Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác sửa chữa công trình phổ thông Trung đoàn 276
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN 276 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác sửa chữa công trình phổ thông Trung đoàn 276 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639987 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:29:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 276 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác sửa chữa công trình phổ thông Trung đoàn 276 Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác sửa chữa công trình phổ thông Trung đoàn 276 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạch lát 40x40cm | 180 | M² | Gạch loại C, màu xanh ngọc, vện trắng. Kích thước tiêu chuẩn dài x rộng = 400mmx400mm, độ dày tiêu chuẩn ≥ 8,5mm, gạch sáng bóng, không thấm nước, không trơn trượt. | ||
| 2 | Sơn vàng ngoại thất | 15 | Thùng | Là sơn gốc Acrylic biến tính, màng sơn bóng mờ, không chứa hóa chất độc hại hoặc kim loại nặng, khả năng chống thấm tốt, lau chùi hiệu quả, màu sắc tươi mới, bền màu. | ||
| 3 | Bồn cầu xổm | 6 | Cái | Kích thước tiêu chuẩn rộng x dài = 426mmx485mm, màu trắng | ||
| 4 | Ống nước ɸ 49 | 10 | Ống | Chịu áp lực lớn, đường kính ngoài ống ϕ = 49mm, cây 4m được sản xuất từ hợp chất PVC không hóa dẻo, độ dày 3mm, áp suất làm việc 13bar, lắp đặt dễ dàng. | ||
| 5 | Ống nước ɸ 27 | 20 | Ống | Chịu áp lực lớn, đường kính ngoài ống ϕ = 27mm, cây 4m được sản xuất từ hợp chất PVC không hóa dẻo, độ dày 3mm, áp suất làm việc 13bar, lắp đặt dễ dàng. | ||
| 6 | Khóa nước ɸ 49 | 4 | Cái | Chịu áp lực lớn, đóng mở dễ dàng, tay cầm không bị gãy, lắp đặt dễ dàng, đường kính khóa ϕ = 49mm | ||
| 7 | Khóa nước ɸ 27 | 4 | Cái | Chịu áp lực lớn, đóng mở dễ dàng, tay cầm không bị gãy, lắp đặt dễ dàng, đường kính khóa ϕ = 27mm | ||
| 8 | Máy bơm nước | 2 | Cái | Công suất máy 1,5HP, điện áp 220v, hút sâu 8m, cột áp 25m,lưu lượng nước 14m³/h, đường kính ống ϕ = 49/42 mm. | ||
| 9 | Bộ vòi xịt rửa vệ sinh | 5 | Cái | Được làm bằng chất liệu nhựa PVC và nhựa ABS cao cấp có độ bền cao | ||
| 10 | Bột trét tường | 3 | Bao | Là loại bột mastic có thành phần chủ yếu là chất kết dính dạng polymers, chất độn là bột đá CacO3 và các chất phụ gia, có định mức lý thuyết 0,8-1,2m²/kg/2 lớp. | ||
| 11 | Xi măng | 200 | Bao | Loại 1, được làm từ Blue Kylin với pozzolane hoạt tính cao; Blue Kylin phải tạo độ dẻo bền, không thám và ổn định ở những môi trường ăn mòn. | ||
| 12 | Cát xây tô | 20 | M³ | Nguồn cát được khai thác trong tự nhiên từ sông, suối; có kích cỡ hạt danh định từ 0,14 mm đến 5 mm; cát phải sạch, không được lẫn quá mức tạp chất quy định; cát bê tông có kích thước hạt đồng đều, dạng tròn, màu sắc phải hài hòa. | ||
| 13 | Dây điện 2.5 | 100 | Mét | Bên trong là 07 sợi đồng đường kính 0,67mm xoắn lại với nhau, độ mềm dẻo tốt, không bị gãy khi gấp khúc, khả năng dẫn điện tốt, bên ngoài bọc PVC có tính linh hoạt, độ bền cao. Nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn = 70°C | ||
| 14 | Sơn trắng nội thất | 4 | Thùng | Là sơn gốc Acrylic biến tính, màng sơn bóng mờ, không chứa hóa chất độc hại hoặc kim loại nặng, khả năng chống thấm tốt, lau chùi hiệu quả, màu sắc tươi mới, bền màu. | ||
| 15 | Ổ điện 3 lỗ | 6 | Cái | Công suất 2.200W, dòng 10A/250V, có độ bền cao, an toàn cho người sử dụng, dễ dàng lắp đặt. | ||
| 16 | Công tắc điện | 6 | Cái | Công suất 2.200W, dòng 10A/250V, có độ bền cao, an toàn cho người sử dụng, dễ dàng lắp đặt. | ||
| 17 | Bộ đèn led 1,2m | 6 | Bộ | Công suất 18W, chiều dài 1,2m, điện áp 200 – 220v, tần số 50/60Hz, hiệu suất ánh sáng ≥ 90Lm/W, đường kính đèn ϕ = 32mm. | ||
| 18 | Cầu dao điện | 2 | Cái | Công suất 2.200W, dòng 10A/250V, có độ bền cao, an toàn cho người sử dụng, dễ dàng lắp đặt, độ nhạy cao. | ||
| 19 | Tủ điện | 2 | Cái | Bằng nhựa Polycacbonat chống cháy, chống va đập, có độ bền cao, an toàn khi sử dụng, dễ dàng lắp đặt. | ||
| 20 | Nẹp điện nhựa | 10 | Cây | Được làm từ nguyên liệu PVC chống cháy tốt. Chịu được điện áp cao, an toàn ncho các dây dẫn bên trong. Kích thước 25x14mm, chiều dài 1,7m | ||
| 21 | Băng keo điện | 4 | Cuộn | Là loại băng keo PVC chuyên dụng màu đen, đường kính 6,5cm. Cách điện tốt, an toàn cho người sử dụng. | ||
| 22 | Co ɸ 49 | 8 | Cái | Chịu áp lực lớn, đường kính ϕ = 49mm, cây 4m được sản xuất từ hợp chất PVC không hóa dẻo, lắp đặt dễ dàng. | ||
| 23 | Nối ɸ 49 | 6 | Cái | Chịu áp lực lớn, đường kính ϕ = 49mm, cây 4m được sản xuất từ hợp chất PVC không hóa dẻo, lắp đặt dễ dàng. | ||
| 24 | Keo dán ống nhựa | 2 | Hộp | Hộp 200 gram, độ kết dính tốt, không khô, vón cục. | ||
| 25 | Lưỡi cưa sắt | 2 | Cái | Loại lưỡi cưa sắt 2 mặt, cấu tạo bằng thép chắc chắn | ||
| 26 | Co ɸ 27 | 8 | Cái | Chịu áp lực lớn, đường kính ϕ = 27mm, được sản xuất từ hợp chất PVC không hóa dẻo, lắp đặt dễ dàng. | ||
| 27 | T ɸ 27 | 8 | Cái | Chịu áp lực lớn, đường kính ϕ = 27mm, được sản xuất từ hợp chất PVC không hóa dẻo, lắp đặt dễ dàng. | ||
| 28 | Nối ɸ 27 | 2 | Cái | Chịu áp lực lớn, đường kính ϕ = 27mm, được sản xuất từ hợp chất PVC không hóa dẻo, lắp đặt dễ dàng. | ||
| 29 | T ɸ 49 | 4 | Cái | Chịu áp lực lớn, đường kính ϕ = 49mm, được sản xuất từ hợp chất PVC không hóa dẻo, lắp đặt dễ dàng. | ||
| 30 | Gạch ống 4 lỗ | 7.000 | Viên | Màu đỏ huyết đậm, viên gạch đẹp, đều màu; lấy 2 viên gạch đập vào nhau nghe âm thanh vang, trong; gạch chắc, khó vỡ. Gạch loại 1, chất lượng tốt; gạch 4 lỗ, kích thước 8x8x19cm. | ||
| 31 | Tôn sóng ngói | 42 | M² | Độ dày 0,47; hiệu ứng 1020mm; số sóng 5; cao sóng 29mm; trọng lượng tham khảo 3,7kg/m2; độ dốc tối thiểu 15%; vít đai 5÷6m2; bước xà gồ tối đa nhịp giữa 1,7mm, nhịp đơn 1400mm, nhịp hàng 200mm. Màu xanh ngọc | ||
| 32 | Tấm thạch cao 60x60cm | 160 | Tấm | Kích thước 60 x 60cm/tấm, màu trắng, bề mặt mịn, phẳng, đẹp, có độ cứng tốt, dễ dàng ghép nối. Có khả năng cách nhiệt tốt, không độc hại. | ||
| 33 | Chổi lăn sơn | 4 | Cái | Tròn đều, không bẹp méo cong vênh, lông mịn, trục quay dễ dàng, không nẩy khi lăn | ||
| 34 | Cọ quét sơn | 4 | Cái | Tay cầm và đầu cọ liên kết chắc chắn, lông mịn, quét không bị rụng | ||
| 35 | Thước xây | 4 | Cái | Bằng nhôm, thẳng, đều, không cong vênh | ||
| 36 | Bay xây | 5 | Cái | Bằng thép, tay cầm gỗ, chắc chắn, không cong vênh. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi