Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:44:00 đến ngày 2022-06-24 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,535,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có gắn cẩu tự hành >=3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tó dựng cột điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng Dự án Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài lieu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang.
Tên đường, phố: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số điện thoại: 02073. 826.222
Số fax: .................................. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cấp điện phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0346 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0707 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0707 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0707 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3468 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0816 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,704 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1179 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1179 | 100m3 |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 12 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 13 | Thép dẹt 25x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | m |
| 14 | Dây đồng trần M95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc lõi thép ASXV 35kV (1x70)mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 144 | m |
| 16 | Sứ néo polymer 35kV tại cột đấu nối | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 17 | Sứ polymer 35kV tại cột hạ ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 18 | Sứ đứng VHD 35kV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 19 | Cầu dao phụ tải 35kV 630A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 20 | Chống sét van 35kV 3pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cáp điện áp 35kV, đặt ngoài trời, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 22 | Cột BTLT 18C | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1244 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0898 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0346 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0346 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0346 | 100m3/1km |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,308 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1032 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,022 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,025 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6328 | m3 |
| 33 | Xà thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5289 | tấn |
| 34 | Dây nối tiếp địa D10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,43 | kg |
| 35 | Cờ tiếp địa dẹt 40x4x100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m3 |
| 37 | Cọc tiếp địa L63x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 38 | Dây tiếp địa D14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,04 | kg |
| 39 | Cờ tiếp địa dẹt 40x4x100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 40 | Bu lông M16x45 + rông đen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 41 | Sắt tăng cường chống xé D24 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,86 | kg |
| 42 | Biển báo tên cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 43 | Biển báo tên cầu dao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Biển báo cấm trèo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | Cáp ngầm lực điện áp 35kV CU/XLPE/PVC/DTSA/PVC 3x95 mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 46 | Đầu cáp điện áp 35kV T-plus, đặt trong tủ, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7472 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6712 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3/1km |
| 52 | Băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 53 | Ống UPVC D110 chờ kéo cáp thông tin | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 100m |
| 54 | Vỏ tủ composit kích thước 1200x600x400 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 55 | MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | MCCB 3P-600V-175A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 57 | MCCB 3P-600V-100A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 58 | MCCB 3P-600V- 75A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | MCCB 3P-600V- 50A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 60 | MCCB 3P-600V- 30A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 61 | MCB 3P-600V- 25A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 62 | Chống sét van hạ thế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Ampe kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 64 | Thanh cái đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 65 | Bảng tên tủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Vỏ tủ composit kích thước 1200x600x400 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 67 | MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | MCCB 3P-600V- 75A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 69 | MCCB 3P-600V- 50A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 70 | MCCB 3P-600V- 25A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 71 | Chống sét van hạ thế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 72 | Ampe kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 73 | Thanh cái đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 74 | Bảng tên tủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 75 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7595 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0956 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0848 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0956 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7139 | m3 |
| 80 | Bulông M16x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 81 | Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 82 | Dây đồng trần 22m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 83 | Cáp lực điện áp 600V, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150)mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 386,25 | m |
| 84 | Cáp lực điện áp 600V, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 484,1 | m |
| 85 | Cáp lực điện áp 600V, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.487,32 | m |
| 86 | Cáp lực điện áp 600V, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 406,85 | m |
| 87 | Cáp lực điện áp 600V, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108,15 | m |
| 88 | Đầu cosse đồng cho cáp có tiết diện 150mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | đầu |
| 89 | Đầu cosse đồng cho cáp có tiết diện 25mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | đầu |
| 90 | Đầu cosse đồng cho cáp có tiết diện 16mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96 | đầu |
| 91 | Đầu cosse đồng cho cáp có tiết diện 10mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | đầu |
| 92 | Đầu cosse đồng cho cáp có tiết diện 6mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | đầu |
| 93 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7052 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4013 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3039 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3039 | 100m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3039 | 100m3/1km |
| 98 | Gạch chỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.689 | viên |
| 99 | Băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.764 | m |
| 100 | Ống UPVC D110 chờ kéo cáp thông tin | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,58 | 100m |
| B | Cấp điện phần lắp đặt | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1 | 10m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | km |
| 4 | Lắp đặt Sứ néo polymer 35kV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ chuỗi cách điện |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng VHD 35kV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV 630A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ (3 pha) |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 35kV 3pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đầu cáp điện áp 35kV, đặt ngoài trời, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | đầu cáp (1 pha) |
| 9 | Lắp đặt cột BTLT 18C | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3665 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1395 | tấn |
| 12 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 10 cọc |
| 14 | Rải dây thép địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,761 | 10m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Đầu cáp điện áp 35kV T-plus, đặt trong tủ, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | đầu cáp (1 pha) |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D160/125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 100m |
| 18 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt Tủ phân phối | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 150A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 100A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 75A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 50A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 30A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 25A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chống sét van hạ thế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 75A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 50A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 25A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Chống sét van hạ thế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 10 cọc |
| 36 | Rải dây thép địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 10m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5 | 100m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | 100m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,48 | 100m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống HDPE Ø 130/100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,75 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống HDPE Ø 85/65 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,84 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống HDPE Ø 65/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,873 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống HDPE Ø 50/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0815 | 100m |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,689 | 1000 viên |
| 49 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,687 | 100m2 |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | vị trí |
| 51 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | pha |
| 52 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 600A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 55 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 57 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 58 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 59 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | phân đoạn |
| 60 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | vị trí |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | sợi, ruột |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2797 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4588 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4588 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9336 | 100m3 |
| 7 | Gạch không nung | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.170 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200,4 | m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1kV: 4x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,08 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1kV: 4x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2 | 100m |
| 11 | Dây đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,28 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,98 | 100m |
| 13 | Ống HDPE D65/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,28 | 100m |
| 14 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1895 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0749 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0749 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0749 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6552 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,466 | m3 |
| 20 | Khung móng M16x240x240x650 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Cột thép côn liền cần đơn 8m, mạ kẽm nhúng nóng, độ vươn cần 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cột |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52 | đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cửa |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260 | m |
| 27 | Aptomat 1P-5A-250V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 28 | Bulông + ecu M8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104 | bộ |
| 29 | Bulông + ecu M12 + Đầu cốt M12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cọc |
| 31 | Tai bắt tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 32 | Dây tiếp địa thép tròn D12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 78,5876 | kg |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 34 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2212 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0369 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0369 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0369 | 100m3/1km |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4608 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,024 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,432 | m3 |
| 41 | Khung móng 12M30x1500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 42 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 43 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 17m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cột |
| 44 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | đầu cáp |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | đầu cáp |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bảng |
| 47 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cửa |
| 48 | Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 49 | Aptomat 1P-5A-250V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 50 | Bulông + ecu M8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 51 | Bulông + ecu M12 + Đầu cốt M12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 52 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cọc |
| 53 | Dây đồng M10 tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m |
| 54 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 55 | Đèn Led công suất 100W kèm chóa đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 56 | Đèn Led công suất 150W kèm chóa đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 57 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | 100m3 |
| 59 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cọc |
| 60 | Tai bắt tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Dây tiếp địa thép tròn D12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,56 | kg |
| 62 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,288 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0014 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2322 | m3 |
| 67 | Bulông móng M16x350 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 68 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,042 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,042 | 100m3 |
| 70 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 71 | Tai bắt tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 72 | Dây tiếp địa thép tròn D12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,89 | kg |
| 73 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 75 | Vỏ tủ điện KT1200x600x350mm + dày 2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 76 | Biến dòng điện 32/5A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 77 | Công tơ điện 3P | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 78 | Ổn áp AVR 220- 300W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 79 | Rơ le thời gian 24H có nguồn nuôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | Công tắc tơ 220V/32A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Aptomat 3P - 32A - 4,5 KA/S | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 82 | Aptomat 3P - 10A - 4,5 KA/S | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 83 | Cầu chì ống 32A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 84 | Công tắc 5A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 85 | Cầu chì hộp 5A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 86 | Đèn đui xoáy 220V/40W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | Cầu đấu dây 32A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 88 | Khoá chuyển chế độ 4 nấc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 89 | Dây đồng bọc PVC 1x25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 90 | Dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 91 | Đầu cốt dây điều khiển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| D | Trạm biến áp ( phần vật tư) | |||
| 1 | Vỏ trạm kios | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Vỏ |
| 2 | Vỏ tủ hạ thế lộ tổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | ACB 3P-600V- 630A-70 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-600V- 200A-36 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P-600V- 100A-36 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600/5A, cấp chính xác 0,5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Công tơ 3 pha vô công + hữu công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Vôn kế 0-500V kèm chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Ampe kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 630A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Chống sét van GZ -500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 14 | Vỏ Tủ tụ bù hạ thế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 16 | MCCB 3P-600V- 200A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P-600V- 50A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 18 | Tụ bù 20 kVar | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 19 | Contactor | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 21 | Cáp ngầm lực điện áp 35kV CU/XLPE/PVC/DTSA/PVC 1x50 mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 22 | Cáp lực điện áp 600V, cách điện và vỏ bọc PVC, có 1 ruột đồng tiết diện 240mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | m |
| 23 | Đầu cáp điện áp 35kV T-plug, đặt trong tủ RMU, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 50mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 24 | Đầu cáp điện áp 35kV, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 50mm2. Kèm bọc cách điện đầu cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 25 | Đầu cosse 240mm2 + bọc cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 26 | Vật khác như các bảng tên TB, bảng tên cáp, cáp nhị thứ, ... | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Lô |
| E | Trạm biến áp ( lắp đặt chuyên nghành) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 2 | Lắp Tủ trung thế RMU (2 ngăn ĐD & 1 ngăn MBA) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế lộ tổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ACB 3P-600V- 630A-75 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-600V-350A-36 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 200A-36 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 100A-36 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng hạ thế 600/5A, cấp chính xác 0,5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | máy |
| 10 | Lắp đặt Thanh cái đồng 2x50x6 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Chống sét van GZ -500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 12 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-600V- 200A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P-600V- 50A-25 kA/s | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Cáp lực điện áp 600V, cách điện và vỏ bọc PVC, có 1 ruột đồng tiết diện 240mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp lực điện áp 600V, cách điện và vỏ bọc PVC, có 1 ruột đồng tiết diện 95mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 19 | Đầu cáp điện áp 35kV T-plug, đặt trong tủ RMU, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 50mm2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | đầu cáp (1 pha) |
| 20 | Đầu cáp điện áp 35kV, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 50mm2. Kèm bọc cách điện đầu cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | đầu cáp (1 pha) |
| F | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | phân đoạn |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | pha |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| G | Thiết bị cấp điện, chiếu sáng | |||
| 1 | Máy biến áp 2 cuộn dây, 3 pha, công suất 400kVA, điện áp 35(22)/0,4kV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU (2 ngăn ĐD & 1 ngăn MBA) (Tủ RMU) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 3 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu 1,1%*TB: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Ô tô có gắn cẩu tự hành | Ô tô có gắn cẩu tự hành >=3,5 tấn | 1 |
| 5 | Tời kéo | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Tó dựng cột điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Pa lăng xích | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép ≥ 1kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 12 | Ô tô thùng | Ô tô thùng 5T | 1 |
| 13 | Máy Thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi