Gói thầu: Quản lý, BDTX các tuyến Đường tỉnh, đường nội thành TP. Đồng Hới và cầu Nhật Lệ 2 (từ 01.7.2022 đến 31.12.2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642434-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Quản lý, BDTX các tuyến Đường tỉnh, đường nội thành TP. Đồng Hới và cầu Nhật Lệ 2 (từ 01.7.2022 đến 31.12.2024)
Số hiệu KHLCNT 20220642379
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:19:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,299,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 925,000,000 VNĐ ((Chín trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.600.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ/ cầu đường bộ, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.000.000.000 VND (đối với hợp đồng có tính chất lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì giá trị hợp đồng chỉ tính theo 01 chu kỳ 01 năm);- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt phương án, dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/ Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Quản lý, BDTX các tuyến Đường tỉnh, đường nội thành TP. Đồng Hới và cầu Nhật Lệ 2 (từ 01.7.2022 đến 31.12.2024)
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến Đường tỉnh, đường nội thành thành phố Đồng Hới và cầu Nhật Lệ 2 từ 01/01/2022 đến 31/12/2024, tỉnh Quảng Bình
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình; + Tư vấn lập E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 10.1(a)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2022.
E-CDNT 15.2
Không quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 925.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quản lý đường - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 60,7
2 Công tác BDTX mặt đường - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 60,7
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 60,7
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 60,7
5 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 446,91
6 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 560 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 10,97
7 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 560 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 10,97
8 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 560 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 10,97
9 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 560 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 10,97
10 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 33
11 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 561 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 11,87
12 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 561 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 11,87
13 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 561 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 11,87
14 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 561 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 11,87
15 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 134,45
16 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 562 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 69,75
17 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 562 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 69,75
18 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 562 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 69,75
19 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 562 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 69,75
20 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 247,95
21 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 564 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 21,76
22 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 564 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 21,76
23 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 564 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 21,76
24 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 564 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 21,76
25 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 237,75
26 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 564B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 15,89
27 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 564B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 15,89
28 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 564B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 15,89
29 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 564B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 15,89
30 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 358,6
31 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 565 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 13,59
32 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 565 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 13,59
33 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 565(từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 13,59
34 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 565 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 13,59
35 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 565B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 14,46
36 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 565B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 14,46
37 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 565B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 14,46
38 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 565B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 14,46
39 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 44,15
40 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 566 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 11,19
41 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 566 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 11,19
42 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 566 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 11,19
43 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 566 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 11,19
44 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 10
45 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 567 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 14,94
46 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 567 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 14,94
47 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 567 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 14,94
48 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 567 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 14,94
49 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 64
50 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 567B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 5,94
51 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 567B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 5,94
52 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 567B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 5,94
53 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 567B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 5,94
54 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 64
55 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 568 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 2,44
56 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 568 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 2,44
57 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 568 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 2,44
58 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 568 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 2,44
59 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 57,08
60 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 568B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 2
61 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 568B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 2
62 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 568B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 2
63 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 568B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 2
64 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 569 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 18,95
65 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 569 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 18,95
66 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 569 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 18,95
67 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 569 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 18,95
68 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 570B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 6,89
69 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 570B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 6,89
70 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 570B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 6,89
71 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 570B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 6,89
72 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 112,1
73 Công tác quản lý đường - Đường vào Cảng Gianh (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 2
74 Công tác BDTX mặt đường - Đường vào Cảng Gianh (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 2
75 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường vào Cảng Gianh (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 2
76 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường vào Cảng Gianh (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 2
77 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 8,28
78 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 8,28
79 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 8,28
80 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) -Đường tỉnh 558 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 8,28
81 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 20,78
82 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 20,78
83 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 20,78
84 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 558B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 20,78
85 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 216,5
86 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558C (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 20,26
87 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558C (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 20,26
88 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558C (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 20,26
89 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 558C (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 20,26
90 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 136,4
91 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 559 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 20,15
92 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 559 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 20,15
93 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 559 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 20,15
94 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 559 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 20,15
95 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 1.764,6
96 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 559B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 47,2
97 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 559B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 47,2
98 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 559B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 47,2
99 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 559B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 47,2
100 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 199,4
101 Công tác quản lý đường - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 24,36
102 Công tác BDTX mặt đường - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 24,36
103 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 24,36
104 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Km 24,36
105 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 222,14
106 Công tác quản lý đường - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2023 Chương V Km 60,7
107 Công tác BDTX mặt đường - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2023 Chương V Km 60,7
108 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2023 Chương V Km 60,7
109 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2023 Chương V Km 60,7
110 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 446,91
111 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 560 năm 2023 Chương V Km 10,97
112 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 560 năm 2023 Chương V Km 10,97
113 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 560 năm 2023 Chương V Km 10,97
114 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 560 năm 2023 Chương V Km 10,97
115 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 33
116 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 561năm 2023 Chương V Km 11,87
117 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 561 năm 2023 Chương V Km 11,87
118 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 561 năm 2023 Chương V Km 11,87
119 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 561năm 2023 Chương V Km 11,87
120 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 134,45
121 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 562 năm 2023 Chương V Km 69,75
122 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 562năm 2023 Chương V Km 69,75
123 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 562 năm 2023 Chương V Km 69,75
124 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 562 năm 2023 Chương V Km 69,75
125 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 247,95
126 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 564 năm 2023 Chương V Km 21,76
127 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 564 năm 2023 Chương V Km 21,76
128 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 564 năm 2023 Chương V Km 21,76
129 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 564 năm 2023 Chương V Km 21,76
130 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 237,75
131 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 564B năm 2023 Chương V Km 15,89
132 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 564B năm 2023 Chương V Km 15,89
133 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 564B năm 2023 Chương V Km 15,89
134 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 564B năm 2023 Chương V Km 15,89
135 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 358,6
136 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 565 năm 2023 Chương V Km 13,59
137 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 565 năm 2023 Chương V Km 13,59
138 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 565 năm 2023 Chương V Km 13,59
139 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 565 năm 2023 Chương V Km 13,59
140 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 565B năm 2023 Chương V Km 14,46
141 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 565B năm 2023 Chương V Km 14,46
142 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 565B năm 2023 Chương V Km 14,46
143 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 565B năm 2023 Chương V Km 14,46
144 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 44,15
145 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 566 năm 2023 Chương V Km 11,19
146 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 566 năm 2023 Chương V Km 11,19
147 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 566 năm 2023 Chương V Km 11,19
148 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 566 năm 2023 Chương V Km 11,19
149 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 10
150 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 567 năm 2023 Chương V Km 14,94
151 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 567 năm 2023 Chương V Km 14,94
152 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 567 năm 2023 Chương V Km 14,94
153 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 567 năm 2023 Chương V Km 14,94
154 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 64
155 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 567Bnăm 2023 Chương V Km 5,94
156 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 567Bnăm 2023 Chương V Km 5,94
157 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 567B năm 2023 Chương V Km 5,94
158 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 567B năm 2023 Chương V Km 5,94
159 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 64
160 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 568 năm 2023 Chương V Km 2,44
161 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 568 năm 2023 Chương V Km 2,44
162 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 568 năm 2023 Chương V Km 2,44
163 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 568 năm 2023 Chương V Km 2,44
164 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 57,08
165 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 568B năm 2023 Chương V Km 2
166 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 568B năm 2023 Chương V Km 2
167 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 568B năm 2023 Chương V Km 2
168 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 568B năm 2023 Chương V Km 2
169 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 569 năm 2023 Chương V Km 18,95
170 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 569 năm 2023 Chương V Km 18,95
171 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 569 năm 2023 Chương V Km 18,95
172 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 569 năm 2023 Chương V Km 18,95
173 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 570B năm 2023 Chương V Km 6,89
174 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 570B năm 2023 Chương V Km 6,89
175 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 570B năm 2023 Chương V Km 6,89
176 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 570Bnăm 2023 Chương V Km 6,89
177 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 112,1
178 Công tác quản lý đường - Đường vào Cảng Gianh năm 2023 Chương V Km 2
179 Công tác BDTX mặt đường - Đường vào Cảng Gianhnăm 2023 Chương V Km 2
180 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường vào Cảng Gianh năm 2023 Chương V Km 2
181 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường vào Cảng Gianh năm 2023 Chương V Km 2
182 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558 năm 2023 Chương V Km 8,28
183 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558năm 2023 Chương V Km 8,28
184 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558 năm 2023 Chương V Km 8,28
185 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) -Đường tỉnh 558 năm 2023 Chương V Km 8,28
186 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558B năm 2023 Chương V Km 20,78
187 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558B năm 2023 Chương V Km 20,78
188 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558B năm 2023 Chương V Km 20,78
189 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 558B năm 2023 Chương V Km 20,78
190 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 216,5
191 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558C năm 2023 Chương V Km 20,26
192 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558C năm 2023 Chương V Km 20,26
193 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558C năm 2023 Chương V Km 20,26
194 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 558C năm 2023 Chương V Km 20,26
195 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 136,4
196 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 559 năm 2023 Chương V Km 20,15
197 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 559 năm 2023 Chương V Km 20,15
198 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 559 năm 2023 Chương V Km 20,15
199 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 559 năm 2023 Chương V Km 20,15
200 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 1.764,6
201 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 559B năm 2023 Chương V Km 47,2
202 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 559B năm 2023 Chương V Km 47,2
203 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 559B năm 2023 Chương V Km 47,2
204 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 559B năm 2023 Chương V Km 47,2
205 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 199,4
206 Công tác quản lý đường - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2023 Chương V Km 24,36
207 Công tác BDTX mặt đường - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2023 Chương V Km 24,36
208 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2023 Chương V Km 24,36
209 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2023 Chương V Km 24,36
210 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 222,14
211 Công tác quản lý đường - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2024 Chương V Km 60,7
212 Công tác BDTX mặt đường - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2024 Chương V Km 60,7
213 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2024 Chương V Km 60,7
214 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2024 Chương V Km 60,7
215 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 446,91
216 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 560 năm 2024 Chương V Km 10,97
217 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 560 năm 2024 Chương V Km 10,97
218 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 560 năm 2024 Chương V Km 10,97
219 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 560 năm 2024 Chương V Km 10,97
220 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 33
221 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 561năm 2024 Chương V Km 11,87
222 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 561 năm 2024 Chương V Km 11,87
223 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 561 năm 2024 Chương V Km 11,87
224 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 561 năm 2024 Chương V Km 11,87
225 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 134,45
226 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 562 năm 2024 Chương V Km 69,75
227 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 562năm 2024 Chương V Km 69,75
228 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 562 năm 2024 Chương V Km 69,75
229 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 562 năm 2024 Chương V Km 69,75
230 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 247,95
231 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 564 năm 2024 Chương V Km 21,76
232 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 564 năm 2024 Chương V Km 21,76
233 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 564 năm 2024 Chương V Km 21,76
234 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 564 năm 2024 Chương V Km 21,76
235 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 237,75
236 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 564B năm 2024 Chương V Km 15,89
237 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 564B năm 2024 Chương V Km 15,89
238 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 564B năm 2024 Chương V Km 15,89
239 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 564B năm 2024 Chương V Km 15,89
240 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 358,6
241 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 565 năm 2024 Chương V Km 13,59
242 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 565 năm 2024 Chương V Km 13,59
243 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 565 năm 2024 Chương V Km 13,59
244 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 565 năm 2024 Chương V Km 13,59
245 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 565B năm 202 Chương V Km 14,46
246 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 565B năm 2024 Chương V Km 14,46
247 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 565B năm 2024 Chương V Km 14,46
248 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 565B năm 2024 Chương V Km 14,46
249 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 44,15
250 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 566 năm 2024 Chương V Km 11,19
251 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 566 năm 2024 Chương V Km 11,19
252 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 566 năm 2024 Chương V Km 11,19
253 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 566 năm 2024 Chương V Km 11,19
254 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 10
255 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 567 năm 2024 Chương V Km 14,94
256 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 567 năm 2024 Chương V Km 14,94
257 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 567 năm 2024 Chương V Km 14,94
258 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 567 năm 2024 Chương V Km 14,94
259 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 64
260 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 567Bnăm 2024 Chương V Km 5,94
261 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 567Bnăm 2024 Chương V Km 5,94
262 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 567B năm 2024 Chương V Km 5,94
263 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 567B năm 2024 Chương V Km 5,94
264 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 64
265 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 568 năm 2024 Chương V Km 2,44
266 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 568 năm 2024 Chương V Km 2,44
267 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 568 năm 2024 Chương V Km 2,44
268 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 568 năm 2024 Chương V Km 2,44
269 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 57,08
270 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 568B năm 2024 Chương V Km 2
271 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 568B năm 2024 Chương V Km 2
272 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 568B năm 2024 Chương V Km 2
273 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 568B năm 2024 Chương V Km 2
274 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 569 năm 2024 Chương V Km 18,95
275 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 569 năm 2024 Chương V Km 18,95
276 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 569 năm 2024 Chương V Km 18,95
277 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 569 năm 2024 Chương V Km 18,95
278 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 570B năm 2024 Chương V Km 6,89
279 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 570B năm 2024 Chương V Km 6,89
280 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 570B năm 2024 Chương V Km 6,89
281 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 570B năm 2024 Chương V Km 6,89
282 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 112,1
283 Công tác quản lý đường - Đường vào Cảng Gianh năm 2024 Chương V Km 2
284 Công tác BDTX mặt đường - Đường vào Cảng Gianh năm 2024 Chương V Km 2
285 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường vào Cảng Gianh năm 2024 Chương V Km 2
286 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường vào Cảng Gianh năm 2024 Chương V Km 2
287 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558 năm 2024 Chương V Km 8,28
288 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558 năm 2024 Chương V Km 8,28
289 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558 năm 2024 Chương V Km 8,28
290 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) -Đường tỉnh 558 năm 2024 Chương V Km 8,28
291 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558B năm 2024 Chương V Km 20,78
292 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558B năm 2024 Chương V Km 20,78
293 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558B năm 2024 Chương V Km 20,78
294 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 558B năm 2024 Chương V Km 20,78
295 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 216,5
296 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558C năm 2024 Chương V Km 20,26
297 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558C năm 2024 Chương V Km 20,26
298 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558C năm 2024 Chương V Km 20,26
299 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 558C năm 2024 Chương V Km 20,26
300 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 136,4
301 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 559 năm 2024 Chương V Km 20,15
302 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 559 năm 2024 Chương V Km 20,15
303 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 559 năm 2024 Chương V Km 20,15
304 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 559 năm 2024 Chương V Km 20,15
305 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 1.764,6
306 Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 559B năm 2024 Chương V Km 47,2
307 Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 559B năm 2024 Chương V Km 47,2
308 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 559B năm 2024 Chương V Km 47,2
309 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 559B năm 2024 Chương V Km 47,2
310 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 199,4
311 Công tác quản lý đường - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2024 Chương V Km 24,36
312 Công tác BDTX mặt đường - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2024 Chương V Km 24,36
313 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2024 Chương V Km 24,36
314 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóanăm 2024 Chương V Km 24,36
315 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 222,14
316 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy vi tính - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V cầu/năm 0,5
317 Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V cầu/năm 0,5
318 Kiểm tra đặc thù (trước và sau mùa mưa bão) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V lần 2
319 Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V công 184
320 Công tác kiểm tra cầu hằng ngày; kiểm tra, cập nhật số liệu quan trắc hàng ngày - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V công 184
321 Công tác trích xuất, xử lý, lưu giữ dữ liệu quan trắc, hình ảnh, vi deo... (bằng bộ nhớ ngoài máy tính) để phục vụ công tác kiểm tra và báo cáo các cơ quan quản lý - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V cầu/năm 0,5
322 Vệ sinh mặt cầu (bằng ô tô quét hút) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V 100m2 544,11
323 Vệ sinh mố cầu (2 lần/năm với mố M0, M7) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V m2 149,5
324 Vệ sinh đỉnh mố cầu (4 lần/năm với mố M0, M7) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V m2 189,6
325 Vệ sinh trụ cầu (trụ tháp T4) (2 lần/năm đối với Trụ tháp T4) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V m2 314
326 Vệ sinh đỉnh trụ cầu - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V m2 242,89
327 Vệ sinh trụ cầu - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V m2 177,72
328 Vệ sinh khe co giãn (4 lần/năm: gồm 4 khe; chiều dài 23,6md/1khe) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V md 188,8
329 Vệ sinh dây văng nằm trên mặt cầu (cao 15m tính từ mặt cầu lên) (2 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V m2 453,2
330 Vệ sinh ống côn nằm trên mặt cầu (2 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V m2 197,77
331 Bảo dưỡng khe co giãn thép (1 lần/năm: gồm 4 khe; chiều dài 23,6md/1khe) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V md 0,47
332 Bôi mỡ gối cầu thép (2 lần/năm: 20 gối cầu dẫn + 6 gối cầu chính) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Gối cầu 26
333 Vệ sinh lan can cầu (4 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V 100md 21,33
334 Kiểm tra, bảo trì thiết bị hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V lần 2
335 Kiểm tra định kỳ hệ thống phòng cháy chữa cháy; vận hành bơm chữa cháy (1 tuần/lần30 phút) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V lần 24
336 Công tác kiểm tra, cập nhật phần mềm hệ thống quan trắc (do VSL thực hiện) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V lần 1
337 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V m3 0,4
338 Trực tăng cường ngày tết, bão lũ - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V công 24
339 Vệ sinh ống thoát thoát nước trên cầu (6 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V 10 lỗ ống 41
340 Vệ sinh lề bộ hành (12 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V 10m2 2.027,52
341 Vệ sinh dải phân cách trên cầu (6 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V 100md 36,86
342 Vệ sinh rào hộ lan, lan can ngăn cách phần xe chạy và phần dây văng, lề bộ hành - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V 100md 14,4
343 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V cái 15
344 Ứng cứu khi có hỏa hoạn xảy ra trên cầu; - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V lần 1
345 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu từ 500- Chương V 1 cầu 2
346 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị hệ thống chống sét (phía trên đỉnh trụ tháp) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V lần 1
347 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp chiếu sáng đường phố - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Bộ/năm 42
348 Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí thân trụ tháp; đỉnh tháp kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Bộ/năm 70
349 Duy trì chóa đèn, kính đèn pha trang trí dưới dầm cầu; kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Bộ/năm 36
350 Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí dây văng nằm trên mặt cầu kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Bộ/năm 138
351 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (kiểm tra đóng ngắt lưới đèn, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị, sử lý sự cố nhỏ, ghi chép, …) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V trạm/năm 0,9
352 Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ điện - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V 1 lần xử lý 1,5
353 Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí mặt cầu; kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V Bộ/năm 312
354 Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ đấu nối hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V lần 2
355 Thuê bao internet - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V tháng 6
356 Chi phí trả tiền điện chiếu sáng và điện trang trí phần cầu - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) Chương V tháng 6
357 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy vi tính - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V cầu/năm 1
358 Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V cầu/năm 1
359 Kiểm tra đặc thù (trước và sau mùa mưa bão) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V lần 2
360 Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V công 365
361 Công tác kiểm tra cầu hằng ngày; kiểm tra, cập nhật số liệu quan trắc hàng ngày - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V công 365
362 Công tác trích xuất, xử lý, lưu giữ dữ liệu quan trắc, hình ảnh, vi deo... (bằng bộ nhớ ngoài máy tính) để phục vụ công tác kiểm tra và báo cáo các cơ quan quản lý - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V cầu/năm 1
363 Vệ sinh mặt cầu (bằng ô tô quét hút) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V 100m2 1.020
364 Vệ sinh mố cầu (2 lần/năm với mố M0, M7) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V m2 299
365 Vệ sinh đỉnh mố cầu (4 lần/năm với mố M0, M7) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V m2 316
366 Vệ sinh trụ cầu (trụ tháp T4) (2 lần/năm đối với Trụ tháp T4) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V m2 628
367 Vệ sinh đỉnh trụ cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V m2 404,81
368 Vệ sinh trụ cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V m2 355,44
369 Vệ sinh khe co giãn (4 lần/năm: gồm 4 khe; chiều dài 23,6md/1khe) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V md 377,6
370 Vệ sinh dây văng nằm trên mặt cầu (cao 15m tính từ mặt cầu lên) (2 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V m2 974
371 Vệ sinh ống côn nằm trên mặt cầu (2 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V m2 338
372 Bảo dưỡng khe co giãn thép (1 lần/năm: gồm 4 khe; chiều dài 23,6md/1khe) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V md 0,47
373 Bôi mỡ gối cầu thép (2 lần/năm: 20 gối cầu dẫn + 6 gối cầu chính) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V Gối cầu 52
374 Vệ sinh lan can cầu (4 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V 100md 40,96
375 Vá ổ gà mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cm - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V 10m2 7,83
376 Vận chuyển BTN từ trạm trộn khu Công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới cự ly 10,5km - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V 10m2 7,83
377 Sửa chữa gạch lát KT 20x20 lề cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V m2 12
378 Kiểm tra, bảo trì thiết bị hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V lần 4
379 Kiểm tra định kỳ hệ thống phòng cháy chữa cháy; vận hành bơm chữa cháy (1 tuần/lần30 phút) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V lần 48
380 Công tác kiểm tra, cập nhật phần mềm hệ thống quan trắc (do VSL thực hiện) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V lần 2
381 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V m3 0,4
382 Trực tăng cường ngày tết, bão lũ - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V công 54
383 Vệ sinh ống thoát thoát nước trên cầu (6 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V 10 lỗ ống 68
384 Vệ sinh lề bộ hành (12 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V 10m2 3.379,2
385 Vệ sinh dải phân cách trên cầu (6 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V 100md 61,44
386 Vệ sinh rào hộ lan, lan can ngăn cách phần xe chạy và phần dây văng, lề bộ hành - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V 100md 24
387 Sơn dặm vạch kẻ tim cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V m2 51
388 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V cái 15
389 Ứng cứu khi có hỏa hoạn xảy ra trên cầu; - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V lần 1
390 Vệ sinh, sơn lại các kết cấu thép mạ kẽm nhúng nóng trên cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V m2 10,25
391 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu từ 500- Chương V 1 cầu 2
392 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị hệ thống chống sét (phía trên đỉnh trụ tháp) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V lần 2
393 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp chiếu sáng đường phố - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V Bộ/năm 84
394 Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí thân trụ tháp; đỉnh tháp kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V Bộ/năm 140
395 Duy trì chóa đèn, kính đèn pha trang trí dưới dầm cầu; kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V Bộ/năm 72
396 Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí dây văng nằm trên mặt cầu kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V Bộ/năm 276
397 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (kiểm tra đóng ngắt lưới đèn, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị, sử lý sự cố nhỏ, ghi chép, …) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V trạm/năm 2
398 Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ điện - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V 1 lần xử lý 3
399 Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí mặt cầu; kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V Bộ/năm 624
400 Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ đấu nối hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V lần 4
401 Thuê bao internet - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V tháng 12
402 Nâng cấp hệ thống CPU Máy tính phục vụ hệ thống quan trắc, Camera - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V bộ 1
403 Bổ sung vật tư, thiết bị PCCC - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V toàn bộ 1
404 Chi phí trả tiền điện chiếu sáng và điện trang trí phần cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 Chương V tháng 12
405 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy vi tính - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V cầu/năm 1
406 Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V cầu/năm 1
407 Kiểm tra đặc thù (trước và sau mùa mưa bão) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V lần 2
408 Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V công 365
409 Công tác kiểm tra cầu hằng ngày; kiểm tra, cập nhật số liệu quan trắc hàng ngày - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V công 365
410 Công tác trích xuất, xử lý, lưu giữ dữ liệu quan trắc, hình ảnh, vi deo... (bằng bộ nhớ ngoài máy tính) để phục vụ công tác kiểm tra và báo cáo các cơ quan quản lý - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V cầu/năm 1
411 Vệ sinh mặt cầu (bằng ô tô quét hút) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V 100m2 1.020
412 Vệ sinh mố cầu (2 lần/năm với mố M0, M7) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V m2 299
413 Vệ sinh đỉnh mố cầu (4 lần/năm với mố M0, M7) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V m2 316
414 Vệ sinh trụ cầu (trụ tháp T4) (2 lần/năm đối với Trụ tháp T4) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V m2 628
415 Vệ sinh đỉnh trụ cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V m2 404,81
416 Vệ sinh trụ cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V m2 355,44
417 Vệ sinh khe co giãn (4 lần/năm: gồm 4 khe; chiều dài 23,6md/1khe) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V md 377,6
418 Vệ sinh dây văng nằm trên mặt cầu (cao 15m tính từ mặt cầu lên) (2 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V m2 974
419 Vệ sinh ống côn nằm trên mặt cầu (2 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V m2 338
420 Bảo dưỡng khe co giãn thép (1 lần/năm: gồm 4 khe; chiều dài 23,6md/1khe) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V md 0,47
421 Bôi mỡ gối cầu thép (2 lần/năm: 20 gối cầu dẫn + 6 gối cầu chính) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V Gối cầu 52
422 Vệ sinh lan can cầu (4 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V 100md 40,96
423 Sửa chữa gạch lát KT 20x20 lề cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V m2 12
424 Kiểm tra, bảo trì thiết bị hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V lần 4
425 Kiểm tra định kỳ hệ thống phòng cháy chữa cháy; vận hành bơm chữa cháy (1 tuần/lần30 phút) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V lần 48
426 Công tác kiểm tra, cập nhật phần mềm hệ thống quan trắc (do VSL thực hiện) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V lần 2
427 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V m3 0,4
428 Trực tăng cường ngày tết, bão lũ - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V công 54
429 Vệ sinh ống thoát thoát nước trên cầu (6 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V 10 lỗ ống 68
430 Vệ sinh lề bộ hành (12 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V 10m2 3.379,2
431 Vệ sinh dải phân cách trên cầu (6 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V 100md 61,44
432 Vệ sinh rào hộ lan, lan can ngăn cách phần xe chạy và phần dây văng, lề bộ hành - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V 100md 24
433 Sơn dặm vạch kẻ tim cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V m2 51
434 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V cái 15
435 Ứng cứu khi có hỏa hoạn xảy ra trên cầu; - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V lần 1
436 Bảo dưỡng, thay thế (lốc máy, bo mạch) hệ thống điều hòa cho phòng máy hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V lần 1
437 Vệ sinh, sơn lại các kết cấu thép mạ kẽm nhúng nóng trên cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V m2 10,25
438 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu từ 500- Chương V 1 cầu 2
439 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị hệ thống chống sét (phía trên đỉnh trụ tháp) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V lần 2
440 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp chiếu sáng đường phố - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V Bộ/năm 84
441 Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí thân trụ tháp; đỉnh tháp kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V Bộ/năm 140
442 Duy trì chóa đèn, kính đèn pha trang trí dưới dầm cầu; kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V Bộ/năm 72
443 Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí dây văng nằm trên mặt cầu kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V Bộ/năm 276
444 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (kiểm tra đóng ngắt lưới đèn, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị, sử lý sự cố nhỏ, ghi chép, …) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V trạm/năm 2
445 Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ điện - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V 1 lần xử lý 3
446 Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí mặt cầu; kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V Bộ/năm 624
447 Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ đấu nối hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V lần 4
448 Thuê bao internet - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V tháng 12
449 Nâng cấp hệ thống CPU Máy tính phục vụ hệ thống quan trắc, Camera - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V bộ 1
450 Bổ sung vật tư, thiết bị PCCC - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V toàn bộ 1
451 Chi phí trả tiền điện chiếu sáng và điện trang trí phần cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 Chương V tháng 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.85E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ/ cầu đường bộ, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.000.000.000 VND (đối với hợp đồng có tính chất lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì giá trị hợp đồng chỉ tính theo 01 chu kỳ 01 năm);- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt phương án, dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/ Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông 1 a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 2 a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 5 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.41
4 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 5 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên.31
5 Nhân viên tuần đường 10 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
6 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 50 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->