Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637159-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220631199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:44:00 đến ngày 2022-06-24 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,535,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có gắn cẩu tự hành >=3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tó dựng cột điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng
Dự án Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Tên đường, phố: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Số điện thoại: 02073. 826.222 Số fax: ..................................
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang và Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng An Phú Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Tên đường, phố: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Số điện thoại: 02073. 826.222 Số fax: ..................................


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài lieu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Tên đường, phố: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Số điện thoại: 02073. 826.222 Số fax: ..................................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cấp điện phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,1061100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0346100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0707100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0707100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0707100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3468100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0816m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,704m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,1179100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1179100m3
11Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
12Thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công25m
13Thép dẹt 25x4Theo thiết kế bản vẽ thi công11m
14Dây đồng trần M95Theo thiết kế bản vẽ thi công5m
15Dây nhôm bọc lõi thép ASXV 35kV (1x70)mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công144m
16Sứ néo polymer 35kV tại cột đấu nốiTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
17Sứ polymer 35kV tại cột hạ ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
18Sứ đứng VHD 35kVTheo thiết kế bản vẽ thi công9bộ
19Cầu dao phụ tải 35kV 630ATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
20Chống sét van 35kV 3phaTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
21Đầu cáp điện áp 35kV, đặt ngoài trời, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
22Cột BTLT 18CTheo thiết kế bản vẽ thi công2cột
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,1244100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0898100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0346100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0346100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0346100m3/1km
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế bản vẽ thi công0,308m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1032100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,022tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,025tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6328m3
33Xà thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5289tấn
34Dây nối tiếp địa D10Theo thiết kế bản vẽ thi công21,43kg
35Cờ tiếp địa dẹt 40x4x100Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
36Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,054100m3
37Cọc tiếp địa L63x6Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
38Dây tiếp địa D14Theo thiết kế bản vẽ thi công14,04kg
39Cờ tiếp địa dẹt 40x4x100Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
40Bu lông M16x45 + rông đenTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
41Sắt tăng cường chống xé D24Theo thiết kế bản vẽ thi công0,86kg
42Biển báo tên cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
43Biển báo tên cầu daoTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
44Biển báo cấm trèoTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
45Cáp ngầm lực điện áp 35kV CU/XLPE/PVC/DTSA/PVC 3x95 mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công80m
46Đầu cáp điện áp 35kV T-plus, đặt trong tủ, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
47Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,7472100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công1,6712100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,076100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,076100m3/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,076100m3/1km
52Băng báo hiệu cápTheo thiết kế bản vẽ thi công60m
53Ống UPVC D110 chờ kéo cáp thông tinTheo thiết kế bản vẽ thi công8100m
54Vỏ tủ composit kích thước 1200x600x400 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
55MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
56MCCB 3P-600V-175A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
57MCCB 3P-600V-100A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
58MCCB 3P-600V- 75A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
59MCCB 3P-600V- 50A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
60MCCB 3P-600V- 30A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
61MCB 3P-600V- 25A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
62Chống sét van hạ thếTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Ampe kếTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
64Thanh cái đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công1Trọn bộ
65Bảng tên tủTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
66Vỏ tủ composit kích thước 1200x600x400 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
67MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
68MCCB 3P-600V- 75A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
69MCCB 3P-600V- 50A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
70MCCB 3P-600V- 25A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
71Chống sét van hạ thếTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
72Ampe kếTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
73Thanh cái đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công1Trọn bộ
74Bảng tên tủTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
75Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công1,7595m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0956m3
77Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0848100m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0956m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7139m3
80Bulông M16x150Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
81Cọc tiếp địa D16 dài 2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
82Dây đồng trần 22m2Theo thiết kế bản vẽ thi công2m
83Cáp lực điện áp 600V, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150)mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công386,25m
84Cáp lực điện áp 600V, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công484,1m
85Cáp lực điện áp 600V, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công1.487,32m
86Cáp lực điện áp 600V, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công406,85m
87Cáp lực điện áp 600V, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công108,15m
88Đầu cosse đồng cho cáp có tiết diện 150mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công16đầu
89Đầu cosse đồng cho cáp có tiết diện 25mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công32đầu
90Đầu cosse đồng cho cáp có tiết diện 16mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công96đầu
91Đầu cosse đồng cho cáp có tiết diện 10mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công24đầu
92Đầu cosse đồng cho cáp có tiết diện 6mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công8đầu
93Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công5,7052100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công5,4013100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,3039100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,3039100m3/1km
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,3039100m3/1km
98Gạch chỉTheo thiết kế bản vẽ thi công4.689viên
99Băng báo hiệu cápTheo thiết kế bản vẽ thi công2.764m
100Ống UPVC D110 chờ kéo cáp thông tinTheo thiết kế bản vẽ thi công24,58100m
B Cấp điện phần lắp đặt
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thiết kế bản vẽ thi công110 cọc
2Rải dây thép địaTheo thiết kế bản vẽ thi công4,110m
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công0,048km
4Lắp đặt Sứ néo polymer 35kVTheo thiết kế bản vẽ thi công6Bộ chuỗi cách điện
5Lắp đặt Sứ đứng VHD 35kVTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
6Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV 630ATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ (3 pha)
7Lắp đặt Chống sét van 35kV 3phaTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
8Lắp đặt Đầu cáp điện áp 35kV, đặt ngoài trời, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công1đầu cáp (1 pha)
9Lắp đặt cột BTLT 18CTheo thiết kế bản vẽ thi công2cột
10Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3665tấn
11Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1395tấn
12Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thiết kế bản vẽ thi công0,410 cọc
14Rải dây thép địaTheo thiết kế bản vẽ thi công2,76110m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công5100m
16Lắp đặt Đầu cáp điện áp 35kV T-plus, đặt trong tủ, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công3đầu cáp (1 pha)
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D160/125Theo thiết kế bản vẽ thi công5100m
18Băng báo hiệu cáp rộng 0,3mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,4100m2
19Lắp đặt Tủ phân phốiTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
20Lắp đặt MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Lắp đặt MCCB 3P-600V- 150A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Lắp đặt MCCB 3P-600V- 100A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
23Lắp đặt MCCB 3P-600V- 75A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Lắp đặt MCCB 3P-600V- 50A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Lắp đặt MCCB 3P-600V- 30A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
26Lắp đặt MCCB 3P-600V- 25A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
27Lắp đặt Chống sét van hạ thếTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
28Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
29Lắp đặt MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
30Lắp đặt MCCB 3P-600V- 75A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
31Lắp đặt MCCB 3P-600V- 50A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
32Lắp đặt MCCB 3P-600V- 25A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
33Lắp đặt Chống sét van hạ thếTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
34Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thiết kế bản vẽ thi công0,210 cọc
36Rải dây thép địaTheo thiết kế bản vẽ thi công0,210m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công2,5100m
38Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4100m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công1,48100m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công17,8100m
41Lắp đặt Ống HDPE Ø 130/100Theo thiết kế bản vẽ thi công3,75100m
42Lắp đặt Ống HDPE Ø 85/65Theo thiết kế bản vẽ thi công4,84100m
43Lắp đặt Ống HDPE Ø 65/50Theo thiết kế bản vẽ thi công14,873100m
44Lắp đặt Ống HDPE Ø 50/40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0815100m
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công1,610 đầu cốt
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công3,210 đầu cốt
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công9,610 đầu cốt
48Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo thiết kế bản vẽ thi công4,6891000 viên
49Băng báo hiệu cáp rộng 0,3mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,687100m2
50Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công1vị trí
51Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công1pha
52Lắp đặt cầu dao hạ thế 600ATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo thiết kế bản vẽ thi công1sợi
54Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
55Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
56Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
57Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
58Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
59Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo thiết kế bản vẽ thi công2phân đoạn
60Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công2vị trí
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thiết kế bản vẽ thi công6sợi, ruột
C Điện chiếu sáng
1Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,2797100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8209100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4588100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4588100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,4588100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9336100m3
7Gạch không nungTheo thiết kế bản vẽ thi công1.170viên
8Băng báo hiệu cáp rộng 0.3mTheo thiết kế bản vẽ thi công200,4m
9Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1kV: 4x16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công11,08100m
10Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1kV: 4x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công2,2100m
11Dây đồng M10Theo thiết kế bản vẽ thi công13,28100m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công2,98100m
13Ống HDPE D65/50Theo thiết kế bản vẽ thi công13,28100m
14Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1895100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0749100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0749100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0749100m3/1km
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6552100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công11,466m3
20Khung móng M16x240x240x650Theo thiết kế bản vẽ thi công26bộ
21Lắp đặt Cột thép côn liền cần đơn 8m, mạ kẽm nhúng nóng, độ vươn cần 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công26cột
22Làm đầu cáp khôTheo thiết kế bản vẽ thi công52đầu cáp
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công26đầu cáp
24Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công26bảng
25Lắp cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công26cửa
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công260m
27Aptomat 1P-5A-250VTheo thiết kế bản vẽ thi công26cái
28Bulông + ecu M8Theo thiết kế bản vẽ thi công104bộ
29Bulông + ecu M12 + Đầu cốt M12Theo thiết kế bản vẽ thi công26bộ
30Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công26cọc
31Tai bắt tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công26cái
32Dây tiếp địa thép tròn D12Theo thiết kế bản vẽ thi công78,5876kg
33Làm tiếp địa cho cột điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công26bộ
34Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2212100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0369100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0369100m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0369100m3/1km
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4608100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,024m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công18,432m3
41Khung móng 12M30x1500Theo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
42Ống nhựa xoắn D65/50Theo thiết kế bản vẽ thi công2m
43Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 17mTheo thiết kế bản vẽ thi công4cột
44Làm đầu cáp khôTheo thiết kế bản vẽ thi công8đầu cáp
45Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công4đầu cáp
46Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công4bảng
47Lắp cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công4cửa
48Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đènTheo thiết kế bản vẽ thi công200m
49Aptomat 1P-5A-250VTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
50Bulông + ecu M8Theo thiết kế bản vẽ thi công16bộ
51Bulông + ecu M12 + Đầu cốt M12Theo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
52Cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo thiết kế bản vẽ thi công24cọc
53Dây đồng M10 tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công36m
54Làm tiếp địa cho cột điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công24bộ
55Đèn Led công suất 100W kèm chóa đènTheo thiết kế bản vẽ thi công26bộ
56Đèn Led công suất 150W kèm chóa đènTheo thiết kế bản vẽ thi công16bộ
57Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công0,168100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,168100m3
59Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công12cọc
60Tai bắt tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
61Dây tiếp địa thép tròn D12Theo thiết kế bản vẽ thi công35,56kg
62Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,288m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0014100m3
65Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,02100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2322m3
67Bulông móng M16x350Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
68Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công0,042100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,042100m3
70Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
71Tai bắt tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
72Dây tiếp địa thép tròn D12Theo thiết kế bản vẽ thi công8,89kg
73Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
74Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
75Vỏ tủ điện KT1200x600x350mm + dày 2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
76Biến dòng điện 32/5ATheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
77Công tơ điện 3PTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
78Ổn áp AVR 220- 300WTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
79Rơ le thời gian 24H có nguồn nuôiTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
80Công tắc tơ 220V/32ATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
81Aptomat 3P - 32A - 4,5 KA/STheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
82Aptomat 3P - 10A - 4,5 KA/STheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
83Cầu chì ống 32ATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
84Công tắc 5ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
85Cầu chì hộp 5ATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
86Đèn đui xoáy 220V/40WTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
87Cầu đấu dây 32ATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
88Khoá chuyển chế độ 4 nấcTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
89Dây đồng bọc PVC 1x25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công15m
90Dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
91Đầu cốt dây điều khiểnTheo thiết kế bản vẽ thi công40bộ
D Trạm biến áp ( phần vật tư)
1Vỏ trạm kiosTheo thiết kế bản vẽ thi công1Vỏ
2Vỏ tủ hạ thế lộ tổngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
3ACB 3P-600V- 630A-70 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
4MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
5MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
6MCCB 3P-600V- 200A-36 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
7MCCB 3P-600V- 100A-36 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Biến dòng hạ thế 600/5A, cấp chính xác 0,5Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
9Công tơ 3 pha vô công + hữu côngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Vôn kế 0-500V kèm chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Ampe kếTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
12Thanh cái đồng 630ATheo thiết kế bản vẽ thi công1Trọn bộ
13Chống sét van GZ -500Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
14Vỏ Tủ tụ bù hạ thếTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
16MCCB 3P-600V- 200A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
17MCB 3P-600V- 50A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
18Tụ bù 20 kVarTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
19ContactorTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
20Thanh cái đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công1Trọn bộ
21Cáp ngầm lực điện áp 35kV CU/XLPE/PVC/DTSA/PVC 1x50 mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công24m
22Cáp lực điện áp 600V, cách điện và vỏ bọc PVC, có 1 ruột đồng tiết diện 240mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công48m
23Đầu cáp điện áp 35kV T-plug, đặt trong tủ RMU, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 50mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
24Đầu cáp điện áp 35kV, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 50mm2. Kèm bọc cách điện đầu cápTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
25Đầu cosse 240mm2 + bọc cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
26Vật khác như các bảng tên TB, bảng tên cáp, cáp nhị thứ, ...Theo thiết kế bản vẽ thi công1
E Trạm biến áp ( lắp đặt chuyên nghành)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo thiết kế bản vẽ thi công1máy
2Lắp Tủ trung thế RMU (2 ngăn ĐD & 1 ngăn MBA)Theo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
3Lắp đặt tủ hạ thế lộ tổngTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
4Lắp đặt ACB 3P-600V- 630A-75 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1máy (3 pha)
5Lắp đặt MCCB 3P-600V-350A-36 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Lắp đặt MCCB 3P-600V- 350A-36 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Lắp đặt MCCB 3P-600V- 200A-36 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Lắp đặt MCCB 3P-600V- 100A-36 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt Biến dòng hạ thế 600/5A, cấp chính xác 0,5Theo thiết kế bản vẽ thi công3máy
10Lắp đặt Thanh cái đồng 2x50x6 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
11Lắp đặt Chống sét van GZ -500Theo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
12Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
13Lắp đặt MCCB 3P-600V- 200A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Lắp đặt MCB 3P-600V- 50A-25 kA/sTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
15Thanh cái đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
16Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
17Lắp đặt Cáp lực điện áp 600V, cách điện và vỏ bọc PVC, có 1 ruột đồng tiết diện 240mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công48m
18Lắp đặt Cáp lực điện áp 600V, cách điện và vỏ bọc PVC, có 1 ruột đồng tiết diện 95mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công12m
19Đầu cáp điện áp 35kV T-plug, đặt trong tủ RMU, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 50mm2.Theo thiết kế bản vẽ thi công3đầu cáp (1 pha)
20Đầu cáp điện áp 35kV, dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 50mm2. Kèm bọc cách điện đầu cápTheo thiết kế bản vẽ thi công3đầu cáp (1 pha)
F Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVATheo thiết kế bản vẽ thi công1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
3Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ (3 pha)
4Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo thiết kế bản vẽ thi công1phân đoạn
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo thiết kế bản vẽ thi công1sợi
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công3pha
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo thiết kế bản vẽ thi công1hệ thống
11Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
12Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
G Thiết bị cấp điện, chiếu sáng
1Máy biến áp 2 cuộn dây, 3 pha, công suất 400kVA, điện áp 35(22)/0,4kVTheo thiết kế bản vẽ thi công1Máy
2Tủ trung thế RMU (2 ngăn ĐD & 1 ngăn MBA) (Tủ RMU)Theo thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
3Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu 1,1%*TB:Theo thiết kế bản vẽ thi công1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250lít1
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Ô tô có gắn cẩu tự hành Ô tô có gắn cẩu tự hành >=3,5 tấn1
5 Tời kéo Hoạt động tốt1
6 Tó dựng cột điện Hoạt động tốt1
7 Pa lăng xích Hoạt động tốt2
8 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép ≥ 1kW1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥ 23kW1
10 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5T1
12 Ô tô thùng Ô tô thùng 5T1
13 Máy Thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->