Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:19:00 đến ngày 2022-06-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,190,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257063E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là 01 hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (phải ghi giá tiền tối thiểu) +Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.933.148.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng,đã tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm, xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Về năng lực hoạt động: Nhà thầu cung cấp tài liệu là chứng chỉ năng lực công trình xây dựng hạng 3 trở lên khi thương thảo hợp đồng. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đòng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021 - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Nhân,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,071 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,399 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,453 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,485 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,329 | m3 |
| 11 | Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,721 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,563 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 (tận dụng đất đào công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 (tận dụng đất đào công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,155 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,155 | m2 |
| 20 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,918 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,793 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,743 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,902 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,324 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,188 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,049 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,58 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,074 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,845 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,923 | m2 |
| 47 | Đắp nổi các chi tiết, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,872 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,66 | m |
| 49 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,552 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,499 | m2 |
| 52 | Sơn giả đá chân cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,421 | m2 |
| 53 | Bê tông M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,561 | m3 |
| 54 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,605 | m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,431 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,872 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,444 | m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 63 | CP đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,675 | m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch lá dừa 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,897 | m2 |
| 66 | Lan can tay vịn thép hộp , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,457 | m2 |
| 68 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,457 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 71 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 75 | Bu lông M20 liên kết cột với vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 76 | Bu lông M8, M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 77 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,723 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 80 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,24 | cái |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,939 | m2 |
| 82 | Thép ống tròn D40 sơn tĩnh điện, dày 1,4mm, lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,939 | kg |
| 83 | Chữ biển tên "NHÀ VĂN HOÁ THÔN ĐỒNG TÂM" bằng aluminium gương, màu đồng cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chữ |
| 84 | Chi tiết ngôi sao trang trí bằng inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m2 |
| 85 | Biển khẩu hiệu " TỔ QUỐC VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" khung nhôm bọc aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,355 | m2 |
| 86 | Đắp nổi chi tiết trang trí cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CT |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, (thời gian sử dụng 02 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,247 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm, (thời gian sử dụng 02 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m2 |
| 89 | SXLD hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12mm cả sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,462 | m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh mở quay phụ kiện, pano kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 91 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, pano kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện, pano kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, pano kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,462 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, pa nô kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,642 | m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 101 | Hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 110 | Đắp đất rãnh, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 111 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 112 | Hộp bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 113 | Bình chữa cháy CO2 MT3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 114 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 115 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 120 | Dây tiếp địa 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 121 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 122 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 125 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| B | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,781 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,338 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,616 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,994 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,372 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,926 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,545 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,192 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,994 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện, pano kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất phụ kiện, pano kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 39 | SXLD vách ngăn bệ tiểu, tấm nhựa Composite khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 43 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống ghen nhựa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện 150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Cút nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Cút nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Tê nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Tê nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Van khóa nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Cút D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Nối thu D48x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đăt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 76 | Cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van xả cặn PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Tê D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Côn thu D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ KHO VÀ NHÀ ĐỂ XE TANG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,997 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,104 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,125 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,316 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,886 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,316 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,886 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi bằng thép hộp, pano tôn dập dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép 60x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m |
| 30 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,28 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp điện 150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6221 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,812 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,894 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m |
| 18 | Đắp khóa trang trí VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Sơn cột 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,812 | m2 |
| 20 | SXLD cánh cổng hoàn chỉnh, bánh xe, ray, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,392 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,683 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,738 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,538 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,136 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,819 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 38 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | ck |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,828 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,696 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,408 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,28 | m |
| 44 | Đắp khóa trang trí đầu trụ VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 45 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,524 | m2 |
| 46 | SXLD hoa sắt, thép hộp 50x25x1,4mm, lắp dựng, sơn tĩnh điện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,76 | m2 |
| E | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Mua đất đắp tại mỏ đất Hà Thành xã Trường Lâm, đất cấp 3, H=1,1 (Cự ly vận chuyển 17km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,407 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đường L5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,441 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9km đường L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,441 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo (trong đó 5km đường L1 và 2km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,441 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,806 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,776 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,222 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | ck |
| 23 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m3 |
| 24 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | m2 |
| 25 | Lát gạch Terazo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | m2 |
| 26 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 27 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 34 | Sơn kẻ vạch nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 41 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 43 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu |
| 44 | Lắp Đèn led HG04-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Đèn cầu tán phản quang PMMA D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp điện 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 51 | Bích đế cột, khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | 1m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,389 | m3 |
| 58 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 59 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | kg |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Ghế gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 3 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Khẩu hiệu "Tổ Quốc Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | md |
| 7 | Khẩu hiệu trích hai bên cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Phông rèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 9 | Cờ xếp nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 10 | Sao bùa liềm bằng tôn phủ Decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257063E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là 01 hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (phải ghi giá tiền tối thiểu) +Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.933.148.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng,đã tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi