Gói thầu: Quản lý, BDTX các tuyến Đường tỉnh, đường nội thành TP. Đồng Hới và cầu Nhật Lệ 2 (từ 01.7.2022 đến 31.12.2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Quản lý, BDTX các tuyến Đường tỉnh, đường nội thành TP. Đồng Hới và cầu Nhật Lệ 2 (từ 01.7.2022 đến 31.12.2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642379 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:19:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,299,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 925,000,000 VNĐ ((Chín trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ/ cầu đường bộ, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.000.000.000 VND (đối với hợp đồng có tính chất lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì giá trị hợp đồng chỉ tính theo 01 chu kỳ 01 năm);- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt phương án, dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/ Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, BDTX các tuyến Đường tỉnh, đường nội thành TP. Đồng Hới và cầu Nhật Lệ 2 (từ 01.7.2022 đến 31.12.2024) Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến Đường tỉnh, đường nội thành thành phố Đồng Hới và cầu Nhật Lệ 2 từ 01/01/2022 đến 31/12/2024, tỉnh Quảng Bình 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 925.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Bình
+ Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý đường - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 60,7 | |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 60,7 | |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 60,7 | |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 60,7 | |
| 5 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 446,91 | |
| 6 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 560 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 10,97 | |
| 7 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 560 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 10,97 | |
| 8 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 560 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 10,97 | |
| 9 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 560 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 10,97 | |
| 10 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 33 | |
| 11 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 561 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 11,87 | |
| 12 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 561 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 11,87 | |
| 13 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 561 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 11,87 | |
| 14 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 561 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 11,87 | |
| 15 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 134,45 | |
| 16 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 562 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 69,75 | |
| 17 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 562 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 69,75 | |
| 18 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 562 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 69,75 | |
| 19 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 562 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 69,75 | |
| 20 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 247,95 | |
| 21 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 564 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 21,76 | |
| 22 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 564 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 21,76 | |
| 23 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 564 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 21,76 | |
| 24 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 564 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 21,76 | |
| 25 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 237,75 | |
| 26 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 564B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 15,89 | |
| 27 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 564B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 15,89 | |
| 28 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 564B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 15,89 | |
| 29 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 564B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 15,89 | |
| 30 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 358,6 | |
| 31 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 565 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 13,59 | |
| 32 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 565 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 13,59 | |
| 33 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 565(từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 13,59 | |
| 34 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 565 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 13,59 | |
| 35 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 565B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 14,46 | |
| 36 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 565B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 14,46 | |
| 37 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 565B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 14,46 | |
| 38 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 565B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 14,46 | |
| 39 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 44,15 | |
| 40 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 566 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 11,19 | |
| 41 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 566 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 11,19 | |
| 42 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 566 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 11,19 | |
| 43 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 566 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 11,19 | |
| 44 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 10 | |
| 45 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 567 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 14,94 | |
| 46 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 567 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 14,94 | |
| 47 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 567 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 14,94 | |
| 48 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 567 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 14,94 | |
| 49 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 64 | |
| 50 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 567B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 5,94 | |
| 51 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 567B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 5,94 | |
| 52 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 567B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 5,94 | |
| 53 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 567B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 5,94 | |
| 54 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 64 | |
| 55 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 568 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 2,44 | |
| 56 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 568 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 2,44 | |
| 57 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 568 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 2,44 | |
| 58 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 568 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 2,44 | |
| 59 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 57,08 | |
| 60 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 568B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 2 | |
| 61 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 568B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 2 | |
| 62 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 568B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 2 | |
| 63 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 568B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 2 | |
| 64 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 569 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 18,95 | |
| 65 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 569 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 18,95 | |
| 66 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 569 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 18,95 | |
| 67 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 569 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 18,95 | |
| 68 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 570B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 6,89 | |
| 69 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 570B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 6,89 | |
| 70 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 570B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 6,89 | |
| 71 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 570B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 6,89 | |
| 72 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 112,1 | |
| 73 | Công tác quản lý đường - Đường vào Cảng Gianh (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 2 | |
| 74 | Công tác BDTX mặt đường - Đường vào Cảng Gianh (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 2 | |
| 75 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường vào Cảng Gianh (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 2 | |
| 76 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường vào Cảng Gianh (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 2 | |
| 77 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 8,28 | |
| 78 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 8,28 | |
| 79 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 8,28 | |
| 80 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) -Đường tỉnh 558 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 8,28 | |
| 81 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 20,78 | |
| 82 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 20,78 | |
| 83 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 20,78 | |
| 84 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 558B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 20,78 | |
| 85 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 216,5 | |
| 86 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558C (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 20,26 | |
| 87 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558C (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 20,26 | |
| 88 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558C (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 20,26 | |
| 89 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 558C (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 20,26 | |
| 90 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 136,4 | |
| 91 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 559 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 20,15 | |
| 92 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 559 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 20,15 | |
| 93 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 559 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 20,15 | |
| 94 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 559 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 20,15 | |
| 95 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 1.764,6 | |
| 96 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 559B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 47,2 | |
| 97 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 559B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 47,2 | |
| 98 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 559B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 47,2 | |
| 99 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 559B (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 47,2 | |
| 100 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 199,4 | |
| 101 | Công tác quản lý đường - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 24,36 | |
| 102 | Công tác BDTX mặt đường - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 24,36 | |
| 103 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 24,36 | |
| 104 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Km | 24,36 | |
| 105 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 222,14 | |
| 106 | Công tác quản lý đường - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2023 | Chương V | Km | 60,7 | |
| 107 | Công tác BDTX mặt đường - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2023 | Chương V | Km | 60,7 | |
| 108 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2023 | Chương V | Km | 60,7 | |
| 109 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2023 | Chương V | Km | 60,7 | |
| 110 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 446,91 | |
| 111 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 560 năm 2023 | Chương V | Km | 10,97 | |
| 112 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 560 năm 2023 | Chương V | Km | 10,97 | |
| 113 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 560 năm 2023 | Chương V | Km | 10,97 | |
| 114 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 560 năm 2023 | Chương V | Km | 10,97 | |
| 115 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 33 | |
| 116 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 561năm 2023 | Chương V | Km | 11,87 | |
| 117 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 561 năm 2023 | Chương V | Km | 11,87 | |
| 118 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 561 năm 2023 | Chương V | Km | 11,87 | |
| 119 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 561năm 2023 | Chương V | Km | 11,87 | |
| 120 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 134,45 | |
| 121 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 562 năm 2023 | Chương V | Km | 69,75 | |
| 122 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 562năm 2023 | Chương V | Km | 69,75 | |
| 123 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 562 năm 2023 | Chương V | Km | 69,75 | |
| 124 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 562 năm 2023 | Chương V | Km | 69,75 | |
| 125 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 247,95 | |
| 126 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 564 năm 2023 | Chương V | Km | 21,76 | |
| 127 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 564 năm 2023 | Chương V | Km | 21,76 | |
| 128 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 564 năm 2023 | Chương V | Km | 21,76 | |
| 129 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 564 năm 2023 | Chương V | Km | 21,76 | |
| 130 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 237,75 | |
| 131 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 564B năm 2023 | Chương V | Km | 15,89 | |
| 132 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 564B năm 2023 | Chương V | Km | 15,89 | |
| 133 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 564B năm 2023 | Chương V | Km | 15,89 | |
| 134 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 564B năm 2023 | Chương V | Km | 15,89 | |
| 135 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 358,6 | |
| 136 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 565 năm 2023 | Chương V | Km | 13,59 | |
| 137 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 565 năm 2023 | Chương V | Km | 13,59 | |
| 138 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 565 năm 2023 | Chương V | Km | 13,59 | |
| 139 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 565 năm 2023 | Chương V | Km | 13,59 | |
| 140 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 565B năm 2023 | Chương V | Km | 14,46 | |
| 141 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 565B năm 2023 | Chương V | Km | 14,46 | |
| 142 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 565B năm 2023 | Chương V | Km | 14,46 | |
| 143 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 565B năm 2023 | Chương V | Km | 14,46 | |
| 144 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 44,15 | |
| 145 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 566 năm 2023 | Chương V | Km | 11,19 | |
| 146 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 566 năm 2023 | Chương V | Km | 11,19 | |
| 147 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 566 năm 2023 | Chương V | Km | 11,19 | |
| 148 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 566 năm 2023 | Chương V | Km | 11,19 | |
| 149 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 10 | |
| 150 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 567 năm 2023 | Chương V | Km | 14,94 | |
| 151 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 567 năm 2023 | Chương V | Km | 14,94 | |
| 152 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 567 năm 2023 | Chương V | Km | 14,94 | |
| 153 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 567 năm 2023 | Chương V | Km | 14,94 | |
| 154 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 64 | |
| 155 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 567Bnăm 2023 | Chương V | Km | 5,94 | |
| 156 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 567Bnăm 2023 | Chương V | Km | 5,94 | |
| 157 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 567B năm 2023 | Chương V | Km | 5,94 | |
| 158 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 567B năm 2023 | Chương V | Km | 5,94 | |
| 159 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 64 | |
| 160 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 568 năm 2023 | Chương V | Km | 2,44 | |
| 161 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 568 năm 2023 | Chương V | Km | 2,44 | |
| 162 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 568 năm 2023 | Chương V | Km | 2,44 | |
| 163 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 568 năm 2023 | Chương V | Km | 2,44 | |
| 164 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 57,08 | |
| 165 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 568B năm 2023 | Chương V | Km | 2 | |
| 166 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 568B năm 2023 | Chương V | Km | 2 | |
| 167 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 568B năm 2023 | Chương V | Km | 2 | |
| 168 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 568B năm 2023 | Chương V | Km | 2 | |
| 169 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 569 năm 2023 | Chương V | Km | 18,95 | |
| 170 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 569 năm 2023 | Chương V | Km | 18,95 | |
| 171 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 569 năm 2023 | Chương V | Km | 18,95 | |
| 172 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 569 năm 2023 | Chương V | Km | 18,95 | |
| 173 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 570B năm 2023 | Chương V | Km | 6,89 | |
| 174 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 570B năm 2023 | Chương V | Km | 6,89 | |
| 175 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 570B năm 2023 | Chương V | Km | 6,89 | |
| 176 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 570Bnăm 2023 | Chương V | Km | 6,89 | |
| 177 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 112,1 | |
| 178 | Công tác quản lý đường - Đường vào Cảng Gianh năm 2023 | Chương V | Km | 2 | |
| 179 | Công tác BDTX mặt đường - Đường vào Cảng Gianhnăm 2023 | Chương V | Km | 2 | |
| 180 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường vào Cảng Gianh năm 2023 | Chương V | Km | 2 | |
| 181 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường vào Cảng Gianh năm 2023 | Chương V | Km | 2 | |
| 182 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558 năm 2023 | Chương V | Km | 8,28 | |
| 183 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558năm 2023 | Chương V | Km | 8,28 | |
| 184 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558 năm 2023 | Chương V | Km | 8,28 | |
| 185 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) -Đường tỉnh 558 năm 2023 | Chương V | Km | 8,28 | |
| 186 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558B năm 2023 | Chương V | Km | 20,78 | |
| 187 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558B năm 2023 | Chương V | Km | 20,78 | |
| 188 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558B năm 2023 | Chương V | Km | 20,78 | |
| 189 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 558B năm 2023 | Chương V | Km | 20,78 | |
| 190 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 216,5 | |
| 191 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558C năm 2023 | Chương V | Km | 20,26 | |
| 192 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558C năm 2023 | Chương V | Km | 20,26 | |
| 193 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558C năm 2023 | Chương V | Km | 20,26 | |
| 194 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 558C năm 2023 | Chương V | Km | 20,26 | |
| 195 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 136,4 | |
| 196 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 559 năm 2023 | Chương V | Km | 20,15 | |
| 197 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 559 năm 2023 | Chương V | Km | 20,15 | |
| 198 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 559 năm 2023 | Chương V | Km | 20,15 | |
| 199 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 559 năm 2023 | Chương V | Km | 20,15 | |
| 200 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 1.764,6 | |
| 201 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 559B năm 2023 | Chương V | Km | 47,2 | |
| 202 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 559B năm 2023 | Chương V | Km | 47,2 | |
| 203 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 559B năm 2023 | Chương V | Km | 47,2 | |
| 204 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 559B năm 2023 | Chương V | Km | 47,2 | |
| 205 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 199,4 | |
| 206 | Công tác quản lý đường - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2023 | Chương V | Km | 24,36 | |
| 207 | Công tác BDTX mặt đường - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2023 | Chương V | Km | 24,36 | |
| 208 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2023 | Chương V | Km | 24,36 | |
| 209 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2023 | Chương V | Km | 24,36 | |
| 210 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 222,14 | |
| 211 | Công tác quản lý đường - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2024 | Chương V | Km | 60,7 | |
| 212 | Công tác BDTX mặt đường - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2024 | Chương V | Km | 60,7 | |
| 213 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2024 | Chương V | Km | 60,7 | |
| 214 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Các tuyến đường nội thành thành phố Đồng Hới năm 2024 | Chương V | Km | 60,7 | |
| 215 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 446,91 | |
| 216 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 560 năm 2024 | Chương V | Km | 10,97 | |
| 217 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 560 năm 2024 | Chương V | Km | 10,97 | |
| 218 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 560 năm 2024 | Chương V | Km | 10,97 | |
| 219 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 560 năm 2024 | Chương V | Km | 10,97 | |
| 220 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 33 | |
| 221 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 561năm 2024 | Chương V | Km | 11,87 | |
| 222 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 561 năm 2024 | Chương V | Km | 11,87 | |
| 223 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 561 năm 2024 | Chương V | Km | 11,87 | |
| 224 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 561 năm 2024 | Chương V | Km | 11,87 | |
| 225 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 134,45 | |
| 226 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 562 năm 2024 | Chương V | Km | 69,75 | |
| 227 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 562năm 2024 | Chương V | Km | 69,75 | |
| 228 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 562 năm 2024 | Chương V | Km | 69,75 | |
| 229 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 562 năm 2024 | Chương V | Km | 69,75 | |
| 230 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 247,95 | |
| 231 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 564 năm 2024 | Chương V | Km | 21,76 | |
| 232 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 564 năm 2024 | Chương V | Km | 21,76 | |
| 233 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 564 năm 2024 | Chương V | Km | 21,76 | |
| 234 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 564 năm 2024 | Chương V | Km | 21,76 | |
| 235 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 237,75 | |
| 236 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 564B năm 2024 | Chương V | Km | 15,89 | |
| 237 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 564B năm 2024 | Chương V | Km | 15,89 | |
| 238 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 564B năm 2024 | Chương V | Km | 15,89 | |
| 239 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 564B năm 2024 | Chương V | Km | 15,89 | |
| 240 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 358,6 | |
| 241 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 565 năm 2024 | Chương V | Km | 13,59 | |
| 242 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 565 năm 2024 | Chương V | Km | 13,59 | |
| 243 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 565 năm 2024 | Chương V | Km | 13,59 | |
| 244 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 565 năm 2024 | Chương V | Km | 13,59 | |
| 245 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 565B năm 202 | Chương V | Km | 14,46 | |
| 246 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 565B năm 2024 | Chương V | Km | 14,46 | |
| 247 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 565B năm 2024 | Chương V | Km | 14,46 | |
| 248 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 565B năm 2024 | Chương V | Km | 14,46 | |
| 249 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 44,15 | |
| 250 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 566 năm 2024 | Chương V | Km | 11,19 | |
| 251 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 566 năm 2024 | Chương V | Km | 11,19 | |
| 252 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 566 năm 2024 | Chương V | Km | 11,19 | |
| 253 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 566 năm 2024 | Chương V | Km | 11,19 | |
| 254 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 10 | |
| 255 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 567 năm 2024 | Chương V | Km | 14,94 | |
| 256 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 567 năm 2024 | Chương V | Km | 14,94 | |
| 257 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 567 năm 2024 | Chương V | Km | 14,94 | |
| 258 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 567 năm 2024 | Chương V | Km | 14,94 | |
| 259 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 64 | |
| 260 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 567Bnăm 2024 | Chương V | Km | 5,94 | |
| 261 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 567Bnăm 2024 | Chương V | Km | 5,94 | |
| 262 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 567B năm 2024 | Chương V | Km | 5,94 | |
| 263 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 567B năm 2024 | Chương V | Km | 5,94 | |
| 264 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 64 | |
| 265 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 568 năm 2024 | Chương V | Km | 2,44 | |
| 266 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 568 năm 2024 | Chương V | Km | 2,44 | |
| 267 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 568 năm 2024 | Chương V | Km | 2,44 | |
| 268 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 568 năm 2024 | Chương V | Km | 2,44 | |
| 269 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 57,08 | |
| 270 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 568B năm 2024 | Chương V | Km | 2 | |
| 271 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 568B năm 2024 | Chương V | Km | 2 | |
| 272 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 568B năm 2024 | Chương V | Km | 2 | |
| 273 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 568B năm 2024 | Chương V | Km | 2 | |
| 274 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 569 năm 2024 | Chương V | Km | 18,95 | |
| 275 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 569 năm 2024 | Chương V | Km | 18,95 | |
| 276 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 569 năm 2024 | Chương V | Km | 18,95 | |
| 277 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 569 năm 2024 | Chương V | Km | 18,95 | |
| 278 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 570B năm 2024 | Chương V | Km | 6,89 | |
| 279 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 570B năm 2024 | Chương V | Km | 6,89 | |
| 280 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 570B năm 2024 | Chương V | Km | 6,89 | |
| 281 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 570B năm 2024 | Chương V | Km | 6,89 | |
| 282 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 112,1 | |
| 283 | Công tác quản lý đường - Đường vào Cảng Gianh năm 2024 | Chương V | Km | 2 | |
| 284 | Công tác BDTX mặt đường - Đường vào Cảng Gianh năm 2024 | Chương V | Km | 2 | |
| 285 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường vào Cảng Gianh năm 2024 | Chương V | Km | 2 | |
| 286 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường vào Cảng Gianh năm 2024 | Chương V | Km | 2 | |
| 287 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558 năm 2024 | Chương V | Km | 8,28 | |
| 288 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558 năm 2024 | Chương V | Km | 8,28 | |
| 289 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558 năm 2024 | Chương V | Km | 8,28 | |
| 290 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) -Đường tỉnh 558 năm 2024 | Chương V | Km | 8,28 | |
| 291 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558B năm 2024 | Chương V | Km | 20,78 | |
| 292 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558B năm 2024 | Chương V | Km | 20,78 | |
| 293 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558B năm 2024 | Chương V | Km | 20,78 | |
| 294 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 558B năm 2024 | Chương V | Km | 20,78 | |
| 295 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 216,5 | |
| 296 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 558C năm 2024 | Chương V | Km | 20,26 | |
| 297 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 558C năm 2024 | Chương V | Km | 20,26 | |
| 298 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 558C năm 2024 | Chương V | Km | 20,26 | |
| 299 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 558C năm 2024 | Chương V | Km | 20,26 | |
| 300 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 136,4 | |
| 301 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 559 năm 2024 | Chương V | Km | 20,15 | |
| 302 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 559 năm 2024 | Chương V | Km | 20,15 | |
| 303 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 559 năm 2024 | Chương V | Km | 20,15 | |
| 304 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 559 năm 2024 | Chương V | Km | 20,15 | |
| 305 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 1.764,6 | |
| 306 | Công tác quản lý đường - Đường tỉnh 559B năm 2024 | Chương V | Km | 47,2 | |
| 307 | Công tác BDTX mặt đường - Đường tỉnh 559B năm 2024 | Chương V | Km | 47,2 | |
| 308 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường tỉnh 559B năm 2024 | Chương V | Km | 47,2 | |
| 309 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường tỉnh 559B năm 2024 | Chương V | Km | 47,2 | |
| 310 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 199,4 | |
| 311 | Công tác quản lý đường - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2024 | Chương V | Km | 24,36 | |
| 312 | Công tác BDTX mặt đường - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2024 | Chương V | Km | 24,36 | |
| 313 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóa năm 2024 | Chương V | Km | 24,36 | |
| 314 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) - Đường khu kinh tế Tiến-Châu-Văn Hóanăm 2024 | Chương V | Km | 24,36 | |
| 315 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Chương V | m | 222,14 | |
| 316 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy vi tính - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | cầu/năm | 0,5 | |
| 317 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | cầu/năm | 0,5 | |
| 318 | Kiểm tra đặc thù (trước và sau mùa mưa bão) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | lần | 2 | |
| 319 | Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | công | 184 | |
| 320 | Công tác kiểm tra cầu hằng ngày; kiểm tra, cập nhật số liệu quan trắc hàng ngày - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | công | 184 | |
| 321 | Công tác trích xuất, xử lý, lưu giữ dữ liệu quan trắc, hình ảnh, vi deo... (bằng bộ nhớ ngoài máy tính) để phục vụ công tác kiểm tra và báo cáo các cơ quan quản lý - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | cầu/năm | 0,5 | |
| 322 | Vệ sinh mặt cầu (bằng ô tô quét hút) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | 100m2 | 544,11 | |
| 323 | Vệ sinh mố cầu (2 lần/năm với mố M0, M7) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | m2 | 149,5 | |
| 324 | Vệ sinh đỉnh mố cầu (4 lần/năm với mố M0, M7) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | m2 | 189,6 | |
| 325 | Vệ sinh trụ cầu (trụ tháp T4) (2 lần/năm đối với Trụ tháp T4) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | m2 | 314 | |
| 326 | Vệ sinh đỉnh trụ cầu - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | m2 | 242,89 | |
| 327 | Vệ sinh trụ cầu - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | m2 | 177,72 | |
| 328 | Vệ sinh khe co giãn (4 lần/năm: gồm 4 khe; chiều dài 23,6md/1khe) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | md | 188,8 | |
| 329 | Vệ sinh dây văng nằm trên mặt cầu (cao 15m tính từ mặt cầu lên) (2 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | m2 | 453,2 | |
| 330 | Vệ sinh ống côn nằm trên mặt cầu (2 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | m2 | 197,77 | |
| 331 | Bảo dưỡng khe co giãn thép (1 lần/năm: gồm 4 khe; chiều dài 23,6md/1khe) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | md | 0,47 | |
| 332 | Bôi mỡ gối cầu thép (2 lần/năm: 20 gối cầu dẫn + 6 gối cầu chính) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Gối cầu | 26 | |
| 333 | Vệ sinh lan can cầu (4 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | 100md | 21,33 | |
| 334 | Kiểm tra, bảo trì thiết bị hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | lần | 2 | |
| 335 | Kiểm tra định kỳ hệ thống phòng cháy chữa cháy; vận hành bơm chữa cháy (1 tuần/lần30 phút) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | lần | 24 | |
| 336 | Công tác kiểm tra, cập nhật phần mềm hệ thống quan trắc (do VSL thực hiện) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | lần | 1 | |
| 337 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | m3 | 0,4 | |
| 338 | Trực tăng cường ngày tết, bão lũ - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | công | 24 | |
| 339 | Vệ sinh ống thoát thoát nước trên cầu (6 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | 10 lỗ ống | 41 | |
| 340 | Vệ sinh lề bộ hành (12 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | 10m2 | 2.027,52 | |
| 341 | Vệ sinh dải phân cách trên cầu (6 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | 100md | 36,86 | |
| 342 | Vệ sinh rào hộ lan, lan can ngăn cách phần xe chạy và phần dây văng, lề bộ hành - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | 100md | 14,4 | |
| 343 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | cái | 15 | |
| 344 | Ứng cứu khi có hỏa hoạn xảy ra trên cầu; - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | lần | 1 | |
| 345 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu từ 500- | Chương V | 1 cầu | 2 | |
| 346 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị hệ thống chống sét (phía trên đỉnh trụ tháp) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | lần | 1 | |
| 347 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp chiếu sáng đường phố - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Bộ/năm | 42 | |
| 348 | Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí thân trụ tháp; đỉnh tháp kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Bộ/năm | 70 | |
| 349 | Duy trì chóa đèn, kính đèn pha trang trí dưới dầm cầu; kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Bộ/năm | 36 | |
| 350 | Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí dây văng nằm trên mặt cầu kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Bộ/năm | 138 | |
| 351 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (kiểm tra đóng ngắt lưới đèn, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị, sử lý sự cố nhỏ, ghi chép, …) - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | trạm/năm | 0,9 | |
| 352 | Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ điện - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | 1 lần xử lý | 1,5 | |
| 353 | Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí mặt cầu; kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | Bộ/năm | 312 | |
| 354 | Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ đấu nối hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | lần | 2 | |
| 355 | Thuê bao internet - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | tháng | 6 | |
| 356 | Chi phí trả tiền điện chiếu sáng và điện trang trí phần cầu - Cầu Nhật Lệ 2 (từ 01/7/2022 đến 31/12/2022) | Chương V | tháng | 6 | |
| 357 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy vi tính - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | cầu/năm | 1 | |
| 358 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | cầu/năm | 1 | |
| 359 | Kiểm tra đặc thù (trước và sau mùa mưa bão) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | lần | 2 | |
| 360 | Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | công | 365 | |
| 361 | Công tác kiểm tra cầu hằng ngày; kiểm tra, cập nhật số liệu quan trắc hàng ngày - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | công | 365 | |
| 362 | Công tác trích xuất, xử lý, lưu giữ dữ liệu quan trắc, hình ảnh, vi deo... (bằng bộ nhớ ngoài máy tính) để phục vụ công tác kiểm tra và báo cáo các cơ quan quản lý - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | cầu/năm | 1 | |
| 363 | Vệ sinh mặt cầu (bằng ô tô quét hút) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | 100m2 | 1.020 | |
| 364 | Vệ sinh mố cầu (2 lần/năm với mố M0, M7) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | m2 | 299 | |
| 365 | Vệ sinh đỉnh mố cầu (4 lần/năm với mố M0, M7) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | m2 | 316 | |
| 366 | Vệ sinh trụ cầu (trụ tháp T4) (2 lần/năm đối với Trụ tháp T4) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | m2 | 628 | |
| 367 | Vệ sinh đỉnh trụ cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | m2 | 404,81 | |
| 368 | Vệ sinh trụ cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | m2 | 355,44 | |
| 369 | Vệ sinh khe co giãn (4 lần/năm: gồm 4 khe; chiều dài 23,6md/1khe) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | md | 377,6 | |
| 370 | Vệ sinh dây văng nằm trên mặt cầu (cao 15m tính từ mặt cầu lên) (2 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | m2 | 974 | |
| 371 | Vệ sinh ống côn nằm trên mặt cầu (2 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | m2 | 338 | |
| 372 | Bảo dưỡng khe co giãn thép (1 lần/năm: gồm 4 khe; chiều dài 23,6md/1khe) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | md | 0,47 | |
| 373 | Bôi mỡ gối cầu thép (2 lần/năm: 20 gối cầu dẫn + 6 gối cầu chính) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | Gối cầu | 52 | |
| 374 | Vệ sinh lan can cầu (4 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | 100md | 40,96 | |
| 375 | Vá ổ gà mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cm - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | 10m2 | 7,83 | |
| 376 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn khu Công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới cự ly 10,5km - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | 10m2 | 7,83 | |
| 377 | Sửa chữa gạch lát KT 20x20 lề cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | m2 | 12 | |
| 378 | Kiểm tra, bảo trì thiết bị hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | lần | 4 | |
| 379 | Kiểm tra định kỳ hệ thống phòng cháy chữa cháy; vận hành bơm chữa cháy (1 tuần/lần30 phút) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | lần | 48 | |
| 380 | Công tác kiểm tra, cập nhật phần mềm hệ thống quan trắc (do VSL thực hiện) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | lần | 2 | |
| 381 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | m3 | 0,4 | |
| 382 | Trực tăng cường ngày tết, bão lũ - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | công | 54 | |
| 383 | Vệ sinh ống thoát thoát nước trên cầu (6 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | 10 lỗ ống | 68 | |
| 384 | Vệ sinh lề bộ hành (12 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | 10m2 | 3.379,2 | |
| 385 | Vệ sinh dải phân cách trên cầu (6 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | 100md | 61,44 | |
| 386 | Vệ sinh rào hộ lan, lan can ngăn cách phần xe chạy và phần dây văng, lề bộ hành - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | 100md | 24 | |
| 387 | Sơn dặm vạch kẻ tim cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | m2 | 51 | |
| 388 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | cái | 15 | |
| 389 | Ứng cứu khi có hỏa hoạn xảy ra trên cầu; - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | lần | 1 | |
| 390 | Vệ sinh, sơn lại các kết cấu thép mạ kẽm nhúng nóng trên cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | m2 | 10,25 | |
| 391 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu từ 500- | Chương V | 1 cầu | 2 | |
| 392 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị hệ thống chống sét (phía trên đỉnh trụ tháp) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | lần | 2 | |
| 393 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp chiếu sáng đường phố - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | Bộ/năm | 84 | |
| 394 | Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí thân trụ tháp; đỉnh tháp kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | Bộ/năm | 140 | |
| 395 | Duy trì chóa đèn, kính đèn pha trang trí dưới dầm cầu; kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | Bộ/năm | 72 | |
| 396 | Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí dây văng nằm trên mặt cầu kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | Bộ/năm | 276 | |
| 397 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (kiểm tra đóng ngắt lưới đèn, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị, sử lý sự cố nhỏ, ghi chép, …) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | trạm/năm | 2 | |
| 398 | Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ điện - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | 1 lần xử lý | 3 | |
| 399 | Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí mặt cầu; kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | Bộ/năm | 624 | |
| 400 | Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ đấu nối hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | lần | 4 | |
| 401 | Thuê bao internet - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | tháng | 12 | |
| 402 | Nâng cấp hệ thống CPU Máy tính phục vụ hệ thống quan trắc, Camera - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | bộ | 1 | |
| 403 | Bổ sung vật tư, thiết bị PCCC - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | toàn bộ | 1 | |
| 404 | Chi phí trả tiền điện chiếu sáng và điện trang trí phần cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2023 | Chương V | tháng | 12 | |
| 405 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy vi tính - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | cầu/năm | 1 | |
| 406 | Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | cầu/năm | 1 | |
| 407 | Kiểm tra đặc thù (trước và sau mùa mưa bão) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | lần | 2 | |
| 408 | Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | công | 365 | |
| 409 | Công tác kiểm tra cầu hằng ngày; kiểm tra, cập nhật số liệu quan trắc hàng ngày - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | công | 365 | |
| 410 | Công tác trích xuất, xử lý, lưu giữ dữ liệu quan trắc, hình ảnh, vi deo... (bằng bộ nhớ ngoài máy tính) để phục vụ công tác kiểm tra và báo cáo các cơ quan quản lý - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | cầu/năm | 1 | |
| 411 | Vệ sinh mặt cầu (bằng ô tô quét hút) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | 100m2 | 1.020 | |
| 412 | Vệ sinh mố cầu (2 lần/năm với mố M0, M7) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | m2 | 299 | |
| 413 | Vệ sinh đỉnh mố cầu (4 lần/năm với mố M0, M7) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | m2 | 316 | |
| 414 | Vệ sinh trụ cầu (trụ tháp T4) (2 lần/năm đối với Trụ tháp T4) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | m2 | 628 | |
| 415 | Vệ sinh đỉnh trụ cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | m2 | 404,81 | |
| 416 | Vệ sinh trụ cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | m2 | 355,44 | |
| 417 | Vệ sinh khe co giãn (4 lần/năm: gồm 4 khe; chiều dài 23,6md/1khe) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | md | 377,6 | |
| 418 | Vệ sinh dây văng nằm trên mặt cầu (cao 15m tính từ mặt cầu lên) (2 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | m2 | 974 | |
| 419 | Vệ sinh ống côn nằm trên mặt cầu (2 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | m2 | 338 | |
| 420 | Bảo dưỡng khe co giãn thép (1 lần/năm: gồm 4 khe; chiều dài 23,6md/1khe) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | md | 0,47 | |
| 421 | Bôi mỡ gối cầu thép (2 lần/năm: 20 gối cầu dẫn + 6 gối cầu chính) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | Gối cầu | 52 | |
| 422 | Vệ sinh lan can cầu (4 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | 100md | 40,96 | |
| 423 | Sửa chữa gạch lát KT 20x20 lề cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | m2 | 12 | |
| 424 | Kiểm tra, bảo trì thiết bị hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | lần | 4 | |
| 425 | Kiểm tra định kỳ hệ thống phòng cháy chữa cháy; vận hành bơm chữa cháy (1 tuần/lần30 phút) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | lần | 48 | |
| 426 | Công tác kiểm tra, cập nhật phần mềm hệ thống quan trắc (do VSL thực hiện) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | lần | 2 | |
| 427 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | m3 | 0,4 | |
| 428 | Trực tăng cường ngày tết, bão lũ - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | công | 54 | |
| 429 | Vệ sinh ống thoát thoát nước trên cầu (6 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | 10 lỗ ống | 68 | |
| 430 | Vệ sinh lề bộ hành (12 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | 10m2 | 3.379,2 | |
| 431 | Vệ sinh dải phân cách trên cầu (6 lần/năm) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | 100md | 61,44 | |
| 432 | Vệ sinh rào hộ lan, lan can ngăn cách phần xe chạy và phần dây văng, lề bộ hành - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | 100md | 24 | |
| 433 | Sơn dặm vạch kẻ tim cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | m2 | 51 | |
| 434 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | cái | 15 | |
| 435 | Ứng cứu khi có hỏa hoạn xảy ra trên cầu; - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | lần | 1 | |
| 436 | Bảo dưỡng, thay thế (lốc máy, bo mạch) hệ thống điều hòa cho phòng máy hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | lần | 1 | |
| 437 | Vệ sinh, sơn lại các kết cấu thép mạ kẽm nhúng nóng trên cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | m2 | 10,25 | |
| 438 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu từ 500- | Chương V | 1 cầu | 2 | |
| 439 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị hệ thống chống sét (phía trên đỉnh trụ tháp) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | lần | 2 | |
| 440 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp chiếu sáng đường phố - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | Bộ/năm | 84 | |
| 441 | Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí thân trụ tháp; đỉnh tháp kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | Bộ/năm | 140 | |
| 442 | Duy trì chóa đèn, kính đèn pha trang trí dưới dầm cầu; kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | Bộ/năm | 72 | |
| 443 | Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí dây văng nằm trên mặt cầu kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | Bộ/năm | 276 | |
| 444 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (kiểm tra đóng ngắt lưới đèn, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị, sử lý sự cố nhỏ, ghi chép, …) - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | trạm/năm | 2 | |
| 445 | Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ điện - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | 1 lần xử lý | 3 | |
| 446 | Duy trì chóa đèn, kính đèn led trang trí mặt cầu; kiểm tra giắt cắm, hộp nối - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | Bộ/năm | 624 | |
| 447 | Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ đấu nối hệ thống quan trắc - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | lần | 4 | |
| 448 | Thuê bao internet - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | tháng | 12 | |
| 449 | Nâng cấp hệ thống CPU Máy tính phục vụ hệ thống quan trắc, Camera - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | bộ | 1 | |
| 450 | Bổ sung vật tư, thiết bị PCCC - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | toàn bộ | 1 | |
| 451 | Chi phí trả tiền điện chiếu sáng và điện trang trí phần cầu - Cầu Nhật Lệ 2 năm 2024 | Chương V | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.85E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ/ cầu đường bộ, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.000.000.000 VND (đối với hợp đồng có tính chất lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì giá trị hợp đồng chỉ tính theo 01 chu kỳ 01 năm);- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt phương án, dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/ Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông | 1 | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 2 | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 5 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 5 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên tuần đường | 10 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 50 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi