117,5862 | kg |
| 89 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ + nhân công) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1176 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can INOX | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,065 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3825 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3825 | tấn |
| 93 | Bu lông M14 L=70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 544 | cái |
| 94 | Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2452 | 100m2 |
| 95 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói tráng men Prime Hera) | Theo hồ sơ TKBVTC | 183,72 | viên |
| 96 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 244,168 | m2 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,1952 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 304,3608 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,7908 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 gạch 300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,4251 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) ốp cao 1,8m | Theo hồ sơ TKBVTC | 198,324 | m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6846 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,0494 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,483 | m2 |
| 105 | Xây bậc cấp bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4985 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,2884 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,78 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 259,656 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 379,784 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 522,8163 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 429,5351 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 575,0029 | m2 |
| 113 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,772 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 67 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 614,6443 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.595,272 | m2 |
| 117 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4902 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,95 | 100m2 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0733 | 100m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3162 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0255 | 100m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0123 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0205 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0217 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0113 | tấn |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,161 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0146 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | tấn |
| 133 | Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0407 | m3 |
| 134 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,12 | m2 |
| 135 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,12 | m2 |
| 136 | Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,253 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước vào bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,373 | m2 |
| 138 | Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4 | m2 |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 cấu kiện |
| 140 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,928 | m2 |
| 141 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại led đôi không chóa lắp nổi 1,2mx18W/220V (Tương đương TDN 228 duhal). | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led treo tường cầu thang 18W-220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha nữa âm tường KT: 600x400x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt tủ điện 3 phan treo tường KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 149 | Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | hộp |
| 150 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 63A- 22kA (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm kết hợp ổ cắm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 73 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 32kA- 18kA (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 163 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x50x5 L=2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 164 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 165 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | hộp |
| 167 | Cáp điện CXV-4x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D34 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 169 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D27 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 172 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 531 | m |
| 173 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 212 | m |
| 174 | Dây đồng CV-1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 175 | Dây đồng CV-1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 412 | m |
| 177 | Dây điện nối tiếp địa ĐHKK, bình nóng lạnh CV-1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | m |
| 178 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 179 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 180 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 183 | Góc nối ống đồng D12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 184 | Góc nối ống đồng D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 185 | Bình nóng lạnh 30 L (Tương đương bình Aríton AN2 30R) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 186 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0112 | 100m3 |
| 187 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0112 | 100m3 |
| 188 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,22 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,39 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 192 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,8 | m2 |
| 193 | Cút vuông không ren D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 194 | Cút vuông 1 đầu ren trong D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 195 | Cút vuông không ren D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 196 | Cút vuông 1 đầu ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 197 | Cút vuông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 198 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 199 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 200 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 201 | Rắc co ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 202 | Rắc co ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 203 | Tê vuông ren trong PPR D32x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 204 | Tê vuông ren trong PPR D32x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 205 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 206 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 207 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 208 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 209 | Tê vuông không ren PPR D50x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 210 | Tê vuông không ren PPR D50x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 211 | Tê vuông không ren PPR D50x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 212 | Côn thu D50x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 213 | Côn thu D50x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 214 | Côn thu D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 215 | Van đồng 2 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 216 | Van đồng 1 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 217 | Van đồng 2 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 218 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 219 | Van đồng 2 chiều D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 221 | Măng sông không ren D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 222 | Măng sông không ren D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 223 | Măng sông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 224 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 225 | Măng sông 1 đầu ren trong D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 226 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 227 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 228 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 229 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 230 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 231 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 232 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,55 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,27 | 100m |
| 236 | Nút bịt đầu ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 237 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 238 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 239 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 240 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 241 | Tê kiểm tra D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 242 | Tê xiên D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 243 | Tê xiên D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 244 | Côn thu D=110x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 245 | Côn thu D=60x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 246 | Tê vuông D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1113S-4C hãng INAX). | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 249 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA + Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox ( (tương đương Chậu INOX đôi Sơn Hà mã S82 + thoát nước chữ P A-325PS + vòi chậu bếp INAX mã SFV-31) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 2 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VC + thoát nước chữ P A-325PS + vòi chậu LFV-1102S-1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 252 | Bơm tăng áp cơ, P=300w, đặt trên mái (Máy bơm tăng áp Italy 300W DAB KPSA 20/10 Auto) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 253 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 254 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 255 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 256 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 257 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 258 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 259 | Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 260 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 261 | Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 3 bình gồm 2 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 262 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bình |
| 263 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bình |
| 264 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 265 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| C | NHÀ HỎI CUNG + KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,1371 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6811 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9625 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5987 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,8164 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1968 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8895 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2799 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,24 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2497 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2413 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,479 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1158 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6592 | tấn |
| 15 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1709 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3606 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8266 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,478 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0876 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3228 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4353 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5928 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1484 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7847 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7943 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0794 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0874 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8127 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1232 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1973 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1447 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,214 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,7574 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,6273 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3124 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,867 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0338 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1394 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,1404 | m2 |
| 40 | Kính cường lực dày 10 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi, cửa sổ khung thép chiều dày thanh 1,4 ly, pano thép dày 1mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,08 | m2 |
| 42 | Hoa sắt sắt hộp 14x14x1,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,68 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,68 | 1m2 |
| 45 | Bảng biển tên phòng bằng Decal | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0906 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0906 | tấn |
| 48 | Bu lông M14 L=70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 112 | cái |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2168 | 100m2 |
| 50 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 99,6 | viên |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,7098 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,3211 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3154 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8608 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,394 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,135 | m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,7098 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0034 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,3308 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,792 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,9816 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,94 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,998 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 158,7524 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,208 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 174,79 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 338,882 | m2 |
| 68 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0412 | 100m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0733 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3162 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0255 | 100m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0123 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0205 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0217 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0113 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,161 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0146 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | tấn |
| 83 | Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0407 | m3 |
| 84 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,12 | m2 |
| 85 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,12 | m2 |
| 86 | Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,253 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước vào bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,373 | m2 |
| 88 | Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4 | m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 cấu kiện |
| 90 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,928 | m2 |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W (Tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 96 | Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn VCMo 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 151 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 116 | m |
| 106 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 109 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 110 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 111 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 112 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 113 | Van đồng 2 chiều D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 115 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 116 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 117 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 121 | Nút bịt đầu ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 122 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 123 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 124 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 125 | Nút thông tắc D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 126 | Nút thông tắc D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 127 | Tê xiên D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 128 | Tê xiên D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 129 | Côn thu D=110x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 130 | Côn thu D=60x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 131 | Tê vuông D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 132 | Vật liệu phụ khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 136 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van xả cặn D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VC + thoát nước chữ P A-325PS + vòi chậu LFV-11A) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA + Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 141 | Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 2 bình gồm 1 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 142 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 143 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 144 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 145 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| D | NHÀ TẠM GIỮ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5557 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7856 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5435 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2791 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,1569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7314 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2565 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2558 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2444 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,822 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5551 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1629 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,873 | tấn |
| 15 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4648 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2927 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8435 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4792 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0896 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3398 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,3096 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8582 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1401 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9401 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm mác 250) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,029 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9029 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1783 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3914 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0947 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2025 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1567 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,1637 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,6119 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8276 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6512 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0128 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7292 | m3 |
| 38 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,2324 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi, cửa sổ khung thép chiều dày thanh 1,4 ly, pano thép dày 1mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,948 | m2 |
| 40 | Hoa sắt thép đặc trong trơn D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2 | 1m2 |
| 43 | Lưới thép đặc | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4 | m2 |
| 44 | Bảng biển tên phòng bằng Decal | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7438 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7438 | tấn |
| 47 | Bu lông M14 L=70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | cái |
| 48 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9357 | 100m2 |
| 49 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,92 | viên |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,047 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2459 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,121 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3966 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0788 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9402 | m3 |
| 56 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,268 | m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,7749 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,1664 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,04 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,04 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,068 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 81,4256 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 90,29 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 146,6591 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 272,6923 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,0473 | m2 |
| 67 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,0473 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,144 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 160,4471 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 456,5519 | m2 |
| 72 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,268 | 100m2 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0733 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3162 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0255 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0123 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0123 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0217 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0113 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,161 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0146 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | tấn |
| 87 | Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0407 | m3 |
| 88 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,12 | m2 |
| 89 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,12 | m2 |
| 90 | Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,253 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước vào bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,373 | m2 |
| 92 | Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4 | m2 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 cấu kiện |
| 94 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,928 | m2 |
| 95 | Lắp đặt hộp đèn kỹ thuật âm tường lắp 2 bóng led 18w | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 97 | Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D27 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 110 | Nút bịt đầu ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 111 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 112 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 113 | Tê xiên D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 114 | Tê xiên D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 115 | Tê vuông D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 116 | Tê vuông D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 117 | Van xả cặn két nước trên mái D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 118 | Vật liệu phụ (Móc treo ống, bách giữ ống, keo dán, đinh vít...) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 119 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 121 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 125 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 126 | Cút vuông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 127 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 128 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 129 | Côn thu D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 130 | Van đồng 2 chiều D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 131 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 132 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 133 | Măng sông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 134 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 135 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 136 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 137 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 138 | Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 2 bình gồm 1 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 139 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 140 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 141 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 142 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1411 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1225 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,531 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch b lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9926 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,3651 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1894 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1363 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0497 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1555 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9204 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3564 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0599 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3011 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,839 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0995 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4365 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,443 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0783 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,242 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7472 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5651 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,091 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4196 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,813 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2813 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2251 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5493 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0802 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0418 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0174 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5661 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2864 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7257 | m3 |
| 35 | Bạt ni long | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5864 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8043 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,626 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,809 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,838 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,53 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,13 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,12 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 125,464 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 159,469 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,08 | m2 |
| 46 | Cửa kéo sắt (tương đương cửa kéo sơn tĩnh điện CN Đức không lá dày 1,6 ly) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,971 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,971 | m2 |
| 48 | Khóa ổ Việt Tiệp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4143 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4143 | tấn |
| 51 | Bu lon D14 L=70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | cái |
| 52 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8736 | 100m2 |
| 53 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,2 | viên |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,08 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-4,5kA (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | m |
| F | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2349 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2122 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1836 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0396 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1982 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9289 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0902 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5023 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0457 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2024 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1111 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2167 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1307 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0223 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1881 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0418 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2065 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8371 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3837 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2074 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,3321 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1792 | m3 |
| 27 | Gia công li tô thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0792 | tấn |
| 28 | Lắp dựng li tô thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0792 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2742 | 100m2 |
| 30 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,2 | viên |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,888 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,332 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,15 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,4908 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,6 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,72 | m2 |
| 37 | Chi phí vật liệu, nhân công đắp chữ nổi trên cổng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 38 | Quốc huy bằng đồng đường kính D=500mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 39 | Bảng tên gắn trên cổng bằng kim loại KT 450x350mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 40 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,63 | m2 |
| 41 | Ổ khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,63 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,6928 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3068 | 100m2 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0198 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,006 | 100m3 |
| 47 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0138 | 100m3 |
| 48 | Xếp gạch chỉ (1m/10 viên) | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | viên |
| 49 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| G | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ+BÓ VỈA | |||
| 1 | Rải Lớp bạt ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 226 | m3 |
| 3 | Cắt ô 4mx4m chèn matit đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.130 | m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.260 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,072 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6907 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,536 | m3 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 283 | m |
| 9 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x50cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 105 | m |
| H | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,162 | 100m3 |
| 7 | Lớp bạt ni lông giữ nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,62 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,2 | m3 |
| 9 | Lát gạch gốm đỏ 400x400, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 162 | m2 |
| 10 | Sản xuất ống thép mạ kẽm D76 dày 2,9mm (Tương đương Vinapipe) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0272 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0272 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1932 | m2 |
| 14 | Lắp đặt lưới sân bóng chuyền (tương đương lưới bóng chuyền tập luyện S30830, KT 9,5x1,0m, nguyên liệu HDPE, viền band trên bằng PVC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Sơn kẻ vạch đường Line bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,24 | m2 |
| I | HÀNG RÀO TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1378 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9884 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,1786 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,849 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5088 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8154 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5552 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0444 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6995 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,9718 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9974 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,247 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8904 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6924 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6376 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3961 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1664 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5614 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5234 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5924 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7699 | tấn |
| 22 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0888 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7722 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3747 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 198 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,3664 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,0536 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1036 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 854,292 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 147,51 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,376 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.061,178 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 538 | m |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,335 | m2 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0355 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1867 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0102 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0272 | 100m3 |
| 39 | Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 136 | viên |
| 40 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 61 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 61 | m |
| J | HÀNG RÀO KHU GIAM GIỮ CAO 3,6M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4686 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4663 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,776 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2576 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4525 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,328 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0037 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3643 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3112 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9504 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1618 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5191 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8395 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7127 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4427 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4505 | tấn |
| 19 | Cửa đi | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,5321 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 595,746 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,52 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,464 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 709,73 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,12 | m2 |
| K | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3856 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,23 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,8 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,33 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8911 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9445 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4966 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7173 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC tầng lọc ngược D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,406 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0436 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,198 | 100m2 |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,4565 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 8.303,2863 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 728,358 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9 Km tiếp theo) | Theo hồ sơ TKBVTC | 728,358 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (7 Km tiếp theo) | Theo hồ sơ TKBVTC | 728,358 | 10m3/1km |
| M | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0023 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2243 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0121 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4437 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2844 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9407 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,336 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0356 | 100m2 |
| 9 | Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.416 | viên |
| 10 | Tủ điện 3 pha ngoài trời KT 600x400x200 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha + ampe kế + vôn kề | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 125 A - 30kA (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp điện LV-ABC 4x50 (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x35mm (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x25mm (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 82 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x16mm (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x6mm (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 315 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-2x4mm (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 238 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/50 (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,38 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/65 (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,37 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/85 (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,01 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 100 A - 22kA (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 63 A - 22kA (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 25 A - 10kA (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20 A - 4,5kA (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Bách đa năng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 27 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 28 | Móc xuyên tâm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 29 | Khóa néo hãm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Kẹp răng hạ thế 2 đinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 31 | Làm tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0237 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0079 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9845 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,135 | 100m2 |
| 36 | Khung bu long móng M24x240x240x650 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cột |
| 38 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cột |
| 39 | Lắp cần đèn đơn CK-04 cao 2m rộng 1,5m dày 3 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cần đèn |
| 40 | Lắp bóng đèn led 80w (Đèn led Led Nikkon S433 Malaysia) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | choá |
| 41 | Trụ đế gang NC Lighting H=1415mm- DP01 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | chiếc |
| 42 | Làm tiếp địa an toàn cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 43 | Đấu nối cửa cột (Aptomat 1 cực 6 A: 1cái, bảng gỗ nhíp 200x80x10: 1 cái, cầu đấu dây: 1 cái; bu long 8x30: 1bộ, đầu cos ép M10: 10cái) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bảng |
| 44 | Lắp đặt đèn cầu D300 led 20w gắn trên trụ hàng rào | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 25 A - 10kA (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x6mm (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 383 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/65 (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,83 | 100 m |
| 48 | Cáp đồng trần E4 nối tiếp địa các cột đèn (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 383 | m |
| 49 | Dây điện từ cửa cột lên đèn Vcmo 2x1,5 (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 108 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn báo pha + ampe kế + vôn kề | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 51 | Tủ điện chiếu sáng tự động 3P-25A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| N | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,476 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,616 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1587 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ (1m/8 viên) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.904 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm dày 4,6mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm dày 3,0mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,78 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 20mm dày 2,0mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100 m |
| 8 | Cút nhựa HDPE D50 không ren | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa HDPE D50 ren trong | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu CVV-2x2,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 176 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 176 | m |
| 12 | Cút nhựa HDPE D20 ren trong | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa HDPE D32 không ren | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 16 | Cút nhựa HDPE D20 không ren | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Nối thẳng D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 18 | Nối thẳng D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 19 | Van khóa 2 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Van khóa 1 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Van khóa 2 chiều D 32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Côn thu D50 x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Côn thu D32 x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Vòi nước đồng D20 (INOX MIHA DN20) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4841 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,5891 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0863 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3724 | 100m2 |
| 6 | Bạt nilon giữ nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,148 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,9724 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4671 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,5448 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0075 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4952 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 215 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 136,1378 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,74 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính=200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,95 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=150mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=200mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,43 | 100m |
| 20 | Co nhựa uPVC D150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 21 | Co nhựa uPVC D200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa uPVC D150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa uPVC D200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| P | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét ESE CIRPPOTEC NIMBUS 45 bán kính bảo vệ 89m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Bộ ghép nối INOX 3mxD42x3mm, bao gồm cả chân trụ đở, bộ dây co, tăng đơ, ốc siết cáp, đai cố định cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 110 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | mối |
| 5 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất fi 16 L=2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 8 | Bộ đếm sét CDR 401 (Tương đương Cirprotec) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Hoá chất giảm điện trở ERCO (11,34kg/bao) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bao |
| 10 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào tiếp đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1094 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,576 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,516 | m3 |
| Q | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Cáp quang 12FO | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 2 | Cáp điện thoại 10 đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng D90 chờ luồn cáp mạng điện thoại ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 104 | m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0183 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,102 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0931 | 100m3 |
| 8 | Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 400 | viên |
| 9 | Bạt nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,24 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,495 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1296 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0124 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0086 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm luồn cáp 10 đôi đi âm tường (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 17 | Cáp điện thoại 2x0,5 (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng sino D16 luồn cáp 2x0,5 (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | m |
| 19 | Tổng đài điện thoại nội bộ 3 trung kế 8 máy nhánh (Tương đương Panasonic KX-TES824) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 20 | Lắp mặt + viển + ổ cắm điện thoại (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 21 | Cáp lan mạng internet UTP - CAT5E 24 AWG (Tương đương cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 640 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm luồn cáp trong nhà (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 640 | m |
| 23 | Switch 8 Port | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bô |
| 24 | Switch 16 Port | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bô |
| 25 | Lắp mặt + viển + ổ cắm tivi (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng D60 chờ luồn cáp mạng điện thoại ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| R | BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9203 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8437 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,738 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9799 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9667 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,409 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2544 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1131 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1138 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | 1cấu kiện |
| 16 | Thang bể inox 304 đặc D18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,4639 | kg |
| 17 | Mạch ngừng băng cản nước V200 chạy quanh tường bể (BestWaterBar SV200) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,9 | md |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m2 |
| 19 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 141,82 | m2 |
| 20 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 141,82 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 156,82 | m2 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7439 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,151 | m2 |
| 24 | Nắp tôn khung INOX bể xử lý theo thiết kế dày 3 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,0891 | kg |
| 25 | Khóa bảo vệ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Ống thép tráng kẽm DN42mmx2,5 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 27 | Cút thép D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 28 | Van phao cơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Crefil D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Van 2 chiều D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Măng sông ren trong D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 33 | Líp đồng ren ngoài D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 34 | Máy bơm P=3HP, Q=7,8m3/h, H=54,5m có kèm khởi động từ (Tương đương máy bơm Pentax mã CMT 314) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| S | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2424 | 100m3 |
| 2 | Lấp và san đất đào | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0808 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8474 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4589 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2789 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0261 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7229 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0215 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1339 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,01 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,01 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,01 | m2 |
| 17 | Nắp tôn khung thép bể xử lý nước thải theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=300mm dày 3,2mm (Tương đương ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =300mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 20 | Giá thể sinh học dạng cầu D100, 600cái/m3 nhựa PP/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m3 |
| T | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7824 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5941 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4407 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0171 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0145 | tấn |
| 10 | Thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,701 | kg |
| 11 | Bu lông M16 L300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,648 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,64 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7238 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,116 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,116 | m2 |
| 17 | Gia công ống cột cờ inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,663 | kg |
| 18 | Gia công cột inox (Chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0387 | tấn |
| 19 | Lắp cột cờ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0387 | tấn |
| 20 | Quả cầu nox D70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lá cờ Tổ Quốc | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Puly, cáp sợi, cán cờ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 23 | Bulong, ecu các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 24 | Măng sông liên kết giữa các đoạn ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| U | BỒN HOA, CÂY CẢNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,15 | m3 |
| 3 | Cây Giáng hương | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | 1cây/năm |
| 5 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100cây/lần |
| 6 | Phân bón trồng cây vi sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: Thi công nhà dân dụng cấp III; San nền; Cổng hàng rào; Cấp, thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng. + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. + 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha...- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đáp ứng yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 4 |
| 2 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa >=80l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 2 |
| 9 | Máy ép cọc 150T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 1 |
| 13 | Máy tời điện | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 4 |
| 15 | Máy phát điện >=10kVA | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép 16T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 1 |
| 17 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 1 |
| 18 | Xe cần bơm bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi