Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633689-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220619111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:19:00 đến ngày 2022-06-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,190,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257063E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là 01 hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (phải ghi giá tiền tối thiểu) +Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.933.148.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng,đã tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm, xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân , địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: UBND xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt - Địa chỉ: Phường Hải Hòa, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư và phát triển XD Khải Anh . Địa chỉ: Số 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa. + Đơn vị tra E- HSMT kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh, Địa chỉ: Thôn Đắc Châu 1, xã Tân Châu, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: UBND xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn - Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân,Thị xã Nghi Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân , địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Về năng lực hoạt động: Nhà thầu cung cấp tài liệu là chứng chỉ năng lực công trình xây dựng hạng 3 trở lên khi thương thảo hợp đồng. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đòng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021 - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,0711m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,3991m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,742100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,968m3
5Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,106100m2
6Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,453m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,904tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,485m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,329m3
11Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,721m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
13Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,563m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,211tấn
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 (tận dụng đất đào công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 (tận dụng đất đào công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,134100m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,155m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,155m2
20Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,918m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,889100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,968tấn
24Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,729m3
25Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
29Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
30Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
31Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,114m3
32Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,793m3
33Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,743tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,996100m2
36Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,902m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,836100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,324tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,188m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,339m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,154m3
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,049m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V383,58m2
44Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,074m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V438,845m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V307,923m2
47Đắp nổi các chi tiết, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,872m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V483,66m
49Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,176m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V877,552m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V461,499m2
52Sơn giả đá chân cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V24,421m2
53Bê tông M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,561m3
54Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V295,605m2
55Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
56Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,431m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,872m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,444m2
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2541m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
63CP đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,675m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch lá dừa 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,897m2
66Lan can tay vịn thép hộp , sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V331,457m2
68Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,457m2
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,611tấn
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
71Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,611tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
74Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
75Bu lông M20 liên kết cột với vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
76Bu lông M8, M12Mô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
77Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,7231m2
78Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,031100m2
79Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m
80Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V812,24cái
81Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V169,939m2
82Thép ống tròn D40 sơn tĩnh điện, dày 1,4mm, lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V159,939kg
83Chữ biển tên "NHÀ VĂN HOÁ THÔN ĐỒNG TÂM" bằng aluminium gương, màu đồng cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V20chữ
84Chi tiết ngôi sao trang trí bằng inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,318m2
85Biển khẩu hiệu " TỔ QUỐC VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" khung nhôm bọc aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V4,355m2
86Đắp nổi chi tiết trang trí cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5CT
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, (thời gian sử dụng 02 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,247100m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm, (thời gian sử dụng 02 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484100m2
89SXLD hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12mm cả sơn hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,462m2
90Cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh mở quay phụ kiện, pano kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
91Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, pano kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
92Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện, pano kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
93Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, pano kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,462m2
94Vách kính cố định khung nhôm hệ, pa nô kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,642m2
95Lắp đặt đèn LED bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
96Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
97Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
98Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
101Hộp điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
107Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
108Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
109Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
110Đắp đất rãnh, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
111Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V20m
112Hộp bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
113Bình chữa cháy CO2 MT3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
114Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
115Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
117Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
119Kéo rải dây chống sét, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
120Dây tiếp địa 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
121Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
122Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
123Lắp đặt ống nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
124Lắp đặt ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
125Cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
B KHU VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1351m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,598m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,781m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
10Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
12Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,338m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
16Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
17Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
18Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
23Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
24Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
25Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
27Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,616m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,994m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,372m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,82m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
33Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,926m2
34Lát nền, sàn gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,545m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,192m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,994m2
37Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện, pano kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
38Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất phụ kiện, pano kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
39SXLD vách ngăn bệ tiểu, tấm nhựa Composite khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7031m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
42Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
43Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
44Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
45Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
46Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
47Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
48Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
49Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
50Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,205m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m2
54Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,63m2
55Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
56Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6ck
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
59Lắp đặt ống ghen nhựa D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt tủ điện 150x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
66Lắp đặt ống nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
67Cút nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Cút nhựa ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Tê nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Tê nhựa ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Van khóa nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Cút D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Nối thu D48x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đăt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
76Cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
77Lắp đặt van khóa nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt van xả cặn PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
80Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt phễu thu D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt vòi rửa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
92Lắp đặt ống nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
93Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
94Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt tê nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt tê nhựa xiên D110x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Tê D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Côn thu D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C NHÀ KHO VÀ NHÀ ĐỂ XE TANG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5581m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
3Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,623m3
4Xây móng đá hộc, dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V8,997m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
6Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
7Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
8Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,237m3
11Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,104m3
12Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
13Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
14Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
15Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
17Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
18Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
19Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
20Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,125m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,316m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,886m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,316m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,886m2
25SXLD cửa đi bằng thép hộp, pano tôn dập dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,89m2
26Sản xuất xà gồ thép 60x30x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
27Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
29Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m
30Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,28cái
31Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt hộp điện 150x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,62211m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
6Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
8Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
12Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,812m2
15Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,894m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,08m
18Đắp khóa trang trí VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Sơn cột 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,812m2
20SXLD cánh cổng hoàn chỉnh, bánh xe, ray, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,392m2
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6831m3
23Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,375m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,738m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
28Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,538m3
29Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,136m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,819m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
35Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,648m3
36Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577m3
37Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
38Lắp tấm đan, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V52ck
39Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,828m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V426,696m2
41Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,408m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V502m
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,28m
44Đắp khóa trang trí đầu trụ VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
45Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V518,524m2
46SXLD hoa sắt, thép hộp 50x25x1,4mm, lắp dựng, sơn tĩnh điện hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V97,76m2
E KHUÔN VIÊN
1Mua đất đắp tại mỏ đất Hà Thành xã Trường Lâm, đất cấp 3, H=1,1 (Cự ly vận chuyển 17km)Mô tả kỹ thuật theo chương V374,407m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đường L5Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44110m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9km đường L1Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44110m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo (trong đó 5km đường L1 và 2km đường L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44110m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,404100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9531m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963m3
9Đắp đất nền móng công trình K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85m2
11Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,85m2
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9961m3
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,806m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,776m2
18Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,222m2
19Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
20Cốt thép tấm đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,848m3
22Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V55ck
23Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,75m3
24Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V715m2
25Lát gạch Terazo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V715m2
26Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
27Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7061m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
30Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
31Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
33Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
34Sơn kẻ vạch nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V81m
35Đắp đất nền móng công trình K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
37Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
38Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
39Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
41Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
42Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
43Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu
44Lắp Đèn led HG04-150WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Đèn cầu tán phản quang PMMA D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt hộp điện 250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
50Kéo rải dây chống sét Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
51Bích đế cột, khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3391m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
57Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,389m3
58Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V85m
59Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V10,68kg
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bàn đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
2Ghế gỗMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
3Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Khẩu hiệu "Tổ Quốc Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm"Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7md
7Khẩu hiệu trích hai bên cánh gàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Phông rèmMô tả kỹ thuật theo chương V48,9m2
9Cờ xếp nhungMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
10Sao bùa liềm bằng tôn phủ DecalMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257063E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là 01 hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (phải ghi giá tiền tối thiểu) +Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.933.148.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng,đã tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy ủi - công suất: 110 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy lu bánh hơi tự hành Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->