Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612730-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220506844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 08:52:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,469,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng thỏa mãn các nội dung sau: Công trình từ 02 tầng trở lên trong đó móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.282.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh mô trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn trộn >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng >= 500kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc Nhà thầu phải có cam kết thiết bị sẽ được kiểm định trước khi lắp đặt để sử dụng tại công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng hóa CC theo TK từ 5T đến 10T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm đinh còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Trường mầm non Bình Thành (Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH Đại Minh TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Thừa Thiên Huế. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Bộ phận đấu thầu - chủ đầu tư. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do Cảnh sát PCCC cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào kết hợp thủ công, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V707,161 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V29,8551 m3
3Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,159Tấn
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V3,607Tấn
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,322Tấn
6Ván khuôn móng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V101,041 m2
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V83,791 m3
8Ván khuôn cổ móng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V991 m2
9Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6011 m3
10Xây móng gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8561 m3
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,622Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,366Tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V134,761 m2
14Bê tông xà, dầm, giằng móng, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3861 m3
15Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V576,5071 m3
16Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V127,7591 m3
17Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3391 m3
B Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,59Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,597Tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V283,441 m2
4Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1251 m3
5Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8571 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V436,6121 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,346Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V5,959Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,945Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1781 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V826,681 m2
12Gia công cốt thép sàn, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V8,41Tấn
13Gia công cốt thép sàn, Đường kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022Tấn
14Bê tông sàn mái Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,2021 m3
15Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,1531 m2
16Gia công cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,101Tấn
17Gia công cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,864Tấn
18Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9621 m3
19Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,724Tấn
20Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đường kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33Tấn
21Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V364,8731 m2
22Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1471 m3
C Phần hoàn thiện
1Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20cm,CaoMô tả kỹ thuật theo chương V37,331 m3
2Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20cm,CaoMô tả kỹ thuật theo chương V35,2421 m3
3Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5951 m3
4Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5951 m3
5Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6371 m3
6Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 10cm,CaoMô tả kỹ thuật theo chương V8,7891 m3
7Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3871 m3
8Xây tường thu hồi bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3551 m3
9Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,CaoMô tả kỹ thuật theo chương V1,871 m3
10Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,CaoMô tả kỹ thuật theo chương V2,2881 m3
11Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,561m2
12Xây tường tường trang trí gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20cm,CaoMô tả kỹ thuật theo chương V8,551 m3
13Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20), CaoMô tả kỹ thuật theo chương V8,0331 m3
14Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc KN 6x9.5x20cm, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3611 m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo chương V567,0551 m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo chương V979,5331 m2
17Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,0321 m2
18Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V746,2391 m2
19Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V778,741 m2
20Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,7281 m
21Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 18mm, + PK lắp đặt kèm theo (lề, khóa, chân đế, chốt…)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,581 m2
22Ôp tường, trụ, cột phòng học, Gạch ceramic 30x60cm + Gạch viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V217,4241 m2
23Ôp tường, trụ, cột WC Gạch ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,241 m2
24Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V538,141 m2
25Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Granite 600x12 (cắt ra từ gạch nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,621 m2
26Ôp tường, trụ, cột máng rửa tay, Gạch ceramic 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,191 m2
27Lát nền, sàn WC gạch chống trượt, Gạch Granite 30x30, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,881 m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 (khía roăn chống trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,71 m2
29Ôp tường, trụ, cột, chân móng ram dốc đá phiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1,621 m2
30Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V115,61 m2
31Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng…Mô tả kỹ thuật theo chương V115,61 m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1.5 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,61 m2
33Láng ô văn dày 2 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,51 m2
34Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.328,5641m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V567,0551m2
36Sơn dầm, trần không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.524,9791m2
37Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V47,941 m2
38Quét Sika chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V47,941 m2
39Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V47,941 m2
40Lát đá Granite tự nhiên các len cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5,8881 m2
41Lát đá Granite mặt trên lan can, ban côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1781 m2
42Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15,2551 m2
43Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V50,4151 m2
44Cắt khe chống trượt bậc tam cấp cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,8810 m
45Gia công xà gồ bằng thép C50x100x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48Tấn
46Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48Tấn
47Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V417,1921 m2
48SXLắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp mạ kẽm, VXM 75# (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,01m2
49SXLắp dựng lan can sắt ram dốc thép hộp mạ kẽm, VXM 75# (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,111m2
51Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2, kích thước 60x100 cm + Sơn PU (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,11 m
52Gia công và đóng trụ cầu thang bằng gỗ N2, kích thước D100 cm + Sơn PU (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
53Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2, kích thước kt 40x100 cm + Sơn PU (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,11 m
54SXLắp dựng tay vịn ram dốc INOX D60 dày 2mm, Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
55SXLD khung Inox 20x20 + kính cường lực 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m2
56SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (K.gon)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
57Thang leo thăm mái thép F16 sơn chống rỉ (k/g)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Bộ
58Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,81 m2
59SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
60Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
61SXLD cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,798m2
62Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
63SXLD cửa 1 cánh mở 2 hướng uPVC,Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
64Phụ kiện cửa 1 cánh mở 2 hướng uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
65SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
66Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
67SXLD cửa sổ mở hất uPVC, kính đơn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
68Phụ kiện cửa sổ mở hất uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
69SXLD vách kính cố định uPVC, kính đơn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V20,22m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304, Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
71Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
D Phần điện
1Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20wMô tả kỹ thuật theo chương V361 Bộ
2Lắp đặt đèn Led T8 đơn máng tán xạ 1x1.2m-20wMô tả kỹ thuật theo chương V91 Bộ
3Lắp đặt đèn Led lốp CS 20WMô tả kỹ thuật theo chương V631 Bộ
4Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PKMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
6Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
7Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
8Lắp đặt công tắc + mặt che Loại công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Lắp đặt công tắc +mặt che Loại công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
10Lắp đặt công tắc +mặt che Loại công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
11Lắp đặt công tắc +mặt che, Loại công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che, MCB - 1P-15A (Điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
13Lắp đặt Automat 2 pha + mặt che, MCB - 2P-32A (Bảng điện phòng học)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V25Hộp
15Lđặt hộp điện âm tường 2-4 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
16Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.4001m
17Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.2001m
18Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8001m
19Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6001m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V201m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1401m
22LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5001 m
23LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V901 m
24Lđặt tủ điện tổng KT 500x700x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
25Lắp đặt Automat 3 phaMCCB-3P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Lắp đặt Automat 3 pha CCB-3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
27Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
28Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
29Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30SWITCH chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Lđặt tủ điện tầng KT 500x700x220Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
32Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33Lắp đặt Automat 2 pha, MCB - 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
34Lắp đặt Automat 1 pha MCB - 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
35Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
36Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
37Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
38SWITCH chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
39Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V361 m3
40Đắp cát bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,81 m3
41Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V450Viên
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V25,21 m3
43Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14.2/2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cọc
44Thép tròn D16 liên kết cọcMô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V251m
46Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
E Phần chống sét
1SX Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16mm, Chiều kim L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, thép tròn d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Thép tròn D16 liên kết cọcMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14.2/2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cọc
5Thép lá 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Chân bật hàn chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
F Phần mạng vi tính
1Lắp đặt thiết bị SWitch Wifi 4portMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
2Lắp đặt Modem Wifi 4portMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
3Lắp đặt ổ cắm Internet + Mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Lắp đặt cáp INTERNET CAT 6-UTP, 4PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V801m
5LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V801 m
G Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + van khóa + hộp giấMô tả kỹ thuật theo chương V301 Bộ
2Lắp đặt chậu tiểu treo + Nút xảMô tả kỹ thuật theo chương V121 Bộ
3Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V121 Bộ
4Lắp phễu thu Inox 304 kt 150x150mm + Con thỏ, ngăn mùi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
5Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V321 Bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V121 Bộ
7LĐ ống nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,21 m
8LĐ ống nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,81 m
9LĐ ống nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,91 m
10LĐ ống nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống D49x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,61 m
11LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
12LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
13LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
15LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
16LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
18LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
20LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
21LĐ cút 90 độ nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
22Lắp đặt giá đỡ ống PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
23Lắp đặt giá đỡ ống PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
24Lắp đặt giá đỡ ống PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
25Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V228,51 m
26Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,21 m
27Lắp đặt van khóa Đkính van D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
28LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
29LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V86Cái
30LĐặt thập nhựa PPR bằng PP hàn d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
31LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
32LĐặt tê thu nhựa PPR bằng PP hàn d32/20/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
33LĐặt côn chuyển nhựa PPR bằng PP hàn d32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
34LĐặt cút nối ren trong nhựa PPR bằng PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V86Cái
35LĐ ống nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1351 m
36LĐ ống nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
37LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
38LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
39LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
40LĐ măng sông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
41COLIE giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
42SXLD Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
H Hầm tự hoại (3 hầm)
1Đào móng bằng máy đào kết hợp thủ công, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4271 m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,661 m2
3Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,165Tấn
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V5,1481 m3
5Xây BTH gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9041 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V15,121 m2
7Gia công cốt thép giằng BTH, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,096Tấn
8Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1761 m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,21 m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,21 m2
11Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,561 m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,161 m2
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,2161 m2
14Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221 tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8431 m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9261 m3
I Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào kết hợp thủ công, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,331 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5061 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V4,2251 m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn bể PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V115,681 m2
5Bê tông bể PCCC vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9041 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V33,641 m2
7Bê tông nắp bể Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3641 m3
8Gia công cốt thép, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,51Tấn
9Gia công cốt thép, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,595Tấn
10Quét Sika chống thấm tường, đáy bể PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V115,21 m2
J Kè đá hộc, sân bê tông
1Đào móng bằng máy đào kết hợp thủ công, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9361 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V3,481 m3
3Xây kè đá hộc ,Dày 2 m ,vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,081 m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V81 m2
5Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,104Tấn
6Bê tông xà, dầm, giằng, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61 m3
7LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,21 m
8Thi công tầng lọc đá cấp phối Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3841 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V1051 m3
10Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2961 m3
11Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V143,21 m2
12Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,481 m3
K Nhà che máy bơm PCCC
1Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20 cm,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5941 m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,941 m2
3Gia công cột, xà gồ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
4Lắp dựng cột, xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059Tấn
5Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V24,961 m2
6SXLD lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,43m2
7SXLD cửa lưới thép B40 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,0961m2
L Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt đế &đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
2Lắp đèn chỉ thi báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
3Lắp đặt còi+đèn chớp báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 Còi_đèn
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
5LĐ Trung tâm báo cháy 04 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V11TTâm
6Lắp đặt ắc qui kín 12V 7AH cho TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21Bình
7Lắp đặt thiết bị điện trở cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V21TBị
8LĐ ống nhựa cứng để luồn cáp, Đường kính ống D20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2341 m
9Lắp đặt dây cáp chống cháy, Loại dây 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2401m
10Cài đặt, khai báo thiết bị đồng bộ TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11TBị
11Lđặt hộp nhựa phân dây, Kích thước 150x150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
12Lđặt hộp nhựa chia 1,2,3 ngả D20mm, K/thước hộp D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Hộp
13Lắp đặt co, nối nhựa nối bằng PP msông, Đkính co, nối D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
14Kéo, rải cáp tiếp đất an toàn điện cho TT báo cháy, Loại cáp đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
M Hệ thống đèn chiếu sáng khẩn, chỉ dẫn thoát hiểm
1Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạn (02 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn (02 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đơn 02 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
4Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, Cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lắp đặt dây đơn 1 ruột đồng cấp nguồn đèn Exit, chiếu sáng khẩn, Loại dây CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2201m
6LĐ ống nhựa cứng để luồn cáp, Đường kính ống D20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2131 m
7Lắp đặt co, nối nhựa nối bằng PP msông, Đkính co, nối D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
8Lđặt hộp nhựa phân dây, Kích thước 150x150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
N Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN100mm, dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V271 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN65mm, dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,71 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN50mm, dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 m
4Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, Đkính cút DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
5Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, Đkính cút DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, Đkính cút DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, Đkính tê DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, Đkính tê DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lắp đặt chậu thu thép nối bằng PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Lắp đặt chậu thu thép nối bằng PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Lắp bích thép. Đkính bích DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cặp bích
12Lắp đặt trụ cứu hỏa. Đkính trụ cứu hoả DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Lắp đặt họng cứu hỏa ngoài nhà, Đkính họng DN100/2 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy, Đkính họng DN100/2 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT( 900X600X240)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
16Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT( 600X500X180)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
17Lắp đặt van góc+họng DN50, Đkính van DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Lắp đặt nối 2 đầu ren, Đkính nối DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Lắp đặt van xả khí, Đkính van DN34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Lắp đặt linh kiện báo cháy, bảng nội quy+tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Đào kênh mương; rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,71 m3
22Đắp đất đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V22,71 m3
O Lắp đặt máy bơm chữa cháy và phụ kiện
1LĐ các loại máy bơm chữa cháy chạy điện (Không bao gồm máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Máy
2LĐ các loại máy bơm chữa cháy chạy dầu diesel (Không bao gồm máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Máy
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN100mm, dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 m
4Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, Đkính cút DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, Đkính tê DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Lắp đặt chậu thu thép nối bằng PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Lắp đặt chậu thu thép nối bằng PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, Đkính cút DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, Đkính tê DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lắp đặt van bướm tay gạt L.Kết mặt bích, Đkính van DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Lắp đặt van 01 chiều L.Kết ren, Đkính van DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đặt lúp bê đồng, Đkính lúp bê DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Lắp đặt khớp nối mềm, Đkính khớp nối mềm DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Lắp đặt Y lọc L.Kết mặt bích, Đkính Y DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16LĐặt hệ thống nước mồi cho trạm bơm (02 van, ống nước cấp nhựa PPR, co, cút, tê, nối,...DN20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1K.gọn
17Lắp bích thép, Đkính bích DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15Cặp bích
P Phụ kiện tủ điện điều khiển bơm chữa cháy
1Lắp đặt đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Lắp đặt đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh, vàng, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Lắp đặt nút nhấn chạy máy bơm điện (on)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt nút nhấn tắt máy bơm điện (off)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Lắp đặt khởi động từ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Lắp đặt Automat MCCB 3 pha-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Lắp đặt rơ le nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lắp đặt rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, KT (600x400x180), sơn tĩnh điện, tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột từ tủ điện điều khiển đến bơm, Loại dây CXV/DSTA (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
12Lđặt ống bảo vệ dây dẫn, loại ống HDPE D55/40Mô tả kỹ thuật theo chương V91 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng thỏa mãn các nội dung sau: Công trình từ 02 tầng trở lên trong đó móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.282.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh mô trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
2 Kỹ thuật thi công phần xây lắp 1 + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
4 An toàn lao động 1 + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thể tích bồn trộn >=150l2
2 Máy đào >=0,4m3 Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
3 Vận thăng >= 500kg Thiết bị phải có giấy kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc Nhà thầu phải có cam kết thiết bị sẽ được kiểm định trước khi lắp đặt để sử dụng tại công trình1
4 Ô tô tự đổ (khối lượng hàng hóa CC theo TK từ 5T đến 10T) Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu2
5 Máy thủy bình Thiết bị phải có giấy kiểm đinh còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->