Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642417-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220642367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:23:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,157,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận an huấn luyện an toàn toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 02 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Cao đẳng đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là thi công công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiêp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dug tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo trường Tiểu học Phan Chu Trinh, phường Nghĩa Thành để chuyển công năng thành trường Mầm non Hoa Bưởi
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa (Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng DTP (Địa chỉ: phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa (Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa (Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa (Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa (Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 02613.543112 Số fax: 02613.543112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa; Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 12 phòng + Nhà ăn
B Phần Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT7,0283100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT6,6811m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT165,2192m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,92100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3,1766100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,44100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,2787tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2,713tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2,4336tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,7368tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,0749tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT5,8275tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT146,82m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10,935m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT31,1938m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT86,7882m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT8,8662100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT8,8662100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT8,8662100m3
C Phần Thân
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT5,0118100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,6579tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3,0738tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3,3481tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT25,616m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT11,5655100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,7008tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,2632tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,3771tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,538tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,2818tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT20,4442tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT88,1367m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT18,5177100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT18,3328tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT215,7493m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,5581100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,0193tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,8072tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,1536tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT6,2708m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,3323100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,2268tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,3215tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,2508tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,4684tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT7,5722m3
D Phần hoàn thiện
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT304,9477m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT59,7375m3
3Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT770,626m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1.760,7161m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2.068,7059m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT209,496m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT781,9111m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1.698,6414m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2.068,7059m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1.760,7161m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2.730,0085m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4.798,7144m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1.760,7161m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1.564,8857m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT153,1286m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT770,723m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT351,04m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT217,7128m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT217,7128m2
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3,6758m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT39,96m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT81,8033m2
23Láng granitô cầu thangChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT81,8033m2
24Gia công lan canChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT145,4957m2
25Lắp dựng lan can sắtChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT145,4957m2
26Gia công cột bằng thép hìnhChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,266tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT115,2m2
28Lắp dựng cột thép các loạiChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,266tấn
29Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở nhôm XINGFA- phụ kiện đồng bộChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT164,96m2
30Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở nhôm XINGFA- phụ kiện đồng bộChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT251,37m2
31Cung cấp và lắp dựng vách nhôm XINGFA- kính cường lực 8lyChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT128,08m2
32Cung cấp và lắp dựng hoa sắtChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT165,84m2
33Cung cấp và lắp dựng rèm cửa sổChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT183,12m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT8,8985100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT15,12100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4,145100m2
37Gia công xà gồ thépChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4,111tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4,111tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT14,94m2
40Thi công trần bằng tấm nhựaChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT153,1286m2
41Cung cấp và lắp dựng vách ngăn bằng tấm COMPACChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT95,04m2
E Phần Điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT56bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT42bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT98bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT37cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT25cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT85cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT11cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT17cái
9Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT87cái
11Lắp đặt attomat mccb 200a-3p-36kaChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
12Lắp đặt attomat mccb 80a-3p-18kaChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
13Lắp đặt attomat mccb 63a-3p-18kaChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
14Lắp đặt attomat mccb 50a-3p-18kaChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
15Lắp đặt attomat mcb 32a-3p-10kaChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
16Lắp đặt attomat mcb 20a-3p-6kaChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
17Lắp đặt attomat mcb 32a-2p- 6KAChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
18Lắp đặt attomat mcb 50a-2p- 10KAChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT24cái
19Lắp đặt attomat RCBO 20a-1p+N- 30MA-6KAChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT46cái
20Lắp đặt attomat RCBO 25a-1p+N- 30MA-6KAChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
21Lắp đặt attomat mcb 20a-1p - 6KAChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT49cái
22Lắp đặt attomat mcb 16a-1p - 6KAChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT12hộp
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3hộp
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT18m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT300m
27Lắp đặt dây đơn Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT300m
28Lắp đặt dây đơn Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2.800m
29Lắp đặt dây đơn Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3.200m
30Lắp đặt dây đơn Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT8m
31Lắp đặt dây đơn Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT18m
32Lắp đặt dây đơn Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT300m
33Lắp đặt dây đơn Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT150m
34Lắp đặt dây đơn Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1.300m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT200m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1.000m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1.000m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1100m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,15100m
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT50m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT31,5m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,165100m3
43Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT18m2
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT100m
45Lắp đặt Kim thu sét dài đánh thẳng R=107m và phụ kiệnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT18,42m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,1842100m3
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT46,05m
49Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT22,15m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT9,7m
51Ống INOX đỡ kim thu sétChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1CK
52Đế đở trụ thu sétChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1CK
53Kẹp kiểm traChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2CK
54Bu lông đai ốcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT15bộ
55Kẹp dây dẩn sétChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT20bộ
56Hộp kiểm tra điện trởChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1bộ
57Dây cáp có Tăng đơ D8mm2Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4bộ
F Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt- trẻ emChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT60bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT24bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT36bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT27cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT19cái
8Lắp đặt van ren, Van nhựa 2 chiều đường kính van 75mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
9Lắp đặt van ren, Van nhựa 2 chiều đường kính van 63mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
10Lắp đặt van ren, Van nhựa 2 chiều đường kính van 32mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT12cái
11Lắp đặt van ren, Van nhựa 2 chiều đường kính van 25mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
12Lắp đặt van ren, Van nhựa 2 chiều đường kính van 20mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
13Bơm cấp nước SH Q=5m3/h, h=20mChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2bộ
14Crepin ống hút D32Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1CK
15Van phao cơ D40Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1bộ
16Van phao điệnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2bộ
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT5bể
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,08100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D63Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,08100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,64100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT15cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT65cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT140cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm ren trongChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT190cái
33Lắp đặt Tê nhựa D75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
34Lắp đặt Tê nhựa D63Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
35Lắp đặt Tê nhựa D50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
36Lắp đặt Tê nhựa D32Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT12cái
37Lắp đặt Tê nhựa D25Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT36cái
38Lắp đặt Tê nhựa D20Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT24cái
39Lắp đặt Tê nhựa D50x40Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3cái
40Lắp đặt Tê nhựa D40x32Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT12cái
41Lắp đặt Tê nhựa D32x25Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT13cái
42Lắp đặt Tê nhựa D25x20Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT50cái
43Lắp đặt Côn thu nhựa D75/63Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
44Lắp đặt Côn thu nhựa D63/50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
45Lắp đặt Côn thu nhựa D50/40Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT6cái
46Lắp đặt Côn thu nhựa D32/25Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT25cái
47Lắp đặt Côn thu nhựa D25/20Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT75cái
48Lắp đặt Rắc co nhựa D63Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT5cái
49Lắp đặt Rắc co nhựa D50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
50Lắp đặt Rắc co nhựa D20Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT24cái
51Lắp đặt Măng sông nhựa D40Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT15cái
52Lắp đặt Măng sông nhựa D32Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT12cái
53Lắp đặt Măng sông nhựa D25Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT20cái
54Lắp đặt Măng sông nhựa D20Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT20cái
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT120cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,16100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,8100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2,4100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,48100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,8100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,36100m
62Lắp đặt Tê nhựa D125Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
63Lắp đặt Tê nhựa D110Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT85cái
64Lắp đặt Tê nhựa D90Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT112cái
65Lắp đặt Tê nhựa D75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
66Lắp đặt Tê nhựa D60Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT18cái
67Lắp đặt Cút nhựa D125Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10cái
68Lắp đặt Cút nhựa D110Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT160cái
69Lắp đặt Cút nhựa D90Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT80cái
70Lắp đặt Cút nhựa D75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10cái
71Lắp đặt Cút nhựa D60Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT17cái
72Lắp đặt Cút nhựa D42Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT72cái
73Lắp đặt Côn nhựa D125/110Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
74Lắp đặt Côn nhựa D110/90Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT5cái
75Lắp đặt Côn nhựa D110/75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
76Lắp đặt Côn nhựa D90/75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
77Lắp đặt Côn nhựa D90/60Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT6cái
78Lắp đặt Côn nhựa D90/42Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT24cái
79Lắp đặt Côn nhựa D60/42Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT18cái
80Lắp đặt Măng sông nhựa D125Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
81Lắp đặt Măng sông nhựa D110Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT30cái
82Lắp đặt Măng sông nhựa D90Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT40cái
83Lắp đặt Măng sông nhựa D75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10cái
84Lắp đặt Măng sông nhựa D60Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10cái
85Lắp đặt Nút bịt nhựa D125Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
86Lắp đặt Nút bịt nhựa D110Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT20cái
87Lắp đặt Nút bịt nhựa D90Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT40cái
88Lắp đặt Nút bịt nhựa D75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT12cái
89Lắp đặt Nút bịt nhựa D60Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
90Con thỏ uPVC D90Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT12cái
91Ga thoát nước 600x600Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
G Phần bể PCCC, bể sinh hoạt, bể phốt
1Đào móng, máy đào Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3,074100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10,88m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,9213100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2,3517tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,9861tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT47,3368m3
7Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10,3853m3
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT228,904m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT308,904m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT33cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT22,4m3
12Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,4524m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,6713m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT8,0426m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,1508100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,046tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,4522m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT41 CK
H Phòng cháy chữa cháy, báo cháy tự động
I Phòng cháy chữa cháy ngoài nhà
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT5,85m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT5,85m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,8100m
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT8cái
5Lắp đặt Co tráng kém, đường kính 100mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
6Lắp đặt Tê tráng kém, đường kính 100mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
7Lắp đặt Tê tráng kém, đường kính 100/65mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
8Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
9Lắp đặt hộp đựng dây đay PCCCChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
10Lắp đặt dây đay PCCCD65Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cuộn
11Lắp đặt lăng phun D65Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2ck
J Báo cháy tự động, thoát hiểm
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT11 bộ
2Linh kiện báo cháyChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT5bộ
3Linh kiện báo cháyChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT5bộ
4Linh kiện báo cháyChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT48bộ
5Linh kiện báo cháyChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT16bộ
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT15 nút
7Lắp đặt đèn báo cháyChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT15 đèn
8Lắp đặt chuông báo cháyChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT15 chuông
9Lắp đặt đèn thoát hiểmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT15 đèn
10Lắp đặt Cáp tính hiệu 2x0.75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT250m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT500m
12Hộp nối chia 3 SP D16Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT30hộp
13Hộp nối chia 2 SP D16Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT50hộp
14Lắp đặt đèn thoát hiểmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT55 đèn
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thoát nạnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3,25 đèn
16Linh kiện báo cháyChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT8bộ
17Lắp đặt Cáp tính hiệu 2x2.5Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT40m
18Lắp đặt Cáp tính hiệu 2x1.5Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT300m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT300m
20Hộp nối chia 3 SP D16Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10hộp
21Hộp nối chia 2 SP D16Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT30hộp
K Chữa cháy trong nhà
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy- Bơm điện Q=18m3/h, H=40m.c.nChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT11 máy
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy-Bơm diezelL Q=18m3/h, H=40m.c.nChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT11 máy
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy- Bơm bù áp lực Q-3m3/h, H=60m.c.nChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT11 máy
4Lắp đặt van chặn D80Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
5Lắp đặt van chặn D40Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
6Lắp đặt van 1 chiều D80Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
7Lắp đặt van 1 chiều D40Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
8Lắp đặt van góc chửa cháy chuyên dụng D50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
9Lắp đặt rọ lọc rác D100Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
10Lắp đặt rọ lọc rác D40Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
11Lắp đặt chống rung D100Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
12Lắp đặt chống rung D40Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,15100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,12100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,4100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,55100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,05100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,05100m
19Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
20Lắp đặt hộp đựngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
21Lắp đặt Linh kiện báo cháy- Bình chữa cháy BCChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT28bộ
22Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Bình chữa cháy CO2Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT14bộ
23Lắp đặt Tê thu 80/65Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
24Lắp đặt Tê thu 65/50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
25Lắp đặt Côn thu 80/65Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1cái
26Lắp đặt Côn thu 65/50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
27Lắp đặt Cút thép D100Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT5cái
28Lắp đặt Cút thép D80Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3cái
29Lắp đặt Cút thép D65Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT5cái
30Lắp đặt Cút thép D50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10cái
31Lắp đặt Cút thép D40Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cái
32Lắp đặt Tê đều thép D100Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
33Lắp đặt Tê đều thép D80Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2cái
34Lắp đặt Ti ren+ đai treo ống D80Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10cái
35Lắp đặt Ti ren+ đai treo ống D50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT16cái
36Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Bảng nội quy PCCCChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4bộ
37Lắp đặt dây đay PCCCD50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4cuộn
38Lắp đặt lăng phun D50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4ck
L Cải tạo nhà lớp học 08 phòng
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT14,304m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT14,304m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT47,68m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT225,9764m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT122,042m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT225,97641m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT122,0421m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT476,582m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1.572,35m2
10Đục nhám mặt bê tôngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT125,88m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT125,881m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT125,881m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT174,3655m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT174,3655m2
15Cung cấp và lắp dựng rèm cửa sổ cầu vồngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT112,32m2
M Hạ tầng kỹ thuật
N Phần cầu thang kết nối
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,62m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,36m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,651100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,024tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,9474tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,151tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT7,764m3
8Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2,808m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT89,644m2
10Láng granitô cầu thangChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT83,82m2
11Gia công lan canChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT40,48m2
12Lắp dựng lan can sắtChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT142,1445m2
O Cải tạo cổng
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,918m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,144m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,0974100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2,8295m3
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,5925m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,1745m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,0259tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,0466tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,1651tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,0127tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,0278tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,0957tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,056100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,0536100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,4m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,934m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,1737100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,822m3
19Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2,8421m3
20Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT5,3207m3
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT55,4m
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT31,6695m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT42,7495m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT42,7495m2
25Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4,29m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x20cmChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT9,8725m2
27Gia công lắp dựng chữ INOX vào tấm đá Granite tự nhiênChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,47m2
28Gia công cửa sắt, cửa công chính- phụ( bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện)Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT13,95m2
29Gia công lắp dựng sắt tròn trang trí cổngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1bộ
P Sân bê tông
1Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT67,68m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT77,43m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4210m
Q Pha dỡ
R Chặt cây
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4,56m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10Gốc
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT4,56m3
S Phá dỡ nhà số 6
1Tháo tấm lợp tônChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,8645100m2
2Tháo dỡ trầnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT73,08m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,2819tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3,861m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT20,1825m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT10,962m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT44,2465m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT59,0695m3
T Phá dỡ nhà số 2
1Tháo tấm lợp tônChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2,079100m2
2Tháo dỡ trầnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT105,6m2
3Tháo dỡ vì kèo gỗChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT47,8125m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT9,323m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT42,39m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT55,16m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT42,1905m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT64,483m3
U Phá dỡ nhà số 3
1Tháo tấm lợp tônChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2,772100m2
2Tháo dỡ trầnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT140,8m2
3Tháo dỡ vì kèo gỗChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT66,9375m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT12,099m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT56,52m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT115,518m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT170,967m3
V Phá dỡ nhà số 4
1Tháo tấm lợp tônChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT0,1596100m2
2Tháo dỡ trầnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT13,2m2
3Tháo dỡ vì kèo gỗChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT15,96m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT1,479m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3,9m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT23,011m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT24,49m3
W Nhà số 5
1Tháo tấm lợp tônChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT2,9376100m2
2Tháo dỡ trầnChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT154m2
3Tháo dỡ vì kèo gỗChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT74,8125m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT12,146m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT63m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT82,47m3
7Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT12,35m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT49,923m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT3,7716m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT148,3106m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận an huấn luyện an toàn toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 02 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Cao đẳng đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là thi công công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiêp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án xây dựng32
4 Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công xuất ≥ 7,5 kW1
2 Máy cắt gạch đá Công xuất ≥ 1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công xuất ≥ 5kW2
4 Máy dầm dùi Công xuất ≥ 1,5 kW2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,80 m31
6 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
8 Máy hàn xoay chiều Công xuất ≥ 23 kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công xuất ≥ 0,5 kW2
10 Máy trộn bê tông Dug tích ≥ 250 lít2
11 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,5T1
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->