Gói thầu: Gói thầu số 29: Cung cấp dịch vụ diệt chuột, rắn và phun thuốc dịch bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586855-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 29: Cung cấp dịch vụ diệt chuột, rắn và phun thuốc dịch bệnh
Số hiệu KHLCNT 20220580701
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 18:48:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 414,219,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là621.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.500.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ diệt chuột, rắn và phun thuốc dịch bệnh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 579.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học-Có chứng chỉ xông hơi khử trùng, chứng chỉ kỹ năng phòng chống côn trùng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương được cơ quan có chức năng cấp còn giá trị.-Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 còn hiệu lực. (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ của nhân viên đính kèm theo hồ sơ dự thầu để có cơ sở đánh giá)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo vệ thực vật hoặc các ngành liên quan.-Có chứng chỉ xông hơi khử trùng, chứng chỉ kỹ năng phòng chống côn trùng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương được cơ quan có chức năng cấp còn giá trị.-Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 còn hiệu lực. (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ của nhân viên đính kèm theo hồ sơ dự thầu để có cơ sở đánh giá)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ xông hơi khử trùng, chứng chỉ kỹ năng phòng chống côn trùng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương được cơ quan có chức năng cấp còn giá trị.-Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 còn hiệu lực. (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ của nhân viên đính kèm theo hồ sơ dự thầu để có cơ sở đánh giá)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 29: Cung cấp dịch vụ diệt chuột, rắn và phun thuốc dịch bệnh
Dự toán cho các gói thầu đợt 2 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam + Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam + Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.7
1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam + Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250200, Fax: 0259 3626555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 3626555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250200, Fax: 0259 3626555
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Turbine Building S1, S2, S3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 8.329,6
2 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Boiler 1, 2, 3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 9.034,6
3 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Nhà điều hành Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.562,6
4 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Nhà hoàn nguyên Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 593,7
5 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Nhà hoàn nguyên 4MR Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 593,7
6 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Nhà điều khiển FGD Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 982,6
7 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Nhà điều khiển FGD (4MR) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 817
8 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Khu vực tro bay S1, S2, S3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 6.991,8
9 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Khu vực xử lý nước cấp Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 3.372,1
10 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Khu vực xử lý nước cấp 4MR Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.503,4
11 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Khu vực xử lý nước thải Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.277,8
12 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Khu vực xử lý nước thải 4MR Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.789,7
13 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Trạm bơm tuần hoàn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 973,5
14 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Trạm khí clo Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 872,7
15 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Nhà điều khiển Nhiên liệu Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 425,9
16 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 112,4
17 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T2 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 162
18 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 192,3
19 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T4 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 262,7
20 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T5 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 179,7
21 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T6 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 141,3
22 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T7 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 166,6
23 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T8 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 259,3
24 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T9 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 197,8
25 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T11 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 190
26 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T12 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 190
27 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T13 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 190
28 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tháp chuyển tiếp T14 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 190
29 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Nhà điện LEB 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 96
30 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Nhà điện LEB 3 (gồm cả nhà tiếp nhận than) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 291
31 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Nhà điện LEB 4 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 315
32 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Nhà điện chính 4MR Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.128,4
33 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Tòa Nhà Annex Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.080
34 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại 02 kho vật tư (lớn và nhỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.800
35 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Khu văn phòng Nhà máy Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 3.260
36 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Khu vực Văn phòng Phan Rang Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 5.353
37 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Khu vực Chung cư CC1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 4.272
38 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Khu vực cư xá Bầu Sầm Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 4.450
39 Phun thuốc dịch bệnh, diệt chuột tại Khu nhà quản lý vận hành, trạm biến áp NM Phước Thái 1, 09 trạm biến áp trung thế Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 6.000
40 Diệt mối tại Nhà điều hành Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.562,6
41 Diệt mối tại Nhà điều khiển FGD Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 982,6
42 Diệt mối tại Nhà điều khiển FGD (4MR) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 817
43 Diệt mối tại Khu vực xử lý nước thải Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.277,8
44 Diệt mối tại Khu vực xử lý nước thải 4MR Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.789,7
45 Diệt mối tại Nhà điều khiển Nhiên liệu Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 425,9
46 Diệt mối tại Nhà điện LEB 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 96
47 Diệt mối tại Nhà điện LEB 3 (gồm cả nhà tiếp nhận than) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 291
48 Diệt mối tại Nhà điện LEB 4 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 315
49 Diệt mối tại Tòa nhà Annex Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.080
50 Diệt mối tại Nhà điện chính 4MR Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.128,4
51 Diệt mối tại 02 Kho vật tư (lớn và nhỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.800
52 Diệt mối tại Khu văn phòng Nhà máy Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 3.260
53 Diệt mối tại Khu vực Văn phòng Phan Rang Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 5.353
54 Phun thuốc phòng chống rắn tại Khu nhà quản lý vận hành và trạm biến áp NM Phước Thái 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 4.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.21E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là621.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ diệt chuột, rắn và phun thuốc dịch bệnh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 579.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học-Có chứng chỉ xông hơi khử trùng, chứng chỉ kỹ năng phòng chống côn trùng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương được cơ quan có chức năng cấp còn giá trị.-Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 còn hiệu lực. (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ của nhân viên đính kèm theo hồ sơ dự thầu để có cơ sở đánh giá)32
2 Kỹ thuật viên 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo vệ thực vật hoặc các ngành liên quan.-Có chứng chỉ xông hơi khử trùng, chứng chỉ kỹ năng phòng chống côn trùng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương được cơ quan có chức năng cấp còn giá trị.-Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 còn hiệu lực. (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ của nhân viên đính kèm theo hồ sơ dự thầu để có cơ sở đánh giá)21
3 Công nhân 3 -Có chứng chỉ xông hơi khử trùng, chứng chỉ kỹ năng phòng chống côn trùng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương được cơ quan có chức năng cấp còn giá trị.-Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 còn hiệu lực. (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ của nhân viên đính kèm theo hồ sơ dự thầu để có cơ sở đánh giá)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->