Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:23:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,157,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận an huấn luyện an toàn toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 02 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Cao đẳng đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là thi công công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiêp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dug tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo trường Tiểu học Phan Chu Trinh, phường Nghĩa Thành để chuyển công năng thành trường Mầm non Hoa Bưởi 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa
(Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 02613.543112 Số fax: 02613.543112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa; Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 12 phòng + Nhà ăn | |||
| B | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 7,0283 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 6,6811 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 165,2192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,92 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3,1766 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,44 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,2787 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2,713 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2,4336 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,7368 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,0749 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5,8275 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 146,82 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10,935 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 31,1938 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 86,7882 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 8,8662 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 8,8662 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 8,8662 | 100m3 |
| C | Phần Thân | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5,0118 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,6579 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3,0738 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3,3481 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 25,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 11,5655 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,7008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,2632 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,3771 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,538 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,2818 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 20,4442 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 88,1367 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 18,5177 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 18,3328 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 215,7493 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,5581 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,0193 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,8072 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,1536 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 6,2708 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,3323 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,2268 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,3215 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,2508 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,4684 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 7,5722 | m3 |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 304,9477 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 59,7375 | m3 |
| 3 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 770,626 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1.760,7161 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2.068,7059 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 209,496 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 781,9111 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1.698,6414 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2.068,7059 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1.760,7161 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2.730,0085 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4.798,7144 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1.760,7161 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1.564,8857 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 153,1286 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 770,723 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 351,04 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 217,7128 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 217,7128 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3,6758 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 39,96 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 81,8033 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 81,8033 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 145,4957 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 145,4957 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,266 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 115,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,266 | tấn |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở nhôm XINGFA- phụ kiện đồng bộ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 164,96 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở nhôm XINGFA- phụ kiện đồng bộ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 251,37 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng vách nhôm XINGFA- kính cường lực 8ly | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 128,08 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 165,84 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng rèm cửa sổ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 183,12 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 8,8985 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 15,12 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4,145 | 100m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4,111 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4,111 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 14,94 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 153,1286 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn bằng tấm COMPAC | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 95,04 | m2 |
| E | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 98 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 85 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 87 | cái |
| 11 | Lắp đặt attomat mccb 200a-3p-36ka | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt attomat mccb 80a-3p-18ka | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt attomat mccb 63a-3p-18ka | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt attomat mccb 50a-3p-18ka | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt attomat mcb 32a-3p-10ka | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt attomat mcb 20a-3p-6ka | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt attomat mcb 32a-2p- 6KA | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt attomat mcb 50a-2p- 10KA | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt attomat RCBO 20a-1p+N- 30MA-6KA | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt attomat RCBO 25a-1p+N- 30MA-6KA | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt attomat mcb 20a-1p - 6KA | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 49 | cái |
| 22 | Lắp đặt attomat mcb 16a-1p - 6KA | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 18 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2.800 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3.200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 18 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1.300 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1.000 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1.000 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 50 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 31,5 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,165 | 100m3 |
| 43 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 18 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt Kim thu sét dài đánh thẳng R=107m và phụ kiện | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 18,42 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,1842 | 100m3 |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 46,05 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 22,15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 9,7 | m |
| 51 | Ống INOX đỡ kim thu sét | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | CK |
| 52 | Đế đở trụ thu sét | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | CK |
| 53 | Kẹp kiểm tra | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | CK |
| 54 | Bu lông đai ốc | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 15 | bộ |
| 55 | Kẹp dây dẩn sét | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 20 | bộ |
| 56 | Hộp kiểm tra điện trở | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 57 | Dây cáp có Tăng đơ D8mm2 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | bộ |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt- trẻ em | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, Van nhựa 2 chiều đường kính van 75mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, Van nhựa 2 chiều đường kính van 63mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, Van nhựa 2 chiều đường kính van 32mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, Van nhựa 2 chiều đường kính van 25mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, Van nhựa 2 chiều đường kính van 20mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 13 | Bơm cấp nước SH Q=5m3/h, h=20m | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | bộ |
| 14 | Crepin ống hút D32 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | CK |
| 15 | Van phao cơ D40 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | bộ |
| 16 | Van phao điện | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D63 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,64 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 65 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 140 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm ren trong | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 190 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa D75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa D63 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa D50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa D32 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa D25 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa D20 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa D50x40 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa D40x32 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa D32x25 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa D25x20 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn thu nhựa D75/63 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thu nhựa D63/50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu nhựa D50/40 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn thu nhựa D32/25 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu nhựa D25/20 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 75 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rắc co nhựa D63 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Rắc co nhựa D50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Rắc co nhựa D20 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt Măng sông nhựa D40 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt Măng sông nhựa D32 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt Măng sông nhựa D25 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt Măng sông nhựa D20 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 120 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,8 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,48 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa D125 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 85 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 112 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa D75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút nhựa D125 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa D110 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 160 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa D90 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 80 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa D75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa D60 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa D42 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 72 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn nhựa D125/110 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn nhựa D110/90 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn nhựa D110/75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn nhựa D90/75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn nhựa D90/60 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Côn nhựa D90/42 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt Côn nhựa D60/42 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt Măng sông nhựa D125 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Măng sông nhựa D110 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt Măng sông nhựa D90 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 40 | cái |
| 83 | Lắp đặt Măng sông nhựa D75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Măng sông nhựa D60 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D125 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D110 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D90 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D60 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| 90 | Con thỏ uPVC D90 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 12 | cái |
| 91 | Ga thoát nước 600x600 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| G | Phần bể PCCC, bể sinh hoạt, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3,074 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,9213 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2,3517 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,9861 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 47,3368 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10,3853 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 228,904 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 308,904 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 33 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 22,4 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,4524 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,6713 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 8,0426 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,1508 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,046 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,4522 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | 1 CK |
| H | Phòng cháy chữa cháy, báo cháy tự động | |||
| I | Phòng cháy chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5,85 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co tráng kém, đường kính 100mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê tráng kém, đường kính 100mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê tráng kém, đường kính 100/65mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng dây đay PCCC | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đay PCCCD65 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt lăng phun D65 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | ck |
| J | Báo cháy tự động, thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Linh kiện báo cháy | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5 | bộ |
| 3 | Linh kiện báo cháy | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5 | bộ |
| 4 | Linh kiện báo cháy | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 48 | bộ |
| 5 | Linh kiện báo cháy | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Cáp tính hiệu 2x0.75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 500 | m |
| 12 | Hộp nối chia 3 SP D16 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 30 | hộp |
| 13 | Hộp nối chia 2 SP D16 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 50 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thoát nạn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 16 | Linh kiện báo cháy | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Cáp tính hiệu 2x2.5 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp tính hiệu 2x1.5 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 300 | m |
| 20 | Hộp nối chia 3 SP D16 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10 | hộp |
| 21 | Hộp nối chia 2 SP D16 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 30 | hộp |
| K | Chữa cháy trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy- Bơm điện Q=18m3/h, H=40m.c.n | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy-Bơm diezelL Q=18m3/h, H=40m.c.n | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy- Bơm bù áp lực Q-3m3/h, H=60m.c.n | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt van chặn D80 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn D40 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van góc chửa cháy chuyên dụng D50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ lọc rác D100 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ lọc rác D40 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chống rung D100 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chống rung D40 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy- Bình chữa cháy BC | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Bình chữa cháy CO2 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Tê thu 80/65 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thu 65/50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thu 80/65 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thu 65/50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút thép D100 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút thép D80 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút thép D65 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút thép D50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút thép D40 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê đều thép D100 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê đều thép D80 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ti ren+ đai treo ống D80 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ti ren+ đai treo ống D50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Bảng nội quy PCCC | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đay PCCCD50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt lăng phun D50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4 | ck |
| L | Cải tạo nhà lớp học 08 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 14,304 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 14,304 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 47,68 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 225,9764 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 122,042 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 225,9764 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 122,042 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 476,582 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1.572,35 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 125,88 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 125,88 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 125,88 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 174,3655 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 174,3655 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng rèm cửa sổ cầu vồng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 112,32 | m2 |
| M | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| N | Phần cầu thang kết nối | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,651 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,024 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,9474 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,151 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 7,764 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2,808 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 89,644 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 83,82 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 40,48 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 142,1445 | m2 |
| O | Cải tạo cổng | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,918 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,0974 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2,8295 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,5925 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,1745 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,0259 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,0466 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,1651 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,0127 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,0278 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,0957 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,934 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,1737 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,822 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2,8421 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 5,3207 | m3 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 55,4 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 31,6695 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 42,7495 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 42,7495 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4,29 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x20cm | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 9,8725 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng chữ INOX vào tấm đá Granite tự nhiên | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,47 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, cửa công chính- phụ( bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 13,95 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng sắt tròn trang trí cổng | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1 | bộ |
| P | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 67,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 77,43 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 42 | 10m |
| Q | Pha dỡ | |||
| R | Chặt cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4,56 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10 | Gốc |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 4,56 | m3 |
| S | Phá dỡ nhà số 6 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,8645 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 73,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,2819 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3,861 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 20,1825 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 10,962 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 44,2465 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 59,0695 | m3 |
| T | Phá dỡ nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2,079 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 105,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 47,8125 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 9,323 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 42,39 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 55,16 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 42,1905 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 64,483 | m3 |
| U | Phá dỡ nhà số 3 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2,772 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 140,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 66,9375 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 12,099 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 56,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 115,518 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 170,967 | m3 |
| V | Phá dỡ nhà số 4 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 13,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 15,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 1,479 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 23,011 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 24,49 | m3 |
| W | Nhà số 5 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 2,9376 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 154 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 74,8125 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 12,146 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 63 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 82,47 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 12,35 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 49,923 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 3,7716 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chĩ dẫn kỹ thuật chương V EHSMT | 148,3106 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận an huấn luyện an toàn toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 02 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Cao đẳng đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự là thi công công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiêp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công xuất ≥ 7,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công xuất ≥ 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công xuất ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi | Công xuất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công xuất ≥ 1 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công xuất ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công xuất ≥ 0,5 kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dug tích ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,5T | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi