Gói thầu: Gói thầu số 1: Dịch vụ vệ sinh hàng ngày
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Dịch vụ vệ sinh hàng ngày |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630522 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 16:32:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 949,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cókinh nghiệm trong việc thực hiện dịch vụ vệsinh nhà cửa và công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trởlên, chuyên ngành vềmôi trường hoặc côngnghệ sinh học (Tài liệuchứng minh: bản saobằng tốt nghiệp đạihọc trở lên, Quyết địnhhoặc văn bản phâncông cán bộ giám sátcác gói thầu đã và đangthực hiện, bảng kê khaikinh nghiệm, hợp đồnglao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có ítnhất 20 nhân viên vệsinh, trong đó có ítnhất 10 nhân viên cóchứng nhận huấn luyệnan toàn lao động, vệsinh lao động domột đơn vị có chứcnăng hợp pháp cấpđang còn giá trị sửdụng (Tài liệu chứngminh: Bản sao côngchứng giấy chứngnhận, hợp đồng laođộng, bảng kê khaikinh nghiệm,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Dịch vụ vệ sinh hàng ngày Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua sắm thường xuyên năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Báo cáo tài chính. 2. Nhà thầu nộp các hồ sơ, tài liệu như: + Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập + Bản sao công chứng Hợp đồng tương tự + Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng/Hóa đơn + Bản sao công chứng bằng cấp/Chứng chỉ liên quan + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai + Báo cáo kiểm toán (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao công chứng hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc bản sao hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú -
phường 4 - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633.622.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú - phường 4 - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633.622.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú - phường 4 - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633.622.888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú - phường 4 - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh khu vực trục vận hành tầng trệt | - Quét dọn rác nổi, lá cây rụng khuôn viên, đường đi - Nhặt rác nổi trong bồn hoa. - Rửa sân bằng máy phun áp lực - Kiểm tra và làm sạch ngay khi có rác phát sinh, vận chuyển rác đến nơi quy định | mét vuông | 1.782 | Về giá gói thầu: hiện nay áp dụng Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ Quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội, thì gói thầu áp dụng thuế suất 8% trong năm 2022 và từ năm 2023 thuế suất vẫn áp dụng 10%; gói thầu thực hiện trong 12 tháng (năm 2022-2023), nên để thuận tiện trong việc đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia cũng như công tác chào thầu, sẽ áp dụng thuế suất 10% để chào thầu cho cả gói thầu trong 12 tháng, khi thương thảo, ký kết hợp đồng sẽ tách ra thuế suất 8% trong năm 2022 và 10% trong năm 2023. |
| 2 | Vệ sinh khu vực tầng hầm để xe máy và ô tô cán bộ làm việc trong trung tâm hành chính, Khu tennis & cầu lông (B1, B2, B3), tầng hầm để xe công, nhà vệ sinh công cộng các tầng hầm | - Quét sàn tầng hầm, nhà để xe. - Nhặt rác nổi tầng hầm, nhà để xe. - Quét mạng nhện trên trần, lau tường gạch men. - Lau hộp vòi cứu hỏa, bình cứu hỏa. - Rửa sân bằng máy phun áp lực. - Cọ rửa sạch thùng rác, - Thay bao đựng rác,vận chuyển rác đến đúng nơi quy định - Kiểm tra và làm sạch ngay khi có rác phát sinh, vận chuyển rác đến nơi quy định. - Lau chùi cửa, gương soi và các thiết bị treo tường. - Lau chùi ô cửa thông khí. - Làm sạch lavabo rửa tay, bồn cầu, bồn tiểu các thiết bị bằng sành sứ. Tẩy rửa bằng dụng cụ riêng biệt và xả bằng nước sạch, lau khô. - Thay giấy vệ sinh, xà phòng rửa tay (nếu có). - Xịt khử mùi. | mét vuông | 13.989 | Về giá gói thầu: hiện nay áp dụng Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ Quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội, thì gói thầu áp dụng thuế suất 8% trong năm 2022 và từ năm 2023 thuế suất vẫn áp dụng 10%; gói thầu thực hiện trong 12 tháng (năm 2022-2023), nên để thuận tiện trong việc đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia cũng như công tác chào thầu, sẽ áp dụng thuế suất 10% để chào thầu cho cả gói thầu trong 12 tháng, khi thương thảo, ký kết hợp đồng sẽ tách ra thuế suất 8% trong năm 2022 và 10% trong năm 2023. |
| 3 | Khu hành lang chung tầng 1 đến tầng 9, các khu vệ sinh công cộng các tầng, khu Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, hành lang các tầng | - Khu vực tiền sảnh, lễ tân, khu vực 01 cửa và các tầng - Làm sạch toàn bộ sàn nhà sãnh 01 cửa. - Làm sạch hành lang các tầng. - Làm sạch bàn, quầy giao dịch, lễ tân. - Làm sạch hệ thống kính cách ly khu giao dịch. - Làm sạch khu mặt tiền kính 02 mặt trong ngoài khu vực 01 cửa và kính hành lang lan can của các tầng . - Làm sạch những hàng ghế ngồi chờ. - Làm sạch thùng rác. - Làm sạch khu vực hệ thống Toilet: Sàn khô ráo, tường ốp gạch men, các thiết bị bên trong, lavabo, bồn cầu, gương soi, cửa ra vào, cửa chớp, thay giấy vệ sinh và xà phòng (nếu có), xịt mùi thơm, khử mùi, thay rác, quét mạng nhện tường và trần. - Thu gom và vận chuyển rác đến nơi quy định. - Làm sạch lavabo rửa tay, bồn cầu, bồn tiểu các thiết bị bằng sành sứ. Tẩy rửa bằng dụng cụ riêng biệt và xả bằng nước sạch, lau khô. - Thay giấy vệ sinh, xà phòng rửa tay (nếu có). - Xịt khử mùi. | mét vuông | 2.977 | Về giá gói thầu: hiện nay áp dụng Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ Quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội, thì gói thầu áp dụng thuế suất 8% trong năm 2022 và từ năm 2023 thuế suất vẫn áp dụng 10%; gói thầu thực hiện trong 12 tháng (năm 2022-2023), nên để thuận tiện trong việc đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia cũng như công tác chào thầu, sẽ áp dụng thuế suất 10% để chào thầu cho cả gói thầu trong 12 tháng, khi thương thảo, ký kết hợp đồng sẽ tách ra thuế suất 8% trong năm 2022 và 10% trong năm 2023. |
| 4 | Vệ sinh khu vực các hội trường, nhà vệ sinh công cộng (500 chỗ, 300 chỗ, 03 hội trường 100 chỗ) | - Hút sạch bụi thảm. - Vệ sinh sàn thảm sạch khô ráo. - Vệ sinh ghế khi bẩn. - Lau sạch sàn nhà gạch men. - Dùng cây chuyên dụng đẩy khô sàn nhà. - Quét mạng nhện tường, trần. - Lau sạch các thiết bị trên tường. - Thu gom rác đến nơi quy định. - Làm sạch lavabo rửa tay, bồn cầu, bồn tiểu các thiết bị bằng sành sứ. Tẩy rửa bằng dụng cụ riêng biệt và xả bằng nước sạch, lau khô. - Thay giấy vệ sinh, xà phòng rửa tay (nếu có). - Xịt khử mùi. | mét vuông | 1.838 | Về giá gói thầu: hiện nay áp dụng Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ Quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội, thì gói thầu áp dụng thuế suất 8% trong năm 2022 và từ năm 2023 thuế suất vẫn áp dụng 10%; gói thầu thực hiện trong 12 tháng (năm 2022-2023), nên để thuận tiện trong việc đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia cũng như công tác chào thầu, sẽ áp dụng thuế suất 10% để chào thầu cho cả gói thầu trong 12 tháng, khi thương thảo, ký kết hợp đồng sẽ tách ra thuế suất 8% trong năm 2022 và 10% trong năm 2023. |
| 5 | Vệ sinh khu vực cầu thang: - Cầu thang bộ : 233 m2 - Thang máy : 86 m2 - Thang kỹ thuật : 961 m2 | - Thang bộ: Lau bậc tam cấp, lau tay vịn, lan can, cầu thang. - Thang máy: Lau cửa thang máy, lau các thiết bị bên trong thang máy: bàn phím, gương, lau sàn, lau đá ốp tường bên ngoài thang máy. - Thang kỹ thuật: Lau bậc tam cấp, lau tay vịn, lan can, cầu thang, lau kính. - Thu gom rác và tập trung đến nơi qui định. | mét vuông | 1.280 | Về giá gói thầu: hiện nay áp dụng Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ Quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội, thì gói thầu áp dụng thuế suất 8% trong năm 2022 và từ năm 2023 thuế suất vẫn áp dụng 10%; gói thầu thực hiện trong 12 tháng (năm 2022-2023), nên để thuận tiện trong việc đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia cũng như công tác chào thầu, sẽ áp dụng thuế suất 10% để chào thầu cho cả gói thầu trong 12 tháng, khi thương thảo, ký kết hợp đồng sẽ tách ra thuế suất 8% trong năm 2022 và 10% trong năm 2023. |
| 6 | Vệ sinh khu vực không gian sân trời, Khu vực sân, đường đi hiệu bộ, khuôn viên công cộng trung tâm hành chính., Khu vực thu gom rác thải. | - Hàng ngày quét sạch rác nổi, nhặt rác trong bồn hoa , chậu cảnh, đường đi nội bộ. - Thu gom rác đến nơi quy định. - Làm sạch thùng rác. - Thay bao đựng rác. | mét vuông | 1.975 | Về giá gói thầu: hiện nay áp dụng Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ Quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội, thì gói thầu áp dụng thuế suất 8% trong năm 2022 và từ năm 2023 thuế suất vẫn áp dụng 10%; gói thầu thực hiện trong 12 tháng (năm 2022-2023), nên để thuận tiện trong việc đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia cũng như công tác chào thầu, sẽ áp dụng thuế suất 10% để chào thầu cho cả gói thầu trong 12 tháng, khi thương thảo, ký kết hợp đồng sẽ tách ra thuế suất 8% trong năm 2022 và 10% trong năm 2023. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cókinh nghiệm trong việc thực hiện dịch vụ vệsinh nhà cửa và công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | Có trình độ đại học trởlên, chuyên ngành vềmôi trường hoặc côngnghệ sinh học (Tài liệuchứng minh: bản saobằng tốt nghiệp đạihọc trở lên, Quyết địnhhoặc văn bản phâncông cán bộ giám sátcác gói thầu đã và đangthực hiện, bảng kê khaikinh nghiệm, hợp đồnglao động) | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 20 | Nhà thầu phải có ítnhất 20 nhân viên vệsinh, trong đó có ítnhất 10 nhân viên cóchứng nhận huấn luyệnan toàn lao động, vệsinh lao động domột đơn vị có chứcnăng hợp pháp cấpđang còn giá trị sửdụng (Tài liệu chứngminh: Bản sao côngchứng giấy chứngnhận, hợp đồng laođộng, bảng kê khaikinh nghiệm,...) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi